Diện tích và dân số
- Diện tích
- 15,33 km²
- Hạng 94/166 về diện tích
- Dân số
- 76.967 người
- Hạng 86/168 về dân số
- Mật độ
- 5.021 người/km²
- Hạng 88/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,52%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường An Khánh gấp 2,3 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 26 điểm
- Bệnh viện
- 1 điểm
- Chợ
- 6 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 13 điểm
- Công viên
- 26 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường An Khánh, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 54 triệu/m²
- Đường Nội Bộ 10m Khu Trong Khu Tái Định Cư 1,8HA Phường An Khánh
- Trung vị
- 90 triệu/m²
- Hạng 36/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 295 triệu/m²
- Nguyễn Cơ Thạch
Giá cao nhất gấp 5,5 lần giá thấp nhất trong phường An Khánh; 192/192 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Nguyễn Cơ Thạch | 295 triệu/m² |
| Nguyễn Thiện Thành | 295 triệu/m² |
| Tố Hữu | 295 triệu/m² |
| Trần Bạch Đâng | 295 triệu/m² |
| Các Tuyến Đường Nội Khutrong Khu Đô Thị Mới Thủ Thiem | 163 triệu/m² |
Tính trên 192 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Phường Thủ Thiêm | Nhập trọn | — | Phường An Khánh |
| Phường An Lợi Đông | Nhập trọn | — | Phường An Khánh |
| Phường Thảo Điền | Nhập trọn | — | Phường An Khánh |
| Phường An Khánh | Nhập trọn | — | Phường An Khánh |
| Phường An Phú | Phần còn lại sau khi tách | Thành phố Thủ Đức | Phường An Khánh và Phường Bình Trưng |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 78 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Trần Não | Xa Lộ Hà Nội Lương Đinh Của – Lương Đinh Của Cuối Đường | 152,9 triệu/m² |
| Lương Đinh Của | Ngã Tư Trần Não - Lương Đinh Của – Cầu Ông Tranh | 152,9 triệu/m² |
| Đường Số 1, Phường An Khánh | Trần Não – Cuối Đường | 88,6 triệu/m² |
| Đường Số 2, Phường An Khánh | Trần Não – Cuối Đường | 88,6 triệu/m² |
| Đường Số 3, Phường An Khánh | Đường Số 2, Phường An Khánh – Đường Số 5, Phường An Khánh | 88,6 triệu/m² |
| Đường Số 4, Phường An Khánh | Đường Số 3, Phường An Khánh – Cuối Đường | 65,5 triệu/m² |
| Đường Số 5, Phường An Khánh | Đường Số 3, Phường An Khánh – Cuối Đường | 65,5 triệu/m² |
| Đường Số 6, Phường An Khánh | Đường Số 3, Phường An Khánh – Đường Số 8, Phường An Khánh | 65,5 triệu/m² |
| Đường Số 7, Phường An Khánh | Đường Số 3, Phường An Khánh – Đường Số 8, Phường An Khánh | 88,6 triệu/m² |
| Đường Số 8, Phường An Khánh | Đường Số 3, Phường An Khánh – Đường Số 9, Phường An Khánh | 65,5 triệu/m² |
| Đường Số 9, Phường An Khánh | Đường Số 8, Phường An Khánh – Đường Số 13, Phường An Khánh | 65,5 triệu/m² |
| Đường Số 10, Phường An Khánh | Trần Não – Đường Số 8, Phường An Khánh | 88,6 triệu/m² |
| Đường Số 11, Phường An Khánh | Trần Não – Cuối Đường | 88,6 triệu/m² |
| Đường Số 12, Phường An Khánh | Trần Não – Cuối Đường | 88,6 triệu/m² |
| Đường Số 13, Phường An Khánh | Đường Số 12, Phường An Khánh – Đường Số 9, Phường An Khánh | 88,6 triệu/m² |
| Đường Số 14, 15 Phường An Khánh | Đường Số 12, Phường An Khánh – Cuối Đường | 88,6 triệu/m² |
| Đường Số 16, Phường An Khánh | Đường Số 14, Phường An Khánh – Khu Dân Cư Him Lam | 88,6 triệu/m² |
| Đường Số 17, 18 Phường An Khánh | Trần Não – Lương Đinh Của | 87,5 triệu/m² |
| Đường Số 19, Phường An Khánh | Trần Não – Đường 20, Phường An Khánh | 88,6 triệu/m² |
| Đường Số 19B, Phường An Khánh | Đường Số 19, Phường An Khánh – Đường Số 20, Phường An Khánh | 88,6 triệu/m² |
| Đường Số 20, Phường An Khánh | Trọn Đường | 97,6 triệu/m² |
| Đường Số 21, Phường An Khánh | Trần Não – Đường Số 20, Phường An Khánh | 97,6 triệu/m² |
| Đường Số 22, Phường An Khánh | Đường Số 21, Phường An Khánh – Cuối Đường | 88,6 triệu/m² |
| Đường Số 23, Phường An Khánh | Trần Não – Cuối Đường | 97,6 triệu/m² |
| Đường Số 24, Phường An Khánh | Trần Não – Đường 25, Phường An Khánh | 88,6 triệu/m² |
| Đường Số 25, Phường An Khánh | Đường Số 29, Phường An Khánh – Cuối Đường | 88,6 triệu/m² |
| Đường Số 26, 28 Phường An Khánh | Đường Số 25, Phường An Khánh – Cuối Đường | 88,6 triệu/m² |
| Đường Số 27, Phường An Khánh | Trần Não – Đường Số 25, Phường An Khánh | 88,6 triệu/m² |
| Đường Số 29, Phường An Khánh | Trần Não – Cuối Đường | 88,6 triệu/m² |
| Đường Số 30, Phường An Khánh | Trần Não – Khu Dân Cư Dự Án Công Ty Phú Nhuận | 88,6 triệu/m² |
| Đường Số 30B, Phường An Khánh | Đường Số 30, Phường An Khánh – Cuối Đường | 88,6 triệu/m² |
| Đường Số 31, Phường An Khánh | Tran Nao – Cuối Đường | 88,6 triệu/m² |
| Đường Số 32, Phường An Khánh | Đường Số 31, Phường An Khánh – Cuối Đường | 88,6 triệu/m² |
| Đường Số 33, Phường An Khánh | Trần Não – Khu Dân Cư Dự Án Hà Quang | 88,6 triệu/m² |
| Đường Số 34, Phường An Khánh | Trần Não Đường Số 39, Phường An Khánh – Đường Số 39, Phường An Khánh Cuối Đường | 88,6 triệu/m² |
| Đường Số 35, Phường An Khánh | Đường Số 34, Phường An Khánh – Cuối Đường | 88,6 triệu/m² |
| Đường Số 36, Phường An Khánh | Đường Số 41, Phường An Khánh – Cuối Đường | 88,6 triệu/m² |
| Đường Số 37, Phường An Khánh | Đường Số 38, Phường An Khánh – Cuối Đường | 88,6 triệu/m² |
| Đường Số 38, Phường An Khánh | Trọn Đường | 88,6 triệu/m² |
| Đường Số 39, Phường An Khánh | Trọn Đường | 88,6 triệu/m² |
| Đường Số 40, Phường An Khánh | Đường Số 37, Phường An Khánh – Đường Số 39, Phường An Khánh | 88,6 triệu/m² |
| Đường Số 41, Phường An Khánh | Đường Số 38, Phường An Khánh – Cuối Đường | 88,6 triệu/m² |
| Đường Số 45, Phường An Khánh | Lương Đinh Của – Đường Số 47, Phường An Khánh | 88,6 triệu/m² |
| Đường Số 46, Phường An Khánh | Đường Số 45, Phường An Khánh – Cuối Đường | 88,6 triệu/m² |
| Đường Số 47, Phường An Khánh | Đường Vành Đai Tây (dự Án 131) – Cuối Đường | 88,6 triệu/m² |
| Đặng Hữu Phổ, Phường Thảo Điền | Thảo Điền, Phường Thảo Điền – Đường 39, Phường Thảo Điền | 92,1 triệu/m² |
| Đỗ Quang, Phường Thảo Điền | Xuân Thủy – Cuối Đường | 92,1 triệu/m² |
| Đường 4, Phường Thảo Điền (khu Báo Chí) f | Thảo Điền, Phường Thảo Điền – Cuối Đường | 81,8 triệu/m² |
| p s £ " , o f o N | Trọn Đường | 78,5 triệu/m² |
| ° p ẵ ° , § N | Lê Thước – Cuối Đường | 76 triệu/m² |
| Đường 9, Phường Thảo Điền | Lê Thước – Cuối Đường | 96,2 triệu/m² |
| Đường 10, Phường Thảo Điền | Võ Trường Toản – Cuối Đường | 96,4 triệu/m² |
| Đường 11, Phường Thao Đien | Võ Trường Toản – Cuối Đường | 89,2 triệu/m² |
| Đường 12, Phường f Thảo Điền | Võ Trường Toản – Cuối Đường | 89,2 triệu/m² |
| p , 1 6 N Ề | Trọn Đường | 89,2 triệu/m² |
| Đường 39, Phường Thảo Điền | Xuân Thủy – Cuối Đường | 88,6 triệu/m² |
| Đường 40, H ^ Phường K C K Thảo Điền W Q | Nguyễn Văn Hưởng – Cuối Đường | 80,5 triệu/m² |
| H È O | Quốc Hương Trần Văn Sắc, Phường Thảo Điền – Trần Văn Sắc, Phường Thảo Điền Nguyễn Bá Huân | 92,1 triệu/m² |
| Đường 42, Phường Thảo Điền | Thái Ly (đường 41), Phường Thảo Điền – Đường 48, Phường Thảo Điền | 79,5 triệu/m² |
| Đường 43, Phường Thảo Điền | Trọn Đường | 79,5 triệu/m² |
| Trần Văn Sắc, Phường Thảo Điền | Thái Ly (đường 41), Phường Thảo Điền – Cuối Đường | 92,1 triệu/m² |
| Đường 46, Phường Thảo Điền | Quốc Hương – Cuối Đường | 88,6 triệu/m² |
| Đường 47, Phường Thảo Điền | Đường 59, Phường Thảo Điền – Đường 66, Phường Thảo Điền | 88,6 triệu/m² |
| Đường 48, 59 Phường Thảo Điền | Trọn Đường | 88,6 triệu/m² |
| Đường 49B, Phường Thảo Điền | Xuân Thủy – Cuối Đường | 90,5 triệu/m² |
| Đường 50, Phường Thảo Điền | Xuân Thuỷ – Lê Văn Miến | 84,5 triệu/m² |
| Đường 54, Phường Thảo Điền | Đường 49B, Phường Thảo Điền – Cuối Đường | 88,6 triệu/m² |
| Đường 55, Phường Thảo Điền | Thái Ly (đường 41), Phường Thảo Điền – Cuối Đường | 79,5 triệu/m² |
| Đường 56, Phường Thảo f Điền | Trọn Đường | 79,5 triệu/m² |
| p , 7 N | Đường 44 – Cuối Đường | 79,5 triệu/m² |
| Đường 58, Phường Thảo Điền | Đường 55 – Cuối Đường | 79,5 triệu/m² |
| Đường 60, Phường Thảo Điền | Đường 59, Phường Thảo Điền – Đường 61, Phường Thảo Điền | 80,5 triệu/m² |
| Đường 61, Phường Thảo Điền | Đường 47, Phường Thảo Điền – Cuối Đường | 74,6 triệu/m² |
| Đường 62, f H ^ c Phường Thảo Điền | Đường 61, Phường Thảo Điền – Cuối Đường | 74,6 triệu/m² |
| Q p | Đường 64, Phường Thảo Điền – Cuối Đường | 74,6 triệu/m² |
| Đường 64, Phường Thảo Điền | Đường 66, Phường Thảo Điền – Cuối Đường | 74,6 triệu/m² |
| Đường 65, Phường H f Thảo Điền ^ § c , | Quốc Hương – Cuối Đường | 83,5 triệu/m² |
| p Q § ^ I , 6 N O Ề O | Nguyễn Văn Hưởng – Đường 47, Phường Thảo Điền | 87,5 triệu/m² |
| Đường Số 1, Phường Thảo Điền (khu Báo Chí) | Thảo Điền, Phường Thảo Điền – Cuối Đường | 96 triệu/m² |
| Đường 2, Phường Thảo Điền (khu Báo Chí) | Thảo Điền, Phường Thảo Điền – Cuối Đường | 81,8 triệu/m² |
| Đường Số 4, Phường Thảo Điền | Nguyễn Ư Dĩ – Cuối Đường | 85,4 triệu/m² |
| Đường Số 5, Kp 1, Phường Thảo Điền | Nguyễn Ư Dĩ – Cuối Đường | 88,3 triệu/m² |
| Đường 5, Phường Thảo Điền (khu Báo Chí) | Trọn Đường | 96 triệu/m² |
| Lê Thước, Phường Thảo Điền | Xa Lộ Hà Nội – Đường 12, Phường Thảo Điền | 103,3 triệu/m² |
| Lê Văn Miến, Phường Thảo Điền | Quốc Hương – Thảo Điền, Phường Thảo Điền | 99,5 triệu/m² |
| Ngô Quang Huy, Phường Thảo Điền | Quốc Hương – Thảo Điền, Phường Thảo Điền | 99,5 triệu/m² |
| Nguyễn Bá Huân, Phường Thảo Điền | Xuân Thủy – Cuối Đường | 99,5 triệu/m² |
| Nguyễn Bá Lân, Phường Thảo Điền | Xuân Thủy – Xa Lộ Hà Nội | 99,5 triệu/m² |
| Nguyễn Cừ, Phường Thảo Điền | Xuân Thuỷ – Cuối Đường | 99,5 triệu/m² |
| Nguyễn Đăng Giai, Phường Thảo Điền | Thảo Điền, Phường Thảo Điền – Cuối Đường | 99,5 triệu/m² |
| Nguyễn Duy Hiệu, Phường Thảo Điền | Thảo Điền – Cuối Đường | 99,5 triệu/m² |
| Nguyễn Ư Dĩ, Phường Thảo Điền | Trần Ngọc Diện – Cuối Đường | 103,3 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Hưởng, Phường Thảo Điền | Đường 4, Phường Thảo Điền (khu Báo Chí) – Cuối Đường | 132,8 triệu/m² |
| Quốc Hương, Phường Thảo Điền | Xa Lộ Hà Nội – Đường 47, Phường Thảo Điền | 132 triệu/m² |
| Thảo Điền, Phường Thảo Điền | Xa Lộ Hà Nội – Đường 4, Phường Thảo Điền (khu Báo Chí) | 147,6 triệu/m² |
| Tống Hữu Đinh, Phường Thảo Điền | Quốc Hương – Thảo Điền, Phường Thảo Điền | 99,5 triệu/m² |
| Trần Ngọc Diện, Phường Thảo Điền | Thảo Điền, Phường Thảo Điền – Cuối Đường | 116,2 triệu/m² |
| Trúc Đường, Phường Thảo Điền (khu Báo Chí) | Thảo Điền, Phường Thảo Điền – Cuối Đường | 116,2 triệu/m² |
| Võ Trường Toản | Xa Lộ Hà Nội – Cuối Đường | 122,7 triệu/m² |
| Võ Nguyên Giáp | Chân Cầu Sài Gòn – Cầu Rạch Chiếc | 137,2 triệu/m² |
| Xuân Thủy, Phường Thảo Điền | Thảo Điền Quốc Hương – Quốc Hương Nguyễn Văn Hưởng | 132 triệu/m² |
| Đường Chính (đoạn 1, Dự An Fidico), Lộ Giới 12M - 17M, Phường Thảo Điền | Thảo Điền, Phường Thảo Điền – Cuối Đường | 99,5 triệu/m² |
| Đường Nhánh Cụt (dự Án Fidico), Lộ Giới 7M- 12M, Phường Thảo Điền | Trọn Đường | 87,8 triệu/m² |
| An Phú, Phường An Phú | Xa Lộ Hà Nội – Cuối Đường | 112,8 triệu/m² |
| Đặng Tiến Đồng, Phường An Phú | Đoàn Hữu Trưng – Cuối Đường | 74,9 triệu/m² |
| Đoàn Hữu Trưng, Phường An Phú | Trọn Đường | 87,8 triệu/m² |
| Đường 1, KP4, Phường An Phú | Xa Lộ Hà Nội – Đường 8 | 101,5 triệu/m² |
| Đường 2, KP4, Phường An Phú | Xa Lộ Hà Nội – Cuối Đường | 73,3 triệu/m² |
| Đường 3, KP4, Phường An Phú | Đường 2, KP4, Phường An Phú – Đặng Tiến Đồng | 97,6 triệu/m² |
| Đường 4, KP4, Phường An Phú | Đường 3, KP4, Phường An Phú – Đường 8 | 73,3 triệu/m² |
| Đường 5, KP4, Phường An Phú | Đường 4, KP4, Phường An Phú – An Phú | 77,2 triệu/m² |
| Đường 7, KP4, Phường An Phú | Đường 1, KP4, Phường An Phú – Đoàn Hữu Trưng | 73,3 triệu/m² |
| Đường 8, KP4, Phường An Phú | An Phú – Đoàn Hữu Trưng | 97,6 triệu/m² |
| Đường 9, KP4, Phường An Phú | Đoàn Hữu Trưng – Cuối Đường | 69,3 triệu/m² |
| Đường 10, KP4, Phường An Phú | Đoàn Hữu Trưng – Cuối Đường | 85,9 triệu/m² |
| Đường 11, KP4, Phường An Phú | Đoàn Hữu Trưng – Cuối Đường | 73,3 triệu/m² |
| Đường 12, KP4, Phường An Phú | Xa Lộ Hà Nội – Cuối Đường | 73,3 triệu/m² |
| Đường 13, KP4, Phường An Phú | An Phú – Giang Văn Minh | 88,8 triệu/m² |
| Đường 14, KP4, Phường An Phú | Đường 13, KP4, Phường An Phú – Cuối Đường | 73,3 triệu/m² |
| Đường 15, KP4, Phường An Phu | An Phú – Cuối Đường | 88,8 triệu/m² |
| Đường 16, KP4, Phường An Phu | An Phú – Cuối Đường | 88,8 triệu/m² |
| Đường Số 1, Phường An Phú (dự Án Sài Gon Riviera) | Trọn Đường | 128,8 triệu/m² |
| Đường Số 2, Phường An Phú (dự Án Sài Gon Riviera) | Trọn Đường | 128,8 triệu/m² |
| Đường Số 3, Phường An Phú (dự Án Sài Gon Riviera) | Trọn Đường | 128,8 triệu/m² |
| Đường Số 4 (dự Án Sài Gon Riviera) | Trọn Đường | 128,8 triệu/m² |
| Đường Số 5, Phường An Phú (dự Án Sài Gon Riviera) | Trọn Đường | 128,8 triệu/m² |
| Đường Số 6, Phường An Phú (dự Án Sài Gon Riviera) | Đường Giang Van Minh – Cuối Đường | 138,6 triệu/m² |
| Đườngsố 1 (dự Án 17,3HA), Phường An Phú - Phường An Khánh | Trọn Đường | 90 triệu/m² |
| ĐƯỜNGSỐ2 (dự Án 17,3HA), Phường An Phú - Phường An Khánh | Đường C (dự Án 17,3HA), Phường An Phú - Phường An Khánh – Đường E (dự Án 17,3HA), A Phường N Phú - Phường An Khánh | 90 triệu/m² |
| ĐƯỜNGSỐ3 (dự Án 17,3HA), Phường An Phú - Phường An Khánh | Đường Số 9 (dự Án 17,3HA), Phường An Phú - Phường An Khánh – Đường A (dự Án 17,3HA), Phường An Phú - Phường An Khánh | 90 triệu/m² |
| ĐƯỜNGSỐ4 (dự Án 17,3HA), Phường An Phú - Phường An Khánh | Đường Số 1 (dự Án 17,3HA), Phường An Phú - Phường An Khánh – Đường C (dự Án 17,3HA), A N Phường Phú - Phường An Khánh | 90 triệu/m² |
| Đườngsố 5 (dự Án 17,3HA), Phường An Phú - Phường An Khánh | Đường E (dự Án 17,3HA), Phường An Phú - Phường An Khánh – Đường F (dự Án 17,3HA), A Phường N Phú - Phường An Khánh | 90 triệu/m² |
| ĐƯỜNGSỐ6 (dự Án 17,3HA), Phường An Phú - Phường An Khánh | Đường 1 (đường H), KP1, Phường An Phú – Đường G (dự Án 17,3HA), A Phường N Phú - Phường An Khánh | 90 triệu/m² |
| ĐƯỜNGSỐ7 (dự Án 17,3HA), Phường An Phú - Phường An Khánh | Đường 1 (đường H), KP1, Phường An Phú – ĐƯỜNGSỐ4 (dự Án 17,3HA), Phường An Phú - Phường An Khánh | 90 triệu/m² |
| Đườngsố 8 (dự Án 17,3HA), Phường An Phú - Phường An Khánh | Trọn Đường | 90 triệu/m² |
| ĐƯỜNGSỐ9 (dự Án 17,3HA), Phường An Phú - Phường An Khánh | Trọn Đường | 90 triệu/m² |
| Đường E (dự 17,3HA), Án Phường An Phú - Phường An Khánh | Đường Số 1 (dự Án 17,3HA), Phường An Phú - Phường An Khánh – Đường Số 8 (dự Án 17,3HA), Phường An Phú - Phường An Khánh | 90 triệu/m² |
| Đường F (dự Án 17,3HA), Phường An Phú - Phường An Khánh | Đường Số 1 (dự Án 17,3HA), Phường An Phú - Phường An Khánh – Đường Số 8 (dự Án 17,3HA), Phường An Phú - Phường An Khánh | 90 triệu/m² |
| Đường 6, KP4, Phường An Phú | Đặng Tiên Đông – Đường 8, KP4, Phường An Phú | 88,8 triệu/m² |
| Giang Văn Minh, Phường An Phú | Xa Lộ Hà Nội – Cuối Đường | 112,8 triệu/m² |
| Vũ Tông Phan | Nguyễn Hoàng – Cuối Đường | 101,6 triệu/m² |
| Trần Lựu | Vũ Tông Phan – Cuối Đường | 101,6 triệu/m² |
| Đường 10 (dự Án 131HA), Phường An Phú - An Khánh | Vũ Tông i Phan, Ễ Phường An l Phú l Ờ ẵ A – Đường Vành Đai Tây (dự Án 131) | 93,4 triệu/m² |
| Đường 11 (dự Án 131HA), Phường An Phú - An Khánh | Á l 0 1 N N A N - – Lương Đinh Của | 92,8 triệu/m² |
| Mai Chí Thọ | Hầm Sông Sài Gòn – Nút Giao Cát Lái - Xa Lộ Hà Nội | 152,9 triệu/m² |
| Đường 10A (dự Án 131HA), Phường An Phú - An Khánh | Đường 10 (dự Án 131HA), Phường An Phú - An Khánh – Cuối Đường | 92,8 triệu/m² |
| Đường Trong Dự Án Công Ty Caric | Trọn Đường | 94,1 triệu/m² |
| Đường A (dự Án 17,3HA), Phường An Phú - Phường An Khánh | Đường Số 1 (dự Án 17,3HA), Phường An Phú - Phường An Khánh – Cuối Đường | 93,2 triệu/m² |
| Đường C (dự Án 17,3HA), An Phường Phú - Phường An Khánh | Đường Số 1 (dự Án 17,3HA), Phường An Phú - Phường An Khánh – Đường Số 7 (dự Án 17,3HA), Phường An Phú - Phường An Khánh | 93,2 triệu/m² |
| Đường D (dự Án 17,3HA), Phường An Phú - Phường An Khánh | ĐƯỜNGSỐ2 (dự Án 17,3HA), Phường An Phú - Phường An Khánh – Đường Số 7 (dự Án 17,3HA), Phường An Phú - Phường An Khánh | 93,2 triệu/m² |
| Đường Vành Đai Tây (dự Án 131) | Lương Đinh Của – Đường Số 5 (dự Án 131HA), Phường An Phú | 97 triệu/m² |
| Đường 45 (khu Dân Cư Lan Anh), An Phường Khánh | Trọn Đường | 93,8 triệu/m² |
| Đường 38, Phường Thảo Điền | Quốc Hương – Xuân Thủy | 92,6 triệu/m² |
| An Tư Công Chúa | Lương Đinh Của – Mai Chí Thọ | 131,8 triệu/m² |
| Lưu Đình Lễ | Lương Đinh Của – Mai Chí Thọ | 131,8 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Dự Án 38, 4h A, Phường An Khánh | Trọn Đường | 96,5 triệu/m² |
| Tinh Thiều | Dương Thanh – Phạm Văn Ngôn | 126,9 triệu/m² |
| Bạch Đông Ôn | Lương Đình Của – Đặng Đình Tướng | 126,9 triệu/m² |
| Phạm Văn Ngon | An Tư Công Chúa – Cuối Đường | 126,9 triệu/m² |
| Dương Thanh | An Tư Công Chúa – Bạch Đông Ôn | 126,9 triệu/m² |
| Dươnglâm | An Tư Công Chúa – Cầu Ông Tranh 2 | 126,9 triệu/m² |
| Đặng Đình Tướng | Lưu Đình Lễ – Bạch Đông Ôn | 126,9 triệu/m² |
| Đặng Bỉnh Thành | An Tư Công Chúa – Lưu Đình Lễ | 126,9 triệu/m² |
| Trần Bạch Đâng | Địa Giới Hành Chính Phường Thủ Thiêm – Nút Giao Đường Bùi Thiện Ngộ Và Đường Tố Hữu | 295 triệu/m² |
| Tố Hữu | Địa Giới Hành Chính Phường Thủ Thiêm – Đườngtrần Bạch Đâng Và Đường Bùi Thiện Ngộ | 295 triệu/m² |
| Nguyễn Thiện Thành | Trần Bạch Đâng – Nút Giao Đườngtrần Bạch Đâng, Đường Tố Hữu | 295 triệu/m² |
| Nguyễn Cơ Thạch | Cầu Thủ Thiem 1 – Bùi Thiện Ngộ | 295 triệu/m² |
| Hoàngthế Thiện | Nguyên Cơ Thạch – Đường Số 11, Phường An Lợi Đông | 163 triệu/m² |
| Đường N1, Phường An Lợi Đông | Đường R7 , Phường An Lợi Đông – Đường D1, Phường An Lợi Đông | 163 triệu/m² |
| Đường D1, Đường R5 , Phường An Lợi Đông | Mai Chí Thọ – Cuối Đường | 163 triệu/m² |
| Đường D9, Phường An Lợi Đông | Nguyên Cơ Thạch – Hoàngthế Thiện | 163 triệu/m² |
| Đường D8, Phường An Lợi Đông | Hoàngthế Thiện – Cuối Đường | 163 triệu/m² |
| Đường D7, Phường An Lợi Đông | Đường N12, Phường An Lợi Đông – Đường N13, Phường An Lợi Đông | 163 triệu/m² |
| Đường D6, Phường An Lợi Đông | Hoàngthế Thiện – Mai Chí Thọ | 163 triệu/m² |
| Đường D5, Phường An Lợi Đông | Đường N8, Phường An Lợi Đông – Đường D4, Phường An Lợi Đông | 163 triệu/m² |
| Đường D4, Phường An Lợi Đông | Trọn Đường | 163 triệu/m² |
| Đường D3, Phường An Lợi Đông | Đường D6, Phường An Lợi Đông – Đường N8, Phường An Lợi Đông | 163 triệu/m² |
| Đường Số 12, Đường N7, Phường An Lợi Đông | Hoàngthế Thiện – Bùi Thiện Ngộ | 163 triệu/m² |
| Đường N8, Phường An Lợi Đông | Đường D4, Phường An Lợi Đông – Cuối Đường | 163 triệu/m² |
| Đường B2, B8, B10, Phường An Lợi Đông | Đường Số 5, Phường An Lợi Đông – Đường Số 11, Phường An Lợi Đông | 163 triệu/m² |
| Đường B4, Phường An Lợi Đông | Đường Số 5, Phường An Lợi Đông – Đường Số 7, Phường An Lợi Đông | 163 triệu/m² |
| Đường Số 10, Đường N2, Phường An Lợi Đông | Đường D6, Phường An Lợi Đông – Đường Số 7, Phường An Lợi Đông | 163 triệu/m² |
| Đường B6, Phường An Lợi Đông | Đường Số 5, Phường An Lợi Đông – Đường B3, Phường An Lợi Đông | 163 triệu/m² |
| Đường B12, Phường An Lợi Đông | Bùi Thiện Ngộ – Đường Số 11, Phường An Lợi Đông | 163 triệu/m² |
| Đường Số 5, Phường An Lợi Đông | Mai Chí Thọ – Đường Số 12, Đường N7, Phường An Lợi Đông | 163 triệu/m² |
| Đường Số 7, Đường B3, Phường An Lợi Đông | Mai Chí Thọ – Bùi Thiện Ngộ | 163 triệu/m² |
| Đường Số 11, Phường An Lợi Đông | Mai Chí Thọ – Bùi Thiện Ngộ | 163 triệu/m² |
| Các Tuyến Đường Nội Khutrong Khu Đô Thị Mới Thủ Thiem | Trọn Đường | 163 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ 10m Khu Trong Khu Tái Định Cư 1,8HA Phường An Khánh | Trọn Đường | 54 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ 22,6M Khu Trong Khu Tái Định Cư 1,8HA Phường An Khánh | Trọn Đường | 76 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ 24M Khu Trong Khu Tái Định Cư 1,8HA Phường An Khánh | Trọn Đường | 79 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ 30M Khu Trong Khu Tái Định Cư 1,8HA Phường An Khánh | Trọn Đường | 90 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường An Khánh.