Bảng giá đất phường An Khánh, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường Thủ Thiêm, Phường An Lợi Đông, Phường Thảo Điền, Phường An Khánh, Phường An Phú (khoản 78 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
15,33 km²
Hạng 94/166 về diện tích
Dân số
76.967 người
Hạng 86/168 về dân số
Mật độ
5.021 người/km²
Hạng 88/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,52%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường An Khánh gấp 2,3 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
26 điểm
Bệnh viện
1 điểm
Chợ
6 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
13 điểm
Công viên
26 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường An Khánh, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
54 triệu/m²
Đường Nội Bộ 10m Khu Trong Khu Tái Định Cư 1,8HA Phường An Khánh
Trung vị
90 triệu/m²
Hạng 36/168 trong TP.HCM
Cao nhất
295 triệu/m²
Nguyễn Cơ Thạch

Giá cao nhất gấp 5,5 lần giá thấp nhất trong phường An Khánh; 192/192 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường An Khánh
Nguyễn Cơ Thạch295 triệu/m²
Nguyễn Thiện Thành295 triệu/m²
Tố Hữu295 triệu/m²
Trần Bạch Đâng295 triệu/m²
Các Tuyến Đường Nội Khutrong Khu Đô Thị Mới Thủ Thiem163 triệu/m²

Tính trên 192 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường Thủ ThiêmNhập trọn—Phường An Khánh
Phường An Lợi ĐôngNhập trọn—Phường An Khánh
Phường Thảo ĐiềnNhập trọn—Phường An Khánh
Phường An KhánhNhập trọn—Phường An Khánh
Phường An PhúPhần còn lại sau khi táchThành phố Thủ ĐứcPhường An Khánh và Phường Bình Trưng

1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 78 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường An Khánh
Trần NãoXa Lộ Hà Nội Lương Đinh Của – Lương Đinh Của Cuối Đường152,9 triệu/m²
Lương Đinh CủaNgã Tư Trần Não - Lương Đinh Của – Cầu Ông Tranh152,9 triệu/m²
Đường Số 1, Phường An KhánhTrần Não – Cuối Đường88,6 triệu/m²
Đường Số 2, Phường An KhánhTrần Não – Cuối Đường88,6 triệu/m²
Đường Số 3, Phường An KhánhĐường Số 2, Phường An Khánh – Đường Số 5, Phường An Khánh88,6 triệu/m²
Đường Số 4, Phường An KhánhĐường Số 3, Phường An Khánh – Cuối Đường65,5 triệu/m²
Đường Số 5, Phường An KhánhĐường Số 3, Phường An Khánh – Cuối Đường65,5 triệu/m²
Đường Số 6, Phường An KhánhĐường Số 3, Phường An Khánh – Đường Số 8, Phường An Khánh65,5 triệu/m²
Đường Số 7, Phường An KhánhĐường Số 3, Phường An Khánh – Đường Số 8, Phường An Khánh88,6 triệu/m²
Đường Số 8, Phường An KhánhĐường Số 3, Phường An Khánh – Đường Số 9, Phường An Khánh65,5 triệu/m²
Đường Số 9, Phường An KhánhĐường Số 8, Phường An Khánh – Đường Số 13, Phường An Khánh65,5 triệu/m²
Đường Số 10, Phường An KhánhTrần Não – Đường Số 8, Phường An Khánh88,6 triệu/m²
Đường Số 11, Phường An KhánhTrần Não – Cuối Đường88,6 triệu/m²
Đường Số 12, Phường An KhánhTrần Não – Cuối Đường88,6 triệu/m²
Đường Số 13, Phường An KhánhĐường Số 12, Phường An Khánh – Đường Số 9, Phường An Khánh88,6 triệu/m²
Đường Số 14, 15 Phường An KhánhĐường Số 12, Phường An Khánh – Cuối Đường88,6 triệu/m²
Đường Số 16, Phường An KhánhĐường Số 14, Phường An Khánh – Khu Dân Cư Him Lam88,6 triệu/m²
Đường Số 17, 18 Phường An KhánhTrần Não – Lương Đinh Của87,5 triệu/m²
Đường Số 19, Phường An KhánhTrần Não – Đường 20, Phường An Khánh88,6 triệu/m²
Đường Số 19B, Phường An KhánhĐường Số 19, Phường An Khánh – Đường Số 20, Phường An Khánh88,6 triệu/m²
Đường Số 20, Phường An KhánhTrọn Đường97,6 triệu/m²
Đường Số 21, Phường An KhánhTrần Não – Đường Số 20, Phường An Khánh97,6 triệu/m²
Đường Số 22, Phường An KhánhĐường Số 21, Phường An Khánh – Cuối Đường88,6 triệu/m²
Đường Số 23, Phường An KhánhTrần Não – Cuối Đường97,6 triệu/m²
Đường Số 24, Phường An KhánhTrần Não – Đường 25, Phường An Khánh88,6 triệu/m²
Đường Số 25, Phường An KhánhĐường Số 29, Phường An Khánh – Cuối Đường88,6 triệu/m²
Đường Số 26, 28 Phường An KhánhĐường Số 25, Phường An Khánh – Cuối Đường88,6 triệu/m²
Đường Số 27, Phường An KhánhTrần Não – Đường Số 25, Phường An Khánh88,6 triệu/m²
Đường Số 29, Phường An KhánhTrần Não – Cuối Đường88,6 triệu/m²
Đường Số 30, Phường An KhánhTrần Não – Khu Dân Cư Dự Án Công Ty Phú Nhuận88,6 triệu/m²
Đường Số 30B, Phường An KhánhĐường Số 30, Phường An Khánh – Cuối Đường88,6 triệu/m²
Đường Số 31, Phường An KhánhTran Nao – Cuối Đường88,6 triệu/m²
Đường Số 32, Phường An KhánhĐường Số 31, Phường An Khánh – Cuối Đường88,6 triệu/m²
Đường Số 33, Phường An KhánhTrần Não – Khu Dân Cư Dự Án Hà Quang88,6 triệu/m²
Đường Số 34, Phường An KhánhTrần Não Đường Số 39, Phường An Khánh – Đường Số 39, Phường An Khánh Cuối Đường88,6 triệu/m²
Đường Số 35, Phường An KhánhĐường Số 34, Phường An Khánh – Cuối Đường88,6 triệu/m²
Đường Số 36, Phường An KhánhĐường Số 41, Phường An Khánh – Cuối Đường88,6 triệu/m²
Đường Số 37, Phường An KhánhĐường Số 38, Phường An Khánh – Cuối Đường88,6 triệu/m²
Đường Số 38, Phường An KhánhTrọn Đường88,6 triệu/m²
Đường Số 39, Phường An KhánhTrọn Đường88,6 triệu/m²
Đường Số 40, Phường An KhánhĐường Số 37, Phường An Khánh – Đường Số 39, Phường An Khánh88,6 triệu/m²
Đường Số 41, Phường An KhánhĐường Số 38, Phường An Khánh – Cuối Đường88,6 triệu/m²
Đường Số 45, Phường An KhánhLương Đinh Của – Đường Số 47, Phường An Khánh88,6 triệu/m²
Đường Số 46, Phường An KhánhĐường Số 45, Phường An Khánh – Cuối Đường88,6 triệu/m²
Đường Số 47, Phường An KhánhĐường Vành Đai Tây (dự Án 131) – Cuối Đường88,6 triệu/m²
Đặng Hữu Phổ, Phường Thảo ĐiềnThảo Điền, Phường Thảo Điền – Đường 39, Phường Thảo Điền92,1 triệu/m²
Đỗ Quang, Phường Thảo ĐiềnXuân Thủy – Cuối Đường92,1 triệu/m²
Đường 4, Phường Thảo Điền (khu Báo Chí) fThảo Điền, Phường Thảo Điền – Cuối Đường81,8 triệu/m²
p s £ " , o f o NTrọn Đường78,5 triệu/m²
° p ẵ ° , § NLê Thước – Cuối Đường76 triệu/m²
Đường 9, Phường Thảo ĐiềnLê Thước – Cuối Đường96,2 triệu/m²
Đường 10, Phường Thảo ĐiềnVõ Trường Toản – Cuối Đường96,4 triệu/m²
Đường 11, Phường Thao ĐienVõ Trường Toản – Cuối Đường89,2 triệu/m²
Đường 12, Phường f Thảo ĐiềnVõ Trường Toản – Cuối Đường89,2 triệu/m²
p , 1 6 N ỀTrọn Đường89,2 triệu/m²
Đường 39, Phường Thảo ĐiềnXuân Thủy – Cuối Đường88,6 triệu/m²
Đường 40, H ^ Phường K C K Thảo Điền W QNguyễn Văn Hưởng – Cuối Đường80,5 triệu/m²
H È OQuốc Hương Trần Văn Sắc, Phường Thảo Điền – Trần Văn Sắc, Phường Thảo Điền Nguyễn Bá Huân92,1 triệu/m²
Đường 42, Phường Thảo ĐiềnThái Ly (đường 41), Phường Thảo Điền – Đường 48, Phường Thảo Điền79,5 triệu/m²
Đường 43, Phường Thảo ĐiềnTrọn Đường79,5 triệu/m²
Trần Văn Sắc, Phường Thảo ĐiềnThái Ly (đường 41), Phường Thảo Điền – Cuối Đường92,1 triệu/m²
Đường 46, Phường Thảo ĐiềnQuốc Hương – Cuối Đường88,6 triệu/m²
Đường 47, Phường Thảo ĐiềnĐường 59, Phường Thảo Điền – Đường 66, Phường Thảo Điền88,6 triệu/m²
Đường 48, 59 Phường Thảo ĐiềnTrọn Đường88,6 triệu/m²
Đường 49B, Phường Thảo ĐiềnXuân Thủy – Cuối Đường90,5 triệu/m²
Đường 50, Phường Thảo ĐiềnXuân Thuỷ – Lê Văn Miến84,5 triệu/m²
Đường 54, Phường Thảo ĐiềnĐường 49B, Phường Thảo Điền – Cuối Đường88,6 triệu/m²
Đường 55, Phường Thảo ĐiềnThái Ly (đường 41), Phường Thảo Điền – Cuối Đường79,5 triệu/m²
Đường 56, Phường Thảo f ĐiềnTrọn Đường79,5 triệu/m²
p , 7 NĐường 44 – Cuối Đường79,5 triệu/m²
Đường 58, Phường Thảo ĐiềnĐường 55 – Cuối Đường79,5 triệu/m²
Đường 60, Phường Thảo ĐiềnĐường 59, Phường Thảo Điền – Đường 61, Phường Thảo Điền80,5 triệu/m²
Đường 61, Phường Thảo ĐiềnĐường 47, Phường Thảo Điền – Cuối Đường74,6 triệu/m²
Đường 62, f H ^ c Phường Thảo ĐiềnĐường 61, Phường Thảo Điền – Cuối Đường74,6 triệu/m²
Q pĐường 64, Phường Thảo Điền – Cuối Đường74,6 triệu/m²
Đường 64, Phường Thảo ĐiềnĐường 66, Phường Thảo Điền – Cuối Đường74,6 triệu/m²
Đường 65, Phường H f Thảo Điền ^ § c ,Quốc Hương – Cuối Đường83,5 triệu/m²
p Q § ^ I , 6 N O Ề ONguyễn Văn Hưởng – Đường 47, Phường Thảo Điền87,5 triệu/m²
Đường Số 1, Phường Thảo Điền (khu Báo Chí)Thảo Điền, Phường Thảo Điền – Cuối Đường96 triệu/m²
Đường 2, Phường Thảo Điền (khu Báo Chí)Thảo Điền, Phường Thảo Điền – Cuối Đường81,8 triệu/m²
Đường Số 4, Phường Thảo ĐiềnNguyễn Ư Dĩ – Cuối Đường85,4 triệu/m²
Đường Số 5, Kp 1, Phường Thảo ĐiềnNguyễn Ư Dĩ – Cuối Đường88,3 triệu/m²
Đường 5, Phường Thảo Điền (khu Báo Chí)Trọn Đường96 triệu/m²
Lê Thước, Phường Thảo ĐiềnXa Lộ Hà Nội – Đường 12, Phường Thảo Điền103,3 triệu/m²
Lê Văn Miến, Phường Thảo ĐiềnQuốc Hương – Thảo Điền, Phường Thảo Điền99,5 triệu/m²
Ngô Quang Huy, Phường Thảo ĐiềnQuốc Hương – Thảo Điền, Phường Thảo Điền99,5 triệu/m²
Nguyễn Bá Huân, Phường Thảo ĐiềnXuân Thủy – Cuối Đường99,5 triệu/m²
Nguyễn Bá Lân, Phường Thảo ĐiềnXuân Thủy – Xa Lộ Hà Nội99,5 triệu/m²
Nguyễn Cừ, Phường Thảo ĐiềnXuân Thuỷ – Cuối Đường99,5 triệu/m²
Nguyễn Đăng Giai, Phường Thảo ĐiềnThảo Điền, Phường Thảo Điền – Cuối Đường99,5 triệu/m²
Nguyễn Duy Hiệu, Phường Thảo ĐiềnThảo Điền – Cuối Đường99,5 triệu/m²
Nguyễn Ư Dĩ, Phường Thảo ĐiềnTrần Ngọc Diện – Cuối Đường103,3 triệu/m²
Nguyễn Văn Hưởng, Phường Thảo ĐiềnĐường 4, Phường Thảo Điền (khu Báo Chí) – Cuối Đường132,8 triệu/m²
Quốc Hương, Phường Thảo ĐiềnXa Lộ Hà Nội – Đường 47, Phường Thảo Điền132 triệu/m²
Thảo Điền, Phường Thảo ĐiềnXa Lộ Hà Nội – Đường 4, Phường Thảo Điền (khu Báo Chí)147,6 triệu/m²
Tống Hữu Đinh, Phường Thảo ĐiềnQuốc Hương – Thảo Điền, Phường Thảo Điền99,5 triệu/m²
Trần Ngọc Diện, Phường Thảo ĐiềnThảo Điền, Phường Thảo Điền – Cuối Đường116,2 triệu/m²
Trúc Đường, Phường Thảo Điền (khu Báo Chí)Thảo Điền, Phường Thảo Điền – Cuối Đường116,2 triệu/m²
Võ Trường ToảnXa Lộ Hà Nội – Cuối Đường122,7 triệu/m²
Võ Nguyên GiápChân Cầu Sài Gòn – Cầu Rạch Chiếc137,2 triệu/m²
Xuân Thủy, Phường Thảo ĐiềnThảo Điền Quốc Hương – Quốc Hương Nguyễn Văn Hưởng132 triệu/m²
Đường Chính (đoạn 1, Dự An Fidico), Lộ Giới 12M - 17M, Phường Thảo ĐiềnThảo Điền, Phường Thảo Điền – Cuối Đường99,5 triệu/m²
Đường Nhánh Cụt (dự Án Fidico), Lộ Giới 7M- 12M, Phường Thảo ĐiềnTrọn Đường87,8 triệu/m²
An Phú, Phường An PhúXa Lộ Hà Nội – Cuối Đường112,8 triệu/m²
Đặng Tiến Đồng, Phường An PhúĐoàn Hữu Trưng – Cuối Đường74,9 triệu/m²
Đoàn Hữu Trưng, Phường An PhúTrọn Đường87,8 triệu/m²
Đường 1, KP4, Phường An PhúXa Lộ Hà Nội – Đường 8101,5 triệu/m²
Đường 2, KP4, Phường An PhúXa Lộ Hà Nội – Cuối Đường73,3 triệu/m²
Đường 3, KP4, Phường An PhúĐường 2, KP4, Phường An Phú – Đặng Tiến Đồng97,6 triệu/m²
Đường 4, KP4, Phường An PhúĐường 3, KP4, Phường An Phú – Đường 873,3 triệu/m²
Đường 5, KP4, Phường An PhúĐường 4, KP4, Phường An Phú – An Phú77,2 triệu/m²
Đường 7, KP4, Phường An PhúĐường 1, KP4, Phường An Phú – Đoàn Hữu Trưng73,3 triệu/m²
Đường 8, KP4, Phường An PhúAn Phú – Đoàn Hữu Trưng97,6 triệu/m²
Đường 9, KP4, Phường An PhúĐoàn Hữu Trưng – Cuối Đường69,3 triệu/m²
Đường 10, KP4, Phường An PhúĐoàn Hữu Trưng – Cuối Đường85,9 triệu/m²
Đường 11, KP4, Phường An PhúĐoàn Hữu Trưng – Cuối Đường73,3 triệu/m²
Đường 12, KP4, Phường An PhúXa Lộ Hà Nội – Cuối Đường73,3 triệu/m²
Đường 13, KP4, Phường An PhúAn Phú – Giang Văn Minh88,8 triệu/m²
Đường 14, KP4, Phường An PhúĐường 13, KP4, Phường An Phú – Cuối Đường73,3 triệu/m²
Đường 15, KP4, Phường An PhuAn Phú – Cuối Đường88,8 triệu/m²
Đường 16, KP4, Phường An PhuAn Phú – Cuối Đường88,8 triệu/m²
Đường Số 1, Phường An Phú (dự Án Sài Gon Riviera)Trọn Đường128,8 triệu/m²
Đường Số 2, Phường An Phú (dự Án Sài Gon Riviera)Trọn Đường128,8 triệu/m²
Đường Số 3, Phường An Phú (dự Án Sài Gon Riviera)Trọn Đường128,8 triệu/m²
Đường Số 4 (dự Án Sài Gon Riviera)Trọn Đường128,8 triệu/m²
Đường Số 5, Phường An Phú (dự Án Sài Gon Riviera)Trọn Đường128,8 triệu/m²
Đường Số 6, Phường An Phú (dự Án Sài Gon Riviera)Đường Giang Van Minh – Cuối Đường138,6 triệu/m²
Đườngsố 1 (dự Án 17,3HA), Phường An Phú - Phường An KhánhTrọn Đường90 triệu/m²
ĐƯỜNGSỐ2 (dự Án 17,3HA), Phường An Phú - Phường An KhánhĐường C (dự Án 17,3HA), Phường An Phú - Phường An Khánh – Đường E (dự Án 17,3HA), A Phường N Phú - Phường An Khánh90 triệu/m²
ĐƯỜNGSỐ3 (dự Án 17,3HA), Phường An Phú - Phường An KhánhĐường Số 9 (dự Án 17,3HA), Phường An Phú - Phường An Khánh – Đường A (dự Án 17,3HA), Phường An Phú - Phường An Khánh90 triệu/m²
ĐƯỜNGSỐ4 (dự Án 17,3HA), Phường An Phú - Phường An KhánhĐường Số 1 (dự Án 17,3HA), Phường An Phú - Phường An Khánh – Đường C (dự Án 17,3HA), A N Phường Phú - Phường An Khánh90 triệu/m²
Đườngsố 5 (dự Án 17,3HA), Phường An Phú - Phường An KhánhĐường E (dự Án 17,3HA), Phường An Phú - Phường An Khánh – Đường F (dự Án 17,3HA), A Phường N Phú - Phường An Khánh90 triệu/m²
ĐƯỜNGSỐ6 (dự Án 17,3HA), Phường An Phú - Phường An KhánhĐường 1 (đường H), KP1, Phường An Phú – Đường G (dự Án 17,3HA), A Phường N Phú - Phường An Khánh90 triệu/m²
ĐƯỜNGSỐ7 (dự Án 17,3HA), Phường An Phú - Phường An KhánhĐường 1 (đường H), KP1, Phường An Phú – ĐƯỜNGSỐ4 (dự Án 17,3HA), Phường An Phú - Phường An Khánh90 triệu/m²
Đườngsố 8 (dự Án 17,3HA), Phường An Phú - Phường An KhánhTrọn Đường90 triệu/m²
ĐƯỜNGSỐ9 (dự Án 17,3HA), Phường An Phú - Phường An KhánhTrọn Đường90 triệu/m²
Đường E (dự 17,3HA), Án Phường An Phú - Phường An KhánhĐường Số 1 (dự Án 17,3HA), Phường An Phú - Phường An Khánh – Đường Số 8 (dự Án 17,3HA), Phường An Phú - Phường An Khánh90 triệu/m²
Đường F (dự Án 17,3HA), Phường An Phú - Phường An KhánhĐường Số 1 (dự Án 17,3HA), Phường An Phú - Phường An Khánh – Đường Số 8 (dự Án 17,3HA), Phường An Phú - Phường An Khánh90 triệu/m²
Đường 6, KP4, Phường An PhúĐặng Tiên Đông – Đường 8, KP4, Phường An Phú88,8 triệu/m²
Giang Văn Minh, Phường An PhúXa Lộ Hà Nội – Cuối Đường112,8 triệu/m²
Vũ Tông PhanNguyễn Hoàng – Cuối Đường101,6 triệu/m²
Trần LựuVũ Tông Phan – Cuối Đường101,6 triệu/m²
Đường 10 (dự Án 131HA), Phường An Phú - An KhánhVũ Tông i Phan, Ễ Phường An l Phú l Ờ ẵ A – Đường Vành Đai Tây (dự Án 131)93,4 triệu/m²
Đường 11 (dự Án 131HA), Phường An Phú - An KhánhÁ l 0 1 N N A N - – Lương Đinh Của92,8 triệu/m²
Mai Chí ThọHầm Sông Sài Gòn – Nút Giao Cát Lái - Xa Lộ Hà Nội152,9 triệu/m²
Đường 10A (dự Án 131HA), Phường An Phú - An KhánhĐường 10 (dự Án 131HA), Phường An Phú - An Khánh – Cuối Đường92,8 triệu/m²
Đường Trong Dự Án Công Ty CaricTrọn Đường94,1 triệu/m²
Đường A (dự Án 17,3HA), Phường An Phú - Phường An KhánhĐường Số 1 (dự Án 17,3HA), Phường An Phú - Phường An Khánh – Cuối Đường93,2 triệu/m²
Đường C (dự Án 17,3HA), An Phường Phú - Phường An KhánhĐường Số 1 (dự Án 17,3HA), Phường An Phú - Phường An Khánh – Đường Số 7 (dự Án 17,3HA), Phường An Phú - Phường An Khánh93,2 triệu/m²
Đường D (dự Án 17,3HA), Phường An Phú - Phường An KhánhĐƯỜNGSỐ2 (dự Án 17,3HA), Phường An Phú - Phường An Khánh – Đường Số 7 (dự Án 17,3HA), Phường An Phú - Phường An Khánh93,2 triệu/m²
Đường Vành Đai Tây (dự Án 131)Lương Đinh Của – Đường Số 5 (dự Án 131HA), Phường An Phú97 triệu/m²
Đường 45 (khu Dân Cư Lan Anh), An Phường KhánhTrọn Đường93,8 triệu/m²
Đường 38, Phường Thảo ĐiềnQuốc Hương – Xuân Thủy92,6 triệu/m²
An Tư Công ChúaLương Đinh Của – Mai Chí Thọ131,8 triệu/m²
Lưu Đình LễLương Đinh Của – Mai Chí Thọ131,8 triệu/m²
Đường Nội Bộ Dự Án 38, 4h A, Phường An KhánhTrọn Đường96,5 triệu/m²
Tinh ThiềuDương Thanh – Phạm Văn Ngôn126,9 triệu/m²
Bạch Đông ÔnLương Đình Của – Đặng Đình Tướng126,9 triệu/m²
Phạm Văn NgonAn Tư Công Chúa – Cuối Đường126,9 triệu/m²
Dương ThanhAn Tư Công Chúa – Bạch Đông Ôn126,9 triệu/m²
DươnglâmAn Tư Công Chúa – Cầu Ông Tranh 2126,9 triệu/m²
Đặng Đình TướngLưu Đình Lễ – Bạch Đông Ôn126,9 triệu/m²
Đặng Bỉnh ThànhAn Tư Công Chúa – Lưu Đình Lễ126,9 triệu/m²
Trần Bạch ĐângĐịa Giới Hành Chính Phường Thủ Thiêm – Nút Giao Đường Bùi Thiện Ngộ Và Đường Tố Hữu295 triệu/m²
Tố HữuĐịa Giới Hành Chính Phường Thủ Thiêm – Đườngtrần Bạch Đâng Và Đường Bùi Thiện Ngộ295 triệu/m²
Nguyễn Thiện ThànhTrần Bạch Đâng – Nút Giao Đườngtrần Bạch Đâng, Đường Tố Hữu295 triệu/m²
Nguyễn Cơ ThạchCầu Thủ Thiem 1 – Bùi Thiện Ngộ295 triệu/m²
Hoàngthế ThiệnNguyên Cơ Thạch – Đường Số 11, Phường An Lợi Đông163 triệu/m²
Đường N1, Phường An Lợi ĐôngĐường R7 , Phường An Lợi Đông – Đường D1, Phường An Lợi Đông163 triệu/m²
Đường D1, Đường R5 , Phường An Lợi ĐôngMai Chí Thọ – Cuối Đường163 triệu/m²
Đường D9, Phường An Lợi ĐôngNguyên Cơ Thạch – Hoàngthế Thiện163 triệu/m²
Đường D8, Phường An Lợi ĐôngHoàngthế Thiện – Cuối Đường163 triệu/m²
Đường D7, Phường An Lợi ĐôngĐường N12, Phường An Lợi Đông – Đường N13, Phường An Lợi Đông163 triệu/m²
Đường D6, Phường An Lợi ĐôngHoàngthế Thiện – Mai Chí Thọ163 triệu/m²
Đường D5, Phường An Lợi ĐôngĐường N8, Phường An Lợi Đông – Đường D4, Phường An Lợi Đông163 triệu/m²
Đường D4, Phường An Lợi ĐôngTrọn Đường163 triệu/m²
Đường D3, Phường An Lợi ĐôngĐường D6, Phường An Lợi Đông – Đường N8, Phường An Lợi Đông163 triệu/m²
Đường Số 12, Đường N7, Phường An Lợi ĐôngHoàngthế Thiện – Bùi Thiện Ngộ163 triệu/m²
Đường N8, Phường An Lợi ĐôngĐường D4, Phường An Lợi Đông – Cuối Đường163 triệu/m²
Đường B2, B8, B10, Phường An Lợi ĐôngĐường Số 5, Phường An Lợi Đông – Đường Số 11, Phường An Lợi Đông163 triệu/m²
Đường B4, Phường An Lợi ĐôngĐường Số 5, Phường An Lợi Đông – Đường Số 7, Phường An Lợi Đông163 triệu/m²
Đường Số 10, Đường N2, Phường An Lợi ĐôngĐường D6, Phường An Lợi Đông – Đường Số 7, Phường An Lợi Đông163 triệu/m²
Đường B6, Phường An Lợi ĐôngĐường Số 5, Phường An Lợi Đông – Đường B3, Phường An Lợi Đông163 triệu/m²
Đường B12, Phường An Lợi ĐôngBùi Thiện Ngộ – Đường Số 11, Phường An Lợi Đông163 triệu/m²
Đường Số 5, Phường An Lợi ĐôngMai Chí Thọ – Đường Số 12, Đường N7, Phường An Lợi Đông163 triệu/m²
Đường Số 7, Đường B3, Phường An Lợi ĐôngMai Chí Thọ – Bùi Thiện Ngộ163 triệu/m²
Đường Số 11, Phường An Lợi ĐôngMai Chí Thọ – Bùi Thiện Ngộ163 triệu/m²
Các Tuyến Đường Nội Khutrong Khu Đô Thị Mới Thủ ThiemTrọn Đường163 triệu/m²
Đường Nội Bộ 10m Khu Trong Khu Tái Định Cư 1,8HA Phường An KhánhTrọn Đường54 triệu/m²
Đường Nội Bộ 22,6M Khu Trong Khu Tái Định Cư 1,8HA Phường An KhánhTrọn Đường76 triệu/m²
Đường Nội Bộ 24M Khu Trong Khu Tái Định Cư 1,8HA Phường An KhánhTrọn Đường79 triệu/m²
Đường Nội Bộ 30M Khu Trong Khu Tái Định Cư 1,8HA Phường An KhánhTrọn Đường90 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường An Khánh.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi