Diện tích và dân số
- Diện tích
- 14,82 km²
- Hạng 96/166 về diện tích
- Dân số
- 121.382 người
- Hạng 40/168 về dân số
- Mật độ
- 8.190 người/km²
- Hạng 72/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,83%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Bình Trưng gấp 3,8 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 18 điểm
- Bệnh viện
- 4 điểm
- Chợ
- 1 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 11 điểm
- Công viên
- 26 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Bình Trưng, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 29,7 triệu/m²
- Đường 1, Phường Bình Trưng Tây
- Trung vị
- 62,1 triệu/m²
- Hạng 56/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 152,9 triệu/m²
- ễ Mai h Chí Thọ ị
Giá cao nhất gấp 5,1 lần giá thấp nhất trong phường Bình Trưng; 261/261 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| ễ Mai h Chí Thọ ị | 152,9 triệu/m² |
| Lương Đinh Của | 152,9 triệu/m² |
| Đường Song Hành (dự Án 131HA), Phường An Phú | 104,6 triệu/m² |
| Đường Đong Tây I, KP5, Phường An Phú (qh 87HA) | 103,7 triệu/m² |
| Nguyễn Hoàng | 101,6 triệu/m² |
Tính trên 261 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Phường Bình Trưng Đông | Nhập trọn | — | Phường Bình Trưng |
| Phường Bình Trưng Tây | Nhập trọn | — | Phường Bình Trưng |
| Phường An Phú | Nhập một phần | Thành phố Thủ Đức | Phường An Khánh và Phường Bình Trưng |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 76 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Lương Đinh Của | Cầu Ông Tranh – Mai Chí Thọ (nút Giao Phú) Thông An | 152,9 triệu/m² |
| Đỗ Xuân Hợp, Phường Bình Trưng ĐÔNG-ANPHÚ | Nguyễn Duy Trinh – Cầu Nam Lý | 66,2 triệu/m² |
| Đường 51-AP | Trọn Đường | 71,6 triệu/m² |
| Đường 52-AP | Trọn Đường | 71,6 triệu/m² |
| Đường 53-AP | Đường 51-AP – Đường 59-AP | 71,6 triệu/m² |
| Đường 54-AP | Thân Văn Nhiếp – Đường 53-AP | 71,6 triệu/m² |
| Đường 55-AP | Thân Văn Nhiếp – Đường 59-AP | 71,6 triệu/m² |
| Đường 63-AP | Đường 57-AP – Đường 51-AP | 71,6 triệu/m² |
| Đường 57-AP | Đường 51-AP – Cuối Đường | 60,8 triệu/m² |
| Đường 58-AP | Đường 51-AP – Thân Văn Nhiếp | 71,6 triệu/m² |
| Đường 59-AP | Đường 51-AP – Thân Văn Nhiếp | 71,6 triệu/m² |
| Đường 60-AP | Đường 51-AP – Thân Văn Nhiếp | 71,6 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Lộ Giới < 16M | Đường 51-AP – Đường 53-AP | 71,6 triệu/m² |
| Đường 62-AP | Đường 53-AP – Đường 54-AP | 71,6 triệu/m² |
| Đường 1 (đường H), KP1, Phường An Phú | Lương Định Của – Cuối Đường | 76,5 triệu/m² |
| Đường 2 (khu Nhà Ở 280 Lương Định Của), KP1, Phường An Phú | Lương Định Của – Cuối Đường | 84,2 triệu/m² |
| Đường 24, KP5, Phường An Phú (qh 87HA) | Đường Song Hành (dự Án 131HA - 87HA), Phường An Phú – Cuối Đường | 72,6 triệu/m² |
| Đường 25, KP5, Phường An Phú (qh 87HA) | Đườngbắc Nam Ii, KP5, Phường An Phú (qh 87HA) – Cuối Đường | 67,5 triệu/m² |
| Đường 26, KP5, Phường An Phú (qh 87HA) | Đường 29, KP5, Phường An Phú, (qh 87HA) – Cuối Đường | 65,3 triệu/m² |
| Đường 27, KP5, Phường An Phú (qh 87HA) | Đường 26, KP5, Phường An Phú, (qh 87HA) – Cuối Đường | 65,3 triệu/m² |
| Đường 28, KP5, Phường An Phú (qh 87HA) | Đường 27, KP5, Phường An Phú, (qh 87HA) – Cuối Đường | 65,3 triệu/m² |
| Đường 29, KP5, Phường An Phu (qh 87HA) | Đườngbắc Nam Ii, KP5, Phường An Phú (qh 87HA) – Cuối Đường | 65,3 triệu/m² |
| Đường Số 1 (khu Dân Cư Sông Giồng), Phường An Phu | Thân Văn Nhiếp – Cuối Đường | 70,5 triệu/m² |
| Thân Văn Nhiếp | Nguyễnthị Định – Cuối Đường | 70,5 triệu/m² |
| Đường Số 2 (khu Dân Cư Sông Giồng), Phường An Phu | Đường Số 1 (khu Dân Cư Sông Giồng), Phường An Phú – Cuối Đường | 70,5 triệu/m² |
| Đường Số 3 (khu Dân Cư Sông Giồng), Phường An Phu | Đường Số 1 (khu Dân Cư Sông Giồng), Phường An Phú – Đường Số 2 (khu Dân Cư Sông Giồng), Phường An Phú | 70,5 triệu/m² |
| Đường Số 4 (khu Dân Cư Sông Giồng), Phường An Phu | Đường Số 2 (khu Dân Cư Sông Giồng), Phường An Phú – Đường Số 3 (khu Dân Cư Sông Giồng), Phường An Phú | 70,5 triệu/m² |
| Đường Số 5 (khu Dân Cư Sông Giồng), Phường An Phu | Đường Số 2 (khu Dân Cư Sông Giồng), Phường An Phú – Thân Văn Nhiếp | 70,5 triệu/m² |
| Đường Số 6 (khu Dân Cư Sông Giồng), Phường An Phu | Đường Số 2 (khu Dân Cư Sông Giồng), Phường An Phú – Đường Số 3 (khu Dân Cư Sông Giồng), Phường An Phú | 70,5 triệu/m² |
| Đường Số 7 (khu Dân Cư Song Giong), Phường An Phú | Đường Số 1 (khu Dân Cư Song Giong), Phường An Phú – Cuối Điờng | 70,5 triệu/m² |
| Đường Bắc Nam Ii, KP5, Phường An Phú (qh 87HA) | Đường Song Hành (dự Án 131HA - 87HA), Phường An Phú – Cuối Điờng | 95,4 triệu/m² |
| Đường Đong Tây I, KP5, Phường An Phú (qh 87HA) | Mai Chí Thọ – Cuối Điờng | 103,7 triệu/m² |
| Đường Số 1 (dự Án 17,3HA), Phường An PHÚ-PHƯỜNG An Khánh | Trọn Đường | 90 triệu/m² |
| ĐƯỜNGSỐ2 (dự Án 17,3 Ha), Phường An Phú - Phường An Khánh | Đường C (dự Án 17,3HA), A Phường N Phú - Phường An Khánh – Đường E (dự Án 17,3HA), A Phường N Phú - Phường An Khánh | 90 triệu/m² |
| Đường Số 3 (dự Án 17,3 Ha), Phường An Phú - Phường An Khánh | Đường Số 9 (dự Án 17,3 Ha), Phường An Phú - Phường An Khánh – Điờng A (dự Án 17,3HA), A Phường N Phú - Phường An Khánh | 90 triệu/m² |
| ĐƯỜNGSỐ4 (dự Án 17,3 Ha), Phường An PHÚ-PHƯỜNG An Khánh | Điờng Số 1 (dự Án 17,3 Ha), Phường An PHÚ-PHƯỜNG An Khánh – Điờng C (dự Án 17,3HA), A N Phường PHÚ-PHƯỜNG An Khánh | 90 triệu/m² |
| Đường Số 5 (dự Án 17,3 Ha), Phường An PHÚ-PHƯỜNG An Khánh | Đường E (dự Án 17,3HA), Phường An PHÚ-PHƯỜNG An Khánh – Đường F (dự Án 17,3HA), Phường An PHÚ-PHƯỜNG An Khánh | 90 triệu/m² |
| Đường Số 6 (dự Án 17,3 Ha), Phường An PHÚ-PHƯỜNG An Khánh | Đường 1 (đường H), KP1, Phường An Phú – Đường G (dự Án 17,3HA), A N Phường PHÚ-PHƯỜNG An Khánh | 90 triệu/m² |
| Đường Số 7 (dự Án 17,3HA), Phường An PHÚ-PHƯỜNG An Khánh | Đường 1 (đường H), KP1, Phường An Phú – ĐƯỜNGSỐ4 (dự Án 17,3HA), Phường An PHÚ- Phường An Khánh | 90 triệu/m² |
| Đường Số 8 (dự Án 17,3 Ha), Phường An Phú - Phường An Khánh | Trọn Đường | 90 triệu/m² |
| Đường Số 9 (dự Án 17,3 Ha), Phường An PHÚ-PHƯỜNG An Khánh | Trọn Đường | 90 triệu/m² |
| Đường E (dự Án 17,3HA), A N Phường PHÚ-PHƯỜNG An Khánh | Đường Số 1 (dự Án 17,3HA), Phường An PHÚ- Phường An Khánh – Đườngsố 8 (dự Án 17,3HA), Phường An PHÚ-PHƯỜNG An Khánh | 90 triệu/m² |
| Đường F (dự Án 17,3HA), A N Phường Phú - Phường An Khánh | Đường Số 1 (dự Án 17,3HA), Phường An PHÚ-PHƯỜNG An Khánh – Đườngsố 8 (dự Án 17,3HA), Phường An PHÚ- Phường Khánh An | 90 triệu/m² |
| Đường G (dự Án 17,3HA), Phường An Phú | Đường Số 1 (dự Án 17,3HA), Phường An PHÚ- Phường Bình Khánh – Đường Số 8 (dự Án 17,3HA), Phường An PHÚ- Phường Bình Khánh | 95 triệu/m² |
| Đồng Văn Cống | Mai Chí Thọ – Cầu Giồng Ông Tố 2 | 73,3 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Định | Đường Dẫn Cao Tốc Tphcm - Long Thành Dầu Giây Cầu Giồng Ông Tố 1 – Cầu Giồng Ông Tố 1 Võ Chí Công | 73,9 triệu/m² |
| Đường Song Hành (dự Án 131HA), Phường An Phú | Trần Não – Mai Chí Thọ | 104,6 triệu/m² |
| Nguyễn Hoàng | Đường Song Hành (dự Án 131HA - 87HA), Phường An Phú – Lương Định Của | 101,6 triệu/m² |
| Nguyễn Quý Đức | Đường Song Hành (dự Án 131HA - 87HA), Phường An Phú – Cuối Đường | 101,6 triệu/m² |
| Vũ Tông Phan | Nguyễn Hoàng – Cuối Đường | 101,6 triệu/m² |
| Trần Lựu | Vũ Tông Phan – Cuối Đường | 101,6 triệu/m² |
| ĐƯỜNGSỐ4 (dự Án 131 Ha), Phường An Phú | Trần Lựu – Lương Định Của | 93,4 triệu/m² |
| ĐƯỜNGSỐ4A (dự Án 131 Ha), Phường An Phú | Trần Lựu – Cuối Đường | 93,4 triệu/m² |
| Đường 5 (dự Án 131HA), A N Phường Phú | Trần Não – Nguyễn Quý Cảnh | 93,4 triệu/m² |
| Thái Thuận | Nguyễn Quý Cảnh – Cuối Đường | 93,4 triệu/m² |
| Đường 7 (dự Án 131HA), Phường An Phú | Đường 5 (dự Án 131HA), Phường An Phú – Thái Thuận | 101,3 triệu/m² |
| Đường 7C (dự Án 131 Ha), Phường An Phú | Đường Số 5 (dự Án 131 Ha), Phường An Phú – ĐƯỜNGSỐ7 (dự Án 131 Ha), Phường An Phú | 101,3 triệu/m² |
| Nguyễn Quý Cảnh | Đường Song Hành (dự Án 131HA), Phường An Phú – Vũtôngphan | 101,3 triệu/m² |
| Đường 8A (dự Án 131HA), A Phường N Phú | Đường Số 7C (dự Án 131HA), Phường An Phú – Đường 9 (dự Án 131HA), A Phường N Phú | 101,3 triệu/m² |
| Đường 9 (dự Án 131HA), A N Phường Phú | Nguyễn Quý Đức – Thái Thuận | 93,4 triệu/m² |
| Đường 10 (dự Án 131HA), A Phường N Phú - An Khánh | Vũ Tông Phan, Phường An Phú – Đường Vành Đai Tây (dự 131) | 93,4 triệu/m² |
| Đường 11 (dự Án 131HA), An Phường Phú - An Khánh | Đường 10 (dự Án 131HA), An Phường Phú - An Khánh – Lương Đinh Của | 92,8 triệu/m² |
| Đường 12 (dự Án 131 Ha), Phường An Phú | Trần Lựu – Đường 37 (dự Án 131 Ha), Phường An Phú | 92,8 triệu/m² |
| Đường 14 (dự Án 131HA), Phường An Phú | Đường Song Hành (dự Án 131HA), Phường An Phú – Vũtôngphan | 101,3 triệu/m² |
| Đường 15 (dự Án 131 Ha), Phường An Phú | Nguyễn Hoàng – Đường 23 (dự Án 131 Ha), Phường An Phú | 93,4 triệu/m² |
| Dương Văn An | Nguyễn Hoàng – Đường 17 (dự Án 131 Ha), Phường An Phú | 101,3 triệu/m² |
| Đường 17 (dự Án 131 Ha), An Phường Phú | Thái Thuận – Đường 14 (dự Án 131 Ha), An Phường Phú | 101,3 triệu/m² |
| Đường 18 (dự Án 131 Ha), Phường An Phú | Đường 17 (dự Án 131HA), Phường An Phú – Đường 20 (dự Án 131 Ha), Phường An Phú | 101,3 triệu/m² |
| Đường 18A (dự Án 131 Ha), Phường An Phú | Thái Thuận – Đường 18 (dự Án 131 Ha), Phường An Phú | 101,3 triệu/m² |
| Đường 19 (dự Án 131 Ha), Phường An Phú | Thái Thuận – Đường 22 (dự Án 131 Ha), Phường An Phú | 101,3 triệu/m² |
| Đường Số 20 (dự Án 131 Ha), Phường An Phú | Đường 17 (dự Án 131 Ha), Phường An Phú – Dương Văn | 101,3 triệu/m² |
| Đường Số 22 (dự Án 131 Ha), Phường An Phú | Vũ Tông Phan – Đường 16 (dự Án 131 Ha), Phường An Phú | 101,3 triệu/m² |
| Đường Số 23 (dự Án 131 Ha), Phường An Phú | Dương Văn An – Đường 19 (dự Án 131 Ha), Phường An Phú | 91,3 triệu/m² |
| Đường Số 24 (dự Án 131 Ha), Phường An Phú | Vũ Tông Phan – Đỗpháp Thuận | 93,4 triệu/m² |
| Đường Số 25 (dự Án 131 Ha), Phường An Phú | Vũ Tông Phan – Đỗpháp Thuận | 93,4 triệu/m² |
| Đường Số 28 (dự Án 131 Ha), Phường An Phú | Đỗpháp Thuận – Đường 31C (dự Án 131 Ha), Phường An Phú | 93,4 triệu/m² |
| Đường Số 29 (dự Án 131 Ha), Phường An Phú | Trọn Đường | 93,4 triệu/m² |
| Cao Đức Lân | Lương Đinh Của – Nguyễn Hoàng | 101,3 triệu/m² |
| Đỗpháp Thuận | Cao Đức Lân – Đường 32 (dự Án 131 Ha), Phường An Phú | 101,3 triệu/m² |
| Bùi Tá Hán | Trọn Đường | 101,3 triệu/m² |
| Đường Số 31A (dự Án 131HA), Phường An Phú | Bùi Tá Hán – Cuối Đường | 89 triệu/m² |
| Đường Số 31B (dự Án 131HA),, Phường An Phú | Bùi Tá Hán – Cuối Đường | 101,3 triệu/m² |
| Đường Số 31C (dự Án 131HAX Phường An Phú | Bùi Tá Hán – | Pt •Q. N | Ú | 101,3 triệu/m² |
| Đường Số 31D (dự Án 131HA), Phường An Phú | Bùi Tá Hán – | Pt •Q. N | Ú | 101,3 triệu/m² |
| Đường Số 31E (dự Án 131HA), Phường An Phú | Bùi Tá Hán – Đường 28 (dự Án 131HA), Phường An Phú | 101,3 triệu/m² |
| Đường Số 31F (dự Án 131HA), Phường An Phú | Bùi Tá Hán – Đường 28 (dự Án 131HA), Phường An Phú | 101,3 triệu/m² |
| Đường Số 32 (dự Án 131HA), Phường An Phú | Cao Đức Lân – Trần Lựu | 93,4 triệu/m² |
| Đường Số 33 (dự Án 131HA), Phường An Phú | Trọn Đường | 93,4 triệu/m² |
| Đường Số 34 (dự Án 131HA), Phường An Phú | Đường 4A (dự Án 131HA), A Phường N Phú – Cuối Đường | 93,4 triệu/m² |
| Đường Số 35 (dự Án 131HA), Phường An Phú | Đường 37 (dự Án 131HA), Phường An Phú – Lương Đinh Của | 93,4 triệu/m² |
| Đường Số 36 (dự Án 131HA), Phường An Phú | Bùi Tá Hán – Đường 35 (dự Án 131HA), Phường An Phú | 93,4 triệu/m² |
| Đường Số 37 (dự Án 131HA), Phường An Phú | Trần Lựu – Cao Đức Lân | 93,4 triệu/m² |
| Đường 3,5, Phường Binh Trưng Đông | Nguyễn Duy Trinh – Đường 42, Phường Bình Trưng Đông | 44,2 triệu/m² |
| Đường 6, Phường Bình Trưng Đông | Nguyễn Duy Trinh Đường 17, Phường Bình Trưng Đông – Đường 17, Phường Bình Trưng Đông Nguyễn Văn Giáp, Phường Bình Trưng Đông | 52,2 triệu/m² |
| Đường 7, Phường Bình Trưng Đông | Nguyễn Duy Trinh Đường 9, Phường Bình Trưng Đông – Đường 9, Phường Bình Trưng Đông Đường 17, Phường Bình Trưng Đông | 52,2 triệu/m² |
| Đường 8, Phường Bình Trưng Đông | Đường 9, Phường Bình Trưng Đông – Đường 17, Phường Bình Trưng Đông | 44,2 triệu/m² |
| Đường 9, Phường Bình Trưng Đông | Đường 8, Phường Bình Trưng Đông – Cuối Đường | 48,2 triệu/m² |
| Đường 10, 11, Phường Bình Trưng Đông | Đường 8, Phường Bình Trưng Đông – Đường 18, Phường Bình Trưng Đông | 48,2 triệu/m² |
| Đường 12, Phường Bình Trưng Đông | Đường 8, Phường Bình Trưng Đông – Giáo Xứ Mỹ Hòa | 48,2 triệu/m² |
| Đường 13,15,16 Phường Bình Trưng Đông | Đường 8, Phường Bình Trưng Đông – Đường 18, Phường Bình Trưng Đông | 48,2 triệu/m² |
| Đường 14, Phường Bình Trưng Đông | Giáo Xứ Mỹ Hòa – Đường 18, Phường Bình Trưng Đông | 48,2 triệu/m² |
| Đường 18, Phường Bình Trưng Đông | Đường 10, Phường Bình Trưng Đông – Đường 17, Phường Bình Trưng Đông | 48,2 triệu/m² |
| Đường 19, Phường Bình Trưng Đông | Đường 9, Phường Bình Trưng Đông – Đường 11, Phường Bình Trưng Đông | 51,1 triệu/m² |
| Đường 20, Phường Bình Trưng Đông | Nguyễn Duy Trinh – Đường 24, Phường Bình Trưng Đông | 48,2 triệu/m² |
| Đường 21, Phường Bình Trưng Đông | Nguyễn Duy Trinh Đường 23, Phường Bình Trưng Đông – Đường 23, Phường Bình Trưng Đông Đường 37, Phường Bình Trưng Đông | 51,1 triệu/m² |
| Đường 22, Phường Bình Trưng Đông | Đường 21, Phường Bình Trưng Đông – Đường 28, Phường Bình Trưng Đông | 44,2 triệu/m² |
| Đường 23, Phường Bình Trưng Đông | Đường 21, Phường Bình Trưng Đông – Đường 31, Phường Bình Trưng Đông | 48,2 triệu/m² |
| Đường 24, Phường Bình Trưng Đông | Đường 9, Phường Bình Trưng Đông – Đường 23, Phường Bình Trưng Đông | 48,2 triệu/m² |
| Đường 25, Phường Bình Trưng Đông | Đường 24, Phường Bình Trưng Đông – Cuối Đường | 44,2 triệu/m² |
| Đường 27, Phường Bình Trưng Đông | Đường 24, Phường Bình Trưng Đông – Cuối Đường | 44,2 triệu/m² |
| Đường 28, Phường Bình Trưng Đông | Đường 21, Phường Bình Trưng Đông – Đường 24, Phường Bình Trưng Đông | 48,2 triệu/m² |
| Đường 29, Phường Bình Trưng Đông | Đường 21, Phường Bình Trưng Đông – Đường 24, Phường Bình Trưng Đông | 48,2 triệu/m² |
| Đường 30, Phường Bình Trưng Đông | Nguyễn Duy Trinh – Đường 31, Phường Bình Trưng Đông | 48,2 triệu/m² |
| Đường 31, Phường Bình Trưng Đông | Đường 23, Phường Bình Trưng Đông – Cuối Đường | 45,1 triệu/m² |
| Đường 32, Phường Bình Trưng Đông | Nguyễn Duy Trinh – Đường 31, Phường Bình Trưng Đông | 46,1 triệu/m² |
| Đường 33, Phường Bình Trưng Đông | Nguyễn Duy Trinh Khu Dân Cư Hiện Hữu – Dự Án Công Thủ Thiêm Đường 51, Phường Bình Trưng Đông | 46,1 triệu/m² |
| Đường 34, Phường Bình Trưng Đông | Nguyễn Duy Trinh – Cuối Đường | 46,1 triệu/m² |
| Đường 35, Phường Bình Trưng Đông | Giáo Xứ Mỹ Hòa – Đường 17, Phường Bình Trưng Đông | 45,1 triệu/m² |
| Đường 37, Phường Bình Trưng Đông | Đường 21, Phường Bình Trưng Đông – Cuối Đường | 48,2 triệu/m² |
| Đường 38, Phường Bình Trưng Đông | Lê Văn Thịnh – Nguyễn Trung Nguyệt, Phường Bình Trưng Đông | 47,5 triệu/m² |
| Đường 39, Phường Bình Trưng Đông | Nguyễn Duy Trinh – Nguyễn Trung Nguyệt, Phường Bình Trưng Đông | 48,2 triệu/m² |
| Đường 40, Phường Bình Trưng Đông | Nguyễn Văn Giáp, Phường Bình Trưng Đông – Nguyễn Đôn Tiết, Phường Bình Trưng Đông - Cát Lái | 37,1 triệu/m² |
| Đường 41, Phường Bình Trưng Đông | Nguyễn Trung Nguyệt, Phường Bình Trưng Đông – Đường 42, Phường Bình Trưng Đông | 42,1 triệu/m² |
| Đường 42, Phường Bình Trưng Đông | Lê Văn Thịnh – Đường 6, Phường Bình Trưng Đông | 51,5 triệu/m² |
| Đường 43, Phường Bình Trưng Đông | Trọn Đường – Cuối Đường | 48,2 triệu/m² |
| Đường 44, Phường Bình Trưng Đông | Trọn Đường – Cuối Đường | 48,2 triệu/m² |
| Đường 46, Phường Bình Trưng Đông | Đường 48, Phường Bình Trưng Đông – Cuối Đường | 51,1 triệu/m² |
| Đường 47, Phường Bình Trưng Đông | Nguyễn Duy Trinh – Đường 50, Phường Bình Trưng Đông | 54,1 triệu/m² |
| Đường 48, Phường Bình Trưng Đông | Đường 46, Phường Bình Trưng Đông – Cuối Đường | 48,2 triệu/m² |
| Đường 49, Phường Bình Trưng Đông | Nguyễn Duy Trinh – Đường 52, Phường Bình Trưng Đông | 60,2 triệu/m² |
| Đường 50, Phường Bình Trưng Đông | Đường 46, Phường Bình Trưng Đông – Đường 49, Phường Bình Trưng Đông | 51,1 triệu/m² |
| Đường 53, Phường Bình Trưng Đông | Đường 54, Phường Bình Trưng Đông – Đường 33, Phường Bình Trưng Đông | 54,1 triệu/m² |
| Đường 54, Phường Bình Trưng Đông | Đường 51, Phường Bình Trưng Đông – Cuối Đường | 54,1 triệu/m² |
| Đường 56, Phường Bình Trưng Đông | Đỗ Xuân Hợp – Cuối Đường | 54,1 triệu/m² |
| Đường 60, Phường Bình Trưng Đông | Đường 56, Phường Bình Trưng Đông – Đường 59, Phường Bình Trưng Đông | 51,1 triệu/m² |
| Đường 61, Phường Bình Trưng Đông | Đường 56, Phường Bình Trưng Đông – Đường 53, Phường Bình Trưng Đông | 51,1 triệu/m² |
| Đường 62, Phường Bình Trưng Đông | Đường 51, Phường Bình Trưng Đông – Đường 56, Phường Bình Trưng Đông | 51,1 triệu/m² |
| Đường 63, Phường Bình Trưng Đông | Nguyễn Duy Trinh – Đường 51, Phường Bình Trưng Đông | 54,1 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Thuộc Dự Án ' Cty Thái Dương - Cty Sài Gòn Mùa Xuân, Phường Bình Trưng Đông | Trọn Đường | 62,1 triệu/m² |
| Đường Số 1 (dự Án Tân Hoàn Mỹ), P. Bình Trưng Đông, P. Bình Trưng Tây | Nguyễn Duy Trinh – Cuối Đường | 66,2 triệu/m² |
| Đường Số 5 (dự Án Tân Hoàn Mỹ), Phường Bình Trưng Đông | Nguyễn Duy Trinh – Đường Số 8 (dự Án Tân Hoàn Mỹ), Phường Bình Trưng Đông | 62,1 triệu/m² |
| Đường Số 6 (dự Án Tân Hoàn Mỹ), Phường Bình Trưng Đông | Đường Số 1 (dự Án Tân Hoàn Mỹ), Phường Bình Trưng Đông – Đường Số 5 (dự Án Tân Hoàn Mỹ), Phường Bình Trưng Đông | 62,1 triệu/m² |
| Đường Số 8 (dự Án Tân Hoàn Mỹ), Phường Bình Trưng Đông | Đường Số 1 (dự Án Tân Hoàn Mỹ), Phường Bình Trưng Đông – Cuối Đường | 62,1 triệu/m² |
| Nguyễn Trung Nguyệt, Phường Bình Trưng Đông | Nguyễn Duy Trinh – Đường 42, Phường Bình Trưng Đông | 54,1 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Giáp, Phường Bình Trưng Đông | Đường Bình Trưng, Phường Bình Trưng Đông - Cát Lái Hẻm 112, Đường 42, Phường Bình Trưng Đông Đường 6, Phường Bình Trưng Đông – Hẻm 112, Đường 42, Phường Bình Trưng Đông Đường 6, Phường Bình Trưng Đông Cuối Đường | 48,2 triệu/m² |
| Đường Bình Trưng, Phường Bình Trưng Đông - Cát Lái | Lê Văn Thịnh – Nguyễn Văn Giáp, Phường Bình Trưng Đông | 51,5 triệu/m² |
| Đường 1, Phường Bình Trưng Tây | Nguyễn Duy Trinh – Đường 38, Phường Bình Trưng Tây | 29,7 triệu/m² |
| Lê Hữu Kiều | Nguyễnthị Định – Bát Nàn | 66,2 triệu/m² |
| Đường 3, Phường Bình Trưng Tây | Nguyễn Duy Trinh – Đường 38, Phường Bình Trưng Tây | 40,1 triệu/m² |
| Đường 53- Btt | Lê Hữu Kiều – Bát Nàn | 60 triệu/m² |
| Bát Nàn | Đồng Văn Cống – Cuối Đường | 60 triệu/m² |
| Đường 5, Phường Bình Trưng Tây | Nguyễn Duy Trinh – Đường 6, Phường Bình Trưng Tây | 44,2 triệu/m² |
| Đường 6, Phường Bình Trưng Tây | Nguyễnthị Định – Nguyễn Tư Nghiêm | 52,2 triệu/m² |
| Nguyễn Đăng Đạo | Đường 47- Btt – Đường 53- Btt | 60 triệu/m² |
| Đường 47- Btt | Lê Hữu Kiều – Bát Nàn | 60 triệu/m² |
| Đường 48- Btt | Lê Hữu Kiều – Bát Nàn | 60 triệu/m² |
| Đường 49- Btt | Lê Hữu Kiều – Bát Nàn | 60 triệu/m² |
| Đường 50- Btt | Lê Hữu Kiều – Nguyễn Đặng Đạo | 60 triệu/m² |
| Đường 51- Btt | Lê Hữu Kiều – Nguyễn Đặng Đạo | 60 triệu/m² |
| Đường 52- Btt | Lê Hữu Kiều – Bát Nàn | 60 triệu/m² |
| Đường 8, Phường Bình Trưng Tây | Trọn Đường | 29,7 triệu/m² |
| Đường 13, Phường Bình Trưng Tây | Đường 14, Phường Bình Trưng Tây – Đường 39, Phường Bình Trưng Tây | 44,2 triệu/m² |
| Đường 10, Phường Bình Trưng Tây | Đường Bình Trưng (phường Bình Trưng Tây - Cát Lái) Đường 39, Phường Bình Trưng Tây – Đường 39, Phường Bình Trưng Tây Đường 30, Phường Bình Trưng Tây | 44,2 triệu/m² |
| Đường 14, Phường Bình Trưng Tây | Nguyễn Duy Trinh – Đường 33, Phường Bình Trưng Tây | 44,2 triệu/m² |
| Đường 11, Phường Bình Trưng Tây | Đường 39, Phường Bình Trưng Tây – Đường 42, Phường Bình Trưng Tây | 52,2 triệu/m² |
| Đường 15, Phường Bình Trưng Tây | Nguyễn Duy Trinh – Đường 38, Phường Bình Trưng Tây | 44,2 triệu/m² |
| Đường 17, Phường Bình Trưng Tây | Nguyễn Duy Trinh – Sông Giồng Ông Tố | 44,2 triệu/m² |
| Đường 18, Phường Bình Trưng Tây | Đường 3, Phường Bình Trưng Tây – Đường 28, Phường Bình Trưng Tây | 40,1 triệu/m² |
| Đường 19, Phường Bình Trưng Tây | Nguyễn Duy Trinh – Đường 38, Phường Bình Trưng Tây | 44,2 triệu/m² |
| Đường 21, Phường Bình Trưng Tây | Đường 22, Phường Bình Trưng Tây – Đường 38, Phường Bình Trưng Tây | 40,1 triệu/m² |
| Đường 22, Khu Phố 1, Phường Bình Trưng Tây | Nguyễn Duy Trinh – Đường 21, Phường Bình Trưng Tây | 40,1 triệu/m² |
| Đường 22, Khu Phố 4, Phường Bình Trưng Tây | Nguyễn Duy Trinh – Cuối Đường | 40,1 triệu/m² |
| Đường 23, Phường Bình Trưng Tây | Nguyễn Duy Trinh – Cuối Đường | 44,2 triệu/m² |
| Đường 24, Phường Bình Trưng Tây | Nguyễnthị Định – Đường 5, Phường Bình Trưng Tây | 44,2 triệu/m² |
| Đường 28, Phường Bình Trưng Tây | Nguyễn Duy Trinh – Đường 38, Phường Bình Trưng Tây | 37,1 triệu/m² |
| Đường 29, Phường Bình Trưng Tây | Nguyễnthị Định – Lê Hữu Kiều | 40,1 triệu/m² |
| Đường 30, Phường Bình Trưng Tây | Đường Bình Trưng (phường Bình Trưng Tây - Cát Lái) – Nguyễn Tư Nghiêm | 44,2 triệu/m² |
| Đường 31, Phường Bình Trưng Tây | Nguyễn Tuyển – Đường 13, Phường Bình Trưng Tây | 44,2 triệu/m² |
| Đường 32, Phường Thạnh Mỹ Lợi Phường Bình Trưng Tây | - Nguyễn Thị Định – Cuối Đường | 36,5 triệu/m² |
| Đường 33, Phường Bình Trưng Tây | Đường 13, Phường Bình Trưng Tây – Lê Văn Thịnh | 44,2 triệu/m² |
| Đường 34, Phường Bình Trưng Tây | Đường 24, Phường Bình Trưng Tây – Đường 5, Phường Bình Trưng Tây | 44,2 triệu/m² |
| Đường 35, Phường Bình Trưng Tây | Nguyễn Tuyển – Nguyễn Duy Trinh | 40,1 triệu/m² |
| Đường 36, Phường Bình Trưng Tây | Nguyễn Thị Định – Cuối Đường | 40,1 triệu/m² |
| Đường 37, Phường Bình Trưng Tây | Đường 13, Phường Bình Trưng Tây – Đường 35, Phường Bình Trưng Tây | 40,1 triệu/m² |
| Đường 38, Phường Bình Trưng Tây | Đường 1, Phường Bình Trưng Tây – Đường 19, Phường Bình Trưng Tây | 44,2 triệu/m² |
| Đường 39, Phường Bình Trưng Tây | Đường 10, Phường Bình Trưng Tây – Lê Văn Thịnh | 52,2 triệu/m² |
| Đường Bình Trưng (phường Bình Trưng Tây - Cát Lái) | Nguyễnthị Định – Đường 10, Phường Bình Trưng Tây | 35,2 triệu/m² |
| Đường Số 7, Phường Bình Trưng Tây | Đường Số 27, Phường Bình Trưng Tây – Cuối Đường | 40,1 triệu/m² |
| Đường Số 9, Phường Bình Trưng Tây | Đường Bình Trưng (phường Bình Trưng Tây - Cát Lái) – Cuối Đường | 40,1 triệu/m² |
| Đường Số 25, Phường Bình Trưng Tây | Nguyễnthị Định – Cuối Đường | 40,1 triệu/m² |
| Đường Số 26, Phường Bình Trưng Tây | Nguyễnthị Định – Cuối Đường | 44,2 triệu/m² |
| Đường Số 27, Phường Bình Trưng Tây | Trọn Đường | 44,2 triệu/m² |
| Đường Số 41, Phường Bình Trưng Tây | Nguyễn Duy Trinh – Cuối Đường | 37,1 triệu/m² |
| Đường Số 42, Phường Bình Trưng Tây | Đường Số 11, Phường Bình Trưng Tây – Cuối Đường | 37,1 triệu/m² |
| Lê Văn Thịnh | Nguyễn Duy Trinh – Nguyễn Thị Định | 57,4 triệu/m² |
| Nguyễn Duy Trinh | Cầu Giồng Ông Tố 1 – Cầu Xây Dựng | 66,2 triệu/m² |
| Nguyễn Tư Nghiêm, Phường Bình Trưng Tây | Nguyễn Duy Trinh – Nguyễn Tuyển | 48,6 triệu/m² |
| Nguyễn Tuyển, Phường Bình Trưng Tây | Trọn Đường | 48,6 triệu/m² |
| Nguyễn Đôn Tiết, Phường Bình Trưng Đông - Cát Lái | Đường Bình Trưng – Đường Số 40 | 40,1 triệu/m² |
| Hẻm 112, Đường 42, Phường Bình Trưng Đông | Đường 42, Phường Bình Trưng Đông – Nguyễn Văn Giáp, Phường Bình Trưng Đông | 57,2 triệu/m² |
| ễ Mai h Chí Thọ ị | Đường Trần Quý Kiên – Nút Giao Cát Lái - Xa Lộ Hà Nội | 152,9 triệu/m² |
| H < Q | Đường 10 (dự Án 131HA), Phường An Phú - An Khánh – Cuối Đường | 92,8 triệu/m² |
| Đường Số 12A (dự Án 131HA), Phường An Phú | Trần Lựu – Đường 37 (dự Án 131 Ha), A Phường N Phú | 92,8 triệu/m² |
| Đường Số 27A (dự Án 131HA), Phường An Phú | Đường Số 26 (dự Án 131 Ha), Phường An Phú – Cuối Đường | 92,8 triệu/m² |
| Đường Số 43- Btt | Lê Văn Thịnh – Cuối Đường | 51,5 triệu/m² |
| Đường Số 44- Btt | Trọn Đường | 43,6 triệu/m² |
| Đường Số 45- Btt | Trọn Đường | 43,6 triệu/m² |
| Đường 4, Phường Bình Trưng Tây | Đường Số 5, Phường Bình Trưng Tây – Đường Số 23, Phường Bình Trưng Tây | 40,1 triệu/m² |
| Đường 39-AP (qh Tđc Khu Tdtt Lh Và Nhà Ở Rạch Chiếc) | Đỗ Xuân Hợp – Đường 50-AP (qh Tđc Khu Tdtt Lh Và Nhà Ở Rạch Chiếc) | 51 triệu/m² |
| Đường 40-AP (qh Tđc Khu Lh Tdtt Và Nhà Ở Rạch Chiếc) | Đỗ Xuân Hợp – Đường 50-AP (qh Tđc Khu Lh Tdtt Và Nhà Ở Rạch Chiếc) | 51 triệu/m² |
| Đường 41-AP (qh Tđc Khu Lh Tdtt Và Nhà Ở Rạch Chiếc) | Đường 44-AP (qh Tđc Khu Lh Tdtt Và Nhà Ở Rạch Chiếc) – Đường 45-AP (qh Tđc Khu Lh Tdtt Và Nhà Ở Rạch Chiếc) | 51 triệu/m² |
| Đường 42-AP (qh Tđc Khu Tdtt Lh Và Nhà Ở Rạch Chiếc) | Đường 40-AP (qh Tđc Khu Tdtt Lh Và Nhà Ở Rạch Chiếc) – Đường 50-AP (qh Tđc Khu Tdtt Lh Và Nhà Ở Rạch Chiếc) | 51 triệu/m² |
| Đường 43-AP (qh Tđc Khu Lh Tdtt Và Nhà Ở Rạch Chiếc) | Đường 40-AP (qh Tđc Khu Tdtt Lh Và Nhà Ở Rạch Chiếc) – Đường 42-AP (qh Tđc Khu Tdtt Lh Và Nhà Ở Rạch Chiếc) | 51 triệu/m² |
| Đường 44-AP (qh Tđc Khu Lh Tdtt Và Nhà Ở Rạch Chiêc) | Đường 39-AP (qh Tđc Khu Lh Tdtt Và Nhà Ở Rạch Chiêc) – Cuối Đường | 51 triệu/m² |
| Đường 45-AP (qh Tđc Khu Lh Tdtt Và Nhà Ở Rạch Chiêc) | Đường 40-AP (qh Tđc Khu Lh Tdtt Và Nhà Ở Rạch Chiếc) – Đường 42-AP (qh Tđc Khu Lh Tdtt Và Nhà Ở Rạch Chiêc) | 51 triệu/m² |
| Đường 46-AP (qh Tđc Khu Lh Tdtt Và Nhà Ở Rạch Chiêc) | Đường 39-AP (qh Tđc Khu Lh Tdtt Và Nhà Ở Rạch Chiếc) – Cuối Đường | 51 triệu/m² |
| Đường 47-AP (qh Tđc Khu Lh Tdtt Và Nhà Ở Rạch Chiêc) | Đường 40-AP (qh Tđc Khu Tdtt Lh Và Nhà Ở Rạch Chiêc) – Đường 42-AP (qh Tđc Khu Tdtt Lh Và Nhà Ở Rạch Chiêc) | 51 triệu/m² |
| Đường 48-AP (qh Tđc Khu Lh Tdtt Và Nhà Ở Rạch Chiêc) | Đường 40-AP (qh Tđc Khu Lh Tdtt Và Nhà Ở Rạch Chiêc) – Đường 42-AP (qh Tđc Khu Lh Tdtt Và Nhà Ở Rạch Chiêc) | 51 triệu/m² |
| Đường 49-AP (qh Tđc Khu Lh Tdtt Và Nhà Ở Rạch Chiêc) | Đường 39-AP (qh Tđc Khu Lh Tdtt Và Nhà Ở Rạch Chiêc) – Cuối Đường | 51 triệu/m² |
| Đường 50-AP (qh Tđc Khu Tdtt Lh Và Nhà Ở Rạch Chiêc) | Đường 39-AP (qh Tđc Khu Tdtt Lh Và Nhà Ở Rạch Chiêc) – Cuối Đường | 51 triệu/m² |
| Đường 51, Phường Bình Trưng Đông | Đường 58, Phường Bình Trưng Đông – Cuối Đường | 54,1 triệu/m² |
| Đường 52, Phường Bình Trưng Đông | Trọn Đường | 54,1 triệu/m² |
| Đường 55, Phường Bình Trưng Đông | Đường 54, Phường Bình Trưng Đông – Đường 63, Phường Bình Trưng Đông | 51,1 triệu/m² |
| Đường 57, Phường Bình Trưng Đông | Trọn Đường | 51,1 triệu/m² |
| Đường 58, Phường Bình Trưng Đông | Đường 51, Phường Bình Trưng Đông – Đường 56, Phường Bình Trưng Đông | 51,1 triệu/m² |
| Đường 59, Phường Bình Trưng Đông | Đường 51, Phường Bình Trưng Đông – Đường 56, Phường Bình Trưng Đông | 51,1 triệu/m² |
| Đường 64, Phường Bình Trưng Đông | Nguyễn Duy Trinh – Đường 65, Phường Bình Trưng Đông | 60,2 triệu/m² |
| Đường 65, Phường Bình Trưng Đông | Trọn Đường | 60,2 triệu/m² |
| Đường 46- Btt | Trọn Đường | 46,1 triệu/m² |
| Võ Chí Công | Cầu Bà Cua – Đường Số 5 | 73,9 triệu/m² |
| Đường Giao Thông Nội Bộ Lộ Giới 8M Đến 12M - (dự Án Khu Nhà Ở Văn Minh + Dự Án Khu Nhà ' Ở Cán Bộ Công Nhân Viên - Công Ty Quản Lý Và Phát Triển Nhà Quận 2), Phường An Phú | Trọn Đường | 87 triệu/m² |
| Đường Giao Thông Nội Bộ Lộ Giới 12M - (khu Nhà Ở 280 Lương Đinh Của), KP1, Phường An Phú | Trọn Đường | 93,2 triệu/m² |
| Đường A (dự Án 17,3HA), Phường An Phú - Phường An Khánh | Đường Số 1 (dự Án 17,3HA), Phường An Phú - Phường An Khánh – Cuối Đường | 93,2 triệu/m² |
| Đường C (dự Án 17,3HA), An Phường Phú - Phường An Khánh | Đường Số 1 (dự Án 17,3HA), Phường An Phú - Phường An Khánh – ĐƯỜNGSỐ7 (dự Án 17,3HA), Phường An Phú - Phường An Khánh | 93,2 triệu/m² |
| Đường D (dự Án 17,3HA), An Phường Phú - Phường An Khánh | ĐƯỜNGSỐ2 (dự Án 17,3HA), Phường An Phú - Phường An Khánh – ĐƯỜNGSỐ7 (dự Án 17,3HA), Phường An Phú - Phường An Khánh | 93,2 triệu/m² |
| Đường Giao Thông Nội Bộ Lộ Giới 12M (khu Nhà Ở Mỹ Mỹ - 87HA), An Phường Phú | Trọn Đường | 90,2 triệu/m² |
| Đường 43 (khu Nhà Ở Mỹ Mỹ - 87HA), Phường An Phú | Trọn Đường | 98,5 triệu/m² |
| Đường Giao Thông Nội Bộ Lộ Giới 12M (khu A - Dự Án 131HA) | Trọn Đường | 90,2 triệu/m² |
| Đường Vành Đai Tây (dự Án 131) | Lương Đinh Của – Đườngsố 5 (dự Án 131 Ha), Phường An Phú | 97 triệu/m² |
| Đường Giao Thông Nội Bộ Lộ Giới 8M - 12M (khu B Và Khu C - Dự Án 13lHA) | Trọn Đường | 90,2 triệu/m² |
| Đường D (khu 30,1HA Nam Rạch Chiếc - Lakeview), An Phường Phú | Đường K (khu Nam 30,1HA Rạch Chiếc - Lakeview), An Phường Phú – Đường T (khu Nam 30,1HA Rạch Chiếc Lakeview), An Phường Phú | 63,2 triệu/m² |
| Đường K (khu Nam 30,1HA Rạch Chiếc - Lakeview), An Phường Phú | Đường S (khu 30,1HA Nam Rạch Chiếc - Lakeview), An Phường Phú – Cuối Đường | 63,2 triệu/m² |
| Đường M (khu 30,1HA Nam Rạch Chiếc - Lakeview), An Phường Phú | Đường D (khu 30,1HA Nam Rạch Chiếc - Lakeview), An Phường Phú – Đường S (khu 30,1HA Nam Rạch Chiếc Lakeview), An Phường Phú | 63,2 triệu/m² |
| Đường R (khu 30,1HA Nam Rạch Chiếc - Lakeview), Phường An Phú | Đường D (khu 30,1HA Nam Rạch Chiếc - Lakeview), Phường An Phú – Đố Xuân Hợp | 63,2 triệu/m² |
| Đường S (khu 30,1HA Nam Rạch Chiếc - Lakeview), An Phường Phú | Đường K (khu 30,1HA Nam Rạch Chiếc - Lakeview), An Phường Phú – Đường T (khu 30,1HA Nam Rạch Chiếc Lakeview), An Phường Phú | 63,2 triệu/m² |
| Đường T (khu 30,1HA Nam Rạch Chiếc - Lakeview), An Phường Phú | Đường S (khu 30,1HA Nam Rạch Chiếc - Lakeview), An Phường Phú – Cuối Đường | 63,2 triệu/m² |
| Đường Giao Thông Nội Bộ Lộ Giới 1oM - 12M (khu 30,IHA Nam Rạch Chiếc - Lakeview), Phường An Phú | Trọn Đường | 63,2 triệu/m² |
| Đường Giao Thông Nội Bộ Lộ Giới 8M - 10M (khu Tái Đinh Cư Số 3 Thuộc Khu 30HA Nam Rạch Chiếc), Phường An Phú | Trọn Đường | 61 triệu/m² |
| Đườngtrục Chính Trong Khu Liên Hợp Tdtt Rạch Chiêc | Xa Lộ Hà Nội – Cuối Đường | 82,6 triệu/m² |
| Đường 2, Phường Bình Trưng Đông | Nguyễn Duy Trinh – Đường 41, Phường Bình Trưng Đông | 44,2 triệu/m² |
| Đường 17, Phường Bình Trưng Đông | Đường 6, Phường Bình Trưng Đông – Đường 18, Phường Bình Trưng Đông | 48,2 triệu/m² |
| Hồ Thị Nhung | Nguyễn Duy Trinh – Cuối Đường | 66,2 triệu/m² |
| Đườngbắc Nam Iii, KP5, Phường An Phú (qh 87HA) | Đường Song Hành (dự Án 131HA - 87HA), Phường An Phú – Cuối Đường | 95,4 triệu/m² |
| Đường Số 1 Khu Dân Cư Và Tái Định Cư Nam Rạch Chiêc (60,21HA), Phường An Phú | Trọn Đường | 76 triệu/m² |
| Đường Số 2 Khu Dân Cư Và Tái Định Cư Nam Rạch Chiêc (60,21HA), Phường An Phú | Trọn Đường | 67 triệu/m² |
| Đường Số 3 Khu Dân Cư Và Tái Định Cư Nam Rạch Chiêc (60,21HA), Phường An Phú | Trọn Đường | 67 triệu/m² |
| Đường Số 4 Khu Dân Cư Và Tái Định Cư Nam Rạch Chiếc (60,21HA), Phường An Phú | Đường Số 1 Khu Dân Cư Và Tái Đinh Cư Nam Rạch Chiếc (60,21HA), Phường An Phú – Đường Số 2 Khu Dân Cư Tái Đinh Cư Nam Rạch Chiếc (60,21HA), Phường An Phú | 68 triệu/m² |
| Đường Số 5 Khu Dân Cư Và Tái Đinh Cư Nam Rạch Chiếc (60,21HA), Phường An Phú | Đường Số 1 Khu Dân Cư Và Tái Đinh Cư Nam Rạch Chiếc (60,21HA), Phường An Phú – Đường Số 3 Khu Dân Cư Tái Đinh Cư Nam Rạch Chiếc (60,21HA), Phường An Phú | 68 triệu/m² |
| Đường Song Hành Hướng Nam Đường Cao Tốc Tphcm - Long Thành - Dầu Giây | Nguyễnthi Đinh – Đỗ Xuân Hợp, Phường Bình Trưng ĐÔNG- An Phú | 73,9 triệu/m² |
| Đường Giao Thông Nội Bộ Dự Án 4,8HA Công Ty Phú Nhuận - 87HA, Phường An Phú | Trọn Đường | 90,2 triệu/m² |
| Đường Trần Quý Kiên | Đườngbát Nàn – Mai Chí Thọ | 98,5 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Bình Trưng.