Bảng giá đất phường An Phú, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường An Phú, Phường Bình Chuẩn (khoản 82 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
16,85 km²
Hạng 85/166 về diện tích
Dân số
162.930 người
Hạng 16/168 về dân số
Mật độ
9.669 người/km²
Hạng 69/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
1,11%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường An Phú gấp 4,5 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
9,9 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI.
Trung vị
14,5 triệu/m²
Hạng 97/168 trong TP.HCM
Cao nhất
35,6 triệu/m²
Đường Nguyễn Văn Luông (đường ĐT.743A Cũ)

Giá cao nhất gấp 3,6 lần giá thấp nhất trong phường An Phú; 57/127 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường An Phú
Đường Nguyễn Văn Luông (đường ĐT.743A Cũ)35,6 triệu/m²
Đường 22 Tháng 12 (thuận Giao - An Phú + Đất Thánh)28,1 triệu/m²
Mỹ Phước - Tân Vạn22 triệu/m²
Nguyễn Du (bình Hòa - An Phú)20,6 triệu/m²
An Phú 09 (ranh An Phú - Tân Đông Hiệp)20,4 triệu/m²

Tính trên 127 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường An PhúNhập trọnThành phố Thuận AnPhường An Phú
Phường Bình ChuẩnNhập một phần—Phường An Phú và Phường Thuận Giao

1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 82 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường An Phú
Bình Chuẩn - Tân Phước Khánh (lý Tự Trọng, ĐH.403)Ngã 4 Bình Chuẩn – Ranh Phường Tân Khánh19,7 triệu/m²
Đường Nguyễn Văn Luông (đường ĐT.743A Cũ)Ranh Phường Phú Lợi – ĐT.747B (ngã 4 Chùa Thầy Thỏ)22,2 triệu/m²
Đường Nguyễn Văn Luông (đường ĐT.743A Cũ)ĐT.747B (ngã 4 Chùa Thầy Thỏ) – Nguyễn Du35,6 triệu/m²
Đường Nguyễn Văn Luông (đường ĐT.747B Cũ)Ngã 4 Chùa Thầy Thỏ – Ranh Phường Tân Đông Hiệp14,3 triệu/m²
Đường Nguyễn Văn Luông (đường ĐT.747B Cũ)Ngã 4 Chùa Thầy Thỏ – Ranh Phường Tân Khánh14,5 triệu/m²
Đường 22 Tháng 12 (thuận Giao - An Phú + Đất Thánh)Đại Lộ Bình Dương – Ngã 6 An Phú28,1 triệu/m²
Đường 22 Tháng 12 (thuận Giao - An Phú + Đất Thánh)Thủ Khoa Huân – Đại Lộ Bình Dương24,4 triệu/m²
Mỹ Phước - Tân VạnThủ Khoa Huân – Ranh Phường An Phú22 triệu/m²
Mỹ Phước - Tân VạnRanh Phường Thuận Giao – Ranh Phường Tân Đông Hiệp18,5 triệu/m²
Mỹ Phước - Tân VạnRanh Phường Phú Lợi – Thủ Khoa Huân15,3 triệu/m²
Nguyễn Du (bình Hòa - An Phú)Ngã 3 Cửu Long – Công Ty Rosun20,6 triệu/m²
An Phú 01Đường Nguyễn Văn Luông (đường ĐT.743A Cũ) – Bùi Thị Xuân17,5 triệu/m²
An Phú 02Trần Quang Diệu – An Phú 0916,3 triệu/m²
An Phú 03 (cũ Mẫu Giáo)Đường Nguyễn Văn Luông (đường ĐT.743A Cũ) – Lê Thị Trung17,5 triệu/m²
An Phú 04 (cũ An Phú 03)Đường Nguyễn Văn Luông (đường ĐT.743A Cũ) – Lê Thị Trung17,5 triệu/m²
An Phú 05 (cũ Nhà Máy Nước)Bui Thị Xuân – An Phú 0917,5 triệu/m²
An Phú 06 (cũ An Phú Bình Hòa)Ngã 6 An Phú – An Phú 2617,5 triệu/m²
An Phú 06 (cũ An Phú Bình Hòa)An Phú 26 – An Phú 1218 triệu/m²
An Phú 07Trần Quang Diệu – Lê Hồng Phong18,8 triệu/m²
An Phú 08Chu Văn An – Đất Quản Văn Bình19,3 triệu/m²
An Phú 09 (ranh An Phú - Tân Đông Hiệp)Bùi Thị Xuân – An Phú 0720,4 triệu/m²
An Phú 10Đường Nguyễn Văn Luông (đường ĐT.743A Cũ) – Nguyễn Văn Trỗi17,5 triệu/m²
An Phú 11Lê Thị Trung – Thuận An Hòa18,8 triệu/m²
An Phú 12Đường Nguyễn Văn Luông (đường ĐT.743A Cũ) – An Phú 0617,5 triệu/m²
An Phú 13 (cũ Đường Vào C.TY Giày Gia Định)Lê Thị Trung – Thuận An Hòa17,5 triệu/m²
An Phú 15 (cũ Nhánh Miễu Nhỏ)Phan Đình Giót – Công Ty Hiệp Long18,8 triệu/m²
An Phú 16An Phú 17 – Công Ty Vĩnh Phát17,6 triệu/m²
An Phú 17 (cũ Đường Vào Đình Vĩnh Phú)Lê Thị Trung – Từ Văn Phước15,1 triệu/m²
An Phú 18 (cũ Làng Du Lịch Sài Gòn)Đường Nguyễn Văn Luông (đường ĐT.743A Cũ) – Từ Văn Phước17,5 triệu/m²
An Phú 19 (cũ Ranh An Phú Bình Chuẩn)Đường Nguyễn Văn Luông (đường ĐT.743A Cũ)17,5 triệu/m²
An Phú 20Bùi Thị Xuân – Công Ty Hiệp Long17,5 triệu/m²
An Phú 23Lê Thị Trung – Công Ty Phúc Bình Long17,5 triệu/m²
An Phú 24Lê Thị Trung – Công Ty Cơ Khí Bình Chuẩn17,5 triệu/m²
An Phú 25 (cũ Xóm Cốm)Đường Nguyễn Văn Luông (đường ĐT.743A Cũ) – Trần Quang Diệu17,5 triệu/m²
An Phú 26 (đường Đất Khu Phố 2)An Phú 12 – An Phú 0618,8 triệu/m²
An Phú 27Đường Nguyễn Văn Luông (đường ĐT.743A Cũ) – Kdc An Phú17,5 triệu/m²
An Phu 28Đường Nguyen Van Luông (đường ĐT.743A Cũ) – Cuối Tuyến (thửa Đất Số 1447, Tờ Bản Đồ 177)16,3 triệu/m²
An Phú 29 (cũ Maico)Đường 22 Tháng 12 – Mỹ Phước Tân Vạn17,5 triệu/m²
An Phú 30Đường 22 Tháng 12 – Kdc Việt Sing17,5 triệu/m²
An Phú 31Chu Văn An – An Phú 2917,5 triệu/m²
An Phú 32Đường 22 Tháng 12 – Nhà Ông 8 Bê17,5 triệu/m²
An Phú 33Chu Văn An – Thuận An Hòa17,5 triệu/m²
An Phú 34Đường Nguyễn Văn Luông (đường ĐT.743A Cũ) – Kcn Vsip17,5 triệu/m²
An Phú 35An Phú 34 – Trung Đoàn Cơ Động19,3 triệu/m²
An Phú 36Nguyễn Du – Ranh Kcn Vsip16,3 triệu/m²
An Phú 37Chu Văn An – Đất Ông Nhịn19,3 triệu/m²
Bình Chuẩn 27Thủ Khoa Huân (thửa Đất Số 182, Tờ Bản Đồ 234) – Thửa Đất Số 84, Tờ Bản Đồ 97'14,9 triệu/m²
Binh Chuan 28Đường Nguyễn Văn Luong (thửa Đất Số 219, Tờ Bản Đồ 232) – Lê Thị Trung (thửa Đất Số 203, Tờ Bản Đồ 98)15,9 triệu/m²
Bình Chuan 28ANguyễn Văn Luong (thửa Đất Số 35, Tờ Bản Đồ 93) – Thửa Đất Số 480, Tờ Bản Đồ 9310 triệu/m²
Binh Chuan 28BNguyễn Văn Luong (thửa Đất Số 704, Tờ Bản Đồ 93) – Thửa Đất Số 52, Tờ Bản Đồ 9310 triệu/m²
Bình Chuan 29Nguyễn Văn Luong (thửa Đất Số 74, Tờ Bản Đồ 213) – Bình Chuan 30 (thửa Đất Số 73, Tờ Bản Đồ 233)14 triệu/m²
Bình Chuan 30Thủ Khoa Huân (thửa Đất Số 355, Tờ Bản Đồ 231) – Bình Chuan 27 (thửa Đất Số 10, Tờ Bản Đồ 233)14 triệu/m²
Bình Chuan 31Nguyễn Văn Luong (thửa Đất Số 597, Tờ Bản Đồ 45) – Thửa Đất Số 17, Tờ Bản Đồ 5115,9 triệu/m²
Bình Chuan 31ANguyễn Văn Luong (thửa Đất Số 61, Tờ Bản Đồ 101) – Thửa Đất Số 556, Tờ Bản Đồ 10110 triệu/m²
Binh Chuan 32Nguyễn Văn Luong (thửa Đât Sô 92, Tờ Bản Đồ 104) – Bình Chuan 34 (thửa Đât Sô 464, Tờ Bản Đồ 910)10 triệu/m²
Bình Chuan 33Nguyễn Văn Luông (thửa Đât Sô 144, Tờ Bản Đồ 108) – Thửa Đât Sô 284, Tờ Bản Đồ 10714,9 triệu/m²
Bình Chuan 33ANguyễn Văn Luông (thửa Đât Sô 158, Tờ Bản Đồ 108) – Thửa Đât Sô 646, Tờ Bản Đồ 10810 triệu/m²
Bình Chuan 33BNguyễn Văn Luông (thửa Đât Sô 523, Tờ Bản Đồ 108) – Thửa Đât Sô 219, Tờ Bản Đồ 10810 triệu/m²
Bình Chuan 34Nguyễn Văn Luông (thửa Đât Sô 234, Tờ Bản Đồ 108) – Bình Chuan 69 (thửa Đât Sô 464, Tờ Bản Đồ 910)14 triệu/m²
Bình Chuan 35Nguyễn Văn Luông (thửa Đât Sô 276, Tờ Bản Đồ 109) – Bình Chuan 63A (thửa Đât Sô 2021, Tờ Bản Đồ 1013)10 triệu/m²
Bình Chuan 35ANguyễn Văn Luông (thửa Đât Sô 504, Tờ Bản Đồ 1010) – Thửa Đât Sô 764, Tờ Bản Đồ 101410 triệu/m²
Bình Chuan 36Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 596, Tờ Bản Đồ 113) – Bình Chuan 67 (thửa Đất Số 01, Tờ Bản Đồ 161)13,1 triệu/m²
Bình Chuẩn 36ANguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 833, Tờ Bản Đồ 115) – Thửa Đất Số 563, Tờ Bản Đồ 11510 triệu/m²
Bình Chuẩn 36BNguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 782, Tờ Bản Đồ 116) – Thửa Đất Số 790, Tờ Bản Đồ 11610 triệu/m²
Bình Chuẩn 37Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 127, Tờ Bản Đồ 161) – Thửa Đất Số 987, Tờ Bản Đồ 16415,9 triệu/m²
Bình Chuẩn 38Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 506, Tờ Bản Đồ 116) – Thửa Đất Số 322, Tờ Bản Đồ 11613,1 triệu/m²
Bình Chuẩn 38ANguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 795, Tờ Bản Đồ 116) – Thửa Đất Số 315, Tờ Bản Đồ 11610 triệu/m²
Bình Chuẩn 39Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 522, Tờ Bản Đồ 106) – Bình Chuẩn 66 (thửa Đất Số 81, Tờ Bản Đồ 106)14 triệu/m²
Bình Chuẩn 40Văn Phòng Khu Phố Bình Phước A – Thửa Đất Số 320, Tờ Bản Đồ 4514 triệu/m²
Bình Chuẩn 41Thủ Khoa Huân (thửa Đất Số 525, Tờ Bản Đồ 83) – Thửa Đất Số 332, Tờ Bản Đồ 14113,1 triệu/m²
Bình Chuẩn 42Lý Tự Trọng (thửa Đất Số 169, Tờ Bản Đồ 41) – Thửa Đất Số 118, Tờ Bản Đồ 4413,1 triệu/m²
Bình Chuẩn 43Lý Tự Trọng (thửa Đất Số 253, Tờ Bản Đồ 43) – Bình Chuẩn 76 (thửa Đất Số 804,TỜ Bản Đồ 43)14 triệu/m²
Bình Chuẩn 44Lý Tự Trọng (thửa Đất Số 600, Tờ Bản Đồ 41) – Thửa Đất Số 587, Tờ Bản Đồ 4214 triệu/m²
Bình Chuẩn 44ALý Tự Trọng (thửa Đất Số 15, Tờ Bản Đồ 41) – Thửa Đất Số 25, Tờ Bản Đồ 4110 triệu/m²
Bình Chuẩn 54Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 703, Tờ Bản Đồ 203) – Thửa Đất Số 377, Tờ Bản Đồ 20310 triệu/m²
Bình Chuẩn 54ANguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 278, Tờ Bản Đồ 203) – Thửa Đất Số 58, Tờ Bản Đồ 20310 triệu/m²
Bình Chuẩn 55Lý Tự Trọng (thửa Đất Số 12, Tờ Bản Đồ 211) – Thửa Đất Số 225, Tờ Bản Đồ 21110 triệu/m²
Bình Chuẩn 56Lý Tự Trọng (thửa Đât Sô 196, Tờ Bản Đồ 211) – Bình Chuẩn 5710 triệu/m²
Bình Chuẩn 57Nguyễn Văn Luông Thửa Đât Sô 101, Tờ Bản Đồ 213) – Bình Chuẩn 56 (thửa Đât Sô 101, Tờ Bản Đồ 213)10 triệu/m²
Bình Chuẩn 58Lê Thị Trung (thửa Đât Sô 245, Tờ Bản Đồ 234) – Thửa Đât Sô 178, Tờ Bản Đồ 23410 triệu/m²
Bình Chuẩn 58ALê Thị Trung (thửa Đât Sô 474, Tờ Bản Đồ 234) – Bình Chuẩn 58 (thửa Đât Sô 142, Tờ Bản Đồ 234)10 triệu/m²
Bình Chuẩn 60Nguyễn Văn Luông (thửa Đât Sô 32, Tờ Bản Đồ 93) – Bình Chuẩn 32 (thửa Đât Sô 779, Tờ Bản Đồ 95)10 triệu/m²
Bình Chuẩn 60ANguyễn Văn Luông (thửa Đât Sô 2035, Tờ Bản Đồ 104) – Bình Chuẩn 32 (thửa Đât Sô 108, Tờ Bản Đồ 104)10 triệu/m²
Bình Chuẩn 61Nguyễn Văn Luông (thửa Đât Sô 80, Tờ Bản Đồ 105) – Thửa Đât Sô 213, Tờ Bản Đồ 5115,9 triệu/m²
Bình Chuẩn 62Đường Nguyễn Văn Luông (đường ĐT.743A Cu) – Ranh Tân Khánh13,1 triệu/m²
Bình Chuẩn 63Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 529, Tờ Bản Đồ 109) – Bình Chuẩn 63A (thửa Đất Số 408, Tờ Bản Đồ 1013)14 triệu/m²
Bình Chuẩn 63 ALê Thị Trung (thửa Đất Số 102, Tờ Bản Đồ 142) – Bình Chuẩn 63 (thửa Đất Số 408, Tờ Bản Đồ 1013)14 triệu/m²
Bình Chuẩn 63BBình Chuẩn 63A – Bình Chuẩn 63A (thửa Đất Số 02, Tờ Bản Đồ 151)13,1 triệu/m²
Bình Chuẩn 64Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 311, Tờ Bản Đồ 1010) – Bình Chuẩn 67 (thửa Đất Số 57, Tờ Bản Đồ 153)15,9 triệu/m²
Bình Chuẩn 64ANguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 313, Tờ Bản Đồ 1010) – Thửa Đất Số 320, Tờ Bản Đồ 101410 triệu/m²
Bình Chuẩn 65Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 722, Tờ Bản Đồ 1010) – Thửa Đất Số 136, Tờ Bản Đồ 101013,1 triệu/m²
Bình Chuẩn 65ANguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 266, Tờ Bản Đồ 101) – Thửa Đất Số 1214, Tờ Bản Đồ 11210 triệu/m²
Bình Chuẩn 65BNguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 460, Tờ Bản Đồ 112) – Thửa Đất Số 109, Tờ Bản Đồ 11210 triệu/m²
Bình Chuẩn 66Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 671, Tờ Bản Đồ 106) – ĐT.747B (thửa Đất 583, Tờ Bản Đồ 111)15,9 triệu/m²
Bình Chuẩn 67Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 103, Tờ Bản Đồ 161) – Bình Chuẩn 63A (thửa Đất Số 48, Tờ Bản Đồ 151)15,9 triệu/m²
Bình Chuẩn 67ANguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 346, Tờ Bản Đồ 161) – Thửa Đất Số 1629, Tờ Bản Đồ 16110 triệu/m²
Bình Chuẩn 67BTừ Văn Phước (thửa Đất Số 402, Tờ Bản Đồ 155) – Bình Chuẩn 67 (thửa Đất Số 84, Tờ Bản Đồ 152)13,1 triệu/m²
Bình Chuẩn 68Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 753, Tờ Bản Đồ 27) – Thửa Đất Số 283, Tờ Bản Đồ 2715,9 triệu/m²
Bình Chuẩn 69Lê Thị Trung (thửa Đất Số 1305, Tờ Bản Đồ 99) – Bình Chuẩn 34 (thửa Đất Số 206, Tờ Bản Đồ 99)15,9 triệu/m²
Bình Chuẩn 69ALê Thị Trung (thửa Đất Số 565, Tờ Bản Đồ 96) – Thửa Đất Số 78, Tờ Bản Đồ 14110 triệu/m²
Bình Chuẩn 70Lê Thị Trung (thửa Đất Số 1153, Tờ Bản Đồ 96) – Thửa Đất Số 501, Tờ Bản Đồ 9610 triệu/m²
Bình Chuẩn 71Thủ Khoa Huân (thửa Đất Số 401, Tờ Bản Đồ 91) – Thửa Đất Số 115, Tờ Bản Đồ 8210 triệu/m²
Bình Chuẩn 72Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 272, Tờ Bản Đồ 1010) – Thửa Đất Số 198, Tờ Bản Đồ 101010 triệu/m²
Bình Chuẩn 73Lê Thị Trung – Thửa Đất Số 1397, Tờ Bản Đồ 9610 triệu/m²
Bình Chuẩn 76Lý Tự Trọng (thửa Đất Số 11, Tờ Bản Đồ 212) – Bình Chuẩn 20 (thửa Đất Số 233, Tờ Bản Đồ 33)10 triệu/m²
Bình Chuẩn 77Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 244, Tờ Bản Đồ 109) – Thửa Đất Số 674, Tờ Bản Đồ 101015,9 triệu/m²
Bình Chuẩn 78Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 711, Tờ Bản Đồ 45) – Thửa Đất Số 323, Tờ Bản Đồ 4515,9 triệu/m²
Bình Chuẩn 78ANguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 266, Tờ Bản Đồ 45) – Thửa Đất Số 263, Tờ Bản Đồ 4510 triệu/m²
Bình Chuẩn 78BNguyễn Văn Luông (thửa Đât Sô 775, Tờ Bản Đồ 45) – Thửa Đất Số 247, Tờ Bản Đồ 4510 triệu/m²
Bình Chuẩn 79Thủ Khoa Huân (thửa Đât Sô 333, Tờ Bản Đồ 234) – Thửa Đât Sô 174, Tờ Bản Đồ 23410 triệu/m²
Bình Chuẩn 80Thủ Khoa Huân (thửa Đât Sô 262, Tờ Bản Đồ 234) – Thửa Đât Sô 134, Tờ Bản Đồ 23410 triệu/m²
Bình Chuẩn 81Thủ Khoa Huân (thửa Đât Sô 105, Tờ Bản Đồ 96) – Bình Chuẩn 70 (thửa Đât Sô 404, Tờ Bản Đồ 96)10 triệu/m²
Bình Chuẩn 82Thủ Khoa Huân (thửa Đât Sô 1038, Tờ Bản Đồ 83) – Thửa Đât Sô 682, Tờ Bản Đồ 8310 triệu/m²
Bình Chuẩn 83Thủ Khoa Huân (thửa Đât Sô 327, Tờ Bản Đồ 83) – Thửa Đât Sô 722, Tờ Bản Đồ 8310 triệu/m²
Bình Chuẩn 84Thủ Khoa Huân (thửa Đât Sô 519, Tờ Bản Đồ 83) – Thửa Đât Sô 556, Tờ Bản Đồ 8310 triệu/m²
Bình Chuẩn 86Thủ Khoa Huân (thửa Đât Sô 147, Tờ Bản Đồ 131) – Thửa Đât Sô 183, Tờ Bản Đồ 13110 triệu/m²
Bùi Thị Xuân (cũ An Phú - Tân Đông Hiệp)Ngã 6 An Phú – Ranh Tân Đông Hiệp19,9 triệu/m²
Chu Văn An (cũ An Phú 16)Đường 22 Tháng 12 – Lê Thị Trung13,2 triệu/m²
Nguyễn Văn Trỗi (cũ An Phú 08)Đường Nguyễn Văn Luông (đường ĐT.743A Cũ) – Lê Thị Trung15,5 triệu/m²
Phan Đình Giót (an Phú 14, Miễu Nhỏ)Đường Nguyễn Văn Luông (đường ĐT.743A Cũ) – Bùi Thị Xuân15,7 triệu/m²
Từ Văn Phước (cũ An Phú 35, Tico)Đường Nguyễn Văn Luông (đường ĐT.743A Cũ) – Lê Thị Trung13,3 triệu/m²
Thuận An Hòa (đường Vào Chiến Khu Thuận An Hòa)Đường 22 Tháng 12 – Lê Thị Trung13,7 triệu/m²
Trần Quang Diệu (cũ An Phú - Tân Bình)Ngã 6 An Phú – Ranh An Phú - Tân Bình20,3 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Vụ, Khu Dịch Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên18 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, ' Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M16,2 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên10,9 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M – (xem tiếp9,9 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường An Phú.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi