Diện tích và dân số
- Diện tích
- 16,85 km²
- Hạng 85/166 về diện tích
- Dân số
- 162.930 người
- Hạng 16/168 về dân số
- Mật độ
- 9.669 người/km²
- Hạng 69/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 1,11%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường An Phú gấp 4,5 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 9,9 triệu/m²
- Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI.
- Trung vị
- 14,5 triệu/m²
- Hạng 97/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 35,6 triệu/m²
- Đường Nguyễn Văn Luông (đường ĐT.743A Cũ)
Giá cao nhất gấp 3,6 lần giá thấp nhất trong phường An Phú; 57/127 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường Nguyễn Văn Luông (đường ĐT.743A Cũ) | 35,6 triệu/m² |
| Đường 22 Tháng 12 (thuận Giao - An Phú + Đất Thánh) | 28,1 triệu/m² |
| Mỹ Phước - Tân Vạn | 22 triệu/m² |
| Nguyễn Du (bình Hòa - An Phú) | 20,6 triệu/m² |
| An Phú 09 (ranh An Phú - Tân Đông Hiệp) | 20,4 triệu/m² |
Tính trên 127 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Phường An Phú | Nhập trọn | Thành phố Thuận An | Phường An Phú |
| Phường Bình Chuẩn | Nhập một phần | — | Phường An Phú và Phường Thuận Giao |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 82 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Bình Chuẩn - Tân Phước Khánh (lý Tự Trọng, ĐH.403) | Ngã 4 Bình Chuẩn – Ranh Phường Tân Khánh | 19,7 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Văn Luông (đường ĐT.743A Cũ) | Ranh Phường Phú Lợi – ĐT.747B (ngã 4 Chùa Thầy Thỏ) | 22,2 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Văn Luông (đường ĐT.743A Cũ) | ĐT.747B (ngã 4 Chùa Thầy Thỏ) – Nguyễn Du | 35,6 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Văn Luông (đường ĐT.747B Cũ) | Ngã 4 Chùa Thầy Thỏ – Ranh Phường Tân Đông Hiệp | 14,3 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Văn Luông (đường ĐT.747B Cũ) | Ngã 4 Chùa Thầy Thỏ – Ranh Phường Tân Khánh | 14,5 triệu/m² |
| Đường 22 Tháng 12 (thuận Giao - An Phú + Đất Thánh) | Đại Lộ Bình Dương – Ngã 6 An Phú | 28,1 triệu/m² |
| Đường 22 Tháng 12 (thuận Giao - An Phú + Đất Thánh) | Thủ Khoa Huân – Đại Lộ Bình Dương | 24,4 triệu/m² |
| Mỹ Phước - Tân Vạn | Thủ Khoa Huân – Ranh Phường An Phú | 22 triệu/m² |
| Mỹ Phước - Tân Vạn | Ranh Phường Thuận Giao – Ranh Phường Tân Đông Hiệp | 18,5 triệu/m² |
| Mỹ Phước - Tân Vạn | Ranh Phường Phú Lợi – Thủ Khoa Huân | 15,3 triệu/m² |
| Nguyễn Du (bình Hòa - An Phú) | Ngã 3 Cửu Long – Công Ty Rosun | 20,6 triệu/m² |
| An Phú 01 | Đường Nguyễn Văn Luông (đường ĐT.743A Cũ) – Bùi Thị Xuân | 17,5 triệu/m² |
| An Phú 02 | Trần Quang Diệu – An Phú 09 | 16,3 triệu/m² |
| An Phú 03 (cũ Mẫu Giáo) | Đường Nguyễn Văn Luông (đường ĐT.743A Cũ) – Lê Thị Trung | 17,5 triệu/m² |
| An Phú 04 (cũ An Phú 03) | Đường Nguyễn Văn Luông (đường ĐT.743A Cũ) – Lê Thị Trung | 17,5 triệu/m² |
| An Phú 05 (cũ Nhà Máy Nước) | Bui Thị Xuân – An Phú 09 | 17,5 triệu/m² |
| An Phú 06 (cũ An Phú Bình Hòa) | Ngã 6 An Phú – An Phú 26 | 17,5 triệu/m² |
| An Phú 06 (cũ An Phú Bình Hòa) | An Phú 26 – An Phú 12 | 18 triệu/m² |
| An Phú 07 | Trần Quang Diệu – Lê Hồng Phong | 18,8 triệu/m² |
| An Phú 08 | Chu Văn An – Đất Quản Văn Bình | 19,3 triệu/m² |
| An Phú 09 (ranh An Phú - Tân Đông Hiệp) | Bùi Thị Xuân – An Phú 07 | 20,4 triệu/m² |
| An Phú 10 | Đường Nguyễn Văn Luông (đường ĐT.743A Cũ) – Nguyễn Văn Trỗi | 17,5 triệu/m² |
| An Phú 11 | Lê Thị Trung – Thuận An Hòa | 18,8 triệu/m² |
| An Phú 12 | Đường Nguyễn Văn Luông (đường ĐT.743A Cũ) – An Phú 06 | 17,5 triệu/m² |
| An Phú 13 (cũ Đường Vào C.TY Giày Gia Định) | Lê Thị Trung – Thuận An Hòa | 17,5 triệu/m² |
| An Phú 15 (cũ Nhánh Miễu Nhỏ) | Phan Đình Giót – Công Ty Hiệp Long | 18,8 triệu/m² |
| An Phú 16 | An Phú 17 – Công Ty Vĩnh Phát | 17,6 triệu/m² |
| An Phú 17 (cũ Đường Vào Đình Vĩnh Phú) | Lê Thị Trung – Từ Văn Phước | 15,1 triệu/m² |
| An Phú 18 (cũ Làng Du Lịch Sài Gòn) | Đường Nguyễn Văn Luông (đường ĐT.743A Cũ) – Từ Văn Phước | 17,5 triệu/m² |
| An Phú 19 (cũ Ranh An Phú Bình Chuẩn) | Đường Nguyễn Văn Luông (đường ĐT.743A Cũ) | 17,5 triệu/m² |
| An Phú 20 | Bùi Thị Xuân – Công Ty Hiệp Long | 17,5 triệu/m² |
| An Phú 23 | Lê Thị Trung – Công Ty Phúc Bình Long | 17,5 triệu/m² |
| An Phú 24 | Lê Thị Trung – Công Ty Cơ Khí Bình Chuẩn | 17,5 triệu/m² |
| An Phú 25 (cũ Xóm Cốm) | Đường Nguyễn Văn Luông (đường ĐT.743A Cũ) – Trần Quang Diệu | 17,5 triệu/m² |
| An Phú 26 (đường Đất Khu Phố 2) | An Phú 12 – An Phú 06 | 18,8 triệu/m² |
| An Phú 27 | Đường Nguyễn Văn Luông (đường ĐT.743A Cũ) – Kdc An Phú | 17,5 triệu/m² |
| An Phu 28 | Đường Nguyen Van Luông (đường ĐT.743A Cũ) – Cuối Tuyến (thửa Đất Số 1447, Tờ Bản Đồ 177) | 16,3 triệu/m² |
| An Phú 29 (cũ Maico) | Đường 22 Tháng 12 – Mỹ Phước Tân Vạn | 17,5 triệu/m² |
| An Phú 30 | Đường 22 Tháng 12 – Kdc Việt Sing | 17,5 triệu/m² |
| An Phú 31 | Chu Văn An – An Phú 29 | 17,5 triệu/m² |
| An Phú 32 | Đường 22 Tháng 12 – Nhà Ông 8 Bê | 17,5 triệu/m² |
| An Phú 33 | Chu Văn An – Thuận An Hòa | 17,5 triệu/m² |
| An Phú 34 | Đường Nguyễn Văn Luông (đường ĐT.743A Cũ) – Kcn Vsip | 17,5 triệu/m² |
| An Phú 35 | An Phú 34 – Trung Đoàn Cơ Động | 19,3 triệu/m² |
| An Phú 36 | Nguyễn Du – Ranh Kcn Vsip | 16,3 triệu/m² |
| An Phú 37 | Chu Văn An – Đất Ông Nhịn | 19,3 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 27 | Thủ Khoa Huân (thửa Đất Số 182, Tờ Bản Đồ 234) – Thửa Đất Số 84, Tờ Bản Đồ 97' | 14,9 triệu/m² |
| Binh Chuan 28 | Đường Nguyễn Văn Luong (thửa Đất Số 219, Tờ Bản Đồ 232) – Lê Thị Trung (thửa Đất Số 203, Tờ Bản Đồ 98) | 15,9 triệu/m² |
| Bình Chuan 28A | Nguyễn Văn Luong (thửa Đất Số 35, Tờ Bản Đồ 93) – Thửa Đất Số 480, Tờ Bản Đồ 93 | 10 triệu/m² |
| Binh Chuan 28B | Nguyễn Văn Luong (thửa Đất Số 704, Tờ Bản Đồ 93) – Thửa Đất Số 52, Tờ Bản Đồ 93 | 10 triệu/m² |
| Bình Chuan 29 | Nguyễn Văn Luong (thửa Đất Số 74, Tờ Bản Đồ 213) – Bình Chuan 30 (thửa Đất Số 73, Tờ Bản Đồ 233) | 14 triệu/m² |
| Bình Chuan 30 | Thủ Khoa Huân (thửa Đất Số 355, Tờ Bản Đồ 231) – Bình Chuan 27 (thửa Đất Số 10, Tờ Bản Đồ 233) | 14 triệu/m² |
| Bình Chuan 31 | Nguyễn Văn Luong (thửa Đất Số 597, Tờ Bản Đồ 45) – Thửa Đất Số 17, Tờ Bản Đồ 51 | 15,9 triệu/m² |
| Bình Chuan 31A | Nguyễn Văn Luong (thửa Đất Số 61, Tờ Bản Đồ 101) – Thửa Đất Số 556, Tờ Bản Đồ 101 | 10 triệu/m² |
| Binh Chuan 32 | Nguyễn Văn Luong (thửa Đât Sô 92, Tờ Bản Đồ 104) – Bình Chuan 34 (thửa Đât Sô 464, Tờ Bản Đồ 910) | 10 triệu/m² |
| Bình Chuan 33 | Nguyễn Văn Luông (thửa Đât Sô 144, Tờ Bản Đồ 108) – Thửa Đât Sô 284, Tờ Bản Đồ 107 | 14,9 triệu/m² |
| Bình Chuan 33A | Nguyễn Văn Luông (thửa Đât Sô 158, Tờ Bản Đồ 108) – Thửa Đât Sô 646, Tờ Bản Đồ 108 | 10 triệu/m² |
| Bình Chuan 33B | Nguyễn Văn Luông (thửa Đât Sô 523, Tờ Bản Đồ 108) – Thửa Đât Sô 219, Tờ Bản Đồ 108 | 10 triệu/m² |
| Bình Chuan 34 | Nguyễn Văn Luông (thửa Đât Sô 234, Tờ Bản Đồ 108) – Bình Chuan 69 (thửa Đât Sô 464, Tờ Bản Đồ 910) | 14 triệu/m² |
| Bình Chuan 35 | Nguyễn Văn Luông (thửa Đât Sô 276, Tờ Bản Đồ 109) – Bình Chuan 63A (thửa Đât Sô 2021, Tờ Bản Đồ 1013) | 10 triệu/m² |
| Bình Chuan 35A | Nguyễn Văn Luông (thửa Đât Sô 504, Tờ Bản Đồ 1010) – Thửa Đât Sô 764, Tờ Bản Đồ 1014 | 10 triệu/m² |
| Bình Chuan 36 | Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 596, Tờ Bản Đồ 113) – Bình Chuan 67 (thửa Đất Số 01, Tờ Bản Đồ 161) | 13,1 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 36A | Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 833, Tờ Bản Đồ 115) – Thửa Đất Số 563, Tờ Bản Đồ 115 | 10 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 36B | Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 782, Tờ Bản Đồ 116) – Thửa Đất Số 790, Tờ Bản Đồ 116 | 10 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 37 | Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 127, Tờ Bản Đồ 161) – Thửa Đất Số 987, Tờ Bản Đồ 164 | 15,9 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 38 | Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 506, Tờ Bản Đồ 116) – Thửa Đất Số 322, Tờ Bản Đồ 116 | 13,1 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 38A | Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 795, Tờ Bản Đồ 116) – Thửa Đất Số 315, Tờ Bản Đồ 116 | 10 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 39 | Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 522, Tờ Bản Đồ 106) – Bình Chuẩn 66 (thửa Đất Số 81, Tờ Bản Đồ 106) | 14 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 40 | Văn Phòng Khu Phố Bình Phước A – Thửa Đất Số 320, Tờ Bản Đồ 45 | 14 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 41 | Thủ Khoa Huân (thửa Đất Số 525, Tờ Bản Đồ 83) – Thửa Đất Số 332, Tờ Bản Đồ 141 | 13,1 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 42 | Lý Tự Trọng (thửa Đất Số 169, Tờ Bản Đồ 41) – Thửa Đất Số 118, Tờ Bản Đồ 44 | 13,1 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 43 | Lý Tự Trọng (thửa Đất Số 253, Tờ Bản Đồ 43) – Bình Chuẩn 76 (thửa Đất Số 804,TỜ Bản Đồ 43) | 14 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 44 | Lý Tự Trọng (thửa Đất Số 600, Tờ Bản Đồ 41) – Thửa Đất Số 587, Tờ Bản Đồ 42 | 14 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 44A | Lý Tự Trọng (thửa Đất Số 15, Tờ Bản Đồ 41) – Thửa Đất Số 25, Tờ Bản Đồ 41 | 10 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 54 | Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 703, Tờ Bản Đồ 203) – Thửa Đất Số 377, Tờ Bản Đồ 203 | 10 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 54A | Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 278, Tờ Bản Đồ 203) – Thửa Đất Số 58, Tờ Bản Đồ 203 | 10 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 55 | Lý Tự Trọng (thửa Đất Số 12, Tờ Bản Đồ 211) – Thửa Đất Số 225, Tờ Bản Đồ 211 | 10 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 56 | Lý Tự Trọng (thửa Đât Sô 196, Tờ Bản Đồ 211) – Bình Chuẩn 57 | 10 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 57 | Nguyễn Văn Luông Thửa Đât Sô 101, Tờ Bản Đồ 213) – Bình Chuẩn 56 (thửa Đât Sô 101, Tờ Bản Đồ 213) | 10 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 58 | Lê Thị Trung (thửa Đât Sô 245, Tờ Bản Đồ 234) – Thửa Đât Sô 178, Tờ Bản Đồ 234 | 10 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 58A | Lê Thị Trung (thửa Đât Sô 474, Tờ Bản Đồ 234) – Bình Chuẩn 58 (thửa Đât Sô 142, Tờ Bản Đồ 234) | 10 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 60 | Nguyễn Văn Luông (thửa Đât Sô 32, Tờ Bản Đồ 93) – Bình Chuẩn 32 (thửa Đât Sô 779, Tờ Bản Đồ 95) | 10 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 60A | Nguyễn Văn Luông (thửa Đât Sô 2035, Tờ Bản Đồ 104) – Bình Chuẩn 32 (thửa Đât Sô 108, Tờ Bản Đồ 104) | 10 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 61 | Nguyễn Văn Luông (thửa Đât Sô 80, Tờ Bản Đồ 105) – Thửa Đât Sô 213, Tờ Bản Đồ 51 | 15,9 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 62 | Đường Nguyễn Văn Luông (đường ĐT.743A Cu) – Ranh Tân Khánh | 13,1 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 63 | Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 529, Tờ Bản Đồ 109) – Bình Chuẩn 63A (thửa Đất Số 408, Tờ Bản Đồ 1013) | 14 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 63 A | Lê Thị Trung (thửa Đất Số 102, Tờ Bản Đồ 142) – Bình Chuẩn 63 (thửa Đất Số 408, Tờ Bản Đồ 1013) | 14 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 63B | Bình Chuẩn 63A – Bình Chuẩn 63A (thửa Đất Số 02, Tờ Bản Đồ 151) | 13,1 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 64 | Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 311, Tờ Bản Đồ 1010) – Bình Chuẩn 67 (thửa Đất Số 57, Tờ Bản Đồ 153) | 15,9 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 64A | Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 313, Tờ Bản Đồ 1010) – Thửa Đất Số 320, Tờ Bản Đồ 1014 | 10 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 65 | Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 722, Tờ Bản Đồ 1010) – Thửa Đất Số 136, Tờ Bản Đồ 1010 | 13,1 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 65A | Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 266, Tờ Bản Đồ 101) – Thửa Đất Số 1214, Tờ Bản Đồ 112 | 10 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 65B | Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 460, Tờ Bản Đồ 112) – Thửa Đất Số 109, Tờ Bản Đồ 112 | 10 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 66 | Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 671, Tờ Bản Đồ 106) – ĐT.747B (thửa Đất 583, Tờ Bản Đồ 111) | 15,9 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 67 | Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 103, Tờ Bản Đồ 161) – Bình Chuẩn 63A (thửa Đất Số 48, Tờ Bản Đồ 151) | 15,9 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 67A | Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 346, Tờ Bản Đồ 161) – Thửa Đất Số 1629, Tờ Bản Đồ 161 | 10 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 67B | Từ Văn Phước (thửa Đất Số 402, Tờ Bản Đồ 155) – Bình Chuẩn 67 (thửa Đất Số 84, Tờ Bản Đồ 152) | 13,1 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 68 | Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 753, Tờ Bản Đồ 27) – Thửa Đất Số 283, Tờ Bản Đồ 27 | 15,9 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 69 | Lê Thị Trung (thửa Đất Số 1305, Tờ Bản Đồ 99) – Bình Chuẩn 34 (thửa Đất Số 206, Tờ Bản Đồ 99) | 15,9 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 69A | Lê Thị Trung (thửa Đất Số 565, Tờ Bản Đồ 96) – Thửa Đất Số 78, Tờ Bản Đồ 141 | 10 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 70 | Lê Thị Trung (thửa Đất Số 1153, Tờ Bản Đồ 96) – Thửa Đất Số 501, Tờ Bản Đồ 96 | 10 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 71 | Thủ Khoa Huân (thửa Đất Số 401, Tờ Bản Đồ 91) – Thửa Đất Số 115, Tờ Bản Đồ 82 | 10 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 72 | Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 272, Tờ Bản Đồ 1010) – Thửa Đất Số 198, Tờ Bản Đồ 1010 | 10 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 73 | Lê Thị Trung – Thửa Đất Số 1397, Tờ Bản Đồ 96 | 10 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 76 | Lý Tự Trọng (thửa Đất Số 11, Tờ Bản Đồ 212) – Bình Chuẩn 20 (thửa Đất Số 233, Tờ Bản Đồ 33) | 10 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 77 | Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 244, Tờ Bản Đồ 109) – Thửa Đất Số 674, Tờ Bản Đồ 1010 | 15,9 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 78 | Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 711, Tờ Bản Đồ 45) – Thửa Đất Số 323, Tờ Bản Đồ 45 | 15,9 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 78A | Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 266, Tờ Bản Đồ 45) – Thửa Đất Số 263, Tờ Bản Đồ 45 | 10 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 78B | Nguyễn Văn Luông (thửa Đât Sô 775, Tờ Bản Đồ 45) – Thửa Đất Số 247, Tờ Bản Đồ 45 | 10 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 79 | Thủ Khoa Huân (thửa Đât Sô 333, Tờ Bản Đồ 234) – Thửa Đât Sô 174, Tờ Bản Đồ 234 | 10 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 80 | Thủ Khoa Huân (thửa Đât Sô 262, Tờ Bản Đồ 234) – Thửa Đât Sô 134, Tờ Bản Đồ 234 | 10 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 81 | Thủ Khoa Huân (thửa Đât Sô 105, Tờ Bản Đồ 96) – Bình Chuẩn 70 (thửa Đât Sô 404, Tờ Bản Đồ 96) | 10 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 82 | Thủ Khoa Huân (thửa Đât Sô 1038, Tờ Bản Đồ 83) – Thửa Đât Sô 682, Tờ Bản Đồ 83 | 10 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 83 | Thủ Khoa Huân (thửa Đât Sô 327, Tờ Bản Đồ 83) – Thửa Đât Sô 722, Tờ Bản Đồ 83 | 10 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 84 | Thủ Khoa Huân (thửa Đât Sô 519, Tờ Bản Đồ 83) – Thửa Đât Sô 556, Tờ Bản Đồ 83 | 10 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 86 | Thủ Khoa Huân (thửa Đât Sô 147, Tờ Bản Đồ 131) – Thửa Đât Sô 183, Tờ Bản Đồ 131 | 10 triệu/m² |
| Bùi Thị Xuân (cũ An Phú - Tân Đông Hiệp) | Ngã 6 An Phú – Ranh Tân Đông Hiệp | 19,9 triệu/m² |
| Chu Văn An (cũ An Phú 16) | Đường 22 Tháng 12 – Lê Thị Trung | 13,2 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Trỗi (cũ An Phú 08) | Đường Nguyễn Văn Luông (đường ĐT.743A Cũ) – Lê Thị Trung | 15,5 triệu/m² |
| Phan Đình Giót (an Phú 14, Miễu Nhỏ) | Đường Nguyễn Văn Luông (đường ĐT.743A Cũ) – Bùi Thị Xuân | 15,7 triệu/m² |
| Từ Văn Phước (cũ An Phú 35, Tico) | Đường Nguyễn Văn Luông (đường ĐT.743A Cũ) – Lê Thị Trung | 13,3 triệu/m² |
| Thuận An Hòa (đường Vào Chiến Khu Thuận An Hòa) | Đường 22 Tháng 12 – Lê Thị Trung | 13,7 triệu/m² |
| Trần Quang Diệu (cũ An Phú - Tân Bình) | Ngã 6 An Phú – Ranh An Phú - Tân Bình | 20,3 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Vụ, Khu Dịch Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 18 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, ' Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 16,2 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 10,9 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M – (xem tiếp | 9,9 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường An Phú.