Bảng giá đất phường Thuận Giao, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường Thuận Giao, Phường Bình Chuẩn (khoản 86 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
16,81 km²
Hạng 86/166 về diện tích
Dân số
150.781 người
Hạng 23/168 về dân số
Mật độ
8.970 người/km²
Hạng 70/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
1,03%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Thuận Giao gấp 4,2 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
8 điểm
Bệnh viện
1 điểm
Chợ
2 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
2 điểm
Công viên
2 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Thuận Giao, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
8 triệu/m²
Bờ Hào (bình Chuẩn)
Trung vị
14,3 triệu/m²
Hạng 99/168 trong TP.HCM
Cao nhất
31,1 triệu/m²
Đại Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13)

Giá cao nhất gấp 3,9 lần giá thấp nhất trong phường Thuận Giao; 48/113 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Thuận Giao
Đại Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13)31,1 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tđc Phường An Thạnh (phường An Thạnh Va Thuận Giao)30,9 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tđc Khu Pho Hòa Lan 2 (phường Thuận Giao)29,5 triệu/m²
Đường 22 Tháng 12 (thuận Giao - An Phú + Đất Thánh)28,1 triệu/m²
Nguyễn Thị Minh Khai27,5 triệu/m²

Tính trên 113 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường Thuận GiaoNhập trọnPhường Thuận Giao
Phường Bình ChuẩnPhần còn lại sau khi táchPhường An Phú và Phường Thuận Giao

1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 86 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Thuận Giao
Thủ Khoa Huân (trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu Tđc Phường An Thạnh)Ngã 3 Dốc Sỏi – Ngã 4 Hòa Lân23 triệu/m²
Bình Chuẩn - Tân Phước Khánh (lý Tự Trọng, ĐH.403)Ngã 4 Bình Chuẩn – Ranh Phường Tân Khánh19,7 triệu/m²
Đại Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13)Ranhphường Bình Hòa – Ranh Phường Phú Lợi31,1 triệu/m²
Đường Nguyễn Văn Luông (đường ĐT.743A Cũ)Ranh Phường Phú Lợi – ĐT.747B (ngã Chùa Thầy Thỏ)22,2 triệu/m²
ĐT.746 (hoa Sen)Ngã 3 Bình Qưới – Ranh Phường Tân Khánh18,2 triệu/m²
Đường 22 Tháng 12 (thuận Giao - An Phú + Đất Thánh)Đại Lộ Bình Dương – Ngã 6 An Phú28,1 triệu/m²
Đường 22 Tháng 12 (thuận Giao - An Phu + Đất Thánh)Thủ Khoa Huân – Đại Lộ Bình Dương24,4 triệu/m²
Lê Thị Trung (cũ An Phú - Bình Chuẩn)Thủ Khoa Huân – Đường 22 Tháng 1222 triệu/m²
Mỹ Phước - Tân VạnThủ Khoa Huân – Ranh Phường An Phú18,5 triệu/m²
Mỹ Phước - Tân VạnRanh Phường Phú Lợi – Thủ Khoa Huân15,3 triệu/m²
Nguyễn Thị Minh KhaiRanh Phường Phú Lợi – Đại Lộ Bình Dương27,5 triệu/m²
Thủ Khoa Huân (thuận Giao - Bình Chuẩn)Ngã Tư Hòa Lân – Ngã 4 Bình Chuẩn20,5 triệu/m²
Bình Chuẩn 01Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 29, Tờ Bản Đồ 65) – Thửa Đất Số 114, Tờ Bản Đồ 6513,1 triệu/m²
Bình Chuẩn 02Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 68, Tờ Bản Đồ 65) – Thửa Đất Số 884, Tờ Bản Đồ 6813,1 triệu/m²
Bình Chuẩn 03Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 152, Tờ Bản Đồ 68) – Thửa Đất Số 401, Tờ Bản Đồ 3114 triệu/m²
Bình Chuẩn 04Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 460, Tờ Bản Đồ 66) – Thửa Đất Số 453, Tờ Bản Đồ 6613,1 triệu/m²
Bình Chuẩn 05Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 300, Tờ Bản Đồ 67) – Bình Chuẩn 06 (thửa Đất Số 316, Tờ Bản Đồ 67)10 triệu/m²
Bình Chuẩn 06Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 135, Tờ Bản Đồ 67) – Bình Chuẩn 09 (thửa Đất Số 414, Tờ Bản Đồ 77)10 triệu/m²
Bình Chuẩn 07Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 297, Tờ Bản Đồ 67) – Bình Chuẩn 08 (thửa Đất Số 1615, Tờ Bản Đồ 64)14 triệu/m²
Bình Chuẩn 08Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 49, Tờ Bản Đồ 69) – Bình Chuẩn 07 (thửa Đất Số 1615, Tờ Bản Đồ 64)13,1 triệu/m²
Bình Chuẩn 09Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 64, Tờ Bản Đồ 67) – Bình Chuẩn 03 (thửa Đất Số 319, Tờ Bản Đồ 68)14 triệu/m²
Bình Chuẩn 10Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 386, Tờ Bản Đồ 72) – Bình Chuẩn 16 (thửa Đất Số 473, Tờ Bản Đồ 79)14 triệu/m²
Bình Chuẩn 11ĐT.746A (thửa Đất Số 9, Tờ Bản Đồ 60) – Bình Chuẩn 08 (thửa Đất Số 1592, Tờ Bản Đồ 64)15,9 triệu/m²
Bình Chuẩn 12Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 262, Tờ Bản Đồ 78) – Thửa Đất Số 145, Tờ Bản Đồ 213,1 triệu/m²
Bình Chuẩn 13Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 586, Tờ Bản Đồ 71) – Thửa Đất Số 525, Tờ Bản Đồ 2413,1 triệu/m²
Bình Chuẩn 14Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 278, Tờ Bản Đồ 78) – Thửa Đất Số 347, Tờ Bản Đồ 7913,1 triệu/m²
Bình Chuẩn 15Bình Chuẩn 17 (thửa Đất Số 1933, Tờ Bản Đồ 26) – ĐT.746 (thửa Đất Số 8, Tờ Bản Đồ 24)14 triệu/m²
Bình Chuẩn 16Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 741, Tờ Bản Đồ 72) – Bình Chuẩn 19 (thửa Đất Số 1213, Tờ Bản Đồ 32)13,1 triệu/m²
Bình Chuẩn 17Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 714, Tờ Bản Đồ 73) – Ranh Tân Uyên (thửa Đất Số 252, Bản Đồ 4)13,1 triệu/m²
Bình Chuẩn 18Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 742, Tờ Bản Đồ 81) – Thửa Đất Số 11, Tờ Bản Đồ 3214 triệu/m²
Bình Chuẩn 19Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 46, Tờ Bản Đồ 81) – Bình Chuẩn 16 (thửa Đất Số 1213, Tờ Bản Đồ 32)15,9 triệu/m²
Bình Chuẩn 20Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 226, Tờ Bản Đồ 82) – Ranh Tân Uyên (thửa Đất Số 546, Tờ Bản Đồ 27)10 triệu/m²
Bình Chuẩn 21Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 72, Tờ Bản Đồ 82) – Bình Chuẩn 22 (thửa Đất Số 248, Tờ Bản Đồ 82)10 triệu/m²
Bình Chuẩn 21ANguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 71, Tờ Bản Đồ 82) – Thửa Đất Số 71, Tờ Bản Đồ 8210 triệu/m²
Bình Chuẩn 22Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 164, Tờ Bản Đồ 82) – Bình Chuẩn 19 (thửa Đất Số 136, Tờ Bản Đồ 84)10 triệu/m²
Bình Chuẩn 23Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 67, Tờ Bản Đồ 82) – Thửa Đất Số 228, Tờ Bản Đồ 7610 triệu/m²
Bình Chuẩn 24Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 202, Tờ Bản Đồ 82) – Thửa Đất Số 24, Tờ Bản Đồ 8514 triệu/m²
Bình Chuẩn 25Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 282, Tờ Bản Đồ 83) – Thửa Đất Số 234, Tờ Bản Đồ 8310 triệu/m²
Bình Chuẩn 25 ANguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 140, Tờ Bản Đồ 83) – Thửa Đất Số 219, Tờ Bản Đồ 8310 triệu/m²
Bình Chuẩn 26Thủ Khoa Huân (thửa Đất Số 353, Tờ Bản Đồ 86) – Bình Chuẩn 24 (thửa Đất Số 60, Tờ Bản Đồ 83)10 triệu/m²
Bình Chuẩn 43Lý Tự Trọng (thửa Đất Số 253, Tờ Bản Đồ 29) – Bình Chuẩn 76 (thửa Đất Số 804, Tờ Bản Đồ 29)14 triệu/m²
Bình Chuẩn 45Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 269, Tờ Bản Đồ 30) – Thửa Đất Số 25, Tờ Bản Đồ 213,1 triệu/m²
Bình Chuẩn 46Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 127, Tờ Bản Đồ 66) – Thửa Đất Số 155, Tờ Bản Đồ 6610 triệu/m²
Bình Chuẩn 47Nguyẻn Văn Luông (thửa Đất Số 41, Tờ Bản Đồ 66) – Bình Chuẩn 07 (thửa Đất Số 438, Tờ Bản Đồ 67)10 triệu/m²
Bình Chuẩn 48Nguyẻn Văn Luông (thửa Đất Số 294, Tờ Bản Đồ 68) – Thửa Đất Số 150, Tờ Bản Đồ 6810 triệu/m²
Bình Chuẩn 49Nguyẻn Văn Luông (thửa Đất Số 80, Tờ Bản Đồ 69) – Bình Chuẩn 06 (thửa Đất Số 61, Tờ Bản Đồ 67)10 triệu/m²
Bình Chuẩn 50Nguyẻn Văn Luông (thửa Đất Số 141, Tờ Bản Đồ 69) – Thửa Đất Số 339, Tờ Bản Đồ 6910 triệu/m²
Bình Chuẩn 51Nguyẻn Văn Luông (thửa Đất Số 490, Tờ Bản Đồ 69) – Thửa Đất Số 38, Tờ Bản Đồ 6910 triệu/m²
Bình Chuẩn 51ANguyẻn Văn Luông (thửa Đất Số 353, Tờ Bản Đồ 69) – Thửa Đất Số 36, Tờ Bản Đồ 6910 triệu/m²
Bình Chuẩn 51BNguyẻn Văn Luông (thửa Đất Số 352, Tờ Bản Đồ 69) – Thửa Đất Số 463, Tờ Bản Đồ 6910 triệu/m²
Bình Chuẩn 54Nguyẻn Văn Luông (thửa Đất Số 703, Tờ Bản Đồ 82) – Thửa Đất Số 377, Tờ Bản Đồ 8210 triệu/m²
Bình Chuẩn 54ANguyẻn Văn Luông (thửa Đất Số 278, Tờ Bản Đồ 82) – Thửa Đất Số 58, Tờ Bản Đồ 8210 triệu/m²
Bình Chuẩn 68Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 753, Tờ Bản Đồ 78) – Thửa Đất Số 283, Tờ Bản Đồ 7815,9 triệu/m²
Bình Chuẩn 71Thủ Khoa Huân (thửa Đất Số 401, Tờ Bản Đồ 87) – Thửa Đất Số 115, Tờ Bản Đồ 3310 triệu/m²
Bình Chuẩn 74Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 574, Tờ Bản Đồ 70) – Thửa Đất Số 841, Tờ Bản Đồ 6410 triệu/m²
Bình Chuẩn 75ĐT.746 (thửa Đất Số 277, Tờ Bản Đồ 22) – Thửa Đất Số 36, Tờ Bản Đồ 5910 triệu/m²
Bình Chuẩn 76Lý Tự Trọng (thửa Đất Số Bản Đồ 11, Tờ 83) – Bình Chuẩn 20 (thửa Đất Số 233, Tờ Bản Đồ 76)10 triệu/m²
Bình Chuẩn 82Thủ Khoa Huân (thửa Đất Số 1038, Tờ Bản Đồ 34) – Thửa Đất Số 682, Tờ Bản Đồ 3410 triệu/m²
Bình Chuẩn 83Thủ Khoa Huân (thửa Đất Số 327, Tờ Bản Đồ 34) – Thửa Đất Số 722, Tờ Bản Đồ 3410 triệu/m²
Bình Chuẩn 84Thủ Khoa Huân (thửa Đất Số 519, Tờ Bản Đồ 34) – Thửa Đất Số 556, Tờ Bản Đồ 3410 triệu/m²
Binh Chuẩn 86Thủ Khoa Huẩn (thửa Đất Số 147, Tờ Bản Đồ 35) – Thửa Đất Số 183, Tờ Bản Đồ 3510 triệu/m²
Bình Chuẩn 87Thủ Khoa Huẩn (thửa Đất Số 429, Tờ Bản Đồ 35) – Thửa Đất Số 56, Tờ Bản Đồ 3510 triệu/m²
Bình Chuẩn 88Thủ Khoa Huẩn (thửa Đất Số 84, Tờ Bản Đồ 35) – Thửa Đất Số 146, Tờ Bản Đồ 3510 triệu/m²
Bờ Hào (bình Chuẩn)Thửa Đất Số 20, Tờ Bản Đồ 22 – Thửa Đất Số 01, Tờ Bản Đồ 638 triệu/m²
Chòm SaoĐại Lộ Bình Dương – Ranh Thuận Giao - Hưng Định20,5 triệu/m²
Chòm SaoRanh Thuận Giao - Hưng Định – Đường Nhà Thờ Búng16,4 triệu/m²
Tản Đà (tẩn Phước Khánh 21)ĐT.746 (ngã 3 Ông Lực) – Giáp Sư Đoàn 79,8 triệu/m²
Thuận An Hòa (đường Vào Chiến Khu Thuận An Hòa)Đường 22 Tháng 12 – Lê Thị Trung13,7 triệu/m²
Thuận Giao 01Thuận Giao 21 (ksx Tập Trung Tẩn Thành, Thửa Đất Số 1640, Tờ Bản Đồ 41) – Thuận An Hòa (thửa Đất Số 127, Tờ Bản Đồ 10)17,4 triệu/m²
Thuận Giao 02Kdc Thuận Giao (thửa Đất Số 294, Tờ Bản Đồ 49) – Thuận An Hòa (thửa Đất Số 680, Bản Đồ 7)16,4 triệu/m²
Thuận Giao 03Mỹ Phước - Tân Vạn (thửa Đất Số 118, Tờ Bản Đồ 5) – Lê Thị Trung (thửa Đất 166, Tờ Bản Đồ 7)16,4 triệu/m²
Thuận Giao 04Thủ Khoa Huân (thửa Đất Số 264, Tờ Bản Đồ 36) – Thuận Giao 03 (thửa Đất Số 956, Tờ Bản Đồ 5)16,4 triệu/m²
Thuận Giao 05Thủ Khoa Huân (thửa Đất Số 97, Tờ Bản Đồ 36) – Cảng Mọi Tiên (thửa Đất Số 79, Tờ Bản Đồ 37)16,4 triệu/m²
Thuận Giao 06Thủ Khoa Huân (thửa Đất Số 199, Tờ Bản Đồ 38) – Thuận Giao 05 (thửa Đất Số 103, Tờ Bản Đồ 38)16,4 triệu/m²
Thuận Giao 07Thủ Khoa Huân (thửa Đất Số 264, Tờ Bản Đồ 45) – Thuận Giao 08 (thửa Đất Số 125, Tờ Bản Đồ 45)16,4 triệu/m²
Thuận Giao 08Thủ Khoa Huân (thửa Đất Số 87, Tờ Bản Đồ 45) – Đấtôngbảy Địa (thửa Đất Số 192, Bản Đồ 6)13,3 triệu/m²
Thuận Giao 09Thủ Khoa Huân (thửa Đất Số 1500, Tờ Bản Đồ 98) – Thuận Giao 16 (thửa Đất Số 28, Tờ Bản Đồ 53)13,3 triệu/m²
Thuận Giao 10Thủ Khoa Huân (thửa Đất Số 2109, Tờ Bản Đồ 98) – Nhà Bà Kênh (thửa Đất 100, Tờ Bản Đồ 9)16,4 triệu/m²
Thuận Giao 11Thủ Khoa Huân (thửa Đất Số 456, Tờ Bản Đồ 99) – Thuận Giao 14 (thửa Đất Số 1385, Tờ Bản Đồ 99)16,4 triệu/m²
Thuận Giao 12Thủ Khoa Huân (thửa Đất Số 1591, Tờ Bản Đồ 102) – Thuận Giao 14 (thửa Đất Số 426, Tờ Bản Đồ 97)16,4 triệu/m²
Thuận Giao 13Thủ Khoa Huân (thửa Đất Số 2166, Tờ Bản Đồ 102) – Đại Lộ Bình Dương (thửa Đất Số 129, Tờ Bản Đồ 52)16,4 triệu/m²
Thuận Giao 14Đại Lộ Bình Dương (thửa Đất Số 191, Tờ Bản Đồ 48) – Thuận Giao 10 (thửa Đất Số 216, Tờ Bản Đồ 9)17,4 triệu/m²
Thuận Giao 15Nguyễn Thị Minh Khai (thửa Đất Số 731, Tờ Bản Đồ 43) – Thửa Đất Số 284, Tờ Bản Đồ 44)17,4 triệu/m²
Thuận Giao 16Đại Lộ Bình Dương (thửa Đất Số 152, Tờ Bản Đồ 53) – Kdc Thuận Giao (thửa Đất Số 253, Bản Đồ 50)17,4 triệu/m²
Thuận Giao 17Đường 22 Tháng 12 (thửa Đất Số 316, Tờ Bản Đồ 13) – Thuận Giao 16 (thửa Đất Số 19, Tờ Bản Đồ 13)17,4 triệu/m²
Thuận Giao 18Đường 22 Tháng 12 (thửa Đất Số 682, Tờ Bản Đồ 13) – Kdc Việt - Sing (thửa Đất Số 92, Tờ Bản Đồ 18)14,3 triệu/m²
Thuận Giao 19Đường 22 Tháng 12 (thửa Đất Số 959, Tờ Bản Đồ 13) – Kdc Thuận Giao (thửa Đất Số 5, Bản Đồ 13)16,4 triệu/m²
Thuan Giao 20Đường 22 Tháng 12 (thửa Đất Số 158, Tờ Bản Đồ 106) – Thuận Giao 18 (thửa Đất Số 143, Tờ Bản Đồ 18)16,4 triệu/m²
Thuận Giao 21Đường 22 Tháng 12 (cống Ngang) – Thuận Giao 2520,5 triệu/m²
Thuận Giao 21Thuận Giao 25 – Kdc Thuận Giao15,4 triệu/m²
Thuan Giao 22Đường 22 Tháng 12 (thửa Đất Số 611, Tờ Bản Đồ 55) – Kdc Việt - Sing (thửa Đất Số 65, Tờ Bản Đồ 17)16,4 triệu/m²
Thuận Giao 23Đường 22 Tháng 12 (thửa Đất Số 81, Tờ Bản Đồ 55) – Thửa Đất Số 35, Tờ Bản Đồ 1216,4 triệu/m²
Thuận Giao 24Đường 22 Tháng 12 (thửa Đất Số 82, Tờ Bản Đồ 56) – Thuận Giao 25 (thửa Đất Số 7, Tờ Bản Đồ 12)15,4 triệu/m²
Thuận Giao 25Thuận An Hòa (thửa Đất Số 437, Tờ Bản Đồ 10) – Thuận Giao 21 (thửa Đất Số 1022, Tờ Bản Đồ 13)16,6 triệu/m²
Thuận Giao 26Đại Lộ Bình Dương (thửa Đất Số 43, Tờ Bản Đồ 16) – Kdc Việt - Sing (thửa Đất Số 138, Bản Đồ 18)16,4 triệu/m²
Thuận Giao 27Đại Lộ Bình Dương (thửa Đất Số 128, Tờ Bản Đồ 57) – Chùa Ông Bổn (thửa Đất Số 24, Tờ Bản Đồ 57)15,4 triệu/m²
Thuận Giao 28Chòm Sao (thửa Đất Số 75, Tờ Bản Đồ 58) – Lò Gốm Ông Vương Kiến Thành (thửa Đất Số 38, Tờ Bản Đồ 58)15,4 triệu/m²
Thuận Giao 29Chòm Sao (thửa Đất Số 301, Tờ Bản Đồ 58) – Ranh Bình Nhâm (thửa Đất Số 76, Tờ Bản Đồ 19)16,4 triệu/m²
Thuận Giao 30Đại Lộ Bình Dương (thửa Đất Số 466, Tờ Bản Đồ 58) – Thuận Giao 29 (thửa Đất Số 688, Tờ Bản Đồ 19)15,4 triệu/m²
Thuận Giao 31Đại Lộ Bình Dương (thửa Đất Số 98, Tờ Bản Đồ 19) – Ranh Bình Nhâm (thửa Đất Số 233, Tờ Bản Đồ 19)13,3 triệu/m²
Thuận Giao 32Đại Lộ Bình Dương (thửa Đất Số 105, Tờ Bản Đồ 19) – Sân Golf (thửa Đất Số 11, Tờ Bản Đồ 2)15,4 triệu/m²
Thuận Giao 33 (cũ Thuận Giao 14B)Thuận Giao 14 (thửa Đât Số 273, Tờ Bản Đồ 97) – Nhà Bà Ông Chiến (thửa Đât 113, Tờ Bản Đồ 8)17,4 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tđc Phường An Thạnh (phường An Thạnh Va Thuận Giao)Thửa Đât Tiếp Giáp Đườngthủ Khoa Huan30,9 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tđc Phường An Thạnh (phường An Thạnh Và Thuận Giao)Đườngtrục Chính N117,1 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tđc Phường An Thạnh (phường An Thạnh Và Thuận Giao)Đường Nội Bộ Còn Lại15,1 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tđc Khu Pho Hòa Lan 2 (phường Thuận Giao)Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên29,5 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tđc Khu Pho Hòa Lan 2 (phường Thuận Giao)Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M28 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI.Bê Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên18 triệu/m²
Đường Noi Bo Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI.Bê Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M16,2 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Côngnghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI.Bê Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên10,9 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Côngnghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI.Bê Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M9,9 triệu/m²
Thuận Giao 15Thửa Đất Số 94, Tờ Bản Đồ Sô 44 (đường D4- N4) – Thửa Đất Số 174, Tờ Bản Đồ Sô 9 (đường D4- N4)17,4 triệu/m²
Đường D4-N4Thửa Đất Sô 96, Tờ Bản Đồ Sô 44 – Thửa Đất Sô 214, Tờ Bản Đồ Sô 917,4 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Thuận Giao.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi