Diện tích và dân số
- Diện tích
- 16,81 km²
- Hạng 86/166 về diện tích
- Dân số
- 150.781 người
- Hạng 23/168 về dân số
- Mật độ
- 8.970 người/km²
- Hạng 70/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 1,03%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Thuận Giao gấp 4,2 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 8 điểm
- Bệnh viện
- 1 điểm
- Chợ
- 2 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 2 điểm
- Công viên
- 2 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Thuận Giao, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 8 triệu/m²
- Bờ Hào (bình Chuẩn)
- Trung vị
- 14,3 triệu/m²
- Hạng 99/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 31,1 triệu/m²
- Đại Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13)
Giá cao nhất gấp 3,9 lần giá thấp nhất trong phường Thuận Giao; 48/113 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đại Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13) | 31,1 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Phường An Thạnh (phường An Thạnh Va Thuận Giao) | 30,9 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Khu Pho Hòa Lan 2 (phường Thuận Giao) | 29,5 triệu/m² |
| Đường 22 Tháng 12 (thuận Giao - An Phú + Đất Thánh) | 28,1 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Minh Khai | 27,5 triệu/m² |
Tính trên 113 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường Thuận Giao | Nhập trọn | Phường Thuận Giao |
| Phường Bình Chuẩn | Phần còn lại sau khi tách | Phường An Phú và Phường Thuận Giao |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 86 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Thủ Khoa Huân (trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu Tđc Phường An Thạnh) | Ngã 3 Dốc Sỏi – Ngã 4 Hòa Lân | 23 triệu/m² |
| Bình Chuẩn - Tân Phước Khánh (lý Tự Trọng, ĐH.403) | Ngã 4 Bình Chuẩn – Ranh Phường Tân Khánh | 19,7 triệu/m² |
| Đại Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13) | Ranhphường Bình Hòa – Ranh Phường Phú Lợi | 31,1 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Văn Luông (đường ĐT.743A Cũ) | Ranh Phường Phú Lợi – ĐT.747B (ngã Chùa Thầy Thỏ) | 22,2 triệu/m² |
| ĐT.746 (hoa Sen) | Ngã 3 Bình Qưới – Ranh Phường Tân Khánh | 18,2 triệu/m² |
| Đường 22 Tháng 12 (thuận Giao - An Phú + Đất Thánh) | Đại Lộ Bình Dương – Ngã 6 An Phú | 28,1 triệu/m² |
| Đường 22 Tháng 12 (thuận Giao - An Phu + Đất Thánh) | Thủ Khoa Huân – Đại Lộ Bình Dương | 24,4 triệu/m² |
| Lê Thị Trung (cũ An Phú - Bình Chuẩn) | Thủ Khoa Huân – Đường 22 Tháng 12 | 22 triệu/m² |
| Mỹ Phước - Tân Vạn | Thủ Khoa Huân – Ranh Phường An Phú | 18,5 triệu/m² |
| Mỹ Phước - Tân Vạn | Ranh Phường Phú Lợi – Thủ Khoa Huân | 15,3 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Ranh Phường Phú Lợi – Đại Lộ Bình Dương | 27,5 triệu/m² |
| Thủ Khoa Huân (thuận Giao - Bình Chuẩn) | Ngã Tư Hòa Lân – Ngã 4 Bình Chuẩn | 20,5 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 01 | Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 29, Tờ Bản Đồ 65) – Thửa Đất Số 114, Tờ Bản Đồ 65 | 13,1 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 02 | Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 68, Tờ Bản Đồ 65) – Thửa Đất Số 884, Tờ Bản Đồ 68 | 13,1 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 03 | Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 152, Tờ Bản Đồ 68) – Thửa Đất Số 401, Tờ Bản Đồ 31 | 14 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 04 | Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 460, Tờ Bản Đồ 66) – Thửa Đất Số 453, Tờ Bản Đồ 66 | 13,1 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 05 | Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 300, Tờ Bản Đồ 67) – Bình Chuẩn 06 (thửa Đất Số 316, Tờ Bản Đồ 67) | 10 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 06 | Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 135, Tờ Bản Đồ 67) – Bình Chuẩn 09 (thửa Đất Số 414, Tờ Bản Đồ 77) | 10 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 07 | Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 297, Tờ Bản Đồ 67) – Bình Chuẩn 08 (thửa Đất Số 1615, Tờ Bản Đồ 64) | 14 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 08 | Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 49, Tờ Bản Đồ 69) – Bình Chuẩn 07 (thửa Đất Số 1615, Tờ Bản Đồ 64) | 13,1 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 09 | Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 64, Tờ Bản Đồ 67) – Bình Chuẩn 03 (thửa Đất Số 319, Tờ Bản Đồ 68) | 14 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 10 | Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 386, Tờ Bản Đồ 72) – Bình Chuẩn 16 (thửa Đất Số 473, Tờ Bản Đồ 79) | 14 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 11 | ĐT.746A (thửa Đất Số 9, Tờ Bản Đồ 60) – Bình Chuẩn 08 (thửa Đất Số 1592, Tờ Bản Đồ 64) | 15,9 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 12 | Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 262, Tờ Bản Đồ 78) – Thửa Đất Số 145, Tờ Bản Đồ 2 | 13,1 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 13 | Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 586, Tờ Bản Đồ 71) – Thửa Đất Số 525, Tờ Bản Đồ 24 | 13,1 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 14 | Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 278, Tờ Bản Đồ 78) – Thửa Đất Số 347, Tờ Bản Đồ 79 | 13,1 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 15 | Bình Chuẩn 17 (thửa Đất Số 1933, Tờ Bản Đồ 26) – ĐT.746 (thửa Đất Số 8, Tờ Bản Đồ 24) | 14 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 16 | Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 741, Tờ Bản Đồ 72) – Bình Chuẩn 19 (thửa Đất Số 1213, Tờ Bản Đồ 32) | 13,1 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 17 | Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 714, Tờ Bản Đồ 73) – Ranh Tân Uyên (thửa Đất Số 252, Bản Đồ 4) | 13,1 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 18 | Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 742, Tờ Bản Đồ 81) – Thửa Đất Số 11, Tờ Bản Đồ 32 | 14 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 19 | Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 46, Tờ Bản Đồ 81) – Bình Chuẩn 16 (thửa Đất Số 1213, Tờ Bản Đồ 32) | 15,9 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 20 | Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 226, Tờ Bản Đồ 82) – Ranh Tân Uyên (thửa Đất Số 546, Tờ Bản Đồ 27) | 10 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 21 | Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 72, Tờ Bản Đồ 82) – Bình Chuẩn 22 (thửa Đất Số 248, Tờ Bản Đồ 82) | 10 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 21A | Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 71, Tờ Bản Đồ 82) – Thửa Đất Số 71, Tờ Bản Đồ 82 | 10 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 22 | Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 164, Tờ Bản Đồ 82) – Bình Chuẩn 19 (thửa Đất Số 136, Tờ Bản Đồ 84) | 10 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 23 | Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 67, Tờ Bản Đồ 82) – Thửa Đất Số 228, Tờ Bản Đồ 76 | 10 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 24 | Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 202, Tờ Bản Đồ 82) – Thửa Đất Số 24, Tờ Bản Đồ 85 | 14 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 25 | Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 282, Tờ Bản Đồ 83) – Thửa Đất Số 234, Tờ Bản Đồ 83 | 10 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 25 A | Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 140, Tờ Bản Đồ 83) – Thửa Đất Số 219, Tờ Bản Đồ 83 | 10 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 26 | Thủ Khoa Huân (thửa Đất Số 353, Tờ Bản Đồ 86) – Bình Chuẩn 24 (thửa Đất Số 60, Tờ Bản Đồ 83) | 10 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 43 | Lý Tự Trọng (thửa Đất Số 253, Tờ Bản Đồ 29) – Bình Chuẩn 76 (thửa Đất Số 804, Tờ Bản Đồ 29) | 14 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 45 | Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 269, Tờ Bản Đồ 30) – Thửa Đất Số 25, Tờ Bản Đồ 2 | 13,1 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 46 | Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 127, Tờ Bản Đồ 66) – Thửa Đất Số 155, Tờ Bản Đồ 66 | 10 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 47 | Nguyẻn Văn Luông (thửa Đất Số 41, Tờ Bản Đồ 66) – Bình Chuẩn 07 (thửa Đất Số 438, Tờ Bản Đồ 67) | 10 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 48 | Nguyẻn Văn Luông (thửa Đất Số 294, Tờ Bản Đồ 68) – Thửa Đất Số 150, Tờ Bản Đồ 68 | 10 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 49 | Nguyẻn Văn Luông (thửa Đất Số 80, Tờ Bản Đồ 69) – Bình Chuẩn 06 (thửa Đất Số 61, Tờ Bản Đồ 67) | 10 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 50 | Nguyẻn Văn Luông (thửa Đất Số 141, Tờ Bản Đồ 69) – Thửa Đất Số 339, Tờ Bản Đồ 69 | 10 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 51 | Nguyẻn Văn Luông (thửa Đất Số 490, Tờ Bản Đồ 69) – Thửa Đất Số 38, Tờ Bản Đồ 69 | 10 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 51A | Nguyẻn Văn Luông (thửa Đất Số 353, Tờ Bản Đồ 69) – Thửa Đất Số 36, Tờ Bản Đồ 69 | 10 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 51B | Nguyẻn Văn Luông (thửa Đất Số 352, Tờ Bản Đồ 69) – Thửa Đất Số 463, Tờ Bản Đồ 69 | 10 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 54 | Nguyẻn Văn Luông (thửa Đất Số 703, Tờ Bản Đồ 82) – Thửa Đất Số 377, Tờ Bản Đồ 82 | 10 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 54A | Nguyẻn Văn Luông (thửa Đất Số 278, Tờ Bản Đồ 82) – Thửa Đất Số 58, Tờ Bản Đồ 82 | 10 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 68 | Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 753, Tờ Bản Đồ 78) – Thửa Đất Số 283, Tờ Bản Đồ 78 | 15,9 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 71 | Thủ Khoa Huân (thửa Đất Số 401, Tờ Bản Đồ 87) – Thửa Đất Số 115, Tờ Bản Đồ 33 | 10 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 74 | Nguyễn Văn Luông (thửa Đất Số 574, Tờ Bản Đồ 70) – Thửa Đất Số 841, Tờ Bản Đồ 64 | 10 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 75 | ĐT.746 (thửa Đất Số 277, Tờ Bản Đồ 22) – Thửa Đất Số 36, Tờ Bản Đồ 59 | 10 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 76 | Lý Tự Trọng (thửa Đất Số Bản Đồ 11, Tờ 83) – Bình Chuẩn 20 (thửa Đất Số 233, Tờ Bản Đồ 76) | 10 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 82 | Thủ Khoa Huân (thửa Đất Số 1038, Tờ Bản Đồ 34) – Thửa Đất Số 682, Tờ Bản Đồ 34 | 10 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 83 | Thủ Khoa Huân (thửa Đất Số 327, Tờ Bản Đồ 34) – Thửa Đất Số 722, Tờ Bản Đồ 34 | 10 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 84 | Thủ Khoa Huân (thửa Đất Số 519, Tờ Bản Đồ 34) – Thửa Đất Số 556, Tờ Bản Đồ 34 | 10 triệu/m² |
| Binh Chuẩn 86 | Thủ Khoa Huẩn (thửa Đất Số 147, Tờ Bản Đồ 35) – Thửa Đất Số 183, Tờ Bản Đồ 35 | 10 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 87 | Thủ Khoa Huẩn (thửa Đất Số 429, Tờ Bản Đồ 35) – Thửa Đất Số 56, Tờ Bản Đồ 35 | 10 triệu/m² |
| Bình Chuẩn 88 | Thủ Khoa Huẩn (thửa Đất Số 84, Tờ Bản Đồ 35) – Thửa Đất Số 146, Tờ Bản Đồ 35 | 10 triệu/m² |
| Bờ Hào (bình Chuẩn) | Thửa Đất Số 20, Tờ Bản Đồ 22 – Thửa Đất Số 01, Tờ Bản Đồ 63 | 8 triệu/m² |
| Chòm Sao | Đại Lộ Bình Dương – Ranh Thuận Giao - Hưng Định | 20,5 triệu/m² |
| Chòm Sao | Ranh Thuận Giao - Hưng Định – Đường Nhà Thờ Búng | 16,4 triệu/m² |
| Tản Đà (tẩn Phước Khánh 21) | ĐT.746 (ngã 3 Ông Lực) – Giáp Sư Đoàn 7 | 9,8 triệu/m² |
| Thuận An Hòa (đường Vào Chiến Khu Thuận An Hòa) | Đường 22 Tháng 12 – Lê Thị Trung | 13,7 triệu/m² |
| Thuận Giao 01 | Thuận Giao 21 (ksx Tập Trung Tẩn Thành, Thửa Đất Số 1640, Tờ Bản Đồ 41) – Thuận An Hòa (thửa Đất Số 127, Tờ Bản Đồ 10) | 17,4 triệu/m² |
| Thuận Giao 02 | Kdc Thuận Giao (thửa Đất Số 294, Tờ Bản Đồ 49) – Thuận An Hòa (thửa Đất Số 680, Bản Đồ 7) | 16,4 triệu/m² |
| Thuận Giao 03 | Mỹ Phước - Tân Vạn (thửa Đất Số 118, Tờ Bản Đồ 5) – Lê Thị Trung (thửa Đất 166, Tờ Bản Đồ 7) | 16,4 triệu/m² |
| Thuận Giao 04 | Thủ Khoa Huân (thửa Đất Số 264, Tờ Bản Đồ 36) – Thuận Giao 03 (thửa Đất Số 956, Tờ Bản Đồ 5) | 16,4 triệu/m² |
| Thuận Giao 05 | Thủ Khoa Huân (thửa Đất Số 97, Tờ Bản Đồ 36) – Cảng Mọi Tiên (thửa Đất Số 79, Tờ Bản Đồ 37) | 16,4 triệu/m² |
| Thuận Giao 06 | Thủ Khoa Huân (thửa Đất Số 199, Tờ Bản Đồ 38) – Thuận Giao 05 (thửa Đất Số 103, Tờ Bản Đồ 38) | 16,4 triệu/m² |
| Thuận Giao 07 | Thủ Khoa Huân (thửa Đất Số 264, Tờ Bản Đồ 45) – Thuận Giao 08 (thửa Đất Số 125, Tờ Bản Đồ 45) | 16,4 triệu/m² |
| Thuận Giao 08 | Thủ Khoa Huân (thửa Đất Số 87, Tờ Bản Đồ 45) – Đấtôngbảy Địa (thửa Đất Số 192, Bản Đồ 6) | 13,3 triệu/m² |
| Thuận Giao 09 | Thủ Khoa Huân (thửa Đất Số 1500, Tờ Bản Đồ 98) – Thuận Giao 16 (thửa Đất Số 28, Tờ Bản Đồ 53) | 13,3 triệu/m² |
| Thuận Giao 10 | Thủ Khoa Huân (thửa Đất Số 2109, Tờ Bản Đồ 98) – Nhà Bà Kênh (thửa Đất 100, Tờ Bản Đồ 9) | 16,4 triệu/m² |
| Thuận Giao 11 | Thủ Khoa Huân (thửa Đất Số 456, Tờ Bản Đồ 99) – Thuận Giao 14 (thửa Đất Số 1385, Tờ Bản Đồ 99) | 16,4 triệu/m² |
| Thuận Giao 12 | Thủ Khoa Huân (thửa Đất Số 1591, Tờ Bản Đồ 102) – Thuận Giao 14 (thửa Đất Số 426, Tờ Bản Đồ 97) | 16,4 triệu/m² |
| Thuận Giao 13 | Thủ Khoa Huân (thửa Đất Số 2166, Tờ Bản Đồ 102) – Đại Lộ Bình Dương (thửa Đất Số 129, Tờ Bản Đồ 52) | 16,4 triệu/m² |
| Thuận Giao 14 | Đại Lộ Bình Dương (thửa Đất Số 191, Tờ Bản Đồ 48) – Thuận Giao 10 (thửa Đất Số 216, Tờ Bản Đồ 9) | 17,4 triệu/m² |
| Thuận Giao 15 | Nguyễn Thị Minh Khai (thửa Đất Số 731, Tờ Bản Đồ 43) – Thửa Đất Số 284, Tờ Bản Đồ 44) | 17,4 triệu/m² |
| Thuận Giao 16 | Đại Lộ Bình Dương (thửa Đất Số 152, Tờ Bản Đồ 53) – Kdc Thuận Giao (thửa Đất Số 253, Bản Đồ 50) | 17,4 triệu/m² |
| Thuận Giao 17 | Đường 22 Tháng 12 (thửa Đất Số 316, Tờ Bản Đồ 13) – Thuận Giao 16 (thửa Đất Số 19, Tờ Bản Đồ 13) | 17,4 triệu/m² |
| Thuận Giao 18 | Đường 22 Tháng 12 (thửa Đất Số 682, Tờ Bản Đồ 13) – Kdc Việt - Sing (thửa Đất Số 92, Tờ Bản Đồ 18) | 14,3 triệu/m² |
| Thuận Giao 19 | Đường 22 Tháng 12 (thửa Đất Số 959, Tờ Bản Đồ 13) – Kdc Thuận Giao (thửa Đất Số 5, Bản Đồ 13) | 16,4 triệu/m² |
| Thuan Giao 20 | Đường 22 Tháng 12 (thửa Đất Số 158, Tờ Bản Đồ 106) – Thuận Giao 18 (thửa Đất Số 143, Tờ Bản Đồ 18) | 16,4 triệu/m² |
| Thuận Giao 21 | Đường 22 Tháng 12 (cống Ngang) – Thuận Giao 25 | 20,5 triệu/m² |
| Thuận Giao 21 | Thuận Giao 25 – Kdc Thuận Giao | 15,4 triệu/m² |
| Thuan Giao 22 | Đường 22 Tháng 12 (thửa Đất Số 611, Tờ Bản Đồ 55) – Kdc Việt - Sing (thửa Đất Số 65, Tờ Bản Đồ 17) | 16,4 triệu/m² |
| Thuận Giao 23 | Đường 22 Tháng 12 (thửa Đất Số 81, Tờ Bản Đồ 55) – Thửa Đất Số 35, Tờ Bản Đồ 12 | 16,4 triệu/m² |
| Thuận Giao 24 | Đường 22 Tháng 12 (thửa Đất Số 82, Tờ Bản Đồ 56) – Thuận Giao 25 (thửa Đất Số 7, Tờ Bản Đồ 12) | 15,4 triệu/m² |
| Thuận Giao 25 | Thuận An Hòa (thửa Đất Số 437, Tờ Bản Đồ 10) – Thuận Giao 21 (thửa Đất Số 1022, Tờ Bản Đồ 13) | 16,6 triệu/m² |
| Thuận Giao 26 | Đại Lộ Bình Dương (thửa Đất Số 43, Tờ Bản Đồ 16) – Kdc Việt - Sing (thửa Đất Số 138, Bản Đồ 18) | 16,4 triệu/m² |
| Thuận Giao 27 | Đại Lộ Bình Dương (thửa Đất Số 128, Tờ Bản Đồ 57) – Chùa Ông Bổn (thửa Đất Số 24, Tờ Bản Đồ 57) | 15,4 triệu/m² |
| Thuận Giao 28 | Chòm Sao (thửa Đất Số 75, Tờ Bản Đồ 58) – Lò Gốm Ông Vương Kiến Thành (thửa Đất Số 38, Tờ Bản Đồ 58) | 15,4 triệu/m² |
| Thuận Giao 29 | Chòm Sao (thửa Đất Số 301, Tờ Bản Đồ 58) – Ranh Bình Nhâm (thửa Đất Số 76, Tờ Bản Đồ 19) | 16,4 triệu/m² |
| Thuận Giao 30 | Đại Lộ Bình Dương (thửa Đất Số 466, Tờ Bản Đồ 58) – Thuận Giao 29 (thửa Đất Số 688, Tờ Bản Đồ 19) | 15,4 triệu/m² |
| Thuận Giao 31 | Đại Lộ Bình Dương (thửa Đất Số 98, Tờ Bản Đồ 19) – Ranh Bình Nhâm (thửa Đất Số 233, Tờ Bản Đồ 19) | 13,3 triệu/m² |
| Thuận Giao 32 | Đại Lộ Bình Dương (thửa Đất Số 105, Tờ Bản Đồ 19) – Sân Golf (thửa Đất Số 11, Tờ Bản Đồ 2) | 15,4 triệu/m² |
| Thuận Giao 33 (cũ Thuận Giao 14B) | Thuận Giao 14 (thửa Đât Số 273, Tờ Bản Đồ 97) – Nhà Bà Ông Chiến (thửa Đât 113, Tờ Bản Đồ 8) | 17,4 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Phường An Thạnh (phường An Thạnh Va Thuận Giao) | Thửa Đât Tiếp Giáp Đườngthủ Khoa Huan | 30,9 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Phường An Thạnh (phường An Thạnh Và Thuận Giao) | Đườngtrục Chính N1 | 17,1 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Phường An Thạnh (phường An Thạnh Và Thuận Giao) | Đường Nội Bộ Còn Lại | 15,1 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Khu Pho Hòa Lan 2 (phường Thuận Giao) | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 29,5 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Khu Pho Hòa Lan 2 (phường Thuận Giao) | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 28 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI. | Bê Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 18 triệu/m² |
| Đường Noi Bo Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI. | Bê Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 16,2 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Côngnghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI. | Bê Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 10,9 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Côngnghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI. | Bê Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 9,9 triệu/m² |
| Thuận Giao 15 | Thửa Đất Số 94, Tờ Bản Đồ Sô 44 (đường D4- N4) – Thửa Đất Số 174, Tờ Bản Đồ Sô 9 (đường D4- N4) | 17,4 triệu/m² |
| Đường D4-N4 | Thửa Đất Sô 96, Tờ Bản Đồ Sô 44 – Thửa Đất Sô 214, Tờ Bản Đồ Sô 9 | 17,4 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Thuận Giao.