Diện tích và dân số
- Diện tích
- 257,85 km²
- Hạng 1/166 về diện tích
- Dân số
- 22.607 người
- Hạng 161/168 về dân số
- Mật độ
- 88 người/km²
- Hạng 164/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,15%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của xã An Thới Đông bằng 0,04 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 6 điểm
- Bệnh viện
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Chợ
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Công viên
- Chưa có điểm nào được vẽ
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh xã An Thới Đông, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 3,8 triệu/m²
- Đường Nội Bộ Lộ Giới 12M Trong Khu Dân Cư Vàm Sát Ii
- Trung vị
- 5 triệu/m²
- Hạng 143/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 11,6 triệu/m²
- Rừng Sác
Giá cao nhất gấp 3,1 lần giá thấp nhất trong xã An Thới Đông; 0/10 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Rừng Sác | 11,6 triệu/m² |
| Dương Văn Hạnh | 7,2 triệu/m² |
| Lý Nhơn | 5,2 triệu/m² |
| Đường An Thới Đông | 5,1 triệu/m² |
| Đường Đê Soài Rạp | 5,1 triệu/m² |
Tính trên 10 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Xã Lý Nhơn | Nhập trọn | Xã An Thới Đông |
| Xã An Thới Đông | Phần còn lại sau khi tách | Xã An Thới Đông và Xã Bình Khánh |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 121 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Đường An Thới Đông | Sông Soài Rạp +1KM – +1KM Rừng Sác | 5,1 triệu/m² |
| Dương Văn Hạnh | Đê Muối Ông Tiên Ao Làng Đình Thờ Dương Văn Hạnh – Ao Làng Đình Thờ Dương Văn Hạnh Đê Soài Rạp | 7,2 triệu/m² |
| Lý Nhơn | Rừng Sác Cầu Vàm Sát Ii – Cầu Vàm Sát Ii Dương Văn Hạnh | 5,2 triệu/m² |
| Quảng Xuyên | Rạch Giông – Kênh Ba Tổng | 4,7 triệu/m² |
| Đường Đê Soài Rạp | Đường Lý Nhơn Bờ Sông Soài Rạp – Bờ Sông Soài Rạp Dương Văn Hạnh | 5,1 triệu/m² |
| Đường Ra Bến Đò Doi Lầu | Lý Nhơn – Bế Đò Doi Lầu (bến Đò Cũ) | 4,3 triệu/m² |
| Đường Liên Xã An Thới Õ ' p 3 R Đong - Lý Nhơn | Đường Cầu Rạch Giong 2 Kênh Ngay – Kênh Ngay Đường Ra Bền Đò Doi Lầu | 4,2 triệu/m² |
| L Ộ § H f H Ờ N U g T z ^ D Cháy Đường Nội Bộ Lộ Giới 10M Trong Khu Dân Cư Cá Cháy Đường Nội Bộ Lộ Giới 12M Trong Khu Dân Cư Cá Cháy | Trọn Đường Trọn Đường Trọn Đường | 4,8 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Lộ Giới 12M Trong Khu Dân Cư Vàm Sát Ii | Trọn Đường | 3,8 triệu/m² |
| Rừng Sác | Cầu Rạch Lá – Cầu An Nghĩa | 11,6 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã An Thới Đông.