Bảng giá đất xã Bình Khánh, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Tam Thôn Hiệp, Xã Bình Khánh, Xã An Thới Đông (khoản 120 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
158,28 km²
Hạng 6/166 về diện tích
Dân số
35.482 người
Hạng 141/168 về dân số
Mật độ
224 người/km²
Hạng 152/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,24%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của xã Bình Khánh bằng 0,10 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
5 điểm
Bệnh viện
Chưa có điểm nào được vẽ
Chợ
Chưa có điểm nào được vẽ
Siêu thị, trung tâm thương mại
Chưa có điểm nào được vẽ
Công viên
Chưa có điểm nào được vẽ

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh xã Bình Khánh, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
3,8 triệu/m²
Khu Dân Cư An Phước
Trung vị
4,9 triệu/m²
Hạng 144/168 trong TP.HCM
Cao nhất
20,9 triệu/m²
Rừng Sác

Giá cao nhất gấp 5,5 lần giá thấp nhất trong xã Bình Khánh; 1/12 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Bình Khánh
Rừng Sác20,9 triệu/m²
Trần Quang Đạo12,2 triệu/m²
Tam Thôn Hiệp5,6 triệu/m²
Bà Xán5,1 triệu/m²
Hà Quang Vóc5,1 triệu/m²

Tính trên 12 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Tam Thôn HiệpNhập trọnXã Bình Khánh
Xã Bình KhánhNhập trọnXã Bình Khánh
Xã An Thới ĐôngNhập một phầnXã An Thới Đông và Xã Bình Khánh

1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 120 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, xã Bình Khánh
Bà XánRừng Sác – Cầu Tắc Tây Đen5,1 triệu/m²
Đê EcRừng Sác – Trần Quang Quờn4,4 triệu/m²
Hà Quang VócRừng Sác Cầu Khánh Vân – Cầu Khánh Vân Đê Ec5,1 triệu/m²
Khu Dân Cư An PhướcTrọn Khu3,8 triệu/m²
Nguyễn Công BaoTam Thôn Hiệp (km 4+660) – Tam Thôn Hiệp (km 5+520)4,7 triệu/m²
Rừng SácPhà Bình Khánh Cầu Vượt Bến LỨC- Long Thành Hà Quang Vóc Cầu Rạch Lá – Cầu Vượt Bến LỨC- Long Thành Hà Quang Vóc Cầu Rạch Lá Giáp Ranh An Phú Đông20,9 triệu/m²
Tam Thôn HiệpRừng Sác – Cầu Tắc Tây Đen5,6 triệu/m²
Trần Quang ĐạoTắc Sông Chà – Rạch Thủ Huy12,2 triệu/m²
Trần Quang QuờnRừng Sác Cầu Kho Đồng – Cầu Kho Đồng Đê Ec5,1 triệu/m²
Khu Dân Cư An HòaTrọn Khu3,8 triệu/m²
Khu Dân Cư An LộcTrọn Khu3,8 triệu/m²
Đường Nội Bộ Lộ Giới 10M Trong Khu Dân Cư Bà Xán Đường Nội Bộ Lộ Giới 12M Trong Khu Dân Cư Bà Xán Đường Nội Bộ Lộ Giới 16M Trong Khu Dân Cư Bà XánTrọn Đường Trọn Đường Trọn Đường4,4 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Bình Khánh.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi