Diện tích và dân số
- Diện tích
- 158,28 km²
- Hạng 6/166 về diện tích
- Dân số
- 35.482 người
- Hạng 141/168 về dân số
- Mật độ
- 224 người/km²
- Hạng 152/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,24%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của xã Bình Khánh bằng 0,10 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 5 điểm
- Bệnh viện
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Chợ
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Công viên
- Chưa có điểm nào được vẽ
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh xã Bình Khánh, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 3,8 triệu/m²
- Khu Dân Cư An Phước
- Trung vị
- 4,9 triệu/m²
- Hạng 144/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 20,9 triệu/m²
- Rừng Sác
Giá cao nhất gấp 5,5 lần giá thấp nhất trong xã Bình Khánh; 1/12 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Rừng Sác | 20,9 triệu/m² |
| Trần Quang Đạo | 12,2 triệu/m² |
| Tam Thôn Hiệp | 5,6 triệu/m² |
| Bà Xán | 5,1 triệu/m² |
| Hà Quang Vóc | 5,1 triệu/m² |
Tính trên 12 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Xã Tam Thôn Hiệp | Nhập trọn | Xã Bình Khánh |
| Xã Bình Khánh | Nhập trọn | Xã Bình Khánh |
| Xã An Thới Đông | Nhập một phần | Xã An Thới Đông và Xã Bình Khánh |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 120 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Bà Xán | Rừng Sác – Cầu Tắc Tây Đen | 5,1 triệu/m² |
| Đê Ec | Rừng Sác – Trần Quang Quờn | 4,4 triệu/m² |
| Hà Quang Vóc | Rừng Sác Cầu Khánh Vân – Cầu Khánh Vân Đê Ec | 5,1 triệu/m² |
| Khu Dân Cư An Phước | Trọn Khu | 3,8 triệu/m² |
| Nguyễn Công Bao | Tam Thôn Hiệp (km 4+660) – Tam Thôn Hiệp (km 5+520) | 4,7 triệu/m² |
| Rừng Sác | Phà Bình Khánh Cầu Vượt Bến LỨC- Long Thành Hà Quang Vóc Cầu Rạch Lá – Cầu Vượt Bến LỨC- Long Thành Hà Quang Vóc Cầu Rạch Lá Giáp Ranh An Phú Đông | 20,9 triệu/m² |
| Tam Thôn Hiệp | Rừng Sác – Cầu Tắc Tây Đen | 5,6 triệu/m² |
| Trần Quang Đạo | Tắc Sông Chà – Rạch Thủ Huy | 12,2 triệu/m² |
| Trần Quang Quờn | Rừng Sác Cầu Kho Đồng – Cầu Kho Đồng Đê Ec | 5,1 triệu/m² |
| Khu Dân Cư An Hòa | Trọn Khu | 3,8 triệu/m² |
| Khu Dân Cư An Lộc | Trọn Khu | 3,8 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Lộ Giới 10M Trong Khu Dân Cư Bà Xán Đường Nội Bộ Lộ Giới 12M Trong Khu Dân Cư Bà Xán Đường Nội Bộ Lộ Giới 16M Trong Khu Dân Cư Bà Xán | Trọn Đường Trọn Đường Trọn Đường | 4,4 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Bình Khánh.