Diện tích và dân số
- Diện tích
- 0,99 km²
- Hạng 165/166 về diện tích
- Dân số
- 67.616 người
- Hạng 103/168 về dân số
- Mật độ
- 68.299 người/km²
- Hạng 5/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,46%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Bàn Cờ gấp 31,7 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 7 điểm
- Bệnh viện
- 1 điểm
- Chợ
- 4 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 5 điểm
- Công viên
- Chưa có điểm nào được vẽ
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Bàn Cờ, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 170,1 triệu/m²
- Các Đường Trong Cư Xá Đô Thành
- Trung vị
- 188,5 triệu/m²
- Hạng 5/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 305,8 triệu/m²
- Nguyễnthị Minh Khai
Giá cao nhất gấp 1,8 lần giá thấp nhất trong phường Bàn Cờ; 14/14 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Nguyễnthị Minh Khai | 305,8 triệu/m² |
| Nguyễn Đình Chiểu | 267,3 triệu/m² |
| Võ Văn Tần | 267,3 triệu/m² |
| Cao Thắng | 262,1 triệu/m² |
| Nguyễn Thiện Thuật | 226,8 triệu/m² |
Tính trên 14 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Phường 1 | Nhập trọn | Quận 3 | Phường Bàn Cờ |
| Phường 2 | Nhập trọn | Quận 3 | Phường Bàn Cờ |
| Phường 3 | Nhập trọn | Quận 3 | Phường Bàn Cờ |
| Phường 5 | Nhập trọn | Quận 3 | Phường Bàn Cờ |
| Phường 4 | Nhập một phần | Quận 3 | Phường Bàn Cờ và Phường Xuân Hòa |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 5 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Bàn Cờ | Trọn Đường | 178,2 triệu/m² |
| Các Đường Trong Cư Xá Đô Thành | Trọn Đường | 170,1 triệu/m² |
| Cách Mạng Tháng 8 | Võ Thị Sáu – Nguyễn Thị Minh Khai | 215 triệu/m² |
| Cao Thắng | Trọn Đường | 262,1 triệu/m² |
| Điện Biên Phủ | Ngã Bảy – Cách Mạng Tháng 8 | 190,6 triệu/m² |
| Lý Thái Tổ | Trọn Đường | 186,3 triệu/m² |
| Nguyễn Đình Chiểu | Trọn Đường | 267,3 triệu/m² |
| Nguyễn Hiền | Trọn Đường | 170,1 triệu/m² |
| Nguyễn Sơn Hà | Trọn Đường | 178,2 triệu/m² |
| Nguyễnthị Minh Khai | Cách Mạng Tháng 8 Cao Thắng – Cao Thắng Ngã 6 Nguyễn Văn Cừ | 305,8 triệu/m² |
| Nguyễn Thiện Thuật | Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Đình Chiểu Điện Biên Phủ | 226,8 triệu/m² |
| Nguyễn Thượng Hiên | Trọn Đường | 179,1 triệu/m² |
| Võ Văn Tần | Cách Mạng Tháng 8 – Cao Thắng | 267,3 triệu/m² |
| Vườn Chuối | Trọn Đường | 170,1 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Bàn Cờ.