Diện tích và dân số
- Diện tích
- 2,22 km²
- Hạng 141/166 về diện tích
- Dân số
- 48.464 người
- Hạng 125/168 về dân số
- Mật độ
- 21.831 người/km²
- Hạng 50/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,33%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Xuân Hòa gấp 10,1 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 18 điểm
- Bệnh viện
- 5 điểm
- Chợ
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 4 điểm
- Công viên
- 7 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Xuân Hòa, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 138,5 triệu/m²
- Hoàng Sa
- Trung vị
- 225,8 triệu/m²
- Hạng 3/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 340,2 triệu/m²
- Côngtrường Quốc Tế
Giá cao nhất gấp 2,5 lần giá thấp nhất trong phường Xuân Hòa; 33/33 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Côngtrường Quốc Tế | 340,2 triệu/m² |
| Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 323,2 triệu/m² |
| Nguyễnthị Minh Khai | 305,8 triệu/m² |
| Võ Văn Tần | 299,7 triệu/m² |
| Trần Cao Vân | 298,1 triệu/m² |
Tính trên 33 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Phường Võ Thị Sáu | Nhập trọn | — | Phường Xuân Hòa |
| Phường 4 | Phần còn lại sau khi tách | Quận 3 | Phường Bàn Cờ và Phường Xuân Hòa |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 6 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Bà Huyện Thanh Quan | Lý Chính Thắng – Nguyễnthị Minh Khai | 197 triệu/m² |
| Cách Mạng Tháng 8 | NGÃ6DÂN Chủ – Nguyễnthị Minh Khai | 215 triệu/m² |
| Côngtrường Quốc Tế | Trọn Đường | 340,2 triệu/m² |
| Điện Biên Phủ | Nguyễn Thượng Hiền' – Hai Bà Trưng | 225,8 triệu/m² |
| Đoàn Công Bửu | Lý Chính Thắng – Trần Quốc Toản | 153,9 triệu/m² |
| Hai Bà Trưng | Nguyễn Thị Minh Khai Võ Thị Sáu Lý Chính Thắng – Võ Thị Sáu Lý Chính Thắng Cầu Kiệu | 266,5 triệu/m² |
| Hoàng Sa | Trần Quốc Thảo – Cầu KIỆU/HAI Bà Trung | 138,5 triệu/m² |
| Hồ Xuân Hương | Trương Định – Cách Mạng Tháng 8 | 226,8 triệu/m² |
| Huỳnh Tinh Của | Lý Chính Thắng – Trần Quốc Toản | 210,6 triệu/m² |
| Lê Ngô Cát | Điện Biên Phủ – Ngô Thời Nhiệm | 202,5 triệu/m² |
| Lê Quý Đôn | Võ Thị Sáu – Nguyễn Thị Minh Khai | 218,7 triệu/m² |
| Lý Chính Thắng | NGÃ6DÂN Chủ – Hai Bà Trưng | 226,8 triệu/m² |
| Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Cầu Công Lý – Nguyễnthị Minh Khai | 323,2 triệu/m² |
| Ngô Thời Nhiệm | Nam Kỳ Khởi Nghĩa – Cách Mạng Tháng 8 | 226,8 triệu/m² |
| Nguyễn Đình Chiểu | Hai Bà Trưng – Cách Mạng Tháng 8 | 267,3 triệu/m² |
| Nguyễn Gia Thiều | Ngô Thời Nhiệm – Nguyễn Đình Chiểu | 178,2 triệu/m² |
| Nguyễnthị Diệu | Trương Định – Cách Mạng Tháng 8 | 218,7 triệu/m² |
| Nguyễnthị Minh Khai | Hai Bà Trưng – Cách Mạng Tháng 8 | 305,8 triệu/m² |
| Nguyễn Thông | Lý Chính Thắng – Hồ Xuân Hương | 234,9 triệu/m² |
| Nguyễn Thượng Hiền | NGÃ6DÂN Chủ – Điện Biên Phủ | 179,1 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Mai | Hai Bà Trưng – Huỳnh Tinh Của | 186,3 triệu/m² |
| Pasteur | Trần Quốc Toản Võ Thị Sáu – Võ Thị Sáu Nguyễn Thị Minh Khai | 243 triệu/m² |
| Phạm Đình Toái | Nguyễn Thông – Cách Mạng Tháng 8 | 162 triệu/m² |
| Phạm Ngọc Thạch | Võ Thị Sáu – Nguyễn Thị Minh Khai | 285,6 triệu/m² |
| Sư Thiện Chiếu | Nguyễn Thông – Bà Huyện Thanh Quan | 162 triệu/m² |
| Trần Cao Vân | Hai Bà Trưng – Phạm Ngọc Thạch | 298,1 triệu/m² |
| Trần Quốc Thảo | Trọn Đường | 210,6 triệu/m² |
| Trần Quốc Toản | Trần Quốc Thảo Nam Kỳ Khởi Nghĩa – Nam Kỳ Khởi Nghĩa Hai Bà Trưng | 194,4 triệu/m² |
| Trương Định | Lý Chính Thắng – Nguyễnthị Minh Khai | 287,7 triệu/m² |
| Trương Quyền | Võ Thị Sáu – Điện Biên Phủ | 153,9 triệu/m² |
| Tú Xương | Nam Kỳ Khởi Nghĩa – Cách Mạng Tháng 8 | 243 triệu/m² |
| Võ Thị Sáu | Hai Bà Trưng – NGÃ6DÂN Chủ | 226,8 triệu/m² |
| Võ Văn Tần | Công Trường Quốc Tế – Cách Mạng Tháng 8 | 299,7 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Xuân Hòa.