Bảng giá đất phường Xuân Hòa, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường Võ Thị Sáu, Phường 4 (khoản 6 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
2,22 km²
Hạng 141/166 về diện tích
Dân số
48.464 người
Hạng 125/168 về dân số
Mật độ
21.831 người/km²
Hạng 50/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,33%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Xuân Hòa gấp 10,1 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
18 điểm
Bệnh viện
5 điểm
Chợ
Chưa có điểm nào được vẽ
Siêu thị, trung tâm thương mại
4 điểm
Công viên
7 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Xuân Hòa, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
138,5 triệu/m²
Hoàng Sa
Trung vị
225,8 triệu/m²
Hạng 3/168 trong TP.HCM
Cao nhất
340,2 triệu/m²
Côngtrường Quốc Tế

Giá cao nhất gấp 2,5 lần giá thấp nhất trong phường Xuân Hòa; 33/33 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Xuân Hòa
Côngtrường Quốc Tế340,2 triệu/m²
Nam Kỳ Khởi Nghĩa323,2 triệu/m²
Nguyễnthị Minh Khai305,8 triệu/m²
Võ Văn Tần299,7 triệu/m²
Trần Cao Vân298,1 triệu/m²

Tính trên 33 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường Võ Thị SáuNhập trọn—Phường Xuân Hòa
Phường 4Phần còn lại sau khi táchQuận 3Phường Bàn Cờ và Phường Xuân Hòa

1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 6 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Xuân Hòa
Bà Huyện Thanh QuanLý Chính Thắng – Nguyễnthị Minh Khai197 triệu/m²
Cách Mạng Tháng 8NGÃ6DÂN Chủ – Nguyễnthị Minh Khai215 triệu/m²
Côngtrường Quốc TếTrọn Đường340,2 triệu/m²
Điện Biên PhủNguyễn Thượng Hiền' – Hai Bà Trưng225,8 triệu/m²
Đoàn Công BửuLý Chính Thắng – Trần Quốc Toản153,9 triệu/m²
Hai Bà TrưngNguyễn Thị Minh Khai Võ Thị Sáu Lý Chính Thắng – Võ Thị Sáu Lý Chính Thắng Cầu Kiệu266,5 triệu/m²
Hoàng SaTrần Quốc Thảo – Cầu KIỆU/HAI Bà Trung138,5 triệu/m²
Hồ Xuân HươngTrương Định – Cách Mạng Tháng 8226,8 triệu/m²
Huỳnh Tinh CủaLý Chính Thắng – Trần Quốc Toản210,6 triệu/m²
Lê Ngô CátĐiện Biên Phủ – Ngô Thời Nhiệm202,5 triệu/m²
Lê Quý ĐônVõ Thị Sáu – Nguyễn Thị Minh Khai218,7 triệu/m²
Lý Chính ThắngNGÃ6DÂN Chủ – Hai Bà Trưng226,8 triệu/m²
Nam Kỳ Khởi NghĩaCầu Công Lý – Nguyễnthị Minh Khai323,2 triệu/m²
Ngô Thời NhiệmNam Kỳ Khởi Nghĩa – Cách Mạng Tháng 8226,8 triệu/m²
Nguyễn Đình ChiểuHai Bà Trưng – Cách Mạng Tháng 8267,3 triệu/m²
Nguyễn Gia ThiềuNgô Thời Nhiệm – Nguyễn Đình Chiểu178,2 triệu/m²
Nguyễnthị DiệuTrương Định – Cách Mạng Tháng 8218,7 triệu/m²
Nguyễnthị Minh KhaiHai Bà Trưng – Cách Mạng Tháng 8305,8 triệu/m²
Nguyễn ThôngLý Chính Thắng – Hồ Xuân Hương234,9 triệu/m²
Nguyễn Thượng HiềnNGÃ6DÂN Chủ – Điện Biên Phủ179,1 triệu/m²
Nguyễn Văn MaiHai Bà Trưng – Huỳnh Tinh Của186,3 triệu/m²
PasteurTrần Quốc Toản Võ Thị Sáu – Võ Thị Sáu Nguyễn Thị Minh Khai243 triệu/m²
Phạm Đình ToáiNguyễn Thông – Cách Mạng Tháng 8162 triệu/m²
Phạm Ngọc ThạchVõ Thị Sáu – Nguyễn Thị Minh Khai285,6 triệu/m²
Sư Thiện ChiếuNguyễn Thông – Bà Huyện Thanh Quan162 triệu/m²
Trần Cao VânHai Bà Trưng – Phạm Ngọc Thạch298,1 triệu/m²
Trần Quốc ThảoTrọn Đường210,6 triệu/m²
Trần Quốc ToảnTrần Quốc Thảo Nam Kỳ Khởi Nghĩa – Nam Kỳ Khởi Nghĩa Hai Bà Trưng194,4 triệu/m²
Trương ĐịnhLý Chính Thắng – Nguyễnthị Minh Khai287,7 triệu/m²
Trương QuyềnVõ Thị Sáu – Điện Biên Phủ153,9 triệu/m²
Tú XươngNam Kỳ Khởi Nghĩa – Cách Mạng Tháng 8243 triệu/m²
Võ Thị SáuHai Bà Trưng – NGÃ6DÂN Chủ226,8 triệu/m²
Võ Văn TầnCông Trường Quốc Tế – Cách Mạng Tháng 8299,7 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Xuân Hòa.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi