Diện tích và dân số
- Diện tích
- 84,09 km²
- Hạng 27/166 về diện tích
- Dân số
- 42.219 người
- Hạng 135/168 về dân số
- Mật độ
- 502 người/km²
- Hạng 136/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,29%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của xã Bàu Bàng bằng 0,23 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 2 điểm
- Bệnh viện
- 1 điểm
- Chợ
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Công viên
- 1 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh xã Bàu Bàng, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 3,1 triệu/m²
- ĐH.618 (đường Vào Xà Mách)
- Trung vị
- 5,7 triệu/m²
- Hạng 134/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 7,8 triệu/m²
- Đại Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13)
Giá cao nhất gấp 2,5 lần giá thấp nhất trong xã Bàu Bàng; 0/14 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đại Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13) | 7,8 triệu/m² |
| Tạo Lực Mỹ Phước - Bàu Bàng | 7 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiẹp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chê Xuất Còn LẠI. | 6,2 triệu/m² |
| Tạo Lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng | 6,2 triệu/m² |
| ĐT.741B (ĐH.612; Bố Lá - Bến Súc) | 6,1 triệu/m² |
Tính trên 14 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Thị trấn Lai Uyên | Phần còn lại sau khi tách | Xã Bàu Bàng và Xã Trừ Văn Thố |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 143 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Đại Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13) | Ranh Phườngbến Cát - Ranh Xã Bàu Bàng – Ranh Xã Bàu BÀNG-RANH Xã Trừ Văn Thố | 7,8 triệu/m² |
| ĐT.741B (ĐH.612; Bố Lá - Bến Súc) | Ranh Phườngbến Cát - Ranh Xã Bàu Bàng – Ngã 3 Bia Chiến Thắng Bàu Bàng | 6,1 triệu/m² |
| ĐT.749C (ĐH.611) | Ngã 3 Bàu Bàng – Ranhphường Long Nguyên Ranh Xã Bàu Bàng | 5,7 triệu/m² |
| Tạo Lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng | Ranh Xã An Long - Ranh Xã Bàu Bàng – Khu Dân Cư 5F, Xã Bàu Bàng | 6,2 triệu/m² |
| Tạo Lực Mỹ Phước - Bàu Bàng | Ranh Phườngbến Cát - Ranh Xã Bàu Bàng – Đại Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13) | 7 triệu/m² |
| ĐH.610 (đường Bến Ván) | Đại Lộ Bình Dương – Ranhphường Long Nguyên - Ranh Xã Bàu Bàng | 4,6 triệu/m² |
| ĐH.618 (đường Vào Xà Mách) | Đại Lộ Bình Dương (tiểu Học Lai Uyen) – ĐT.741C (cũ ĐH.613) | 3,6 triệu/m² |
| ĐH.618 (đường Vào Xà Mách) | ĐT.741C (cũ ĐH.613) – Ranh Phường Bến Cát - Ranh Xã Bàu Bàng | 3,1 triệu/m² |
| ĐT.741C (cũ ĐH.613) | Bia Bàu Bàng – Ranh Xã An Long | 4,6 triệu/m² |
| ĐT.750 | Ranh Xã An LONG-RANH Xã Bàu Bàng – Ranh Xã Bàu BÀNG-RANH Xã Phước Hòa | 4,6 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 6,1 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 5,2 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiẹp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chê Xuất Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 6,2 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Cụm Nghiệp, Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chê Xuất Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 5,6 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Bàu Bàng.