Diện tích và dân số
- Diện tích
- 76,56 km²
- Hạng 30/166 về diện tích
- Dân số
- 24.533 người
- Hạng 159/168 về dân số
- Mật độ
- 320 người/km²
- Hạng 146/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,17%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của xã Trừ Văn Thố bằng 0,15 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 3,1 triệu/m²
- Hồ Chí Minh (đoạn Đã Thông Tuyến)
- Trung vị
- 3,7 triệu/m²
- Hạng 157/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 5,8 triệu/m²
- Đại Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13)
Giá cao nhất gấp 1,9 lần giá thấp nhất trong xã Trừ Văn Thố; 0/14 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đại Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13) | 5,8 triệu/m² |
| ĐT.750 | 4,9 triệu/m² |
| Đường Nôi Bô Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện LẠI. Hữu) Còn | 4,4 triệu/m² |
| ĐH.614 | 4,1 triệu/m² |
| Đường Nôi Bô Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiẹp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI. | 4 triệu/m² |
Tính trên 14 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Xã Trừ Văn Thố | Nhập trọn | Xã Trừ Văn Thố |
| Xã Cây Trường II | Nhập trọn | Xã Trừ Văn Thố |
| Thị trấn Lai Uyên | Nhập một phần | Xã Bàu Bàng và Xã Trừ Văn Thố |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 142 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Đại Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13) | Ranh Xã Bàu Bàng, TP. Hồ Chí Minh – Cầu Tham RỚT- Phường Chơn Thành, Tỉnh Đồng Nai | 5,8 triệu/m² |
| ĐT.750 | NGÃ3 Trừ Văn Thố – Ranh Xã Long Hòa | 4,9 triệu/m² |
| ĐT.750 | NGÃ3 Bằng Lăng, Xã Trừ Văn Thố, TP. Hồ Chí Minh – Xã An Long, TP. Hồ Chí Minh | 4,9 triệu/m² |
| Hồ Chí Minh (đoạn Đã Thông Tuyến) | Ranh Long Tân (dầu Tiếng) – Ranh Tỉnh Đồng Nai | 3,1 triệu/m² |
| Trừ Văn Thố 123 (thiếu Niên 3) | Ranh TP. Hồ Chí Minh - Ranh Tỉnh Đồng Nai – Hết Ranh Khu Nhà Ở Nông Thôn Nam Long | 3,7 triệu/m² |
| Trừ Văn Thố 123 (thiếu Niên 3) | Hết Ranh Khu Nhà Ở Nông Thôn Nam Long 2 – Ranh Tỉnh Đồng Nai - Ranh TP. Hồ Chí Minh | 3,7 triệu/m² |
| Trừ Văn Thố 126 | Trừ Văn Thố 123 (thiếu Nien 3) – Thửa Đất Số 246, Tờ Bản Đồ 20 | 3,7 triệu/m² |
| Trừ Văn Thố 126 | Thửa Đất Số 246, Tờ Bản Đồ 20 – Thửa Đất Bà Nguyễn Thị Quyên | 3,7 triệu/m² |
| ĐH.614 | ĐT.750 – Ranh Xã Long Hòa | 4,1 triệu/m² |
| Đường Từ Đại Lô Bình Dương (quốc Lô 13, Xã Trừ Văn Thố) Đi ĐT.750 (xã Cây Trường Ii) | Đại Lô Bình Dương (quốc Lô 13) – ĐT.750 (xã Trừ Văn Thố) | 3,2 triệu/m² |
| Đường Nôi Bô Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện LẠI. Hữu) Còn | Bề Rông Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 4,4 triệu/m² |
| Đường Nôi Bô Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI. | Bề Rông Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 3,7 triệu/m² |
| Đường Nôi Bô Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiẹp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 4 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Cụm Nghiệp, Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 3,4 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Trừ Văn Thố.