Diện tích và dân số
- Diện tích
- 100,89 km²
- Hạng 20/166 về diện tích
- Dân số
- 97.928 người
- Hạng 62/168 về dân số
- Mật độ
- 971 người/km²
- Hạng 119/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,67%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Bến Cát bằng 0,45 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 7 điểm
- Bệnh viện
- 2 điểm
- Chợ
- 2 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 1 điểm
- Công viên
- 8 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Bến Cát, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 3,1 triệu/m²
- Đường Vào Khu Nhà Ở Nông Thôn Nam Long
- Trung vị
- 6,4 triệu/m²
- Hạng 128/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 34,1 triệu/m²
- Ngô Quyền (lô C Chợ Bến Cát)
Giá cao nhất gấp 11,0 lần giá thấp nhất trong phường Bến Cát; 6/61 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Bến Xe Vào Chợ Bến Cát (lô ' D) | 34,1 triệu/m² |
| Lô A Chợ Bến Cát | 34,1 triệu/m² |
| Ngô Quyền (lô C Chợ Bến Cát) | 34,1 triệu/m² |
| ĐH.606 (hùng Vương - Bên Trái Tuyến) | 23,8 triệu/m² |
| Đường 30/4 | 21,4 triệu/m² |
Tính trên 61 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Xã Tân Hưng | Nhập trọn | Huyện Bàu Bàng | Phường Bến Cát |
| Xã Lai Hưng | Nhập trọn | — | Phường Bến Cát |
| Phường Mỹ Phước | Phần còn lại sau khi tách | — | Phường Bến Cát và Phường Long Nguyên |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 95 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Bến Xe Vào Chợ Bến Cát (lô ' D) | Hùng Vương Đat Số (thửa 98 Và 766, Tờ Bản Đồ 29) – Thửa Đat Số 71 Và 235, Tờ Bản Đồ 29 | 34,1 triệu/m² |
| Lô A Chợ Bến Cát | Đat Số Thửa 162, Tờ Bản Đồ 29 – Ngô Quyền (thửa Đat Số 353, Tờ Bản Đồ 29) | 34,1 triệu/m² |
| Ngô Quyền (lô C Chợ Bến Cát) | Hùng Vương – Đầu Thửa Đat Số 1 Và 215, Tờ Bản Đồ 35 | 34,1 triệu/m² |
| ĐH.606 (hùng Vương - Bên Trái Tuyến) | Đại Lộ Bình Dương (ngã 3 Công An) – Cầu Đò | 23,8 triệu/m² |
| Đường 30/4 | Kho Bạc Bến Cát (cũ) – Vòng Xoay Tàn Dù | 21,4 triệu/m² |
| Lô B Chợ Bến Cát | Đat Số Thửa 234, Tờ Bản Đồ 29 – Ngô Quyền Đat (thửa Số 355, Tờ Bản Đồ 29) | 21,4 triệu/m² |
| Đat DA1-1 (trừ Thuộc Ccn, Kcn) | ĐH.604 (đường 2/9) – Vòng Xoay (TC3) | 13 triệu/m² |
| DA1-2 (trừ Đat Thuộc Ccn, Kcn) | TC1 – Vòng Xoay (NA3) | 13 triệu/m² |
| Đai Lô Bình Dương (quôc Lô 13, Trừ Đất Thuôc Các Ccn, Kcn) | Gagare An Phuc (ranh Phườngbến Cát - Thới Hòa) – Đường TC1 | 8,6 triệu/m² |
| Đai Lô Bình Dương (quôc Lô 13, Trừ Đất Thuôc Các Ccn, Kcn) | Đường TC1 – Ngã 3 Công An | 14,5 triệu/m² |
| Đai Lô Bình Dương (quôc Trừ Đất Lô 13, Thuôc Các Ccn, Kcn) | Ngã 3 Công An – Cây Xăng Phương Tài | 11,6 triệu/m² |
| Đường 30/4 | Kho Bạc Bến Cát (cũ) – Đại Lô Bình Dương (quôc Lô 13) | 15,5 triệu/m² |
| Đường Lò Heo | Hùng Vương (thửa Đất Sô 22, Tờ Bản Đồ 29) – Đườnghàng Vú Sữa (thửa Đất Sô 468, Tờ Bản Đồ 29) | 13 triệu/m² |
| Đường Xung Quanh Chợ Cũ Bến Cát | Đường 30/4 (thửa Đất Sô 44, Tờ Bản Đồ 29) – Đường Lò Heo (thửa Đất Sô 64, Tờ Bản Đồ 29) | 10,1 triệu/m² |
| Đường Xung Quanh Chợ Cũ Bến Cát | Đường 30/4 (thửa Đất Sô 41, Tờ Bản Đồ 29) – Đường Lò Heo (thửa Đất Sô 60, Tờ Bản Đồ 29) | 10,1 triệu/m² |
| Đường Xung Quanh Chợ Cũ Bến Cát | Đường Lò Heo (thửa Đất Sô 81, Tờ Bản Đồ 29) – Thửa Đất 137 Và 849, Bản Đồ 29 | 10,1 triệu/m² |
| NA2 (trừ Đất Thuộc Ccn, Kcn) | Đại Lộ Bình Dương – XA2 | 10,8 triệu/m² |
| NA3 (trừ Đất Thuộc Ccn, Kcn) | DA4 – Vòng Xoay (DA1-1) | 11,6 triệu/m² |
| Ngô Quyền (đường Vành Đai) | Đầu Thửa Đất Số 1 Và 215, Tờ Bản Đồ 35 – Đại Lộ Bình Dương | 11,6 triệu/m² |
| TC1 (trừ Đất Thuộc Ccn, Kcn) | DA1-2 – N8 | 13 triệu/m² |
| TC2 | Đại Lộ Bình Dương – Vòng Xoay (TC3) | 13 triệu/m² |
| TC3 | Đại Lộ Bình Dương – Vòng Xoay (TC2) | 13 triệu/m² |
| Tuyến Đường Số 1 (trung Tâm Hội Nghị Quảng Trường Thành Phố Bến Cát) | Đường 30/4 – Ngô Quyền | 13,9 triệu/m² |
| Trục Đường Phòng Tài Chính Cũ | Đường 30/4 (kho Bạc Cũ) – Đại Lộ Bình Dương (bảo Hiểm Xã Hội Cũ) | 13 triệu/m² |
| DA1-1 (đất Thuộc Ccn, Kcn) | ĐH.604 (đường 2/9) – Vòng Xoay (TC3) | 6,1 triệu/m² |
| DA1-2 (đất Thuộc Ccn, Kcn) | TC1 – Vòng Xoay (NA3) | 6,1 triệu/m² |
| ĐH.605 | Ngã 4 Ông Giáo – Ranh Phườngbến Cát - Chanh Phú Hòa | 5,9 triệu/m² |
| Đại Lộ Bình Dương (đất Thuộc Các Ccn, Kcn) | Ranh Phường Bến Cát - Thới Hòa – Ranh Phường Bến Cát - Xã Bàu Bàng | 6,5 triệu/m² |
| ĐH.604 (đường 2/9) | Đại Lộ Bình Dương – Ngã 4 Ông Giáo (ranh Phường Bến Cát - Chánh Phú Hòa) | 7,3 triệu/m² |
| Đườngbến Chà Vi (ĐH.607) | Ngã 3 Cầu Củi (đại Lộ Bình Dương) – Thửa Đất Số 1039, Tờ Bản Đồ Số 6 | 6,8 triệu/m² |
| ĐH.607 (đường Bến Chà Vi) | Thửa Đất Số 53, Tờ Bản Đồ 120 – Cuối Thửa Đất Số 1197, Tờ Bản Đồ 117 | 6,1 triệu/m² |
| ĐH.607 (đường Bến Chà Vi) | Cuối Thửa Đất Số 1197, Tờ Bản Đồ 117 – ĐH.620 | 3,4 triệu/m² |
| Đường Cầu Đò 2 | Đường QL13 - Đình Bến Tranh – Ranh Phườngbến Cát - Long Nguyên | 6,4 triệu/m² |
| Đường Cây Da | Đại Lộ Bình Dương (thửa Đất Số 286, Tờ Bản Đồ 9) – Đườngbến Chà Vi (ĐH.607) | 5,5 triệu/m² |
| Đường Hàng Vú Sữa | Đường 30/4 – Ngô Quyền | 7,3 triệu/m² |
| Đường Nhà Hát | Tuyến Đường Số 1 (trung Tâm Hội Nghị) – Ngô Quyền | 5,9 triệu/m² |
| Đường QL13 - Đình Bến Tranh | Ngô Quyền – Đườngcầu Đò 2 | 6,4 triệu/m² |
| Đường QL13 - Đình Bến Tranh | Đườngcầu Đò 2 – Đình Bến Tranh | 5,5 triệu/m² |
| NA2 (đất Thuộc Ccn, Kcn) | Đại Lộ Bình Dương – XA2 | 6,1 triệu/m² |
| NA3 (đất Thuộc Ccn, Kcn) | DA4 – Vòng Xoay (DA1-1) | 6,1 triệu/m² |
| TC1 (đất Thuộc Ccn, Kcn) | DA1-2 – N8 | 6,1 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI. | Bề Rộng Mât Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Phường Mỹ Phước Cũ (nay Là Phường Bến Cát) | 6,4 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Con LẠI. | Bề Rộng Mât Đường Nhỏ Hơn 9M Thuộc Phường Mỹ Phước Cũ (nay Là Phường Bến Cát) | 5,9 triệu/m² |
| Đường Nôi Bô Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Côngnghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI. | Bề Rông Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuôc Phường Mỹ Phước Cũ (nay Là Phường Bến Cát) | 4,9 triệu/m² |
| Đường Nôi Bô Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Côngnghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI. | Bề Rông Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Thuôc Phường Mỹ Phước Cũ (nay Là Phường Bến Cát) | 4,4 triệu/m² |
| Đại Lô Bình Dương (quốc Lô 13) | Đầu Thửa Đất Số 199, Tờ Bản Đồ Số 115 – Cuối Thửa Đất Số 564, Tờ Bản Đồ 115 | 7,7 triệu/m² |
| Đại Lô Bình Dương (quốc Lô 13) | Cuối Thửa Đất Số 564, Tờ Bản Đồ 115 – Cuối Thửa Đất Số 755, Tờ Bản Đồ | 5,8 triệu/m² |
| Đại Lô Bình Dương (quốc Lô 13) | Cuối Thửa Đất Số 755, Tờ Bản Đồ 90 – Ranh Xã Bàu Bàng Phườngbến Cát | 7,1 triệu/m² |
| ĐH.617 (đường Trâu Sữa) | Đại Lô Bình Dương (ngã 3 Trâu Sữa) – Trung Tâm Nghiên Cứu Và Huấn Luyện Chăn Nuôi Gia Súc Lớn (ngã 3 Tại Công Ty San Miguel) | 3,7 triệu/m² |
| ĐH.620 (cũ ĐH.603) | Ranhphường Chánh Phú Hòa – Đại Lộ Bình Dương (ngã 3 Bến Tượng) | 3,2 triệu/m² |
| ĐT.741B (ĐH.612; Bố Lá - Bến Súc) | Thửa Đất Số 30 Và Thửa 47, Tờ Bản Đồ Số 148 (ranh Phường Chánh Phú Hòa - Bến Cát) – Thửa Đất Số 628 Và Thửa 324, Tờ Bản Đồ Số 132 (ranh Xã Bàu Bàng Phườngbến Cát) | 5,2 triệu/m² |
| Đường Vào Khu Nhà Ở Nông Thôn Nam Long | ĐH.610 (đường Bến Ván) – Đầu Thửa Đất Số 63, Tờ Bản Đồ 74 | 3,1 triệu/m² |
| Tạo Lực Mỹ Phước - Bàu Bàng | Đầu Thửa 99, Tờ Bản Đồ Số 79 – Ranh Xã Bàu Bàng Phườngbến Cát | 4,9 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI. | Bề Rộng Mât Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Xã Lai Hưng, Tân Hưng Cũ (nay Là Phường Bến Cát) | 4,4 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Trong Các Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI. | Bề Rộng Mât Đường Nhỏ Hơn 9M Thuộc Xã Lai Hưng, Tân Hưng Cũ (nay Là Phường Bến Cát) | 3,7 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Côngnghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Xã Lai Hưng, Tân Hưng Cũ (nay Là Phường Bến Cát) | 4 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Côngnghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Thuộc Xã Lai Hưng, Tân Hưng Cũ (nay Là Phường Bến Cát) | 3,4 triệu/m² |
| ĐH.611 (cũ ĐH.615) | Đại Lộ Bình Dươngngã 3 Cầu Đôi) – Ranh Phường Long Nguyên - Phườngbến Cát | 3,7 triệu/m² |
| ĐH.618 | ĐT.741B – Thưa Đất Số 3,4 Tờ Bản Đồ Số 22 | 3,4 triệu/m² |
| Đườngấp Cầu Đôi | Đại Lộ Bình Dương – ĐH.611 | 3,7 triệu/m² |
| ĐH.610 (đường Bến Ván) | Đầu Thửa Đất Số 2, Tờ Bản Đồ Số 73 – Ranh Xã Bàu Bàng Phườngbến Cát | 3,1 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Bến Cát.