Diện tích và dân số
- Diện tích
- 108,00 km²
- Hạng 18/166 về diện tích
- Dân số
- 53.387 người
- Hạng 117/168 về dân số
- Mật độ
- 494 người/km²
- Hạng 137/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,36%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Long Nguyên bằng 0,23 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 0,1 triệu/m²
- ĐT.749A (tỉnh Lộ 30)
- Trung vị
- 4,7 triệu/m²
- Hạng 146/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 23,8 triệu/m²
- ĐH.606 (đường Hùng Vương)
Giá cao nhất gấp 371,9 lần giá thấp nhất trong phường Long Nguyên; 2/31 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| ĐH.606 (đường Hùng Vương) | 23,8 triệu/m² |
| Đường 30/4 | 21,4 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Vườn Tiêu | 14 triệu/m² |
| ĐT.749A | 11,6 triệu/m² |
| Vành Đai 4 Thành Phố Hồ Chí Minh | 8,4 triệu/m² |
Tính trên 31 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường An Điền | Nhập trọn | Phường Long Nguyên |
| Xã Long Nguyên | Nhập trọn | Phường Long Nguyên |
| Phường Mỹ Phước | Nhập một phần | Phường Bến Cát và Phường Long Nguyên |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 94 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| ĐH.606 (đường Hùng Vương) | Đại Lộ Bình Dương (ngã 3 Công An) – Cầu Đò | 23,8 triệu/m² |
| ĐH.606 (đường Hùng Vương) | Cầu Đò – Ngã 4 An Điền + 200M | 12,3 triệu/m² |
| ĐH.606 (đường Hùng Vương) | Ngã 4 An Điền + 200 M – Ngã 3 Rạch Bắp | 10,5 triệu/m² |
| Đường 30/4 | Vòng Xoay Tàn Dù – Cầu Quan | 21,4 triệu/m² |
| ĐT.749A | Cầu Quan – Long Nguyên 26 (ranh Phường Mỹ Phước Cũ Và Xã Long Nguyên Cũ) Và Cuối Thửa Đất 149, Tờ Bản Đồ Số 81 | 11,6 triệu/m² |
| ĐT.749A (tỉnh Lộ 30) | Long Nguyên 26 (ranh Phường Mỹ Phước Cũ Và Xã Long Nguyên Cũ) Và Cuối Thửa Đât Số 149, Tờ Bản Đồ Số 81 – Cuối Thửa Đất Số 314, Tờ Bản Đồ (long Nguyên) Và Đườnglong Nguyên 24 | 0,1 triệu/m² |
| ĐT.749A (tỉnh Lộ 30) | Cuối Thửa Đât Số 314, Tờ Bản Đồ 64 (long Nguyên) Và Đường Long Nguyên 24 – Ranh Xã Long Hòa | 5,8 triệu/m² |
| ĐT.748 (tỉnh Lộ 16) | Ranh Phường Phú An – Ngã 4 An Điền + 100 M | 8,1 triệu/m² |
| ĐT.748 (tỉnh Lộ 16) | Ngã 4 An Điền 100 M – Ngã 4 An Điền + 100 M | 7,7 triệu/m² |
| ĐT.748 (tỉnh Lộ 16) | Ngã 4 An Điền 100 M – Ranh Phườngtây Nam | 5,8 triệu/m² |
| Đường Cầu Đò 2 | Ranh Khu Dân Cư Cầu Đò – ĐT.748 | 6,4 triệu/m² |
| Vành Đai 4 Thành Phố Hồ Chí Minh | Sông Thị Tính – ĐT.748 | 8,4 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Vườn Tiêu | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 14 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Vườn Tiêu | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 13 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI. | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Thành Phố Bến Cát (cũ) | 4,7 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI. | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Thuộc Thành Phố Bến Cát (cũ) | 4,3 triệu/m² |
| ĐH.608 | Ngã 3 Chú Lường (ĐT.748) – NGÃ4THÙNG Thơ (ĐT.744) | 7,8 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI. | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Thành Phố Bến Cát (cũ) | 3,8 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI. | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Thuộc Thành Phố Bến Cát (cũ) | 3,3 triệu/m² |
| ĐH.610 (đường Bến Ván) | ĐT.749A (ngã 3 Trường Tiểu Học Long Bình) – Ranh Phườngbến Cát - Ranh Xã Bàu Bàng | 3,1 triệu/m² |
| ĐH.619 (đường Kdc Long Nguyên) | Ngã 3 Lâm Trường (ĐT.749A) – Ngã 3 Ubnd Xã Long Nguyên (cũ) | 3,7 triệu/m² |
| ĐT.749C (ĐH.611) | Ranhphường Long Nguyên - Ranh Xã Bàu Bàng – Ngã 3 Đòn Gánh (ĐT.749A) | 5,4 triệu/m² |
| Long Nguyên 107 (đường Giáp Ranh Kdc Long Nguyên) | ĐH.619 (đường Kdc Long Nguyên Thửa Số 1955, Tờ Bản Đồ Số 77) – ĐH.619 (đường Kdc Long Nguyên Thửa Số 7173, Tờ Bản Đồ Số 77) | 3,7 triệu/m² |
| Long Nguyên 174 (đường Giáp Ranh Khu Nhà Ở Nông Thôn Nam Long 3) | ĐH.619 (đường Kdc Long Nguyên Thửa Số 3257, Tờ Bản Đồ Số 77) – Khu Dân Cư Sài Gòn Land | 3,7 triệu/m² |
| ĐH.611 Cũ (ĐH.615) | Đại Lộ Bình Dương (ngã 3 Cầu Đôi) – ĐT.749A (ngã 3 Đối Diện Bưu Điện Xã Long Nguyên Cũ) | 3,7 triệu/m² |
| ĐH.615 (đường Nhựal Ong Nguyên - Long Tân) | ĐT.749A – Ranh Xã Long Tân Cũ (đi Ngã 4 Hóc Măng) | 2,7 triệu/m² |
| Đường Liên Xã Long Nguyên - An Lập | ĐH.615 – Ranh Xã An Lập Cũ | 3,7 triệu/m² |
| Long Nguyên 26 (đường Liên Xã Long Nguyên) | ĐT.749A – ĐT.749A (ranh Phườngbến Cát) | 3,7 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI. | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Huyện Bàu Bàng (cũ) | 4,4 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI. | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Thuộc Huyện Bàu Bàng (cũ) | 3,7 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI. | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Huyện Bàu Bàng (cũ) | 4 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Long Nguyên.