Bảng giá đất xã Bình Chánh, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Tân Quý Tây, Xã Bình Chánh, Xã An Phú Tây (khoản 117 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
21,33 km²
Hạng 79/166 về diện tích
Dân số
76.187 người
Hạng 89/168 về dân số
Mật độ
3.572 người/km²
Hạng 95/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,52%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của xã Bình Chánh gấp 1,7 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
11 điểm
Bệnh viện
Chưa có điểm nào được vẽ
Chợ
1 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
Chưa có điểm nào được vẽ
Công viên
3 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh xã Bình Chánh, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
5 triệu/m²
Đường Tổ 16 Ấp 4
Trung vị
19,6 triệu/m²
Hạng 89/168 trong TP.HCM
Cao nhất
49,8 triệu/m²
Nguyễn Văn Linh

Giá cao nhất gấp 10,0 lần giá thấp nhất trong xã Bình Chánh; 46/84 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Bình Chánh
Nguyễn Văn Linh49,8 triệu/m²
Đường Số 1 (kdc An Phú Tây)34,5 triệu/m²
Đường Số 3 (kdc An Phú Tây)34,5 triệu/m²
Đường Số 4 (kdc An Phú Tây)34,5 triệu/m²
Đường Số 5 (kdc An Phú Tây)34,5 triệu/m²

Tính trên 84 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Tân Quý TâyNhập trọnXã Bình Chánh
Xã Bình ChánhNhập trọnXã Bình Chánh
Xã An Phú TâyPhần còn lại sau khi táchPhường Bình Đông và Xã Bình Chánh

1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 117 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, xã Bình Chánh
Đỗ Hữu Mười (đường 7 Tấn)An Phú Tây - Hưnglong – Hết Ranh Xã Bình Chánh10 triệu/m²
Nguyễn Văn Xường (đường Chùa)Trọn Đường10 triệu/m²
An Phú Tây - HưnglongLê Khả Phiêu (quốc Lộ 1) – Cầu Rạch Gia19,9 triệu/m²
Đường Ấp 2 Nối DàiAn Phú Tây - Hưnglong – Hết Ranh Xã Bình Chánh13,8 triệu/m²
Đường Đê Bao Rạch Cầu GiàTrọn Đường11,5 triệu/m²
Đường Số 1 (kdc An Phú Tây)An Phú Tây - Hưnglong – Đường Số 234,5 triệu/m²
Đường Số 3 (kdc An Phú Tây)An Phú Tây - Hưnglong – Đường Số 234,5 triệu/m²
Đường Số 3A (kdc An Phú Tây)An Phú Tây - Hưnglong – Đường 8B23 triệu/m²
Đường Số 5 (kdc An Phú Tây)An Phú Tây - Hưnglong – Đường Số 234,5 triệu/m²
Đường Số 1A (kdc An Phú Tây)An Phú Tây - Hưnglong – Đường 6B23 triệu/m²
Đường Số 7A (kdc An Phú Tây)An Phú Tây - Hưnglong – Đường Số 630,6 triệu/m²
Đường Số 1C (kdc An Phú Tây)An Phú Tây - Hưnglong – Đường Số 823 triệu/m²
Trần Văn Niệm(tân Nhiễu)An Phú Tây - Hưnglong – Kinh T117,7 triệu/m²
ĐƯỜNGẤP2Nguyễn Văn Linh – An Phú TÂY- Hưnglong6,1 triệu/m²
Đường Số 4D (kdc An Phú Tây)Đường Số 1 – Đường Số 323 triệu/m²
Đường Số 1E (kdc An Phú Tây)Đường 4A – Đường 4B23 triệu/m²
Đường Số 4C (kdc An Phú Tây)Đường 3B – Đường Số 723 triệu/m²
Đường Số 6 (kdc An Phú Tây)Đường Số 9 – Đường Số 334,5 triệu/m²
Đường Số 6B (kdc An Phú Tây)Đường Số 1 – Đường Số 323 triệu/m²
Đường Số 3B (kdc An Phú Tây)Đường 4A – Đường Số 823 triệu/m²
Đường Số 6A (kdc An Phú Tay)Đường Số 7 – Đường Số 7A23 triệu/m²
Đường Số 3C (kdc An Phu Tay)Đường Số 8 – Đường 8D23 triệu/m²
Đường Số 2 (kdc An Phu Tay)Đường Số 1 – Đường Số 726,8 triệu/m²
Đường Số 6D (kdc An Phu Tay)Đường 1A – Đường Số 323 triệu/m²
Đường Số 6C (kdc An Phu Tay)Đường Số 3B – Đường 7A23 triệu/m²
Đường Số 5A (kdc An Phu Tay)Đường Số 8 – Đường 8D23 triệu/m²
Đường Số 8 (kdc An Phu Tay)Đường Số 1 – Ranh Phía Tay34,5 triệu/m²
Đường Số 5B (kdc An Phu Tay)Đường Số 6 – Đường 6C23 triệu/m²
Đường Số 8C (kdc An Phu Tay)Đường 1A – Đường 1C23 triệu/m²
Đường Số 5C(KDC An Phu Tay)Đường 4A – Đường 4C23 triệu/m²
Đường Số 8B (kdc An Phu Tay)Đường 3A – Đường 3C23 triệu/m²
Đường Số 7 (kdc An Phu Tay)Đường Số 2 – Đường 8D34,5 triệu/m²
Đường Số 8A (kdc An Phú Tây)Đường Số 7 – Đường 7A23 triệu/m²
Đường Số 8D (kdc An Phú Tây)Đường 3A – Đường 7A23 triệu/m²
Đường Số 4 (kdc An Phú Tây)Đường Số 1 – Ranh Phía Tây34,5 triệu/m²
Đường Số 1B (kdc An Phú Tây)Đường Số 4 – Đường Số 4D23 triệu/m²
Đường Số 4A (kdc An Phú Tây)Đường 1B – Đường Số 723 triệu/m²
Đường Số 4B (kdc An Phú Tây)Đường 1B – Đường 1E23 triệu/m²
Đường Số 1D (kdc An Phú Tây)Đường 4D – Đường 6B23 triệu/m²
Nguyễn Văn LinhRanh Phường Bình Đông – Cao Tốc Sài Gòn - Tl49,8 triệu/m²
Đường Đê Bao Rạch Cầu GiàTrọn Tuyến6,9 triệu/m²
Nguyễn Phú Cảnh (đường Đình Bình Điền)An Phú Tây - Hưng Long – Bờ Huệ10 triệu/m²
Phan Văn Tôn (đường Rạch Cung)An Phú Tây - Hưnglong – Nguyễn Văn Linh6,9 triệu/m²
Lê Khả Phiêu (quốc Lộ 1)Ngã Ba Quán Chuối Nguyễn Văn Linh Bờ Nhà Thờ Bình Chánh – Bờ Nhà Thờ Bình Chánh Ngã Ba Quán Chuối Ranh Tỉnh Tây Ninh32,9 triệu/m²
Cao Thị Nhì(đường Giao Thông Hào Ấp 3, Tân Quý Tây)Đoàn Nguyễn Tuấn – Bà Huệ16,8 triệu/m²
Đoàn Nguyễn TuấnLê Khả Phiêu (quốc Lộ 1) – Cầu Tân Quý18,4 triệu/m²
Đường 13, 14, 16 Ấp 1 (tân Quý Tây)Tổ 13 Ấp 1 – Tổ 16 Ấp 15,4 triệu/m²
Đường Nguyễn Văn Phương (bờ Huệ)Trọn Đường13,8 triệu/m²
Đường Đinh Đức ThiệnTrọn Đường23 triệu/m²
Đường Hương Lộ 11Ngã Ba Đinh Đức Thiện - Tân Quý Tây – Ngã Ba Hương Lộ 11- Đoàn Nguyễn Tuấn19,2 triệu/m²
Đường Mương 5 Suốt Ấp 1 (tân Quý Tây)Tổ 17 Ấp 1 – Tổ 15 Ấp 15,4 triệu/m²
Đường Sáu Đào -ANPHÚ Tây (tân Quý Tây)Tổ 13 Ấp 3 – An Phú Tây5,4 triệu/m²
Võ Văn Quâi (đường Kinh T14)Điih Đức Thiện – Cầu Tân Quý6,1 triệu/m²
Cao Văn Tây (bờ Chùa)Đường T12 – Đường T1410 triệu/m²
Cao Văn Xuyên (liên Ấp 2-3-4)Đường Hương Lộ 11 – Đường Bờ Huệ6,1 triệu/m²
Đường Ấp Tổ 3- Tổ 5 Ấp 1 (tân Quý Tây)Tổ 3 Ấp 1 – Tổ 5 Ấp 17,7 triệu/m²
Đường Tổ 15­ 16 Ấp 1 (tân Quý Tây)Tổ 15 Ấp 1 – Tổ 16 Ấp 17,7 triệu/m²
Đường Tổ 16 Ấp 4Đoài Nguyễn Tuấn – Đường T145 triệu/m²
Đường Tổ 7 - Tổ 2 Ấp 1Tổ 7 Ấp 1 – Tổ 02 Ấp 17,7 triệu/m²
Lê Văn Văn (đường 5 Lũy)Hương Lộ 11 – Đường T125,4 triệu/m²
Nguyễn Thị Thế (đường Kiih T11)Lê Khả Phiêu (quốc Lộ 1) – Rạch Cầu Già6,1 triệu/m²
Nguyễn Văi Cò (đường 7 Iữ - Đìih)Đường Liên Tổ 6-7 – Đường Đê Ấp 16,1 triệu/m²
Nguyễn Văn Điệu (đường Kênh T12)Đường Đinh Đức Thiện – Đường Liên Ấp 1-313,4 triệu/m²
Nguyễn Văn Khương (đường Đê Ẩp 1)Đường Đoàn Nguyễn Tuấn – Đường T116,1 triệu/m²
Trần Thị Nghè (đường Liên Tổ 6-7)Đường Đoàn Nguyễn Tuẩn – Đường T117,7 triệu/m²
Trần Thị Sáu (đường Liên Ẩp 1-3)Đường Giao Hào Ẩp Thong 3 – Đường T125,4 triệu/m²
Đường Đinh Đức ThiệnTrọn Đường24,5 triệu/m²
Đường Hoàng Phan TháiTrọn Đường23 triệu/m²
Đường 18BLê Khả Phiêu (quốc Lộ 1) – Trịnh Như Khuê23 triệu/m²
Huỳnh Văn TríLê Khả Phiêu (quốc Lộ 1) – Đinh Đức Thiện9,2 triệu/m²
Nguyễn Thị Biết (đường Bờ Nhà Thờ)Lê Khả Phiêu (quốc Lộ 1) – Nguyễn Thị Tư16,1 triệu/m²
Nguyễn Thị Sảnh (đường Đá Miếu Ong + Đê Bao Ong Cốm (ẩp 2 Cũ)Lê Khả Phiêu (quốc Lộ 1) – Thị Trẩn Tân Túc10 triệu/m²
Nguyễn Thị Sung (đường Bình Trường)Lê Khả Phiêu (quốc Lộ 1) – Thái Thị Còn13,8 triệu/m²
Thái Thị Còn Ong Đồ (rạch Cũ)Lê Khả Phiêu (quốc Lộ 1) – Ranh Tân Túc6,9 triệu/m²
Trịnh Như KhuêLê Khả Phiêu (quốc Lộ 1) – Lê Khả Phiêu (quốc Lộ 1)23 triệu/m²
Đường Hoàng Phan TháiTrọn Đường23 triệu/m²
Đặng Phú Hiểu (đường Kênh Mười Giảng - Đường Tập Đoàn 4)Đường Bình Trường – Dân Sinh Cao Tốc Bến Lức - Long Thành11,5 triệu/m²
Nguyễn Thị Tư (giao Thông Hào Ấp 3)Đường Đinh Đức Thiện – Đường Dân Sinh Cao Tốc Bến Lức - Long Thành13,1 triệu/m²
Lê Thị Lạc (đường Kênh T12 Ấp 4 Cũ)Huỳnh Văn Trí – Ranh Xã Tân Quí7,7 triệu/m²
Nguyễn Thị Ai (đường Tập Đoàn 7 -ẤP 3 Cũ)Nguyễn Thị Tư – Ranh Xã Phước Lý7,7 triệu/m²
Đường 18BTrịnh Như Khuê – Đinh Đức Thiện23 triệu/m²
Đường Nguyễn Thị DữngLê Khả Phiêu (quốc Lộ 1) – Đường Bình Trường10 triệu/m²
Huỳnh Thị Lớn (đường Kênh A)Hoàngphan Thái – Ranh Xã Tân Nhựt7,7 triệu/m²
Đườngphan Thị ThâuĐường Thái Thị Còn (rạch Cũ) Ông Đồ – Đường Kênh A7,7 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Bình Chánh.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi