Bảng giá đất phường Bình Đông, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường 6, Phường 7, Xã An Phú Tây, Phường 5 (khoản 24 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
8,93 km²
Hạng 108/166 về diện tích
Dân số
155.555 người
Hạng 19/168 về dân số
Mật độ
17.419 người/km²
Hạng 55/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
1,06%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Bình Đông gấp 8,1 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
13 điểm
Bệnh viện
Chưa có điểm nào được vẽ
Chợ
14 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
3 điểm
Công viên
13 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Bình Đông, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
21,7 triệu/m²
Hoàng Đạo Thúy
Trung vị
60,8 triệu/m²
Hạng 57/168 trong TP.HCM
Cao nhất
99,6 triệu/m²
Phạm Thế Hiển

Giá cao nhất gấp 4,6 lần giá thấp nhất trong phường Bình Đông; 31/31 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Bình Đông
Phạm Thế Hiển99,6 triệu/m²
Các Đường Nội Bộ Lộ Giới >= 12M Trong Khu Dân Cư Mới Phường 5 Cũ92 triệu/m²
Tạquang Bửu90,7 triệu/m²
Quốc Lộ 5090 triệu/m²
Bông Sao85,8 triệu/m²

Tính trên 31 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường 6Nhập trọnQuận 8Phường Bình Đông
Phường 7Nhập một phầnQuận 8Phường Bình Đông và Xã Bình Hưng
Xã An Phú TâyNhập một phần—Phường Bình Đông và Xã Bình Chánh
Phường 5Phần còn lại sau khi táchQuận 8Phường Bình Đông và Phường Chánh Hưng

3 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 24 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Bình Đông
Bông SaoPhạm Thế Hiển – Bùi Minh Trực72,9 triệu/m²
Bông SaoBùi Minh Trực – Tạquang Bửu85,8 triệu/m²
Bùi Minh TrựcBông Sao – Quốc Lộ 5069,7 triệu/m²
Bùi Minh TrựcQuốc Lộ 50 – Cuối Đường65,6 triệu/m²
Các Đường Nội Bộ Lộ Giới < 12M Trong Khu Dân Cư Mới Phường 5 CũTrọn Đường83 triệu/m²
Các Đường Nội Bộ Lộ Giới >= 12M Trong Khu Dân Cư Mới Phường 5 CũTrọn Đường92 triệu/m²
Các Đường Nội Bộ Lộ Giới < 12M Trong Khu Dân Cư Mới Phường 6 CũTrọn Đường53 triệu/m²
Các Đường Nội Bộ Lộ Giới >= 12M Trong Khu Dân Cư Mới Phường 6 CũTrọn Đường73 triệu/m²
Đường Các Nội Bộ Lộ Giới < 12M Trong Khu Dân Cư Mới Phường 7 CũĐường Trọn60,8 triệu/m²
Đường Các Nội Bộ Lộ Giới >= 12M Trong Khu Dân Cư Mới 7 Phường CũĐường Trọn73 triệu/m²
Các Đường Nội Bộ Thuộc Khu Dân Cư Hồng QuangĐường Trọn25 triệu/m²
Các Đường Nội Bộ Thuộc Khu Dân Cư ConicTrọn Đường38,3 triệu/m²
Đình An TàiTrọn Đường22,7 triệu/m²
Đường D8Trọn Đường31,4 triệu/m²
Đường Vào Khu Dân Cư Phú LợiTrọn Đường25,9 triệu/m²
Hoàng Đạo ThúyTrọn Đường21,7 triệu/m²
Hoàng Minh ĐạoTrọn Đường68,9 triệu/m²
Lê BôiPhạm Thế Hiển – Trịnh Quang Nghị48,6 triệu/m²
Nguyễn Văn LinhRanh Xã Bình Hưng – Quốc Lộ 152,7 triệu/m²
Phạm Thế HiểnCầu Hiệp Ân 1 – Cầu Nhị Thiên Đường99,6 triệu/m²
Phạm Thế HiểnCầu Nhị Thiên Đường – Cầu Bà Tàng74,5 triệu/m²
Phạm Thế HiểnCầu Bà Tàng – Cuối Đường56,7 triệu/m²
Quản Trọng LinhTrọn Đường52,7 triệu/m²
Lê Khả Phiêu (quốc Lộ 1)Cầu Bình Điền – Nguyễn Văn Linh38,3 triệu/m²
Quốc Lộ 50Phạm Thế Hiển – Chân Cầu Nhị Thiên Đường69,3 triệu/m²
Quốc Lộ 50Chân Cầu Nhị Thiên Đường – Ranh Xã Bình Hưng90 triệu/m²
Rạch CùngTrọn Đường30 triệu/m²
Rạchlồng ĐenTrọn Đường30 triệu/m²
Tạquang BửuCầu Tạ Quang Bửu – Quốc Lộ 5090,7 triệu/m²
Tạquang BửuQuốc Lộ 50 – Cuối Đường70,5 triệu/m²
Trịnh Quang NghịSông Cần Giuộc – Ranh Xã Bình Hưng37,3 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Bình Đông.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi