Diện tích và dân số
- Diện tích
- 8,93 km²
- Hạng 108/166 về diện tích
- Dân số
- 155.555 người
- Hạng 19/168 về dân số
- Mật độ
- 17.419 người/km²
- Hạng 55/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 1,06%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Bình Đông gấp 8,1 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 13 điểm
- Bệnh viện
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Chợ
- 14 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 3 điểm
- Công viên
- 13 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Bình Đông, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 21,7 triệu/m²
- Hoàng Đạo Thúy
- Trung vị
- 60,8 triệu/m²
- Hạng 57/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 99,6 triệu/m²
- Phạm Thế Hiển
Giá cao nhất gấp 4,6 lần giá thấp nhất trong phường Bình Đông; 31/31 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Phạm Thế Hiển | 99,6 triệu/m² |
| Các Đường Nội Bộ Lộ Giới >= 12M Trong Khu Dân Cư Mới Phường 5 Cũ | 92 triệu/m² |
| Tạquang Bửu | 90,7 triệu/m² |
| Quốc Lộ 50 | 90 triệu/m² |
| Bông Sao | 85,8 triệu/m² |
Tính trên 31 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Phường 6 | Nhập trọn | Quận 8 | Phường Bình Đông |
| Phường 7 | Nhập một phần | Quận 8 | Phường Bình Đông và Xã Bình Hưng |
| Xã An Phú Tây | Nhập một phần | — | Phường Bình Đông và Xã Bình Chánh |
| Phường 5 | Phần còn lại sau khi tách | Quận 8 | Phường Bình Đông và Phường Chánh Hưng |
3 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 24 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Bông Sao | Phạm Thế Hiển – Bùi Minh Trực | 72,9 triệu/m² |
| Bông Sao | Bùi Minh Trực – Tạquang Bửu | 85,8 triệu/m² |
| Bùi Minh Trực | Bông Sao – Quốc Lộ 50 | 69,7 triệu/m² |
| Bùi Minh Trực | Quốc Lộ 50 – Cuối Đường | 65,6 triệu/m² |
| Các Đường Nội Bộ Lộ Giới < 12M Trong Khu Dân Cư Mới Phường 5 Cũ | Trọn Đường | 83 triệu/m² |
| Các Đường Nội Bộ Lộ Giới >= 12M Trong Khu Dân Cư Mới Phường 5 Cũ | Trọn Đường | 92 triệu/m² |
| Các Đường Nội Bộ Lộ Giới < 12M Trong Khu Dân Cư Mới Phường 6 Cũ | Trọn Đường | 53 triệu/m² |
| Các Đường Nội Bộ Lộ Giới >= 12M Trong Khu Dân Cư Mới Phường 6 Cũ | Trọn Đường | 73 triệu/m² |
| Đường Các Nội Bộ Lộ Giới < 12M Trong Khu Dân Cư Mới Phường 7 Cũ | Đường Trọn | 60,8 triệu/m² |
| Đường Các Nội Bộ Lộ Giới >= 12M Trong Khu Dân Cư Mới 7 Phường Cũ | Đường Trọn | 73 triệu/m² |
| Các Đường Nội Bộ Thuộc Khu Dân Cư Hồng Quang | Đường Trọn | 25 triệu/m² |
| Các Đường Nội Bộ Thuộc Khu Dân Cư Conic | Trọn Đường | 38,3 triệu/m² |
| Đình An Tài | Trọn Đường | 22,7 triệu/m² |
| Đường D8 | Trọn Đường | 31,4 triệu/m² |
| Đường Vào Khu Dân Cư Phú Lợi | Trọn Đường | 25,9 triệu/m² |
| Hoàng Đạo Thúy | Trọn Đường | 21,7 triệu/m² |
| Hoàng Minh Đạo | Trọn Đường | 68,9 triệu/m² |
| Lê Bôi | Phạm Thế Hiển – Trịnh Quang Nghị | 48,6 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Linh | Ranh Xã Bình Hưng – Quốc Lộ 1 | 52,7 triệu/m² |
| Phạm Thế Hiển | Cầu Hiệp Ân 1 – Cầu Nhị Thiên Đường | 99,6 triệu/m² |
| Phạm Thế Hiển | Cầu Nhị Thiên Đường – Cầu Bà Tàng | 74,5 triệu/m² |
| Phạm Thế Hiển | Cầu Bà Tàng – Cuối Đường | 56,7 triệu/m² |
| Quản Trọng Linh | Trọn Đường | 52,7 triệu/m² |
| Lê Khả Phiêu (quốc Lộ 1) | Cầu Bình Điền – Nguyễn Văn Linh | 38,3 triệu/m² |
| Quốc Lộ 50 | Phạm Thế Hiển – Chân Cầu Nhị Thiên Đường | 69,3 triệu/m² |
| Quốc Lộ 50 | Chân Cầu Nhị Thiên Đường – Ranh Xã Bình Hưng | 90 triệu/m² |
| Rạch Cùng | Trọn Đường | 30 triệu/m² |
| Rạchlồng Đen | Trọn Đường | 30 triệu/m² |
| Tạquang Bửu | Cầu Tạ Quang Bửu – Quốc Lộ 50 | 90,7 triệu/m² |
| Tạquang Bửu | Quốc Lộ 50 – Cuối Đường | 70,5 triệu/m² |
| Trịnh Quang Nghị | Sông Cần Giuộc – Ranh Xã Bình Hưng | 37,3 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Bình Đông.