Diện tích và dân số
- Diện tích
- 18,49 km²
- Hạng 83/166 về diện tích
- Dân số
- 120.035 người
- Hạng 43/168 về dân số
- Mật độ
- 6.492 người/km²
- Hạng 81/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,82%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Bình Hòa gấp 3,0 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 3 điểm
- Bệnh viện
- 2 điểm
- Chợ
- 2 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Công viên
- Chưa có điểm nào được vẽ
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Bình Hòa, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 9,3 triệu/m²
- Bình Hòa 11 (bình Hòa 05)
- Trung vị
- 13,6 triệu/m²
- Hạng 101/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 31,1 triệu/m²
- Đại Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13)
Giá cao nhất gấp 3,3 lần giá thấp nhất trong phường Bình Hòa; 17/76 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đại Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13) | 31,1 triệu/m² |
| Đồng An | 23,6 triệu/m² |
| ĐT.743C | 23,6 triệu/m² |
| Bùi Hữu Nghĩa | 20,6 triệu/m² |
| Nguyễn Du | 20,6 triệu/m² |
Tính trên 76 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường Bình Hòa | Nhập trọn | Phường Bình Hòa |
| Phường Vĩnh Phú | Nhập một phần | Phường Bình Hòa và Phường Lái Thiêu |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 83 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Đại Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13) | Phường Hiệp Bình – Phường Thuận Giao | 31,1 triệu/m² |
| Bùi Hữu Nghĩa | Đại Lộ Bình Dương – Nguyễn Du | 20,6 triệu/m² |
| ĐT.743C | Cầu Ông Bố – Ngã Tư 550 | 23,6 triệu/m² |
| Nguyễn Du | NGÃ3 Cửu Long – Ranh An Phú | 20,6 triệu/m² |
| Đồng An | ĐT.743C – Ranhtam Bình | 23,6 triệu/m² |
| Đườngvào Trung Tâm Văn Hóa | Đường Nguyễn Du – Bình Hòa 11 | 12,4 triệu/m² |
| Bình Hòa 01 | ĐT.743C – Ranhtam Bình | 11,6 triệu/m² |
| Bình Hòa 02 | Đồng An – Bình Hòa 01 | 11,6 triệu/m² |
| Bình Hòa 02 Nối Dài | Bình Hòa 02 – NGÃ3NHÀ Ông Lễ | 11,6 triệu/m² |
| Bình Hòa 03 | Bình Hòa 01 – Giáp Thửa Đất Số 335, Tờ Bản Đồ 123 | 11,6 triệu/m² |
| Bình Hòa 04 | Bình Hòa 01 – Rạch Cùng | 10,9 triệu/m² |
| Bình Hòa 05 | Bình Hòa 01 – Rạch Cùng | 11,6 triệu/m² |
| Bình Hòa 06 | Đại Lộ Bình Dương – Kênh Tiêu Bình Hòa | 13,2 triệu/m² |
| Bình Hòa 07 | Bùi Hữu Nghĩa – Kdc 3/2 | 11,6 triệu/m² |
| Bình Hòa 08 | Bùi Hữu Nghĩa (thửa Đất Số 140 Và 142, Tờ Bản Đồ 30) – Kênh Tiêu Bình Hòa | 11,6 triệu/m² |
| Bình Hòa 09 | ĐT.743C – Đập Suối Cát | 11,6 triệu/m² |
| Bình Hòa 10 (bình Hòa 06) | Đại Lộ Bình Dương – Nhà Bà Võ Thị Chốn (thửa Đất Số 290, Tờ Bản Đồ 62) | 11,6 triệu/m² |
| Bình Hòa 11 (bình Hòa 05) | Nguyễn Du – Đại Lộ Bình Dương | 9,3 triệu/m² |
| Bình Hòa 12 (bình Hòa 01) | Nguyễn Du – Đất Ông Nguyễn Đăng Long (thửa Đất Số 93, Tờ Bản Đồ 84) | 9,3 triệu/m² |
| Bình Hòa 13 (bình Hòa 10) | Bùi Hữu Nghĩa – Đường Vào Kcn Vsip + Cty Hiếu Linh (thửa Đất Số 503, Tờ Bản Đồ 40) | 9,3 triệu/m² |
| Bình Hòa 14 | Nguyễn Du – Kdc Minh Tuấn (công Ty Green Vina) | 9,3 triệu/m² |
| Bình Hòa 15 | Bình Hòa 14 – Nghĩa Địa (thửa Đất Số 3, Tờ Bản Đồ 84) + Nguyen Du | 10,9 triệu/m² |
| Bình Hòa 16 | Đồng An – Xí Nghiệp Mì Á Châu (thửa Đất Số 230, Tờ Bản Đồ 130) | 11,6 triệu/m² |
| Bình Hòa 17 | Đồng An – Nhà Ông Tâm (thửa Đất Số 228, Tờ Bản Đồ 135) | 11,6 triệu/m² |
| Bình Hòa 18 (bình Hòa 14) | Đồng An – Nghĩa Trang - Thánh Tịnh Chiếu Minh (thửa Đất Số 334, Tờ Bản Đồ 130) | 11,6 triệu/m² |
| Bình Hòa 19 (bình Hòa 15) | Đồng An – Kcn Đồng An | 11,6 triệu/m² |
| Bình Hòa 20 (bình Hòa 16) | Đồng An – Bình Hòa 19 | 11,6 triệu/m² |
| Bình Hòa 21 (bình Hòa 17) | Đồng An – Nhà Ông Phúc (thửa Đất Số 862, Tờ Bản Đồ 132) | 11,6 triệu/m² |
| Bình Hòa 21A (kdc Dầu Khí) | Đồng An – Kcn Đồng An | 11,6 triệu/m² |
| Bình Hòa 22 (binh Hoa 18) | Đồng An – Nhà Ông Sơn | 11,6 triệu/m² |
| Bình Hòa 23 (bình Hòa 19) | Đồng An – Kdc Thủy Lợi 44 (thửa Đất Số 156, Tờ Bản Đơ 125) + Thửa Đất Số 196, Tờ Bản Đố 125 | 11,6 triệu/m² |
| Bình Hòa 24 (bình Hòa 22) | Đồng An – Kcn Đồng An | 15,2 triệu/m² |
| Bình Hòa 25 (bình Hòa 20) | ĐT.743B – Nhà Ông Bảy (thửa Đất Số 1109, Tờ Bản Đồ 113) | 15,2 triệu/m² |
| Bình Hòa 26 (bình Hòa 21) | ĐT.743C – Kcn Đồng An | 15,2 triệu/m² |
| Bình Hòa 27 (đường Lô 11) | ĐT.743C – Bình Hòa 25 | 15,2 triệu/m² |
| Bình Hòa 28 (đường Lô 12) | ĐT.743C – Bình Hòa 25 | 15,2 triệu/m² |
| Bình Hòa 29 (đường Lô 13) | ĐT.743C – Bình Hòa 25 | 15,2 triệu/m² |
| Bình Hòa 30 (đường Lô 14A) | ĐT.743C – Bình Hòa 25 | 15,2 triệu/m² |
| Bình Hòa 31 (đường Lô 14B) | ĐT.743C – Bình Hòa 25 | 15,2 triệu/m² |
| Bình Hòa 32 (đường Lô 15) | ĐT.743C – Bình Hòa 25 | 15,2 triệu/m² |
| Bình Hòa 33 (đường Lô 16) | ĐT.743C – Bình Hòa 25 | 15,2 triệu/m² |
| Đường Đê Bao Sông Sài Gòn | Phường Hiệp Bình – Phườnglái Thiêu | 15,5 triệu/m² |
| Vĩnh Phu 01 | Đại Lộ Bình Dương – Rạch Ông Nằm Bê | 13,6 triệu/m² |
| Vĩnh Phu 02 | Đại Lộ Bình Dương – Rạch Câu Miễu | 13,6 triệu/m² |
| Vĩnh Phu 03 | Đại Lộ Bình Dương – Dntn Thanh Cảnh | 13,6 triệu/m² |
| Vĩnh Phu 04 | Đại Lộ Bình Dương – Thửa Đất Số 790, Tờ Bản Đồ 101 | 13,6 triệu/m² |
| Vĩnh Phu 05 | Đại Lộ Bình Dương – Vĩnh Phu 07 | 13,6 triệu/m² |
| Vĩnh Phu 06 | Đại Lộ Bình Dương – Rạch Vĩnh Bình | 13,6 triệu/m² |
| Vĩnh Phu 07 | Đại Lộ Bình Dương – Nhà Hàng Thanh Cảnh | 13,6 triệu/m² |
| Vĩnh Phu 08 | Đại Lộ Bình Dương – Nhà Hàng Thanh Cảnh | 13,6 triệu/m² |
| Vĩnh Phu 09 | Đại Lộ Bình Dương – Nhà Hàng Thanh Cảnh | 13,6 triệu/m² |
| Vĩnh Phu 10 | Đại Lộ Bình Dương – Rạch Vĩnh Bình | 12,6 triệu/m² |
| Vĩnh Phu 11 | Đại Lộ Bình Dương – Thửa Đất Số 403, Tờ Số 94 | 16,3 triệu/m² |
| Vĩnh Phu 12 | Đại Lộ Bình Dương – Thửa Đất Số 350, Tờ Số 94 | 16,3 triệu/m² |
| Vĩnh Phu 13 | Đại Lộ Bình Dương – Rạch Vĩnh Bình | 16,3 triệu/m² |
| Vĩnh Phu 14 | Đại Lộ Bình Dương – Đêbao Sông Sài Gòn | 14,5 triệu/m² |
| Vĩnh Phú 15 | Đại Lộ Bình Dương – Đêbao Sông Sài Gòn | 14,5 triệu/m² |
| Vĩnh Phú 16 | Đại Lộ Bình Dương – Kênh Tiêu SÓNGTHẦN- Đồng An | 16,3 triệu/m² |
| Vĩnh Phú 17 | Đại Lộ Bình Dương – Đêbao Sông Sài Gòn | 16,3 triệu/m² |
| Vĩnh Phú 17A | Đại Lộ Bình Dương – Đê Bao Sông Sài Gòn | 19,1 triệu/m² |
| Vĩnh Phú 18 | Đại Lộ Bình Dương – Thửa Đất Số 195, Tờ Bản Đồ 91 | 16,3 triệu/m² |
| Vĩnh Phú 19 | Đại Lộ Bình Dương – Thửa Đất Số 944, Tờ Bản Đồ 63 | 14,5 triệu/m² |
| Vĩnh Phú 20 | Đại Lộ Bình Dương – Đêbao Sông Sài Gòn | 16,3 triệu/m² |
| Vĩnh Phú 21 | Đại Lộ Bình Dương – Kênh Tiêu SÓNGTHẦN- Đồng An | 16,3 triệu/m² |
| Vĩnh Phú 22 | Đại Lộ Bình Dương – Đêbao Sông Sài Gòn | 13,6 triệu/m² |
| Vĩnh Phú 23 | Đại Lộ Bình Dương – Đê Bao Sông Sài Gòn | 19,1 triệu/m² |
| Vĩnh Phú 24 | Đại Lộ Bình Dương – Resort Phương Nam | 13,6 triệu/m² |
| Vĩnh Phú 25 | Đại Lộ Bình Dương – Đêbao Sông Sài Gòn | 13,6 triệu/m² |
| Vĩnh Phú 26 | Đại Lộ Bình Dương – Rạch Bộ Lạc | 15,3 triệu/m² |
| Vĩnh Phú 27 | Đại Lộ Bình Dương – Đêbao Sông Sài Gòn | 13,6 triệu/m² |
| Vĩnh Phú 32 | Hẻm 01 – Rạch Cầu Bốn Trụ | 13,6 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 18 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 16,2 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Côngnghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 10,9 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Côngnghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuat, Khu Chế Xuất Còn LẠI. | Be Rộng Mât Đường Nhỏ Hơn 9M | 9,9 triệu/m² |
| Đường Bờ Kênh Tiêu | Ranh An Phú – Sông Sài Gòn | 13,9 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Bình Hòa.