Diện tích và dân số
- Diện tích
- 15,46 km²
- Hạng 93/166 về diện tích
- Dân số
- 118.852 người
- Hạng 46/168 về dân số
- Mật độ
- 7.688 người/km²
- Hạng 75/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,81%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Lái Thiêu gấp 3,6 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 11 điểm
- Bệnh viện
- 3 điểm
- Chợ
- 1 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Công viên
- 5 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Lái Thiêu, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 9,2 triệu/m²
- Bình Nhâm 10
- Trung vị
- 14,7 triệu/m²
- Hạng 94/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 47,4 triệu/m²
- Trưngnữ Vương
Giá cao nhất gấp 5,2 lần giá thấp nhất trong phường Lái Thiêu; 59/242 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Cách Mạng Tháng Tám (cũ ĐT.745) | 47,4 triệu/m² |
| Đỗ Hữu Vị | 47,4 triệu/m² |
| Hoàng Hoa Thám | 47,4 triệu/m² |
| Nguyễn Trãi | 47,4 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Tiết | 47,4 triệu/m² |
Tính trên 242 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường Bình Nhâm | Nhập trọn | Phường Lái Thiêu |
| Phường Lái Thiêu | Nhập trọn | Phường Lái Thiêu |
| Phường Vĩnh Phú | Phần còn lại sau khi tách | Phường Bình Hòa và Phường Lái Thiêu |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 84 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Cách Mạng Tháng Tám (cũ ĐT.745) | Tua 18 – Ngã 3 Cây Liễu | 47,4 triệu/m² |
| Đỗ Hữu Vị | Cách Mạng Tháng Tám – Trưng Nữ Vương | 47,4 triệu/m² |
| Hoàng Hoa Thám | Tua 18 – Cầu Phan Đình Phùng | 47,4 triệu/m² |
| Nguyễn Trãi | Đại Lộ Bình Dương – Cách Mạng Tháng Tám | 47,4 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Tiết | Cách Mạng Tháng Tám – Đại Lộ Bình Dương | 47,4 triệu/m² |
| Phan Đình Phùng | Cầu Phan Đình Phùng – Cách Mạng Tháng Tám | 47,4 triệu/m² |
| Trưngnữ Vương | Phan Đình Phùng – Cách Mạng Tháng Tám | 47,4 triệu/m² |
| Cách Mạng Tháng Tám (cũ ĐT.745) | Ngã 3 Mũi Tàu – Tua 18 | 30,4 triệu/m² |
| Cách Mạng Tháng Tám (cũ ĐT.745) | Ngã 3 Cây Liễu – NGÃ4NHÀ Đỏ | 28,5 triệu/m² |
| Cầu Sắt | Tua 18 – Cầu Phú Long Cũ | 35,6 triệu/m² |
| Châu Văn Tiếp | Đỗ Thành Nhân – Cầu Sắt | 35,6 triệu/m² |
| Đỗ Hữu Vị | Trưng Nữ Vương – Châu Văn Tiếp | 35,6 triệu/m² |
| Gia Long | Cách Mạng Tháng Tám – Càphêthùy Linh | 35,6 triệu/m² |
| Hai Tuyến Đường Giáp Chợ Lái Thiêu | Đỗ Hữu Vị – Phan Đình Phùng | 26,3 triệu/m² |
| Nguyễn Huệ | Cách Mạng Tháng Tám – Châu Văn Tiếp | 24,9 triệu/m² |
| Pasteur | Cách Mạng Tháng Tám – Châu Văn Tiếp | 24,9 triệu/m² |
| Trần Quốc Tuấn | Trưngnữ Vương – Châu Văn Tiếp | 24,9 triệu/m² |
| Trương Vĩnh Ký | Đỗ Thành Nhân – Nguyễn Huệ | 24,9 triệu/m² |
| Cách Mạng Tháng Tám (cũ ĐT.745) | Ngã 4 Nhà Đỏ – Ranh Thuận An - Lái Thiêu | 25 triệu/m² |
| Châu Văn Tiếp | Cầu Sắt – Sông Sài Gòn | 21,9 triệu/m² |
| Đại Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13) | Cầu Vĩnh Bình – Ngã Tư Tự Do | 31,1 triệu/m² |
| Đỗ Thành Nhân | Nguyễn Trãi – Châu Văn Tiếp | 30,1 triệu/m² |
| Đôngcung Cảnh | Châu Văn Tiếp – Cách Mạng Tháng Tám | 21,9 triệu/m² |
| Đong Nhi | Phan Chu Trinh – Nguyễn Văn Tiết | 23,8 triệu/m² |
| Đường 3 Tháng 2 (cũ Lái Thiêu 56) | Nguyễn Trãi – Đong Nhì | 23,8 triệu/m² |
| Đường Dẫn Cầu Phú Long | Đại Lộ Bình Dương – Thửa Đất Số 1713 Và 479, Tờ Bản Đồ 563 | 19,7 triệu/m² |
| Đườngsong Hành Cầu Phú Long | Thửa Đất Số 1713 Và 479, Tờ Bản Đồ 563 – Đê Bao | 15,3 triệu/m² |
| Gia Long (nối Dài) | Cách Mạng Tháng Tám – Đại Lộ Bình Dương | 29,8 triệu/m² |
| Lái Thiêu 45 | Nguyễn Văn Tiết – Đong Nhì | 23,8 triệu/m² |
| Lê Văn Duyệt | Châu Văn Tiếp – Cách Mạng Tháng Tám | 17,5 triệu/m² |
| Phan Chu Trinh | Cách Mạng Tháng Tám – Lê Văn Duyệt | 21,9 triệu/m² |
| Phan Thanh Giản | Phan Đình Phùng – Ngã 4 Lê Văn Duyệt | 31,4 triệu/m² |
| Phan Thanh Giản | Ngã 4 Lê Văn Duyệt – Cách Mạng Tháng Tám | 25,1 triệu/m² |
| Bế Văn Đàn (bình Nhâm 01) | Cách Mạng Tháng Tám – Đê Bao | 15,5 triệu/m² |
| Bình Nhâm 02 | Cách Mạng Tháng Tám – Đê Bao | 15,5 triệu/m² |
| Bình Nhâm 07 | Cách Mạng Tháng Tám – Đê Bao | 15,5 triệu/m² |
| Bình Nhâm 19 | Cách Mạng Tháng Tám – Nguyễn Hữu Cảnh | 11 triệu/m² |
| Bình Nhâm 42 | Nguyễn Chí Thanh – Thửa Đất Số 23, Tờ Bản Đồ 63 | 11,9 triệu/m² |
| Bình Nhâm 83 | Cách Mạng Tháng Tám – Đê Bao | 17,5 triệu/m² |
| Cầu Tàu | Cách Mạng Tháng Tám – Sông Sài Gòn | 14,6 triệu/m² |
| Cây Me | Cách Mạng Tháng Tám – Nguyễn Hữu Cảnh | 16,4 triệu/m² |
| Đi Vào Hồ Tắm Bạch Đằng | Nguyễn Trãi – Châu Văn Tiếp | 15,1 triệu/m² |
| Đường 3 THÁNG2 | Trương Định – Đông Nhì | 14,9 triệu/m² |
| Đường 3 THÁNG2 | Nguyễn Trãi – Trường Tiểu Học Phan Chu Trinh | 15,1 triệu/m² |
| Đường Đê Bao | Châu Văn Tiếp – Nguyễn Văn Lộng | 21 triệu/m² |
| Đường Đê Bao | Ranhphường Bình Hòa – Gia Long | 15,5 triệu/m² |
| Đường Đê Bao | Nguyễn Văn Lộng – Ranh Thuận An - Lái Thiêu | 11,2 triệu/m² |
| Đường Vào Quảng Hòa Xương | Nguyễn Trãi – Đại Lộ Bình Dương | 24,8 triệu/m² |
| Đường Vào Sân Golf | Đại Lộ Bình Dương – Cổngsau Sân Golf | 14,8 triệu/m² |
| Hưng Định 31 | Ranh Thuận An - Lái Thiêu – Nguyễn Chí Thanh | 13,2 triệu/m² |
| Lái Thiêu 01 | Nguyễn Văn Tiết – Lái Thiêu 21 | 20,1 triệu/m² |
| Lái Thiêu 02 | Lái Thiêu 01 – Lái Thiêu 09 | 15,1 triệu/m² |
| Lái Thiêu 03 | Lái Thiêu 01 – Lái Thiêu 09 | 15,1 triệu/m² |
| Lái Thiêu 04 | Lái Thiêu 01 – Lái Thiêu 09 | 15,1 triệu/m² |
| Lái Thiêu 05 | Lái Thiêu 01 – Lái Thiêu 09 | 15,1 triệu/m² |
| Lái Thiêu 06 | Lái Thiêu 01 – Lái Thiêu 09 | 15,1 triệu/m² |
| Lái Thiêu 07 | Lái Thiêu 01 – Lái Thiêu 09 | 15,1 triệu/m² |
| Lái Thiêu 08 | Lái Thiêu 01 – Lái Thiêu 09 | 15,1 triệu/m² |
| Lái Thiêu 09 | Nguyễn Văn Tiet – Lái Thiêu 21 | 20,1 triệu/m² |
| Lái Thiêu 10 | Lái Thiêu 09 – Lái Thiêu 14 | 15,1 triệu/m² |
| Lái Thiêu 101 | Cách Mạng Tháng Tám – Thửa Đất Số 269, Tờ Bản Đồ 542 | 13 triệu/m² |
| Lái Thiêu 102 | Cách Mạng Tháng Tám – Gia Long (nối Dài) | 13 triệu/m² |
| Lái Thiêu 103 | Cách Mạng Tháng Tám – Lái Thiêu 105 | 14,8 triệu/m² |
| Lái Thiêu 104 | Cách Mạng Tháng Tám – Thửa Đất Số 110, Tờ Bản Đồ 562 | 13 triệu/m² |
| Lái Thiêu 105 | Cách Mạng Tháng Tám – Đê Bao | 14,8 triệu/m² |
| Lái Thiêu 108 | Cách Mạng Tháng Tám – Thửa Đất Số 91, Tờ Bản Đồ 562 | 12,1 triệu/m² |
| Lái Thiêu 109 | Cách Mạng Tháng Tám – Lái Thiêu 105 | 15,8 triệu/m² |
| Lái Thiêu 11 | Lái Thiêu 09 – Lái Thiêu 14 | 15,1 triệu/m² |
| Lái Thiêu 110 | Cách Mạng Tháng Tám – Lái Thiêu 112 | 13,9 triệu/m² |
| Lái Thiêu 112 | Đường Dẫn Cầu Phú Long – Lái Thiêu 105 | 13,9 triệu/m² |
| Lái Thiêu 113 | Đại Lộ Bình Dương – Đườngdẫn Cầu Phú Long | 13,9 triệu/m² |
| Lái Thiêu 114 | Đại Lộ Bình Dương – Đườngdẫn Cầu Phú Long | 12,1 triệu/m² |
| Lái Thiêu 115 | Đại Lộ Bình Dương – Rạch Cầu Miễu | 13 triệu/m² |
| Lái Thiêu 117 | Đại Lộ Bình Dương – Rạch Cầu Miễu | 13 triệu/m² |
| Lái Thiêu 12 | Lái Thiêu 09 – Lái Thiêu 14 | 15,1 triệu/m² |
| Lái Thiêu 13 | Lái Thiêu 09 – Lái Thiêu 14 | 15,1 triệu/m² |
| Lái Thiêu 14 | Nguyễn Văn Tiet – Lái Thiêu 21 | 20,1 triệu/m² |
| Lái Thiêu 15 | Lái Thiêu 14 – Cuối Hẻm | 15,1 triệu/m² |
| Lái Thiêu 16 | Lái Thiêu 14 – Cuối Hẻm | 15,1 triệu/m² |
| Lai Thieu 17 | Lái Thiêu 14 – Đại Lộ Bình Dương | 15,1 triệu/m² |
| Lái Thiêu 18 | Lái Thiêu 14 – Cuối Hẻm | 15,1 triệu/m² |
| Lái Thiêu 19 | Lái Thiêu 14 – Cuối Hẻm | 15,1 triệu/m² |
| Lái Thiêu 20 | Lái Thiêu 14 – Cuối Hẻm | 15,1 triệu/m² |
| Lái Thiêu 21 | Lái Thiêu 01 – Lái Thiêu 17 | 15,1 triệu/m² |
| Lái Thiêu 22 | Đường 3 THÁNG2 – Nguyễn Văn Tiết | 13,9 triệu/m² |
| Lái Thiêu 23 | Nguyễn Văn Tiết – Thửa Đất Số 349, Tờ Bản Đồ 17 | 14,8 triệu/m² |
| Lái Thiêu 24 | Nguyễn Văn Tiết – Thửa Đất Số 341, Tờ Bản Đồ 17 | 14,8 triệu/m² |
| Lái Thiêu 25 | Cách Mạng Tháng Tám – Đường 3 THÁNG2 | 14,8 triệu/m² |
| Lái Thiêu 26 | Đường 3 THÁNG2 – Đường 3 THÁNG2 | 14,8 triệu/m² |
| Lái Thiêu 27 | Cách Mạng Tháng Tám – Đường 3 THÁNG2 | 13,9 triệu/m² |
| Lái Thiêu 30 | Nguyễn Văn Tiết – Thửa Đất Số 31, Tờ Bản Đồ 181 | 14,8 triệu/m² |
| Lái Thiêu 31 | Nguyễn Văn Tiết – Thửa Đất Số 800, Tờ Bản Đồ 17 | 14,8 triệu/m² |
| Lái Thiêu 32 | Nguyễn Văn Tiết – Thửa Đất Số 26, Tờ Bản Đồ 25 | 14,8 triệu/m² |
| Lái Thiêu 33 | Cách Mạng Tháng Tám – Thửa Đất Số 57, Tờ Bản Đồ 25 | 14,8 triệu/m² |
| Lái Thiêu 34 | Cách Mạng Tháng Tám – Thửa Đất Số 209, Tờ Bản Đồ 25 | 14,8 triệu/m² |
| Lái Thiêu 35 | Cách Mạng Tháng Tám – Thửa Đất Số 69, Tờ Bản Đồ 25 | 14,8 triệu/m² |
| Lái Thiêu 36 | Cách Mạng Tháng Tám – Thửa Đất Số 95, Tờ Bản Đồ 25 | 14,8 triệu/m² |
| Lái Thiêu 37 | Cách Mạng Tháng Tám – Thửa Đất Số 95, Tờ Bản Đồ 25 | 14,8 triệu/m² |
| Lái Thiêu 38 | Cách Mạng Tháng Tám – Thửa Đất Số 143, Tờ Bản Đồ 25 | 14,8 triệu/m² |
| Lái Thiêu 39 | Đông Nhì – Thửa Đất Số 158, Tờ Bản Đồ 191 | 13 triệu/m² |
| Lái Thiêu 41 | Đông Nhì – Lái Thiêu 45 (đường D3) | 13 triệu/m² |
| Lái Thiêu 42 | Lái Thiêu 45 (đường D3) – Thửa Đất Số 754, Tờ Bản Đồ 191 | 13,9 triệu/m² |
| Lái Thiêu 43 | Lái Thiêu 45 – Thửa Đất Số 865, Tờ Bản Đồ 191 | 13,9 triệu/m² |
| Lái Thiêu 44 | Lái Thiêu 45 (đường D3) – Thửa Đất Số 490, Tờ Bản Đồ 193 | 14,8 triệu/m² |
| Lái Thiêu 46 | Đông Nhì – Khu Liên Hợp (gò Cát) | 14,8 triệu/m² |
| Lái Thiêu 47 | Đông Nhì – Khu Liên Hợp (gò Cát) | 13 triệu/m² |
| Lái Thiêu 49 | Đông Nhì – Khu Liên Hợp (gò Cát) | 12,1 triệu/m² |
| Lái Thiêu 50 | Đông Nhì – Khu Liên Hợp (gò Cát) | 12,1 triệu/m² |
| Lái Thiêu 51 | Đông Nhì – Khu Liên Hợp (gò Cát) | 12,1 triệu/m² |
| Lái Thiêu 52 | Lái Thiêu 53 – Lái Thiêu 58 | 13 triệu/m² |
| Lái Thiêu 53 | Đường 3 THÁNG2 – Đông Nhì | 13 triệu/m² |
| Lái Thiêu 58 | Nguyễn Trãi – Lái Thiêu 50 | 13 triệu/m² |
| Lái Thiêu 59 (trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu Tái Định Cư Bình Đức 1) | Cuối Thửa Đất Số 314 Và 353, Tờ Bản Đồ 12 – Đê Bao | 17,1 triệu/m² |
| Lái Thiêu 59 (trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu Tái Định Cư Bình Đức 1) | Phan Thanh Giản – Cuối Thửa Đất Số 314 Và 353, Tờ Bản Đồ 12 | 12,1 triệu/m² |
| Lái Thiêu 60 | Phan Thanh Giản – Đê Bao | 17,1 triệu/m² |
| Lái Thiêu 64 | Bình Đức – Phan Thanh Giản | 12,1 triệu/m² |
| Lái Thiêu 67 | Phan Thanh Giản – Lê Văn Duyệt | 12,1 triệu/m² |
| Lái Thiêu 68 | Cách Mạng Tháng Tám – Lái Thiêu 69 | 14,8 triệu/m² |
| Lái Thiêu 69 | Lê Văn Duyệt – Bình Đức | 12,1 triệu/m² |
| Lái Thiêu 70 | Lái Thiêu 60 – Rạch Cầu Đinh | 14,8 triệu/m² |
| Lái Thiêu 71 | Lê Văn Duyệt – Rạch Cầu Đinh | 14,8 triệu/m² |
| Lái Thiêu 72 | Lê Văn Duyệt – Rạch Cầu Đinh | 14,8 triệu/m² |
| Lái Thiêu 73 | Cách Mạng Tháng Tám – Phan Chu Trinh | 14,8 triệu/m² |
| Lái Thiêu 74 | Cách Mạng Tháng Tám – Phan Chu Trinh | 14,8 triệu/m² |
| Lái Thiêu 75 | Cách Mạng Tháng Tám – Phan Chu Trinh | 14,8 triệu/m² |
| Lái Thiêu 79 | Nguyễn Trãi – Đi Vào Hồ Tắm Bạch Đằng | 14,8 triệu/m² |
| Lái Thiêu 80 | Nguyễn Trãi – Thửa Đất Số 272, Tờ Bản Đồ 38 | 14,8 triệu/m² |
| Lái Thiêu 82 | Nguyễn Trãi – Đường Vào Quảng Hòa Xương | 12,1 triệu/m² |
| Lái Thiêu 84 | Đỗ Thành Nhân – Lái Thiêu 79 | 13,9 triệu/m² |
| Lái Thiêu 85 | Đỗ Thành Nhân – Thửa Đất Số 222, Tờ Bản Đồ 45 | 13,9 triệu/m² |
| Lái Thiêu 87 | Đường Vào Quảng Hòa Xương – Thửa Đất Số 792, Tờ Bản Đồ 540 | 13,9 triệu/m² |
| Lái Thiêu 88 | Gia Long – Phó Đức Chính | 13,9 triệu/m² |
| Lái Thiêu 89 | Gia Long – Đê Bao | 13,9 triệu/m² |
| Lái Thiêu 90 | Hoàng Hoa Thám – Lái Thiêu 88 | 14,8 triệu/m² |
| Lái Thiêu 91 | Hoàng Hoa Thám – Thửa Đất Số 129, Tờ Bản Đồ 43 | 14,8 triệu/m² |
| Lái Thiêu 92 | Cách Mạng Tháng Tám – Thửa Đất Số 43, Tờ Bản Đồ 52 | 14,8 triệu/m² |
| Lái Thiêu 93 | Cách Mạng Tháng Tám – Đê Bao | 14,8 triệu/m² |
| Lái Thiêu 94 | Cách Mạng Tháng Tám – Thửa Đất Số 24, Tờ Bản Đồ 52 | 14,8 triệu/m² |
| Lái Thiêu 96 (đường Đình Phú Long) | Cách Mạng Tháng Tám – Đê Bao | 18,5 triệu/m² |
| Lái Thiêu 97 | Cách Mạng Tháng Tám – Gia Long Nối Dài | 14,8 triệu/m² |
| Lái Thiêu 98 | Cách Mạng Tháng Tám – Lái Thiêu 97 | 13,9 triệu/m² |
| Nguyễn Chí Thanh (cũ Rầy Xe Lửa) | Trương Định – Ranh Phường Thuận An - Lái Thiêu | 25 triệu/m² |
| Nguyễn Hữu Cảnh (cũ Liên Xa, San Golf, Bà Rùa) | Trương Định – Ranh Lái Thiêu - Thuận An | 18,4 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Lộng (bình Nhâm 49 + Bình Nhâm 82) | Nguyễn Chí Thanh – Cách Mạng Tháng Tám | 17,4 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Lộng (bình Nhâm 49 + Bình Nhâm 82) | Cách Mang Tháng Tám – Đê Bao | 17,4 triệu/m² |
| Nhánh Rẽ Đông Nhì | Đông Nhì – Đại Lộ Bình Dương | 14,9 triệu/m² |
| Phó Đức Chính | Hoàng Hoa Thám – Sông Sài Gòn | 13,9 triệu/m² |
| Tổng Đốc Phương | Gia Long – Hoàng Hoa Thám | 18,5 triệu/m² |
| Trương Định (đường Vào Chùa Thầy Sửu) | Cách Mạng Tháng Tám – Đường 3 THÁNG2 | 13,4 triệu/m² |
| Vĩnh Phú 26 | Đại Lộ Bình Dương – Rạch Bộ Lạc | 15,3 triệu/m² |
| Vĩnh Phú 27 | Đại Lộ Bình Dương – Đêbao Sông Sài Gòn | 13,6 triệu/m² |
| Vĩnh Phú 28 | Đại Lộ Bình Dương – Rạch Bộ Lạc | 16,3 triệu/m² |
| Vĩnh Phú 29 | Đại Lộ Bình Dương – Đêbao Sông Sài Gòn | 19,1 triệu/m² |
| Vĩnh Phú 30 | Đại Lộ Bình Dương – Rạch Năm Sanh | 13,6 triệu/m² |
| Vinh Phú 31 | Đại Lộ Bình Dương – Thửa Đất Số 1602, Tờ Bản Đồ 55 | 19,1 triệu/m² |
| Vĩnh Phú 32 | Đại Lộ Bình Dương – Hẻm 01 | 13,6 triệu/m² |
| Vĩnh Phú 33 | Đại Lộ Bình Dương – Vĩnh Phú 38 | 14,5 triệu/m² |
| Vĩnh Phú 34 | Đại Lộ Bình Dương – Thửa Đất Số 231, Tờ Bản Đồ 53 | 14,5 triệu/m² |
| Vĩnh Phú 35 | Đại Lộ Bình Dương – Rạch Cầu Đình | 14,5 triệu/m² |
| Vĩnh Phú 36 | Đại Lộ Bình Dương – Công Ty Tân Hiệp Phát | 14,5 triệu/m² |
| Vĩnh Phú 37 | Đại Lộ Bình Dương – Nhà Bà Bưởi | 14,5 triệu/m² |
| Vĩnh Phú 38 | Đại Lộ Bình Dương – Đêbao Sông Sài Gòn | 19,1 triệu/m² |
| Vĩnh Phú 38A | Vĩnh Phú 38 – Vĩnh Phú 42 | 14,5 triệu/m² |
| Vĩnh Phú 39 | Đại Lộ Bình Dương – Rạch Ba Bình | 14,5 triệu/m² |
| Vĩnh Phú 40 | Đại Lộ Bình Dương – Đêbao Sông Sài Gòn | 14,5 triệu/m² |
| Vĩnh Phú 41 | Đại Lộ Bình Dương – Kênh Tiêu SÓNGTHẦN- Đồng An | 19,1 triệu/m² |
| Vĩnh Phú 42 | Đại Lộ Bình Dương – Đêbao Sông Sài Gòn | 19,1 triệu/m² |
| Bình Nhâm 03 | Cách Mạng Tháng Tám – Thửa Đất Số 432 Và 793, Tờ Bản Đồ 62 | 11,2 triệu/m² |
| Bình Nhâm 04 | Cách Mạng Tháng Tám – Bình Nhâm 14 | 11,2 triệu/m² |
| Bình Nhâm 05 | Cách Mạng Tháng Tám – Bình Nhâm 04 (thửa Đất Số 633, Tờ Bản Đồ 62) | 11,2 triệu/m² |
| Bình Nhâm 06 | Cách Mạng Tháng Tám – Thửa Đất Số 59, Tờ Bản Đồ 62 | 11,2 triệu/m² |
| Bình Nhâm 08 | Cách Mạng Tháng Tám – Rạch Bà Đệ | 13,2 triệu/m² |
| Bình Nhâm 09 | Cách Mạng Tháng Tám – Thửa Đất Số 446, Tờ Bản Đồ 59 | 13,2 triệu/m² |
| Bình Nhâm 10 | Cầu Tàu – Bình Nhâm 09 | 9,2 triệu/m² |
| Bình Nhâm 11 | Cầu Tàu – Bình Nhâm 07, Bình Nhâm 04 | 9,2 triệu/m² |
| Bình Nhâm 14 | Cầu Tàu – Bình Nhâm 02 | 10 triệu/m² |
| Bình Nhâm 15 | Cách Mạng Tháng Tám – Bờ Rạch Cầu Lớn | 10 triệu/m² |
| Bình Nhâm 16 | Cách Mạng Tháng Tám – Nguyễn Chí Thanh | 13,2 triệu/m² |
| Bình Nhâm 17 | Cách Mạng Tháng Tám – Bờ Rạch Cầu Lớn | 10 triệu/m² |
| Bình Nhâm 18 | Cách Mạng Tháng Tám – Thửa Đất Số 2048, Tờ Bản Đồ 60 | 10 triệu/m² |
| Bình Nhâm 20 | Cách Mạng Thang Tam – Thửa Đất Số 68, Tờ Bản Đồ 63 | 11,2 triệu/m² |
| Bình Nhâm 21 | Cách Mạng Tháng Tám – Thửa Đất Số 691 Và 1691, Tờ Bản Đồ 63 | 11,2 triệu/m² |
| Bình Nhâm 22 | Cách Mạng Tháng Tám – Thửa Đất Số 205, Tờ Bản Đồ 63 | 13,2 triệu/m² |
| Bình Nhâm 23 | Nguyễn Chí Thanh – Nguyễn Hữu Cảnh | 9,2 triệu/m² |
| Bình Nhâm 24 | Nguyễn Chí Thanh – Đê Bao Rạch Cầu Lớn | 11 triệu/m² |
| Bình Nhâm 25 | Nguyễn Chí Thanh – Nguyễn Hữu Cảnh | 9,2 triệu/m² |
| Bình Nhâm 26 | Nguyễn Hữu Cảnh – Thửa Đất Số 70, Tờ Bản Đồ 63 | 10 triệu/m² |
| Bình Nhâm 27 | Nguyễn Chí Thanh – Nguyễn Hữu Cảnh | 10 triệu/m² |
| Bình Nhâm 28 | Nguyễn Chí Thanh – Rạch Cầu Lớn | 9,2 triệu/m² |
| Bình Nhâm 29 | Nguyễn Hữu Cảnh – Nguyễn Chí Thanh | 10 triệu/m² |
| Bình Nhâm 30 | Nguyễn Chí Thanh – Thửa Đất Số 366, Tờ Bản Đồ 60 | 11 triệu/m² |
| Bình Nhâm 31 | Nguyễn Chí Thanh – Nguyễn Hữu Cảnh | 10 triệu/m² |
| Bình Nhâm 32 | Nguyễn Chí Thanh – Ranh Hưng Định | 11 triệu/m² |
| Bình Nhâm 34 | Rạch Cầu Lớn – Hưng Định 31 | 10 triệu/m² |
| Bình Nhâm 35 | Đê Bao Rạch Cầu Lớn – Hưng Định 31 | 10 triệu/m² |
| Bình Nhâm 36 | Nguyễn Hữu Cảnh – Thửa Đất Số 166 Và 169, Tờ Bản Đồ 60 | 11 triệu/m² |
| Bình Nhâm 37 | Nguyễn Hữu Cảnh – Ranh Hưng Định | 10 triệu/m² |
| Bình Nhâm 38 | Ranh Hưng Định – Thửa Đất Số 285 Và 307, Tờ Bản Đồ 60 | 10,7 triệu/m² |
| Bình Nhâm 39 | Nguyễn Hữu Cảnh – Thửa Đất Số 40, Tờ Bản Đồ 61 | 10,7 triệu/m² |
| Bình Nhâm 40 | Nguyễn Hữu Cảnh – Ranh Thuận Giao - Hưng Định | 13,2 triệu/m² |
| Bình Nhâm 42 | Nguyễn Hữu Cảnh – Thửa Đất Số 23, Tờ Bản Đồ 63 | 10,7 triệu/m² |
| Bình Nhâm 45 | Cây Me – Thửa Đất Số 23 Và 41, Tờ Bản Đồ 63 | 10,7 triệu/m² |
| Bình Nhâm 46 | Cách Mạng Tháng Tám – Bình Nhâm 70 (thửa Đất Số 2353, Tờ Bản Đồ 65) | 11,2 triệu/m² |
| Bình Nhâm 48 | Cách Mạng Tháng Tám – Bình Nhâm 47 (thửa Đất Số 167 Và 135, Tờ Bản Đồ 65) | 10 triệu/m² |
| Bình Nhâm 58 | Cay Me – Nguyễn Hữu Cảnh | 9,2 triệu/m² |
| Bình Nhâm 59 | Cây Me – Thửa Đất Số 405, Tờ Bản Đồ 63 | 9,2 triệu/m² |
| Bình Nhâm 60 | Cây Me – Thửa Đất Số 174, Tờ Bản Đồ 63 | 9,2 triệu/m² |
| Bình Nhâm 61 | Nguyễn Hữu Cảnh – Nguyễn Chí Thanh | 9,2 triệu/m² |
| Bình Nhâm 62 | Nguyễn Hữu Cảnh – Thửa Đất Số 1138, Tờ Bản Đồ 65 | 10 triệu/m² |
| Bình Nhâm 63 | Nguyễn Hữu Cảnh – Bình Nhâm 64 (thửa Đất Số 651 Và 2365, Tờ Bản Đồ 65) | 10 triệu/m² |
| Bình Nhâm 64 | Nguyễn Hữu Cảnh – Bình Nhâm 63 (thửa Đất Số 651 Và 434, Tờ Bản Đồ 65) | 10 triệu/m² |
| Bình Nhâm 65 | Trương Định – Bình Nhâm 79 | 9,2 triệu/m² |
| Bình Nhâm 66 | Trương Định – Thửa Đất Số 1103 Và 175, Tờ Bản Đồ 65 | 9,2 triệu/m² |
| Bình Nhâm 67 | Trương Định – Bình Nhâm 66 (thửa Đất Số 239 Và 585, Tờ Bản Đồ 65) | 9,2 triệu/m² |
| Bình Nhâm 68 | Trương Định – Bình Nhâm 66 (thửa Đất So 574 Va 1803, Tờ Bản Đồ 65) | 9,2 triệu/m² |
| Bình Nhâm 69 | Trương Định – Thửa Đất Số 668, Tờ Bản Đồ 65 | 9,2 triệu/m² |
| Bình Nhâm 70 | Trương Định – Bình Nhâm 47 | 9,2 triệu/m² |
| Bình Nhâm 71 | Trương Định – Thửa Đất Số 285, Tờ Bản Đồ 65 | 9,2 triệu/m² |
| Bình Nhâm 72 | Nguyễn Chí Thanh – Bình Nhâm 73 | 10 triệu/m² |
| Bình Nhâm 73 | Nguyễn Chí Thanh – Bình Nhâm 74 | 11,3 triệu/m² |
| Bình Nhâm 74 | Nguyễn Văn Lộng – Thửa Đất Số 565 Và 567, Tờ Bản Đồ 63 | 11,3 triệu/m² |
| Bình Nhâm 77 | Nguyễn Chí Thanh – Thửa Đất Số 11, Tờ Bản Đồ 65 | 9,2 triệu/m² |
| Bình Nhâm 78 | Nguyễn Chí Thanh – Thửa Đất Số 54, Tờ Bản Đồ 65 | 11,3 triệu/m² |
| Bình Nhâm 79 | Nguyễn Chí Thanh – Rạch Cây Nhum | 10 triệu/m² |
| Bình Nhâm 80 | Cách Mạng Tháng Tám – Nhánh Rạch Bình Nhâm | 10 triệu/m² |
| Bình Nhâm 81 | Cách Mạng Tháng Tám – Thửa Đất Số 42, Tờ Bản Đồ 65 | 13,2 triệu/m² |
| Bình Nhâm 84 | Cách Mạng Tháng Tám – Thửa Đất Số 208, Tờ Bản Đồ 65 | 10 triệu/m² |
| Bình Nhâm 85 | Cách Mạng Tháng Tám – Thửa Đất Số 277, Tờ Bản Đồ 65 | 10 triệu/m² |
| Bình Nhâm 86 | Cách Mạng Tháng Tám – Thửa Đất Số 391, Tờ Bản Đồ 65 | 13,2 triệu/m² |
| Bình Nhâm 87 | Phan Thanh Giản – Thửa Đất Số 322, Tờ Bản Đồ 65 | 10 triệu/m² |
| Bình Nhâm 88 | Phan Thanh Giản – Rạch Bà Đệ | 13,2 triệu/m² |
| Bình Nhâm 89 | Phan Thanh Giản – Thửa Đất Số 353, Tờ Bản Đồ 65 | 10 triệu/m² |
| Bình Nhâm 90 | Phan Thanh Giản – Bình Nhâm 83 | 13,2 triệu/m² |
| Bình Nhâm 91 | Phan Thanh Giản – Đêbao Sông Sài Gòn | 17,1 triệu/m² |
| Bình Sơn | Cầu Tàu – Rạch Vàm Bủng | 9,2 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Bình Đức 1 (phường Lái Thiêu) | Thửa Đất Tiếp Giáp Đường Lái Thiêu 59 | 22,8 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Bình Đức 1 (phường Lái Thiêu) | Đường Nội Bộ Còn Lại | 21,5 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 18 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 16,2 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Côngnghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 10,9 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Côngnghiệp, Cụm Cong Nghiệp, Khu Sản Xuat, Khu Chế Xuất Còn LẠI. | Bề Rộng Mât Đường Nhỏ Hơn 9M | 9,9 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Lộng | Nguyễn Chí Thanh – Nguyễn Hữu Cảnh | 17,4 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Lái Thiêu.