Bảng giá đất xã Bình Hưng, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Phong Phú, Xã Bình Hưng, Phường 7 (khoản 119 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
32,63 km²
Hạng 69/166 về diện tích
Dân số
183.697 người
Hạng 8/168 về dân số
Mật độ
5.630 người/km²
Hạng 85/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
1,25%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của xã Bình Hưng gấp 2,6 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
19 điểm
Bệnh viện
2 điểm
Chợ
1 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
2 điểm
Công viên
36 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh xã Bình Hưng, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
0 triệu/m²
Đường 4 (kdc Sông Ông Lớn Kcn Số 6 - Lô Số 4)
Trung vị
27,5 triệu/m²
Hạng 83/168 trong TP.HCM
Cao nhất
153 triệu/m²
Đường Số 9A (kdc Trung Sơn)

Giá cao nhất gấp 15300,0 lần giá thấp nhất trong xã Bình Hưng; 239/327 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Bình Hưng
Đường Số 9A (kdc Trung Sơn)153 triệu/m²
Đường Số 9 (kdc Him Lam - Khu Chức Năng Số145,4 triệu/m²
Đường Số 8 (kdc Trung Sơn)114,8 triệu/m²
Đường Số 1(KDC Dương Hồng 9B4)107,1 triệu/m²
Đường Số 4, (kdc Trung Sơn)103,3 triệu/m²

Tính trên 327 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Phong PhúNhập trọn—Xã Bình Hưng
Xã Bình HưngNhập trọn—Xã Bình Hưng
Phường 7Phần còn lại sau khi táchQuận 8Phường Bình Đông và Xã Bình Hưng

1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 119 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, xã Bình Hưng
Đường 1 (kdc Sông Ông Lớn Kcn Số 6 - Lô Số 4)- Đường Số 10 – Đường Số84,2 triệu/m²
Đường 10 (kdc Sông Ông Lớn Kcn Số 6 - Lô Số 4)- Đường Số 4 – Đường Số75,8 triệu/m²
Đường 11A (kdc Dương Hồng 9B4)Đường 4A – Đường 6A99 triệu/m²
Đường 11A, (kdc Him Lam 6A)Đường Số 16 – Đường Số0 triệu/m²
Đường 13A, (kdc Him Lam 6A)Đường Số 18 – Đường Số0 triệu/m²
Đường 2 (kdc Sông Ông Lớn Kcn Số 6 - Lô Số 4)- Đường Số 5 – Cuối Đường84,2 triệu/m²
Đường 3 (kdc Sông Ông Lớn Kcn Số 6 - Lô Số 4)- Đường Số 6 – Đường Số71,2 triệu/m²
Đường 4 (kdc Sông Ông Lớn Kcn Số 6 - Lô Số 4)- Đường Số 5 – Đường Số0 triệu/m²
Đường 4A (kdc Dương Hồng 9B4)Đường Số 13 – Đường Số77,3 triệu/m²
Đường 5 (kdc Sông Ông Lớn Kcn Số 6 - Lô Số 4)Nguyễn - Văn Linh – Đường Số91,8 triệu/m²
Đường 5 (kdc Him Lam - Khu Chứcnăng Số 7)Đường Số 6 – Phạm Hùng76,5 triệu/m²
Đường 6 (kdc Sông Ông Lớn Kcn Số 6 - Lô Số 4)- Đường Số 5 – Đường Số78,8 triệu/m²
Đường 6A (kdc Dương Hồng 9B4)Đường Số 13 – Đường Số0 triệu/m²
Đường 6B (kdc Dương Hồng 9B4)Đường Số 13 – Đường Số0 triệu/m²
Đường 8 (kdc Sông Ông Lớn Kcn Số 6 - Lô Số 4)- Đường Số 5 – Đường Số75,8 triệu/m²
Đường C5/22 (kdc Him Lam - Khu Chức Năng Số 7)C5/18 – Đường Số53,6 triệu/m²
Đường C6 (kdc Khu Him Lam - Chứcnăng Số 7)Đường Số 6 – Cuối Tuyến53,6 triệu/m²
Đường Số 1 (kdc Đại Phúc 9B8)Đường Số 8 – Đường Số0 triệu/m²
Đường Số 1(KDC Dương Hồng 9B4)Nguyễn Văn Linh – Đường Số107,1 triệu/m²
Đường Số 1, (kdc Bình Hưng)Đường Số 2 – Đường Số0 triệu/m²
Đường Số (kdc Trung Sơn)1, Đường Số 9A – Đường Số92,6 triệu/m²
Đường Số 10 (kdc Bình Hưng)Trọn Đường91,8 triệu/m²
Đường Số 10 (kdc Đại Phúc 9B8)Đường Số 1 – Đường Số0 triệu/m²
Đường Số 10 (kdc Trung Sơn)Đường Số 9A – Đường Số88,7 triệu/m²
Đường Số 10A (kdc Đại Phúc 9B8)Đường Số 11C – Đường Số0 triệu/m²
Đường Số 10A (kdc Trung Sơn)Đường Số 5 – Đường Số88,7 triệu/m²
Đường Số 10B (kdc Trung Sơn)Đường Số 9A – Đường Số88,7 triệu/m²
Đường Số 11 (kdc Bình Hưng)Đường Số 10 – Đường Số0 triệu/m²
Đường Số 11 (kdc Đại Phuc 9B8)Đường Số 8 – Đường Số0 triệu/m²
Đường Số 11 (kdc Dương Hồng 9B4)Nguyễn Văn Linh – Đường Số77,3 triệu/m²
Đường Số 11 (kdc Him Lam 6A)Nguyễn Văn Linh – Đường Số0 triệu/m²
Đường Số 11B (kdc Đại Phúc 9B8)Đường Số 12 – Đường Số 10A78,8 triệu/m²
Đường Số 11C (kdc Đại Phúc 9B8)Đường Số 10 – Đường Số 11B78,8 triệu/m²
Đường Số 12 (kdc Bình Hưng)Đường Số 11 – Đường Số0 triệu/m²
Đường Số 12(KDC Đại Phúc 9B8)Đường Số 1 – Đường Số0 triệu/m²
Đường Số 13 (kdc Bình Hưng)Đường Số 24 – Đường Số68,1 triệu/m²
Đường Số 13 (kdc Đại Phúc 9B8)Đường Số 8 – Đường Số 8B78,8 triệu/m²
Đường Số 13 (kdc Dương Hồng 9B4)Đường Số 2 – Đường Số78,8 triệu/m²
Đường Số 13 (kdc Him Lam 6A)Đường Số 14 – Đường Số0 triệu/m²
Đường Số 14 (kdc Bình Hưng)Đường Số 1 – Đường Số0 triệu/m²
Đường Số 14 (kdc Him Lam 6A)Đường Số 11 – Đường Số0 triệu/m²
Đường Số 15 (kdc Bình Hưng)Đường Số 10 – Đường Số0 triệu/m²
Đường Số 15 (kdc Him Lam - Khu Chức Năng Số 7)Đường Số 4 – Đườngcao Lỗ53,6 triệu/m²
Đường Số 15 (kdc Him Lam 6A)Đường Số 26 – Đường Số0 triệu/m²
Đường Số 16 (kdc Bình Hưng)Đường Số 21 – Đường Số0 triệu/m²
Đường Số 16 (kdc Him Lam 6A)Đường Số 11 – Đường Số0 triệu/m²
Đường Số 17 (kdc Bình Hưng)Đường Số 22 – Đường Số68,1 triệu/m²
Đường Số 17 (kdc Him Lam - Khu Chức Năng Số 7)Đường Số 4 – Đườngcao Lỗ53,6 triệu/m²
Đường Số 17/5(KDC Him Lam - Khu Chức Năng Số 7)Đường Số 17 – Cuối Tuyến53,6 triệu/m²
Đường Số 18 (kdc Bình Hưng)Đường Số 1 – Đường Số0 triệu/m²
Đường Số 18 (kdc Him Lam 6A)Đường Số 11 – Đường Số0 triệu/m²
Đường Số 19 (kdc Bình Hưng)Đường Số 2 – Đường Số0 triệu/m²
Đường Số 1A, (kdc Trung Sơn)Đường Số 1 – Đường Số99,5 triệu/m²
Đường Số 1B, (kdc Trung Sơn)Đường Số 6 – Đường Số 1C88,7 triệu/m²
Đường Số 1C, (kdc Trung Sơn)Đường Số 7 – Đường Số 4A88,7 triệu/m²
Đường Số 1D, (kdc Trung Sơn)Đường Số 6D – Đường Số 6A88,7 triệu/m²
Đường Số 1E, (kdc Trung Sơn)Đường Số 8A – Đường Số88,7 triệu/m²
Đường Số 1F, (kdc Trung Sơn)Trọn Đường – Trọn Đường88,7 triệu/m²
Đường Số 2 (kdc Dương Hồng 9B4)Đường Số 1 – Đường Số0 triệu/m²
Đường Số 2, (kdc Bình Hưng)Đường Số 1 – Đường Số65,8 triệu/m²
Đường Số (kdc Trung Sơn)2, Đường Số 9A – Đường Số88,7 triệu/m²
Đường Số 20 (kdc Binh Hưng)Đường Số 13 – Đường Số0 triệu/m²
Đường Số 20 (kdc Him Lam 6A)Đường Số 11 – Đường Số0 triệu/m²
Đường Số 21 (kdc Bình Hưng)Đường Số 2 – Đường Số0 triệu/m²
Đường Số 22(KDC Bình Hưng)Đường Số 21 – Đường Số68,1 triệu/m²
Đường Số 22 (kdc Him Lam 6A)Đường Số 11 – Đường Số0 triệu/m²
Đường Số 24 (kdc Bình Hưng)Trọn Đường – Trọn Đường68,1 triệu/m²
Đường Số 24 (kdc Him Lam 6A)Trọn Đường – Trọn Đường76,5 triệu/m²
Đường Số 26 (kdc Him Lam 6A)Đường Số 11 – Đường Số0 triệu/m²
ĐƯỜNGSỐ2A (kdc Dương Hồng 9B4)Đường Số 13 – Đường Số0 triệu/m²
Đường Số 2A, (kdc Trung Sơn)Đường Số 2 – Đường Số88,7 triệu/m²
Đường Số 2B, (kdc Trung Sơn)Đường Số 2 – Đường Số88,7 triệu/m²
Đường Số 3 (kdc Bình Hưng)Đường Số 8 – Đường Số68,1 triệu/m²
Đường Số 4 (kdc Him Lam - Khu Chức Năng SốĐường Số 7) 15 – Cuối Tuyến53,6 triệu/m²
Đường Số 4, (kdc Bình Hưng)Đường Số 1 – Đường Số68,1 triệu/m²
Đường Số 4, (kdc Trung Sơn)Trọn Đường – Trọn Đường103,3 triệu/m²
Đường Số 4A, (kdc Trung Sơn)Đường Số 3 – Đường 1B88,7 triệu/m²
Đường Số 5 (kdc Trung Sơn)Đường Số 7 – Đường Số 1E88,7 triệu/m²
Đường Số 5, (kdc Bình Hưng)Đường Số 8 – Đường Số68,1 triệu/m²
Đường Số 5A (kdc Trung Sơn)Đường Số 6 – Đường Số88,7 triệu/m²
Đường Số 5A.B.C(KDC Bình Hưng)Đường Số 6 – Đường Số68,1 triệu/m²
Đường Số 5B (kdc Trung Sơn)Đường Số 8C – Đường Số88,7 triệu/m²
Đường Số 5C (kdc Trung Sơn)Đường Số 1E – Đường Số 10A88,7 triệu/m²
Đường Số 6 (kdc Binh Hưng)Đường Số 5 – Đường Số68,1 triệu/m²
Đường Số 6 (kdc Him Lam - Khu Chức Năng SốTrọn 7) Đường – Trọn Đường68,9 triệu/m²
Đường Số 6 (kdc Trung Sơn)Đường Số 9A – Đường Số97,9 triệu/m²
Đường Số 6A (kdc Trung Sơn)Đường Số 1A – Đường Số88,7 triệu/m²
Đường Số 6B (kdc Trung Sơn)Đường Số 5 – Đường Số88,7 triệu/m²
Đường Số 6C (kdc Trung Sơn)Đường Số 5 – Đường Số88,7 triệu/m²
Đường Số 6D (kdc Trung Sơn)Đường Số 1A – Đường Số88,7 triệu/m²
Đường Số 7 (kdc Bình Hưng)Đường Số 10 – Đường Số68,1 triệu/m²
Đường Số 7 (kdc Trung Sơn)Đường Số 12 – Đường Số 1C88,7 triệu/m²
ĐƯỜNGSỐ7A (kdc Trung Sơn)Đường Số 9A – Nguyễn Văn Linh88,7 triệu/m²
Đường Số 8 (kdc Bình Hưng)Đường Số 1 – Đường Số68,1 triệu/m²
Đường Số 8 (kdc Đại Phúc 9B8)Đường Số 1 – Đường Số0 triệu/m²
Đường Số 8(KDC Dương Hồng 9B4)Đường Số 1 – Đường Số0 triệu/m²
Đường Số 8 (kdc Trung Sơn)Đường Số 12 – Đường Số 9A114,8 triệu/m²
Đường Số 8A (kdc Đại Phúc 9B8)Đường Số 13 – Đường Số0 triệu/m²
Đường Số 8A (kdc Trung Sơn)Đường Số 12 – Đường Số88,7 triệu/m²
Đường Số 8B (kdc Đại Phúc 9B8)Đường Số 13 – Đường Số0 triệu/m²
Đường Số 8B (kdc Trung Sơn)Đường Số 1E – Đường Số 1F88,7 triệu/m²
Đường Số 8C (kdc Trung Sơn)Đường Số 7 – Đường Số88,7 triệu/m²
Đường Số 9 (kdc Bình Hưng)Đường Số 10 – Đường Số0 triệu/m²
Đường Số 9 (kdc Him Lam - Khu Chức Năng SốĐường Số 6 7) – Phạm Hùng145,4 triệu/m²
Đường Số 9 (kdc Trung Sơn)Đường Số 4 – Đường Số0 triệu/m²
Đường Số 9A (kdc Trung Sơn)Nguyễn Văn Linh – Cầu Kênh Xáng153 triệu/m²
Phạm HùngRanh Phường Chánh Hưng – Nguyễn Văn Linh88 triệu/m²
Phạm HùngNguyễn Văn Linh – Ranh Xã Nhà Bè72,7 triệu/m²
Quốc Lộ 50Ranh Phường Bình Đông – Nguyễn Văn Linh69,4 triệu/m²
Bùi Văn Quới (hẻm C7B)Đường Phạm Hùng – Đường Cao Lỗ, Phường Chánh Hưng45,9 triệu/m²
Huỳnh Thị Bảy (hẻm C7)Đường Phạm Hùng – C7/2A45,9 triệu/m²
Huỳnh Văn Thiệu (hẻm C7C)Đường Phạm Hùng – Cầu Tám Nó45,9 triệu/m²
Nguyễn Văn LinhCầu Ông Lớn – Ranh Phường Bình Đông52,3 triệu/m²
Ngô Văn Sở (hẻm C7D)Đường Phạm Hùng – Cuối Hẻm45,9 triệu/m²
Nguyễn Thị Ba (hẻm C5)Đường Phạm Hùng – Ranh Phường Chánh Hưng45,9 triệu/m²
Nguyễn Thị Năm (hẻm 31 C5/18)Đường Phạm Hùng – Ranh Phường Chánh Hưng45,9 triệu/m²
Phạm Thị Hơn (hẻm C6)Đường Phạm Hùng – Cuối Hẻm45,9 triệu/m²
Trần Trường Cung (hẻm C9-C10)Đường Phạm Hùng – C9/7C2245,9 triệu/m²
Văn Tiến Dũng (quốc Lộ 50)Nguyễn Văn Linh – Hết Ranh Xãphong Phú52 triệu/m²
Trịnh Quang NghịRanh Phường Bình Đông – Quốc Lộ 5019,3 triệu/m²
Tân LiêmVăn Tiến Dũng (quốc Lộ 50) – Đường Liên Ấp 3,413,8 triệu/m²
Đường Số 1 (kdc Hồng Quang)Nguyễn Văn Linh – Đường Số19,2 triệu/m²
Đường Số 3 (kdc Hồng Quang)Nguyễn Văn Linh – Đường Số0 triệu/m²
Đường Số 5 (kdc Hồng Quang)Nguyễn Văn Linh – Đường Số19,2 triệu/m²
Đường Số 10 (kdc Hồng Quang)Đường Số 5 – Đường Số19,2 triệu/m²
Đường Số 12 (kdc Hồng Quang)Đường Số 1 – Đường Số19,2 triệu/m²
Đường Số 12A (kdc Hồng Quang)Đường Số 12E – Đường Số 12B19,2 triệu/m²
Đường Số 12B (kdc Hồng Quang)Đường Số 12E – Đường Số0 triệu/m²
Đường Số 12C (kdc Hồng Quang)Đường Số 12E – Đường Số0 triệu/m²
Đường Số 12D (kdc Hồng Quang)Đường Số 12E – Đường Số 12C25 triệu/m²
Đường Số 12E(KDC Hồng Quang)Đường Số 1 – Đường Số19,2 triệu/m²
Đường Số 14 (kdc Hồng Quang)Đường Số 1 – Đường Số19,2 triệu/m²
Đường Số 14A (kdc Hồng Quang)Đường Số 16 – Đường Số0 triệu/m²
Đường Số 14C (kdc Hồng Quang)Đường Số 14E – Đường Số0 triệu/m²
Đường Số 14D (kdc Hồng Quang)Đường Số 14C – Đường Số0 triệu/m²
Đường Số 14E (kdc Hồng Quang)Đường Số 5 – Đường Số 14A19,2 triệu/m²
Đường Số 16 (kdc Hồng Quang)Đường Số 5 – Đường Số19,2 triệu/m²
Đường Số 16A (kdc Hồng Quang)Đường Số 5 – Đường Số19,2 triệu/m²
Đường Số 1A (kdc Hồng Quang)Đường Số 10 – Đường Số19,2 triệu/m²
Đường Số 2 (kdc Hồng Quang)Đường Số 5 – Đường Số19,2 triệu/m²
ĐƯỜNGSỐ2D (kdc Hồng Quang)Đường Số 1 – Đường Số19,2 triệu/m²
Đường Số 3A (kdc Hồng Quang)Đường Số 10 – Đường Số19,2 triệu/m²
Đường Số 3B (kdc Hồng Quang)Đường Số 8 – Đường Số19,2 triệu/m²
Đường Số 4 (kdc Hồng Quang)Đường Số 5 – Đường Số19,2 triệu/m²
ĐƯỜNGSỐ4A (kdc Hồng Quang)Đường Số 1 – Đường Số 3A19,2 triệu/m²
Đường Số 4B (kdc Hồng Quang)Đường Số 3B – Đường Số19,2 triệu/m²
Đường Số 6A(KDC Hồng Quang)Đường Số 6B – Đường Số 6B19,2 triệu/m²
Đường Số 6B (kdc Hồng Quang)Đường Số 8 – Đường Số19,2 triệu/m²
Đường Số 6C (kdc Hồng Quang)Đường Số 3A – Đường Số 3B19,2 triệu/m²
Đường Số 6D (kdc Hồng Quang)Đường Số 6 – Đường Số19,2 triệu/m²
Đường Số 6E (kdc Hồng Quang)Đường Số 6D – Đường Số19,2 triệu/m²
Đường Số 8 (kdc Hồng Quang)Đường Số 1 – Đường Số19,2 triệu/m²
Đường Liên Ấp 43, Tân Liêm – Nguyễn Văn Linh5 triệu/m²
Đường Số 1 (kdc Conic)Nguyễn Văn Linh – Rạch Bà Tàng38,3 triệu/m²
Đường Số 14 (kdc Conic)Vành Đai Trong – Đường Số32,1 triệu/m²
Đường Số 3A (kdc Conic)Đường Số 8 – Đường Số0 triệu/m²
Đường Số 10 (kdc Conic)Vành Đai Trong – Đường Số0 triệu/m²
Đường Số 11 (kdc Conic)Đường Số 6 – Đường Số0 triệu/m²
Đường Số 12 (kdc Conic)Vành Đai Trong – Rạch Bà Tàng33,7 triệu/m²
Đường Số 12A (kdc Conic)Đường Số 3B – Đường Số32,1 triệu/m²
Đường Số 16 (kdc Conic)Vành Đai Trong – Đường Số33,7 triệu/m²
Đường Số 2 (kdc Conic)Đường Số 3 – Đường Số0 triệu/m²
Đường Số 3B (kdc Conic)Đường Số 12 – Đường Số0 triệu/m²
Đường Số 4 (kdc Conic)Đường Số 9 – Đường Số0 triệu/m²
Đường Số 5 (kdc Conic)Đường Số 2 – Đường Số 3A32,1 triệu/m²
Đường Số 7F (kdc Conic)Đường Số 8 – Đường Số0 triệu/m²
Đường Số 8 (kdc Conic)Vành Đai Trong – Đường Số0 triệu/m²
Đường Số 8A (kdc Conic)Đường Số 9 – Đường Số0 triệu/m²
Đường Số 9(KDC Conic)Đường Số 2 – Đường Số0 triệu/m²
Dương Thị Sang (đường Xương Cá 2)Văn Tiến Dũng (quốc Lộ 50) – Thửa 81, Tờ 8425,3 triệu/m²
Trần Văn Dụng (đường Ông' Niệm)Văn Tiến Dũng (quốc Lộ 50) – Cầu Ông Niệm15,3 triệu/m²
Đường Số 10 (kdc Tân Bình)Đường Số 1 – Vành Đai Trong33,7 triệu/m²
Đường Số 12 (kdc Tân Bình)Đường Số 1 – Vành Đai Trong33,7 triệu/m²
Đường Số 14 (kdc Tân Bình)Đường Số 1 – Vành Đai Trong33,7 triệu/m²
Đường Số 16 (kdc Tân Bình)Đường Số 1 – Vành Đai Trong33,7 triệu/m²
Đường Số 18 (kdc Tân Bình)Đường Số 1 – Vành Đai Trong33,7 triệu/m²
Đường Số 1B (kdc Tân Bình)Đường Số 8 – Đường Số0 triệu/m²
Đường Số 1C (kdc Tân Bình)Đường Số 14 – Đến Cuối Đường33,7 triệu/m²
Đường Số 1D (kdc Tân Bình)Đường Số 15 – Đường Số0 triệu/m²
Đường Số 1E (kdc Tân Bình)Đường Số 18 – Đến Cuối Đường33,7 triệu/m²
Đường Số 2 (kdc Tân Bình)Đường Số 1 – Đường 3A33,7 triệu/m²
Đường Số 3 (kdc Tân Bình)Đường Số 1 – Đường Số33,7 triệu/m²
Đường Số 3A (kdc Tân Bình)Đường Số 2, 4 – Đường Số0 triệu/m²
Đường Số 3B (kdc Tân Bình)Đường Số 14 – Đường Số0 triệu/m²
Đường Số 3C(KDC Tân Bình)Đường Số 1 – Đường Số0 triệu/m²
Đường Số 4 (kdc Tân Bình)Đường Số 1 – Đường 3A33,7 triệu/m²
Đường Số 6 (kdc Tân Bình)Đường Số 1 – Vành Đai Trong33,7 triệu/m²
Đường Số 6A (kdc Tân Bình)Đường Số 1 – Đường Số33,7 triệu/m²
Đường Số 8 (kdc Tân Bình)Đường Số 1 – Vành Đai Trong33,7 triệu/m²
Đường Số 1 (kdc Tân Bình)Nguyễn Văn Linh – Vành Đai Trong35,2 triệu/m²
Đường Số 1A (kdc Tân Bình)Nguyễn Văn Linh – Đường Số33,7 triệu/m²
Đường Số 2 (kdc Gia Hòa)Đường Số 1A – Đường Số38,3 triệu/m²
Đường Số 1 (kdc Gia Hòa)Văn Tiến Dũng (quốc Lộ 50) – Đường Số34,5 triệu/m²
Đường Số 1A (kdc Gia Hòa)Đường Số 1 – Đến Cuối Đường34,5 triệu/m²
Đường Số 12 (kdc Gia Hòa)Đường Số 3 – Đường Số30,6 triệu/m²
Đường Số 6 (kdc Gia Hòa)Đường Số 1A – Đường Số26,8 triệu/m²
Đường Số 10 (kdc Gia Hòa)Đường Số 3 – Đường Số 1A23,8 triệu/m²
Đường Số 5 (kdc Gia Hòa)Đường Số 5 – Đến Cuối Đường23,8 triệu/m²
Đường Số 8 (kdc Gia Hòa)Đường Số 1A – Đường Số23,8 triệu/m²
Đường Số 4 (kdc Gia Hòa)Đường Số 3 – Đường Số21,4 triệu/m²
Đường Số 3 (kdc Gia Hòa)Đường Số 2 – Đường Số0 triệu/m²
Đường Số 3A (kdc Gia Hòa)Đường Số 12 – Đường Số16,8 triệu/m²
Đường Số 7 (kdc Conic)Nguyễn Văn Linh – Đường Số 3A38,3 triệu/m²
Hẻm Huy PhongVăn Tiến Dũng (quốc Lộ 50) – Cuối Đường26 triệu/m²
Hẻm Thành NhânVăn Tiến Dũng (quốc Lộ 50) – Cuối Đường26 triệu/m²
Hẻm Văn Phòng Ấp 5Văn Tiến Dũng (quốc Lộ 50) – Cuối Đường26 triệu/m²
Nguyễn Thị Tươi (đường Xương Cá 1)Văn Tiến Dũng (quốc Lộ 50) – Thửa 48, Tờ 7726 triệu/m²
Đường Vành Đai Trong (kdc Tân Bình)Nguyễn Văn Linh – Đường Số (kdc Tân Bình)34,5 triệu/m²
Đường D10 (kdc Phong Phú 4)Đường N13 – Đường N1831,4 triệu/m²
Đường N11 (kdc Phong Phú 4)Ranh Dự Án – Trịnh Quang Nghị31,4 triệu/m²
Đường N12 (kdc Phong Phú 4)Ranh Dự Án – Trịnh Quang Nghị31,4 triệu/m²
Đường N13 (kdc Phong Phú 4)Ranh Dự Án – Trịnh Quang Nghị31,4 triệu/m²
Đường N18 (kdc Phong Phú 4)Đường D7 – Ranh Dự Án35,2 triệu/m²
Đường N21 (kdc Phong Phú 4)Đường D7 – Ranh Dự Án35,2 triệu/m²
Đường N7 (kdc Phong Phú 4)Ranh Dự Án – Đường D335,2 triệu/m²
Đường D3 (kdc Phong Phú 4)Trịnh Quang Nghị – Tân Liêm38,3 triệu/m²
Đường D7 (kdc Phong Phú 4)Đường N13 – Tân Liêm38,3 triệu/m²
Đường 2A (kdc Tân Bình)1A – Trọn Đường33,7 triệu/m²
Đường Số 22 (kdc Phong Phú 5)Đường Rạch Bà Lớn – Đường Số0 triệu/m²
Đường Số 10 (kdc Phong Phú 5)Ranh Dự Án – Đường 1735,2 triệu/m²
Đường Số 5(KDC Phong Phú 5)Đường Số 10 – Đường Rạch Bà Lớn31,4 triệu/m²
Đường D11 (kdc Phong Phú 4)Đường N13 – Đường N1827,5 triệu/m²
Đường D12 (kdc Phong Phú 4)Đường N24 – Đường Tân Liêm27,5 triệu/m²
Đường D14 (kdc Phong Phú 4)Đường N21 – Đường N2427,5 triệu/m²
Đường D15 (kdc Phong Phú 4)Đường N22 – Đường N2427,5 triệu/m²
Đường D16 (kdc Phong Phú 4)Đường N21 – Đường N2427,5 triệu/m²
Đường D17 (kdc Phong Phú 4)Đường N21 – Đường N2427,5 triệu/m²
Đường D18 (kdc Phong Phú 4)Đường N18 – Đường N2427,5 triệu/m²
Đường D19 (kdc Phong Phú 4)Đường N18 – Đường N2427,5 triệu/m²
Đường D2 (kdc Phong Phú 4)Đường N1 – Đường N727,5 triệu/m²
Đường D20 (kdc Phong Phú 4)Đường N21 – Đường N2427,5 triệu/m²
Đường D4 (kdc Phong Phú 4)Đường N1 – Đường N1127,5 triệu/m²
Đường D5 (kdc Phong Phú 4)Đường N8 – Đường N1027,5 triệu/m²
Đường D6 (kdc Phong Phú 4)Đường N7 – Đường N1127,5 triệu/m²
Đường D8 (kdc Phong Phú 4)Đường N14 – Đường N1827,5 triệu/m²
Đường D9 (kdc Phong Phú 4)Đường N13 – Đường N1827,5 triệu/m²
Đường N1(KDC Phong Phú 4)Đường D1 – Đường N1227,5 triệu/m²
Đường N10 (kdc Phong Phú 4)Ranh Dự Án – Đường N927,5 triệu/m²
Đường N14 (kdc Phong Phú 4)Đường D7 – Đường N927,5 triệu/m²
Đường N15 (kdc Phong Phú 4)Đường D3 – Đường D1127,5 triệu/m²
Đường N16 (kdc Phong Phú 4)Đường D8 – Đường N927,5 triệu/m²
Đường N17 (kdc Phong Phú 4)Đường D3 – Đường D1127,5 triệu/m²
Đường N18 (kdc Phong Phú 4)Đường D7 – Ranh Dự Án27,5 triệu/m²
Đường N2 (kdc Phong Phú 4)Đường D1 – Đường D227,5 triệu/m²
Đường N20 (kdc Phong Phú 4)Đường D3 – Đường D1827,5 triệu/m²
Đường N21 (kdc Phong Phú 4)Đường D7 – Ranh Dự Án27,5 triệu/m²
Đường N22 (kdc Phong Phú 4)Đường D14 – Đường D1627,5 triệu/m²
Đường N23 (kdc Phong Phú 4)Đường D17 – Đường D1827,5 triệu/m²
Đường N24 (kdc Phong Phú 4)Đường D12 – Ranh Dự Án27,5 triệu/m²
Đường N25 (kdc Phong Phú 4)Đường D19 – Đường N2627,5 triệu/m²
Đường N26 (kdc Phong Phú 4)Đường Song Hành Quốc Lộ 50 – Đường N2527,5 triệu/m²
Đường N3 (kdc Phong Phú 4)Đường D4 – Đường N1127,5 triệu/m²
Đường N4(KDC Phong Phú 4)Đường D1 – Đường D227,5 triệu/m²
Đường N5 (kdc Phong Phú 4)Đường D4 – Đường N1127,5 triệu/m²
Đường N6 (kdc Phong Phú 4)Ranh Dự Án – Đường D327,5 triệu/m²
Đường N8 (kdc Phong Phú 4)Ranh Dự Án – Đường D627,5 triệu/m²
Đường N9 (kdc Phong Phú 4)Đường D5 – Đường N1127,5 triệu/m²
Đường N31 (kdc Phong Phú 4)Đường D7 – Đường D1213,8 triệu/m²
Đường D26 (kdc Phong Phú 4)Đường N31 – Đường N2127,5 triệu/m²
Đường N30 (kdc Phong Phú 4)Đường D12 – Đường D713,8 triệu/m²
Đường N32 (kdc Phong Phú 4)Đường D12 – Đường D2717,6 triệu/m²
Đường N33 (kdc Phong Phú 4)Đường D13 – Đường D2817,6 triệu/m²
Đường N34 (kdc Phong Phú 4)Đường D7 – Đường D3013,8 triệu/m²
Đường N35 (kdc Phong Phú 4)Trọn Đường15,8 triệu/m²
Đường N36 (kdc Phong Phú 4)Quốc Lộ 50 Song Hanh – Đường D1127,5 triệu/m²
Đường N37 (kdc Phong Phú 4)Trọn Đường15,8 triệu/m²
Đường N38 (kdc Phong Phú 4)Quốc Lộ 50 Song Hành – Đường D3527,5 triệu/m²
Đường N39 (kdc Phong Phú 4)Đường D34 – Đường D3515,8 triệu/m²
Đường D25(KDC Phong Phú 4)Đường N31 – Đường N2119,2 triệu/m²
Đường D27 (kdc Phong Phú 4)Đường N21 – Đường N2419,2 triệu/m²
Đường D28 (kdc Phong Phú 4)Trọn Đường14,2 triệu/m²
Đường D29 (kdc Phong Phú 4)Trọn Đường14,2 triệu/m²
Đường D30 (kdc Phong Phú 4)Trọn Đường15,8 triệu/m²
Đường D31 (kdc Phong Phú 4)Đường N21 – Đường 14C17,6 triệu/m²
Đường D32 (kdc Phong Phú 4)Đường N13 – Đường N3815,8 triệu/m²
Đường D33 (kdc Phong Phú 4)Đường N38 – Đường N1815,8 triệu/m²
Đường D34 (kdc Phong Phú 4)Đường N38 – Đường N1817,6 triệu/m²
Đường D35 (kdc Phong Phú 4)Trọn Đường13,8 triệu/m²
Đường Số 1 (kdc Phong Phú 5)Đường Số 18 – Đường Số0 triệu/m²
Đường Số 10A (kdc Phong Phú 5)Đường Số 9 – Đường Số27,5 triệu/m²
Đường Số 10B (kdc Phong Phú 5)Đường Rạch Bà Lớn – Đường Số 10A27,5 triệu/m²
Đường Số 11 (kdc Phong Phú 5)Đường Số 22 – Đường Rạch Bà Lớn27,5 triệu/m²
Đường Số 12 (kdc Phong Phú 5)Đường Số 5-ĐƯỜNG Số 9 – Đường Số27,5 triệu/m²
Đường Số 14(KDC Phong Phú 5)Đường Số 3A – Đường Số27,5 triệu/m²
Đường Số 15 (kdc Phong Phú 5)Đường Số 10 – Đường Rạch Bà Lớn27,5 triệu/m²
Đường Số 16 (kdc Phong Phú 5)Đường Rạch Bà Lớn – Đường Số27,5 triệu/m²
Đường Số 17 (kdc Phong Phú 5)Đường Số 10 – Đường 2227,5 triệu/m²
Đường Số 18 (kdc Phong Phú 5)Đường Rạch Bà Lớn – Đường Số27,5 triệu/m²
Đường Số 19 (kdc Phong Phú 5)Đường Số 22A – Đường 2327,5 triệu/m²
Đường Số 20 (kdc Phong Phú 5)Đường 7 – Đường Số0 triệu/m²
Đường Số 22A (kdc Phong Phú 5)Đường 15 – Đường Số0 triệu/m²
Đường Số 23 (kdc Phong Phú 5)Đường 15 – Đường Rạch Bà Lớn27,5 triệu/m²
Đường Số 24 (kdc Phong Phú 5)Đường 5 – Đường Số0 triệu/m²
Đường Số 26 (kdc Phong Phú 5)Đường 5 – Đường Số0 triệu/m²
Đường Số 28 (kdc Phong Phú 5)Đường 1 – Đường Số27,5 triệu/m²
Đường Số 3 (kdc Phong Phú 5)Đường Rạch Bà Lớn – Đường Số27,5 triệu/m²
Đường Số 30 (kdc Phong Phú 5)Đường 1 – Đường Số0 triệu/m²
Đường Số 3A (kdc Phong Phú 5)Đường Số 3 – Đường Số0 triệu/m²
Đường Số 5A (kdc Phong Phú 5)Đường Số 30 – Đường Số27,5 triệu/m²
Đường Số 7(KDC Phong Phú 5)Đường Số 12 – Đường Số0 triệu/m²
Đường Rạch Bà Lớn (kdc Phong Phú 5)Đường Số 9 – Đường Số0 triệu/m²
Đường Số 9 (kdc Phong Phú 5)Đường Số 10A – Đường Số0 triệu/m²
Đường Số 21 (kdc Phong Phú 5)Đường Rạch Bà Lớn – Đường Rạch Bà Lớn32,9 triệu/m²
Đường D1 (kdc Phong Phú 4)Đường N1 – Đường N627,5 triệu/m²
Đường Số 13 (kdc Phong Phú 5)Ranh Dự Án Q8 – Ranh Dự Án Rạch Su38,3 triệu/m²
Đường Đình Phú LạcVăn Tiến Dũng (quốc Lộ 50) – Trọn Đường13,8 triệu/m²
Đườngtrạm ĐiệnĐường QL50 Ấp 14 – Đường Đê Bao Hợp Tác Xẳ13,8 triệu/m²
Lê Thị Cải (bờ Bao Hợp Tác Xẳ)Đường QL50 Ấp 14 – Đường QL50 Ấp 1513,8 triệu/m²
Số 3 (kdc Intresco 13E)Đường Số 4 – Rạch Ông Chôm38,3 triệu/m²
Số 4 (kdc Intresco 13E)Đường Số 3 – Đường Số35,2 triệu/m²
Số 5 (kdc Intresco 13E)Đường Số 4 – Trọn Đường35,2 triệu/m²
Số 6 (kdc Intresco 13E)Đường Số 3 – Đường Số35,2 triệu/m²
Số 7 (kdc Intresco 13E)Đường Nguyễn Văn Linh – Đường Số35,2 triệu/m²
Số 4C (kdc Intresco 13E)Đường Số 5 – Đường Số30,6 triệu/m²
Số 3B (kdc Intresco 13E)Đường Số 6A – Đường Số27,5 triệu/m²
Số 3D(KDC Intresco 13E)Đường Số 6A – Đường Số27,5 triệu/m²
Số 4A (kdc Intresco 13E)Đường Số 3A – Đường Số 5C27,5 triệu/m²
Số 4D (kdc Intresco 13E)Đường Số 3 – Đường Số27,5 triệu/m²
Số 4E (kdc Intresco 13E)Đường Số 3A – Đường Số27,5 triệu/m²
Số 5A (kdc Intresco 13E)Đường Số 8C – Trọn Đường27,5 triệu/m²
Số 5B (kdc Intresco 13E)Đường Số 8 – Đường Số 8B27,5 triệu/m²
Số 5C (kdc Intresco 13E)Đường Số 4A – Đường Số 4C27,5 triệu/m²
Số 6A (kdc Intresco 13E)Đường Số 3B – Đường Số27,5 triệu/m²
Số 8 (kdc Intresco 13E)Đường Số 3 – Trọn Đường27,5 triệu/m²
Số 8A (kdc Intresco 13E)Đường Số 5 – Đường Số 5B27,5 triệu/m²
Số 8B (kdc Intresco 13E)Đường Số 5 – Trọn Đường27,5 triệu/m²
Số 8C (kdc Intresco 13E)Đường Số 5 – Trọn Đường27,5 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Bình Hưng.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi