Diện tích và dân số
- Diện tích
- 2,86 km²
- Hạng 134/166 về diện tích
- Dân số
- 75.925 người
- Hạng 90/168 về dân số
- Mật độ
- 26.547 người/km²
- Hạng 43/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,52%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Bình Phú gấp 12,3 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 10 điểm
- Bệnh viện
- 1 điểm
- Chợ
- 3 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 1 điểm
- Công viên
- 28 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Bình Phú, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 0 triệu/m²
- Nguyễn Văn Luông
- Trung vị
- 68,9 triệu/m²
- Hạng 50/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 150,6 triệu/m²
- Hậu Giang
Giá cao nhất gấp 5792,3 lần giá thấp nhất trong phường Bình Phú; 30/31 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Hậu Giang | 150,6 triệu/m² |
| Bình Phú | 94,8 triệu/m² |
| Chợ Lớn | 94 triệu/m² |
| Đường Số 26 | 94 triệu/m² |
| Võ Văn Kiệt | 92,5 triệu/m² |
Tính trên 31 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Phường 10 | Nhập trọn | Quận 6 | Phường Bình Phú |
| Phường 11 | Nhập trọn | Quận 6 | Phường Bình Phú |
| Phường 16 | Nhập một phần | Quận 8 | Phường Bình Phú và Phường Phú Định và Xã Tân Nhựt |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 16 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| An Dương Vương | Kinh Dương Vương Lý Chiêu Hoàng Cầu Mỹ Thuận – Lý Chiêu Hoàng Cầu Mỹ Thuận Ă s O G P O 1 Ư Ễ Q o N | 81 triệu/m² |
| Bình Phú | Trọn Đường | 94,8 triệu/m² |
| Chợ Lớn | Trọn Đường | 94 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Cư Xá Phu Lâm D | Trọn Đường | 64,8 triệu/m² |
| Hậu Giang | Cầu Hậu Giang Nguyễn Văn Luông – Nguyễn Vănluông Mũi Tàu | 150,6 triệu/m² |
| Lý Chiêu Hoàng | Nguyễn Văn Luông – An Dương Vương | 87,5 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Luông | Hậu Giang Đường Số 26 – Đường Số Lý Chiêu Hoàng | 0 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Luông (nguyễn Ngọc Cung Theo Bảng Giá Đất 2014) | Lý Chiêu Hoàng – Võ Văn Kiệt | 65,9 triệu/m² |
| Võ Văn Kiệt | Cầu Lò Gốm – Ngã Tư Võ Văn Kiệt An Dương Vương | 92,5 triệu/m² |
| Trần Văn Kiểu (đường Số 11 Khu Dân Cư Bình Phú) | Hậu Giang Lý Chiêu Hoàng – Lý Chiêu Hoàng Vành Đai | 90,7 triệu/m² |
| Đường Số 22 | Trọn Đường | 72,9 triệu/m² |
| Đường Số 23 | Trọn Đường | 90,7 triệu/m² |
| Đường Số 24 | Trọn Đường | 72,9 triệu/m² |
| Đường Số 26 | Trọn Đường | 94 triệu/m² |
| Đườngsong Hành | Trọn Đường | 72,9 triệu/m² |
| Đường Số 5 | Trọn Đường | 68,9 triệu/m² |
| Đường Số 8 | Trọn Đường | 68,9 triệu/m² |
| Đường Số 17 | Trọn Đường | 77,7 triệu/m² |
| Đường Số 20 | Trọn Đường | 68,9 triệu/m² |
| Đường Số 32 | Trọn Đường | 76,7 triệu/m² |
| Đường Số 33 | Trọn Đường | 58,6 triệu/m² |
| Đường Số 42 | Trọn Đường | 58,3 triệu/m² |
| Đường Số 44 | Trọn Đường | 66,1 triệu/m² |
| Đường Số 52 | Trọn Đường | 64,2 triệu/m² |
| Đường Số 54 | Trọn Đường | 64,2 triệu/m² |
| Đường Vành Đai | Trọn Đường | 64,6 triệu/m² |
| Đường Số 35 | Trọn Đường | 63,1 triệu/m² |
| Đường Số 64 | Trọn Đường | 63,1 triệu/m² |
| Đường Số 72 | Trọn Đường | 62,7 triệu/m² |
| Đường Số 74 | Trọn Đường | 64,6 triệu/m² |
| Đường Số 76 | Trọn Đường | 64,6 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Bình Phú.