Diện tích và dân số
- Diện tích
- 5,85 km²
- Hạng 118/166 về diện tích
- Dân số
- 150.389 người
- Hạng 24/168 về dân số
- Mật độ
- 25.708 người/km²
- Hạng 45/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 1,03%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Phú Định gấp 11,9 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 14 điểm
- Bệnh viện
- 1 điểm
- Chợ
- 6 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 2 điểm
- Công viên
- 5 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Phú Định, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 31,1 triệu/m²
- Lê Thành Phương
- Trung vị
- 59,9 triệu/m²
- Hạng 58/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 90,5 triệu/m²
- Tùng Thiện Vương
Giá cao nhất gấp 2,9 lần giá thấp nhất trong phường Phú Định; 43/43 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Tùng Thiện Vương | 90,5 triệu/m² |
| Nguyễn Chế Nghĩa | 86,7 triệu/m² |
| Đinh Hoà | 79,4 triệu/m² |
| Đại Lộ Võ Văn Kiệt (đại Lộ Đông Tây Cũ) | 78,6 triệu/m² |
| Phongphú | 78,6 triệu/m² |
Tính trên 43 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Phường 14 | Nhập trọn | Quận 8 | Phường Phú Định |
| Phường 15 | Nhập trọn | Quận 8 | Phường Phú Định |
| Phường Xóm Củi | Nhập trọn | — | Phường Phú Định |
| Phường 16 | Nhập một phần | Quận 8 | Phường Bình Phú và Phường Phú Định và Xã Tân Nhựt |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 23 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| An Dương Vương | Cảngphú Định – Ngã Tư Đại Lộ Võ Văn Kiệt - An Dương Vương | 72,9 triệu/m² |
| Bến Cần Giuộc | Tron Đường | 64,8 triệu/m² |
| Bình Đông | Cuối Đường (phường 11) Cầu Chà Và Cầu Số 1 – Cầu Chà Và Cầu Số 1 Cầu Vĩnh Mậu | 49,4 triệu/m² |
| Bình Đức | Trọn Đường | 33,2 triệu/m² |
| Bùi Huy Bích | Trọn Đường | 55,9 triệu/m² |
| Các Đường Nội Bộ Lộ Giới < 12M Trong Khu Dân Cư Mới Phường 16 Cũ | Trọn Đường | 65 triệu/m² |
| Các Đường Nội Bộ Lộ Giới >= 12M Trong Khu Dân Cư Mới Phường 16 Cũ | Trọn Đường | 60,8 triệu/m² |
| Cao Xuân Dục | Trọn Đường | 78,4 triệu/m² |
| Cây Sung | Trọn Đường | 45,4 triệu/m² |
| Đại Lộ Võ Văn Kiệt (đại Lộ Đông Tây Cũ) | Trọn Đường | 78,6 triệu/m² |
| Đinh Hoà | Trọn Đường | 79,4 triệu/m² |
| Hồ Học Lãm | Trọn Đường | 47 triệu/m² |
| Hoài Thanh | Trọn Đường | 51 triệu/m² |
| Hoàng Ngân | An Dương Vương – Phú Định | 76,1 triệu/m² |
| Hoàng Sĩ Khải | Trọn Đường | 34,8 triệu/m² |
| Lê Thành Phương | Trọn Đường | 31,1 triệu/m² |
| Lương Ngọc Quyến | Trọn Đường | 66 triệu/m² |
| Lương Văn Can | Trọn Đường | 42,9 triệu/m² |
| Lưu Hữu Phước | Trọn Đường | 46,3 triệu/m² |
| Lý Đạo Thành | Trọn Đường | 48,6 triệu/m² |
| Mạc Vân | Trọn Đường | 47,8 triệu/m² |
| Mai Hắc Đế | Trọn Đường | 40,5 triệu/m² |
| Mễ Cốc | Trọn Đường | 40,5 triệu/m² |
| Ngô Sĩ Liên | Trọn Đường | 55,1 triệu/m² |
| Nguyễn Chế Nghĩa | Trọn Đường | 86,7 triệu/m² |
| Nguyễn Duy | Cầu Hiệp Ân 2 – Cuối Đường | 74,5 triệu/m² |
| Nguyễn Ngọc Cung | Trọn Đường | 38,9 triệu/m² |
| Nguyễn Nhược Thị | Trọn Đường | 37,2 triệu/m² |
| Nguyễn Quyền | Trọn Đường | 51 triệu/m² |
| Nguyễn Sĩ Cố | Trọn Đường | 38,9 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Của | Trọn Đường | 76,1 triệu/m² |
| Phạm Đức Sơn | Đường Số 41 – Trương Đình Hội | 76,1 triệu/m² |
| Phongphú | Trọn Đường | 78,6 triệu/m² |
| Phú Định | Trọn Đường | 59,9 triệu/m² |
| Rạch Cát | Trọn Đường | 33,2 triệu/m² |
| Trần Nguyên Hãn | Trọn Đường | 76,1 triệu/m² |
| Trương Đình Hội | Trọn Đường | 60,8 triệu/m² |
| Tùng Thiện Vương | Cầu Nhị Thiên Đường (2 Bên Hông Cầu) Nguyễn Văn Của Đinh Hòa – Nguyễn Văn Của Đinh Hòa Cuối Đường | 90,5 triệu/m² |
| Tuy Lý Vương | Trọn Đường | 78,6 triệu/m² |
| Ưu Long | Trọn Đường | 60,8 triệu/m² |
| Vạn Kiếp | Trọn Đường | 75,3 triệu/m² |
| Vĩnh Nam | Trọn Đường | 64 triệu/m² |
| Xóm Củi | Trọn Đường | 58,3 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Phú Định.