Bảng giá đất phường Phú Định, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường 14, Phường 15, Phường Xóm Củi, Phường 16 (khoản 23 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
5,85 km²
Hạng 118/166 về diện tích
Dân số
150.389 người
Hạng 24/168 về dân số
Mật độ
25.708 người/km²
Hạng 45/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
1,03%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Phú Định gấp 11,9 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
14 điểm
Bệnh viện
1 điểm
Chợ
6 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
2 điểm
Công viên
5 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Phú Định, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
31,1 triệu/m²
Lê Thành Phương
Trung vị
59,9 triệu/m²
Hạng 58/168 trong TP.HCM
Cao nhất
90,5 triệu/m²
Tùng Thiện Vương

Giá cao nhất gấp 2,9 lần giá thấp nhất trong phường Phú Định; 43/43 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Phú Định
Tùng Thiện Vương90,5 triệu/m²
Nguyễn Chế Nghĩa86,7 triệu/m²
Đinh Hoà79,4 triệu/m²
Đại Lộ Võ Văn Kiệt (đại Lộ Đông Tây Cũ)78,6 triệu/m²
Phongphú78,6 triệu/m²

Tính trên 43 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường 14Nhập trọnQuận 8Phường Phú Định
Phường 15Nhập trọnQuận 8Phường Phú Định
Phường Xóm CủiNhập trọn—Phường Phú Định
Phường 16Nhập một phầnQuận 8Phường Bình Phú và Phường Phú Định và Xã Tân Nhựt

1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 23 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Phú Định
An Dương VươngCảngphú Định – Ngã Tư Đại Lộ Võ Văn Kiệt - An Dương Vương72,9 triệu/m²
Bến Cần GiuộcTron Đường64,8 triệu/m²
Bình ĐôngCuối Đường (phường 11) Cầu Chà Và Cầu Số 1 – Cầu Chà Và Cầu Số 1 Cầu Vĩnh Mậu49,4 triệu/m²
Bình ĐứcTrọn Đường33,2 triệu/m²
Bùi Huy BíchTrọn Đường55,9 triệu/m²
Các Đường Nội Bộ Lộ Giới < 12M Trong Khu Dân Cư Mới Phường 16 CũTrọn Đường65 triệu/m²
Các Đường Nội Bộ Lộ Giới >= 12M Trong Khu Dân Cư Mới Phường 16 CũTrọn Đường60,8 triệu/m²
Cao Xuân DụcTrọn Đường78,4 triệu/m²
Cây SungTrọn Đường45,4 triệu/m²
Đại Lộ Võ Văn Kiệt (đại Lộ Đông Tây Cũ)Trọn Đường78,6 triệu/m²
Đinh HoàTrọn Đường79,4 triệu/m²
Hồ Học LãmTrọn Đường47 triệu/m²
Hoài ThanhTrọn Đường51 triệu/m²
Hoàng NgânAn Dương Vương – Phú Định76,1 triệu/m²
Hoàng Sĩ KhảiTrọn Đường34,8 triệu/m²
Lê Thành PhươngTrọn Đường31,1 triệu/m²
Lương Ngọc QuyếnTrọn Đường66 triệu/m²
Lương Văn CanTrọn Đường42,9 triệu/m²
Lưu Hữu PhướcTrọn Đường46,3 triệu/m²
Lý Đạo ThànhTrọn Đường48,6 triệu/m²
Mạc VânTrọn Đường47,8 triệu/m²
Mai Hắc ĐếTrọn Đường40,5 triệu/m²
Mễ CốcTrọn Đường40,5 triệu/m²
Ngô Sĩ LiênTrọn Đường55,1 triệu/m²
Nguyễn Chế NghĩaTrọn Đường86,7 triệu/m²
Nguyễn DuyCầu Hiệp Ân 2 – Cuối Đường74,5 triệu/m²
Nguyễn Ngọc CungTrọn Đường38,9 triệu/m²
Nguyễn Nhược ThịTrọn Đường37,2 triệu/m²
Nguyễn QuyềnTrọn Đường51 triệu/m²
Nguyễn Sĩ CốTrọn Đường38,9 triệu/m²
Nguyễn Văn CủaTrọn Đường76,1 triệu/m²
Phạm Đức SơnĐường Số 41 – Trương Đình Hội76,1 triệu/m²
PhongphúTrọn Đường78,6 triệu/m²
Phú ĐịnhTrọn Đường59,9 triệu/m²
Rạch CátTrọn Đường33,2 triệu/m²
Trần Nguyên HãnTrọn Đường76,1 triệu/m²
Trương Đình HộiTrọn Đường60,8 triệu/m²
Tùng Thiện VươngCầu Nhị Thiên Đường (2 Bên Hông Cầu) Nguyễn Văn Của Đinh Hòa – Nguyễn Văn Của Đinh Hòa Cuối Đường90,5 triệu/m²
Tuy Lý VươngTrọn Đường78,6 triệu/m²
Ưu LongTrọn Đường60,8 triệu/m²
Vạn KiếpTrọn Đường75,3 triệu/m²
Vĩnh NamTrọn Đường64 triệu/m²
Xóm CủiTrọn Đường58,3 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Phú Định.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi