Bảng giá đất phường Bình Thới, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường 3, Phường 10, Phường 8 (khoản 29 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
1,52 km²
Hạng 152/166 về diện tích
Dân số
76.478 người
Hạng 87/168 về dân số
Mật độ
50.314 người/km²
Hạng 14/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,52%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Bình Thới gấp 23,4 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
10 điểm
Bệnh viện
1 điểm
Chợ
1 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
Chưa có điểm nào được vẽ
Công viên
5 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Bình Thới, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
81 triệu/m²
Đường Kênh Tân Hóa
Trung vị
106,7 triệu/m²
Hạng 27/168 trong TP.HCM
Cao nhất
182,3 triệu/m²
3 Tháng 2

Giá cao nhất gấp 2,3 lần giá thấp nhất trong phường Bình Thới; 24/24 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Bình Thới
3 Tháng 2182,3 triệu/m²
Minh Phụng145,8 triệu/m²
Lãnh Binh Thăng143,4 triệu/m²
Hàn Hải Nguyên142,6 triệu/m²
Ông Ích Khiêm131,7 triệu/m²

Tính trên 24 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường 3Nhập trọnQuận 11Phường Bình Thới
Phường 10Nhập trọnQuận 11Phường Bình Thới
Phường 8Nhập một phầnQuận 11Phường Bình Thới và Phường Phú Thọ

1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 29 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Bình Thới
Bình ThớiLãnh Binh Thăng Minh Phụng – Minh Phụng Lạc Long Quân121,5 triệu/m²
Đội Cung (quân Sự Cũ)Minh Phụng – Lãnh Binh Thăng91,2 triệu/m²
3 Tháng 2Hàn Hải Nguyên – Lò Siêu182,3 triệu/m²
Đường Số 2, 5, 9Cư Xá Bình Thới119,1 triệu/m²
Đường Số 3, 7Cư Xá Bình Thới119,1 triệu/m²
Đường Số 3ACư Xá Bình Thới97,2 triệu/m²
Đường Số 4,6,8Cư Xá Bình Thới97,2 triệu/m²
Đường Số 5ACư Xá Bình Thới97,2 triệu/m²
Đường Số 7ACư Xá Bình Thới97,2 triệu/m²
Dương Đình NghệTrọn Đường121,5 triệu/m²
Hàn Hải NguyênTrọn Đường142,6 triệu/m²
Hòa BìnhLạc Long Quan – Kênh Tân Hoá129,6 triệu/m²
Lạc Long QuânLạc Long Quân (nối Dài) – Hòa Bình129,6 triệu/m²
Lạc Long Quân (nối Dài)Trọn Đường97,2 triệu/m²
Lãnh Binh ThăngLò Siêu – Bình Thới143,4 triệu/m²
Lò SiêuLãnh Binh Thăng – Đường 3/293,6 triệu/m²
Minh PhụngBình Thới – Hàn Hải Nguyên145,8 triệu/m²
Ông Ích KhiêmTrọn Đường131,7 triệu/m²
Tân HóaLạc Long Quân (nối Dài) – Kênh Tân Hoá82,6 triệu/m²
Thái PhiênĐội Cung Nhà Số 374 Thái Phiên – Hàn Hải Nguyên Nhà Số 296 Thái Phiên102,4 triệu/m²
Xóm ĐấtLạc Long Quân – Đường 3/2111 triệu/m²
Đường Kênh Tân HóaHòa Bình – Đườngtân Hóa81 triệu/m²
Giác ViênTrọn Đường93,3 triệu/m²
Phú ThọLạc Long Quân (nối Dài) – Hàn Hải Nguyên97,2 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Bình Thới.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi