Diện tích và dân số
- Diện tích
- 1,52 km²
- Hạng 152/166 về diện tích
- Dân số
- 76.478 người
- Hạng 87/168 về dân số
- Mật độ
- 50.314 người/km²
- Hạng 14/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,52%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Bình Thới gấp 23,4 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 10 điểm
- Bệnh viện
- 1 điểm
- Chợ
- 1 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Công viên
- 5 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Bình Thới, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 81 triệu/m²
- Đường Kênh Tân Hóa
- Trung vị
- 106,7 triệu/m²
- Hạng 27/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 182,3 triệu/m²
- 3 Tháng 2
Giá cao nhất gấp 2,3 lần giá thấp nhất trong phường Bình Thới; 24/24 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| 3 Tháng 2 | 182,3 triệu/m² |
| Minh Phụng | 145,8 triệu/m² |
| Lãnh Binh Thăng | 143,4 triệu/m² |
| Hàn Hải Nguyên | 142,6 triệu/m² |
| Ông Ích Khiêm | 131,7 triệu/m² |
Tính trên 24 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Phường 3 | Nhập trọn | Quận 11 | Phường Bình Thới |
| Phường 10 | Nhập trọn | Quận 11 | Phường Bình Thới |
| Phường 8 | Nhập một phần | Quận 11 | Phường Bình Thới và Phường Phú Thọ |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 29 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Bình Thới | Lãnh Binh Thăng Minh Phụng – Minh Phụng Lạc Long Quân | 121,5 triệu/m² |
| Đội Cung (quân Sự Cũ) | Minh Phụng – Lãnh Binh Thăng | 91,2 triệu/m² |
| 3 Tháng 2 | Hàn Hải Nguyên – Lò Siêu | 182,3 triệu/m² |
| Đường Số 2, 5, 9 | Cư Xá Bình Thới | 119,1 triệu/m² |
| Đường Số 3, 7 | Cư Xá Bình Thới | 119,1 triệu/m² |
| Đường Số 3A | Cư Xá Bình Thới | 97,2 triệu/m² |
| Đường Số 4,6,8 | Cư Xá Bình Thới | 97,2 triệu/m² |
| Đường Số 5A | Cư Xá Bình Thới | 97,2 triệu/m² |
| Đường Số 7A | Cư Xá Bình Thới | 97,2 triệu/m² |
| Dương Đình Nghệ | Trọn Đường | 121,5 triệu/m² |
| Hàn Hải Nguyên | Trọn Đường | 142,6 triệu/m² |
| Hòa Bình | Lạc Long Quan – Kênh Tân Hoá | 129,6 triệu/m² |
| Lạc Long Quân | Lạc Long Quân (nối Dài) – Hòa Bình | 129,6 triệu/m² |
| Lạc Long Quân (nối Dài) | Trọn Đường | 97,2 triệu/m² |
| Lãnh Binh Thăng | Lò Siêu – Bình Thới | 143,4 triệu/m² |
| Lò Siêu | Lãnh Binh Thăng – Đường 3/2 | 93,6 triệu/m² |
| Minh Phụng | Bình Thới – Hàn Hải Nguyên | 145,8 triệu/m² |
| Ông Ích Khiêm | Trọn Đường | 131,7 triệu/m² |
| Tân Hóa | Lạc Long Quân (nối Dài) – Kênh Tân Hoá | 82,6 triệu/m² |
| Thái Phiên | Đội Cung Nhà Số 374 Thái Phiên – Hàn Hải Nguyên Nhà Số 296 Thái Phiên | 102,4 triệu/m² |
| Xóm Đất | Lạc Long Quân – Đường 3/2 | 111 triệu/m² |
| Đường Kênh Tân Hóa | Hòa Bình – Đườngtân Hóa | 81 triệu/m² |
| Giác Viên | Trọn Đường | 93,3 triệu/m² |
| Phú Thọ | Lạc Long Quân (nối Dài) – Hàn Hải Nguyên | 97,2 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Bình Thới.