Diện tích và dân số
- Diện tích
- 1,37 km²
- Hạng 155/166 về diện tích
- Dân số
- 65.369 người
- Hạng 104/168 về dân số
- Mật độ
- 47.715 người/km²
- Hạng 17/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,45%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Phú Thọ gấp 22,2 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 11 điểm
- Bệnh viện
- 1 điểm
- Chợ
- 4 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 1 điểm
- Công viên
- 7 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Phú Thọ, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 58,4 triệu/m²
- Lê Tung
- Trung vị
- 113,4 triệu/m²
- Hạng 25/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 210,6 triệu/m²
- Lý Thường Kiệt
Giá cao nhất gấp 3,6 lần giá thấp nhất trong phường Phú Thọ; 22/22 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Lữ Gia | 210,6 triệu/m² |
| Lý Thường Kiệt | 210,6 triệu/m² |
| Lê Đại Hành | 202,5 triệu/m² |
| 3 Tháng 2 | 182,3 triệu/m² |
| ĐƯỜNGSỐ2 Cư Xá Lữ Gia | 153,5 triệu/m² |
Tính trên 22 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Phường 11 | Nhập trọn | Quận 11 | Phường Phú Thọ |
| Phường 15 | Nhập trọn | Quận 11 | Phường Phú Thọ |
| Phường 8 | Phần còn lại sau khi tách | Quận 11 | Phường Bình Thới và Phường Phú Thọ |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 31 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Bình Thới | Lê Đại Hành – Minh Phụng | 121,5 triệu/m² |
| Các Đường Còn Lại Trong Cư Xá Lữ Gia | 101,7 triệu/m² | |
| Công Chúa Ngọc Hân | Trọn Đường | 93,2 triệu/m² |
| Đội Cung (quân Sự Cũ) | Lãnh Binh Thăng 61 Đội Cung – Nhà Số 63 Đội Cung Bình Thới | 70,2 triệu/m² |
| Đường 281 Lý Thường Kiệt | Lý Thường Kiệt – Nguyễn Thị Nhỏ | 124,6 triệu/m² |
| 3 Tháng 2 | Lý Thường Kiệt Lê Đại Hành – Lê Đại Hành Minh Phụng | 182,3 triệu/m² |
| ĐƯỜNGSỐ2 Cư Xá Lữ Gia | Đường 52 Cư Xá Lữ Gia – Lý Thường Kiệt | 153,5 triệu/m² |
| ĐƯỜNGSỐ3 Cư Xá Lữ Gia | Lý Thường Kiệt – Nguyễn Thị Nhỏ | 153,5 triệu/m² |
| Huyên Toại | Trọn Đường | 77 triệu/m² |
| Lãnh Binh Thăng | Đường 3/2 – Bình Thới | 143,4 triệu/m² |
| Lê Đại Hành | Đường 3/2 – Bình Thới | 202,5 triệu/m² |
| Lêthị Bạch Cát | Trọn Đường | 96,4 triệu/m² |
| Lê Tung | Trọn Đường | 58,4 triệu/m² |
| Lữ Gia | Lý Thường Kiệt – Nguyễn Thị Nhỏ | 210,6 triệu/m² |
| Lò Siêu | Quân Sự – Đường 3/2 | 93,6 triệu/m² |
| Lý Thường Kiệt | Thiên Phước – Nguyễn Chí Thanh | 210,6 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Nhỏ (nối Dài) | Bình Thới – Thiên Phước | 105,3 triệu/m² |
| Quân Sự | Tron Đường | 72,3 triệu/m² |
| Thiên Phước | Nguyễnthị Nhỏ (nối Dài) – Lý Thường Kiệt | 97,7 triệu/m² |
| Tôn Thất Hiệp | Trọn Đường | 137,7 triệu/m² |
| Tổng Lung | Tron Đường | 62,6 triệu/m² |
| Tuệ Tĩnh | Trọn Đường | 121,5 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Phú Thọ.