Bảng giá đất phường Phú Thọ, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường 11, Phường 15, Phường 8 (khoản 31 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
1,37 km²
Hạng 155/166 về diện tích
Dân số
65.369 người
Hạng 104/168 về dân số
Mật độ
47.715 người/km²
Hạng 17/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,45%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Phú Thọ gấp 22,2 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
11 điểm
Bệnh viện
1 điểm
Chợ
4 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
1 điểm
Công viên
7 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Phú Thọ, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
58,4 triệu/m²
Lê Tung
Trung vị
113,4 triệu/m²
Hạng 25/168 trong TP.HCM
Cao nhất
210,6 triệu/m²
Lý Thường Kiệt

Giá cao nhất gấp 3,6 lần giá thấp nhất trong phường Phú Thọ; 22/22 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Phú Thọ
Lữ Gia210,6 triệu/m²
Lý Thường Kiệt210,6 triệu/m²
Lê Đại Hành202,5 triệu/m²
3 Tháng 2182,3 triệu/m²
ĐƯỜNGSỐ2 Cư Xá Lữ Gia153,5 triệu/m²

Tính trên 22 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường 11Nhập trọnQuận 11Phường Phú Thọ
Phường 15Nhập trọnQuận 11Phường Phú Thọ
Phường 8Phần còn lại sau khi táchQuận 11Phường Bình Thới và Phường Phú Thọ

1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 31 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Phú Thọ
Bình ThớiLê Đại Hành – Minh Phụng121,5 triệu/m²
Các Đường Còn Lại Trong Cư Xá Lữ Gia101,7 triệu/m²
Công Chúa Ngọc HânTrọn Đường93,2 triệu/m²
Đội Cung (quân Sự Cũ)Lãnh Binh Thăng 61 Đội Cung – Nhà Số 63 Đội Cung Bình Thới70,2 triệu/m²
Đường 281 Lý Thường KiệtLý Thường Kiệt – Nguyễn Thị Nhỏ124,6 triệu/m²
3 Tháng 2Lý Thường Kiệt Lê Đại Hành – Lê Đại Hành Minh Phụng182,3 triệu/m²
ĐƯỜNGSỐ2 Cư Xá Lữ GiaĐường 52 Cư Xá Lữ Gia – Lý Thường Kiệt153,5 triệu/m²
ĐƯỜNGSỐ3 Cư Xá Lữ GiaLý Thường Kiệt – Nguyễn Thị Nhỏ153,5 triệu/m²
Huyên ToạiTrọn Đường77 triệu/m²
Lãnh Binh ThăngĐường 3/2 – Bình Thới143,4 triệu/m²
Lê Đại HànhĐường 3/2 – Bình Thới202,5 triệu/m²
Lêthị Bạch CátTrọn Đường96,4 triệu/m²
Lê TungTrọn Đường58,4 triệu/m²
Lữ GiaLý Thường Kiệt – Nguyễn Thị Nhỏ210,6 triệu/m²
Lò SiêuQuân Sự – Đường 3/293,6 triệu/m²
Lý Thường KiệtThiên Phước – Nguyễn Chí Thanh210,6 triệu/m²
Nguyễn Thị Nhỏ (nối Dài)Bình Thới – Thiên Phước105,3 triệu/m²
Quân SựTron Đường72,3 triệu/m²
Thiên PhướcNguyễnthị Nhỏ (nối Dài) – Lý Thường Kiệt97,7 triệu/m²
Tôn Thất HiệpTrọn Đường137,7 triệu/m²
Tổng LungTron Đường62,6 triệu/m²
Tuệ TĩnhTrọn Đường121,5 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Phú Thọ.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi