Diện tích và dân số
- Diện tích
- 1,23 km²
- Hạng 160/166 về diện tích
- Dân số
- 62.663 người
- Hạng 111/168 về dân số
- Mật độ
- 50.946 người/km²
- Hạng 12/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,43%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Cầu Kiệu gấp 23,7 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 6 điểm
- Bệnh viện
- 1 điểm
- Chợ
- 1 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 3 điểm
- Công viên
- 1 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Cầu Kiệu, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 71,5 triệu/m²
- Đăng Thai Mai
- Trung vị
- 116,6 triệu/m²
- Hạng 23/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 272,2 triệu/m²
- Nguyễn Văn Trỗi
Giá cao nhất gấp 3,8 lần giá thấp nhất trong phường Cầu Kiệu; 26/26 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Nguyễn Văn Trỗi | 272,2 triệu/m² |
| Phan Xích Long | 228,1 triệu/m² |
| Hoàng Văn Thụ | 227,6 triệu/m² |
| Phan Đình Phùng | 213,8 triệu/m² |
| Phan Đăng Lưu | 199,6 triệu/m² |
Tính trên 26 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Phường 1 | Nhập trọn | Quận Phú Nhuận | Phường Cầu Kiệu |
| Phường 2 | Nhập trọn | Quận Phú Nhuận | Phường Cầu Kiệu |
| Phường 7 | Nhập trọn | Quận Phú Nhuận | Phường Cầu Kiệu |
| Phường 15 | Nhập một phần | Quận Phú Nhuận | Phường Cầu Kiệu và Phường Phú Nhuận |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 54 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Cầm Bá Thước | Trọn Đường | 87,9 triệu/m² |
| Cô Bắc | Trọn Đường | 110,6 triệu/m² |
| Cô Giang | Trọn Đường | 110,6 triệu/m² |
| Cù Lao | Trọn Đường | 155,5 triệu/m² |
| Duy Tân | Trọn Đường | 117,4 triệu/m² |
| Đăng Thai Mai | Trọn Đường | 71,5 triệu/m² |
| Đoàn Thi Điểm | Trọn Đường | 127,1 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Rạch Miễu (phường 2, Phường 7) | Hoa Cau, Hoa Lài, Hoa Thị, Hoa Huệ Hoa Lan, Hoa Mai, Hoa Đào, Hoa Trà, Hoa Cúc, Hoa Sữa, Hoa Sứ, Hoa Giấy, Hoa Hồng, Đường 11 Hoa Phượng | 177,6 triệu/m² |
| Hoàng Văn Thụ | Tràn Huy Liệu – Phan Đình Phùng | 227,6 triệu/m² |
| Huỳnh Văn Bánh | Phan Đình Phùng – Nguyễn Văn Trỗi | 173,3 triệu/m² |
| Ký Con | Trọn Đường | 87,3 triệu/m² |
| Nguyễn Công Hoan | Phanđăng Lưu Trần Kế Xương Phan Xích Long – Trần Kế Xương Phan Xích Long Trường Sa | 115,7 triệu/m² |
| Nguyễn Đình Chính | Nguyễn Trọng Tuyển – Trần Huy Liệu | 109,4 triệu/m² |
| Nguyễn Lâm | Trọn Đường | 79,9 triệu/m² |
| Nguyễn rrọng Tuyển | Phan Đình Phùng – Trần Huy Liệu | 160 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Trỗi | Huỳngh Văn Bánh – Trần Huy Liệu | 272,2 triệu/m² |
| Nhiêu Tứ | Trọn Đường | 80,6 triệu/m² |
| Phan Đăng Lưu | Trọn Đường | 199,6 triệu/m² |
| Phan Đình Phùng | Trọn Đường | 213,8 triệu/m² |
| Phan Tây Hồ | Cầm Bá Thước – Hem So 63 Phan Tây Hồ | 78,2 triệu/m² |
| Phan Xích Long | Phan Đăng Lưu Cù Lao – Cù Lao Giáp Ranh Phường Gia Đinh | 228,1 triệu/m² |
| Phùng Văn Cung | Trọn Đường | 94,7 triệu/m² |
| Trần Huy Liệu | Hoàng Văn Thụ – Nguyễn Văn Trỗi | 187,1 triệu/m² |
| Trần Kế Xương | Phanđăng Lưu – Ranh Phường Gia Đinh | 84,2 triệu/m² |
| Trần Khắc Chân | Trọn Đường | 93 triệu/m² |
| Trường Sa (ven Kênh Nhiêu Lộc Thi Nghè) | Trọn Đường | 164,9 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Cầu Kiệu.