Diện tích và dân số
- Diện tích
- 1,46 km²
- Hạng 154/166 về diện tích
- Dân số
- 68.420 người
- Hạng 100/168 về dân số
- Mật độ
- 46.863 người/km²
- Hạng 18/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,47%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Phú Nhuận gấp 21,8 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 12 điểm
- Bệnh viện
- 4 điểm
- Chợ
- 2 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 9 điểm
- Công viên
- 2 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Phú Nhuận, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 88,5 triệu/m²
- Mai Văn Ngọc
- Trung vị
- 123,1 triệu/m²
- Hạng 18/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 272,2 triệu/m²
- Nguyễn Văn Trỗi
Giá cao nhất gấp 3,1 lần giá thấp nhất trong phường Phú Nhuận; 22/22 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Nguyễn Văn Trỗi | 272,2 triệu/m² |
| Hoàng Văn Thụ | 227,6 triệu/m² |
| Phan Đình Phùng | 213,8 triệu/m² |
| Lê Văn Sỹ | 198,5 triệu/m² |
| Trần Huy Liệu | 187,1 triệu/m² |
Tính trên 22 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Phường 8 | Nhập trọn | Quận Phú Nhuận | Phường Phú Nhuận |
| Phường 10 | Nhập trọn | Quận Phú Nhuận | Phường Phú Nhuận |
| Phường 11 | Nhập trọn | Quận Phú Nhuận | Phường Phú Nhuận |
| Phường 13 | Nhập trọn | Quận Phú Nhuận | Phường Phú Nhuận |
| Phường 15 | Phần còn lại sau khi tách | Quận Phú Nhuận | Phường Cầu Kiệu và Phường Phú Nhuận |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 55 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Cao Thắng | Trọn Đường | 116,8 triệu/m² |
| Đặng Văn Ngữ | Trọn Đường | 124,2 triệu/m² |
| Đào Duy Từ | Trọn Đường | 105,5 triệu/m² |
| Hồ Biểu Chánh | Nguyễn Văn Trỗi Huỳnh Văn Bánh – Huỳnh Văn Bánh Phường Nhiêu Lộc | 136,1 triệu/m² |
| Hoàng Diệu | Trọn Đường | 112,2 triệu/m² |
| Hoàng Văn Thụ | Trọn Đường | 227,6 triệu/m² |
| Huỳnh Văn Bánh | Phan Đình Phùng Lê Văn Sỹ – Lê Văn Sỹ Đặng Văn Ngữ | 173,3 triệu/m² |
| Lê Quý Đôn | Trọn Đường | 109,9 triệu/m² |
| Lê Văn Sỹ | Trọn Đường | 198,5 triệu/m² |
| Mai Văn Ngọc | Trọn Đường | 88,5 triệu/m² |
| Ngô Thời Nhiệm | Trọn Đường | 88,5 triệu/m² |
| Nguyễn Đình Chính | Trọn Đường | 109,4 triệu/m² |
| Nguyễnthị Huỳnh | Nguyễn Trọng Tuyển Trọn Đường – Nguyễn Văn Trỗi Nguyễn Đình Chinh | 122 triệu/m² |
| Nguyễn Trọng Tuyển | Trọn Đường | 160 triệu/m² |
| Nguyễn Trường Tộ | Trọn Đường | 88,5 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Trỗi | Trọn Đường | 272,2 triệu/m² |
| Phan Đình Phùng | Trọn Đường | 213,8 triệu/m² |
| Trần Cao Vân | Trọn Đường | 98,1 triệu/m² |
| Trần Hữu Trang | Trọn Đường | 115,7 triệu/m² |
| Trần Huy Liệu | Trọn Đường | 187,1 triệu/m² |
| Trương Quốc Dung | Phường Đức Nhuận Hoàng Diệu – Hoàng Diệu Trần Hữu Trang | 125,3 triệu/m² |
| Trường Sa (ven Kênh Nhiêu Lộc Thị Nghè) | Trọn Đường – (xem | 164,9 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Phú Nhuận.