Bảng giá đất phường Phú Nhuận, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường 8, Phường 10, Phường 11, Phường 13, Phường 15 (khoản 55 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
1,46 km²
Hạng 154/166 về diện tích
Dân số
68.420 người
Hạng 100/168 về dân số
Mật độ
46.863 người/km²
Hạng 18/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,47%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Phú Nhuận gấp 21,8 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
12 điểm
Bệnh viện
4 điểm
Chợ
2 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
9 điểm
Công viên
2 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Phú Nhuận, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
88,5 triệu/m²
Mai Văn Ngọc
Trung vị
123,1 triệu/m²
Hạng 18/168 trong TP.HCM
Cao nhất
272,2 triệu/m²
Nguyễn Văn Trỗi

Giá cao nhất gấp 3,1 lần giá thấp nhất trong phường Phú Nhuận; 22/22 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Phú Nhuận
Nguyễn Văn Trỗi272,2 triệu/m²
Hoàng Văn Thụ227,6 triệu/m²
Phan Đình Phùng213,8 triệu/m²
Lê Văn Sỹ198,5 triệu/m²
Trần Huy Liệu187,1 triệu/m²

Tính trên 22 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường 8Nhập trọnQuận Phú NhuậnPhường Phú Nhuận
Phường 10Nhập trọnQuận Phú NhuậnPhường Phú Nhuận
Phường 11Nhập trọnQuận Phú NhuậnPhường Phú Nhuận
Phường 13Nhập trọnQuận Phú NhuậnPhường Phú Nhuận
Phường 15Phần còn lại sau khi táchQuận Phú NhuậnPhường Cầu Kiệu và Phường Phú Nhuận

1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 55 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Phú Nhuận
Cao ThắngTrọn Đường116,8 triệu/m²
Đặng Văn NgữTrọn Đường124,2 triệu/m²
Đào Duy TừTrọn Đường105,5 triệu/m²
Hồ Biểu ChánhNguyễn Văn Trỗi Huỳnh Văn Bánh – Huỳnh Văn Bánh Phường Nhiêu Lộc136,1 triệu/m²
Hoàng DiệuTrọn Đường112,2 triệu/m²
Hoàng Văn ThụTrọn Đường227,6 triệu/m²
Huỳnh Văn BánhPhan Đình Phùng Lê Văn Sỹ – Lê Văn Sỹ Đặng Văn Ngữ173,3 triệu/m²
Lê Quý ĐônTrọn Đường109,9 triệu/m²
Lê Văn SỹTrọn Đường198,5 triệu/m²
Mai Văn NgọcTrọn Đường88,5 triệu/m²
Ngô Thời NhiệmTrọn Đường88,5 triệu/m²
Nguyễn Đình ChínhTrọn Đường109,4 triệu/m²
Nguyễnthị HuỳnhNguyễn Trọng Tuyển Trọn Đường – Nguyễn Văn Trỗi Nguyễn Đình Chinh122 triệu/m²
Nguyễn Trọng TuyểnTrọn Đường160 triệu/m²
Nguyễn Trường TộTrọn Đường88,5 triệu/m²
Nguyễn Văn TrỗiTrọn Đường272,2 triệu/m²
Phan Đình PhùngTrọn Đường213,8 triệu/m²
Trần Cao VânTrọn Đường98,1 triệu/m²
Trần Hữu TrangTrọn Đường115,7 triệu/m²
Trần Huy LiệuTrọn Đường187,1 triệu/m²
Trương Quốc DungPhường Đức Nhuận Hoàng Diệu – Hoàng Diệu Trần Hữu Trang125,3 triệu/m²
Trường Sa (ven Kênh Nhiêu Lộc Thị Nghè)Trọn Đường – (xem164,9 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Phú Nhuận.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi