Diện tích và dân số
- Diện tích
- 1,60 km²
- Hạng 151/166 về diện tích
- Dân số
- 78.734 người
- Hạng 83/168 về dân số
- Mật độ
- 49.209 người/km²
- Hạng 16/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,54%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Cầu Ông Lãnh gấp 22,9 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 8 điểm
- Bệnh viện
- 4 điểm
- Chợ
- 2 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 24 điểm
- Công viên
- 2 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Cầu Ông Lãnh, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 182,2 triệu/m²
- Nguyễn Văn Cừ
- Trung vị
- 219,4 triệu/m²
- Hạng 4/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 354 triệu/m²
- Trần Hưng Đạo
Giá cao nhất gấp 1,9 lần giá thấp nhất trong phường Cầu Ông Lãnh; 17/17 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Trần Hưng Đạo | 354 triệu/m² |
| Nguyễnthái Học | 326,2 triệu/m² |
| Nguyễnthị Minh Khai | 307,4 triệu/m² |
| Nguyễn Trãi | 283 triệu/m² |
| Cống Quỳnh | 270,6 triệu/m² |
Tính trên 17 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường Nguyễn Cư Trinh | Nhập trọn | Phường Cầu Ông Lãnh |
| Phường Cầu Kho | Nhập trọn | Phường Cầu Ông Lãnh |
| Phường Cô Giang | Nhập trọn | Phường Cầu Ông Lãnh |
| Phường Cầu Ông Lãnh | Phần còn lại sau khi tách | Phường Bến Thành và Phường Cầu Ông Lãnh |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 4 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Cao Bá Nhạ | Trọn Đường | 200,9 triệu/m² |
| Cống Quỳnh | Trọn Đường | 270,6 triệu/m² |
| Cô Bắc | Trọn Đường | 219,7 triệu/m² |
| Cô Giang | Trọn Đường | 219,4 triệu/m² |
| Đề Thám | Trọn Đường – B | 206,3 triệu/m² |
| Hồ Hảo Hớn | Trọn Đường – F Ă N O | 205,8 triệu/m² |
| Nguyễnthị Minh Khai | Cống Quỳnh – G U V G Ã | 307,4 triệu/m² |
| Nguyễn Cảnh Chân | Trọn Đường | 211,8 triệu/m² |
| Nguyễn Cư Trinh | Trọn Đường | 267,8 triệu/m² |
| Nguyễn Khắc Nhu | Trọn Đường | 230 triệu/m² |
| Nguyễnthái Học | Trần Hưng Đạo Đoạn Còn Lại – Phạm Ngũ Lão | 326,2 triệu/m² |
| Nguyễn Trãi | Cống Quỳnh – Nguyễn Văn Cừ | 283 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Cừ | Võ Văn Kiệt Trần Hưng Đạo – Trần Hưng Đạo Ngã 6 Nguyễn Văn Cừ | 182,2 triệu/m² |
| Phạm Viết Chánh | Trọn Đường | 207,7 triệu/m² |
| Trần Hưng Đạo | Nguyễn Thái Học Nguyễn Khắc Nhu – Nguyễn Khắc Nhu Nguyễn Văn Cừ | 354 triệu/m² |
| Trần Đình Xu | Trọn Đường | 185,8 triệu/m² |
| Võ Văn Kiệt | Trọn Đường | 202,2 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Cầu Ông Lãnh.