Bảng giá đất phường Bến Thành, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường Bến Thành, Phường Phạm Ngũ Lão, Phường Cầu Ông Lãnh, Phường Nguyễn Thái Bình (khoản 3 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
1,85 km²
Hạng 147/166 về diện tích
Dân số
71.785 người
Hạng 95/168 về dân số
Mật độ
38.803 người/km²
Hạng 28/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,49%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Bến Thành gấp 18,0 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
12 điểm
Bệnh viện
4 điểm
Chợ
5 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
20 điểm
Công viên
3 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Bến Thành, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
202,2 triệu/m²
Võ Văn Kiệt
Trung vị
301,5 triệu/m²
Hạng 2/168 trong TP.HCM
Cao nhất
687,2 triệu/m²
Lê Lợi

Giá cao nhất gấp 3,4 lần giá thấp nhất trong phường Bến Thành; 50/50 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Bến Thành
Lê Lợi687,2 triệu/m²
Lê Thánh Tôn491,7 triệu/m²
Lê Lai450,1 triệu/m²
Phạm Hồng Thái443,3 triệu/m²
Huỳnh Thúc Kháng430,4 triệu/m²

Tính trên 50 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường Bến ThànhNhập trọnPhường Bến Thành
Phường Phạm Ngũ LãoNhập trọnPhường Bến Thành
Phường Cầu Ông LãnhNhập một phầnPhường Bến Thành và Phường Cầu Ông Lãnh
Phường Nguyễn Thái BìnhPhần còn lại sau khi táchPhường Bến Thành và Phường Sài Gòn

2 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 3 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Bến Thành
Bùi Thị XuânTrọn Đường278,6 triệu/m²
Bùi ViệnTrọn Đường262,5 triệu/m²
CalmetteTrọn Đường269,3 triệu/m²
Cách Mạng Tháng 8Trọn Đường307,4 triệu/m²
Cống QuỳnhTrọn Đường270,6 triệu/m²
Đặng Thị NhuTrọn Đường264,1 triệu/m²
Đặngtrần CônTrọn Đường202,3 triệu/m²
Đề ThámTrọn Đường211,3 triệu/m²
Đỗ Quang ĐẩuTrọn Đường204,3 triệu/m²
Huyền Trân Công ChúaTrọn Đường204,9 triệu/m²
Huỳnh Thúc KhángTrọn Đường430,4 triệu/m²
Hàm NghiTrọn Đường429,3 triệu/m²
Ký ConTrọn Đường271,1 triệu/m²
Lý Tự TrọngTrọn Đường429,3 triệu/m²
Lương Hữu KhánhTrọn Đường221,2 triệu/m²
Lê Anh XuânTrọn Đường337,2 triệu/m²
Lê Công KiềuTrọn Đường226,4 triệu/m²
Lê LaiChợ Bến Thanh Nguyễnthị Nghĩa – Nguyễn Thị Nghĩa Nguyễn Trãi450,1 triệu/m²
Lê LợiTrọn Đường687,2 triệu/m²
Lê Thánh TônTrọn Đường491,7 triệu/m²
Lê Thị Hồng GấmNguyễn Thái Học Calmette – Calmette Phó Đức Chính277 triệu/m²
Lê Thị RiêngTrọn Đường307,4 triệu/m²
Lưu Văn LangTrọn Đường409,7 triệu/m²
Nguyễnthị Minh KhaiHai Bà Trưng – Cống Quỳnh305,8 triệu/m²
Nam Kỳ Khởi NghĩaVõ Văn Kiệt Hàm Nghi – Hàm Nghi Nguyễn Thị Minh Khai368,9 triệu/m²
Nguyễn An NinhTrọn Đường409,7 triệu/m²
Nguyễn Công TrứNguyễn Thái Học Phó Đức Chính – Phó Đức Chính Hồtùng Mậu281 triệu/m²
Nguyễn Cư TrinhTrọn Đường267,8 triệu/m²
Nguyễn DuCách Mạng Tháng 8 – Nam Kỳ Khởi Nghĩa266,4 triệu/m²
Nam Quốc CangTrọn Đường246,9 triệu/m²
Nguyễn Thái BìnhTrọn Đường271,3 triệu/m²
Nguyễn Thái HọcTrần Hưng Đạo Đoạn Còn Lại – Phạm Ngũ Lão326,2 triệu/m²
Nguyễnthị NghĩaTrọn Đường326,2 triệu/m²
Nguyễn Trung TrựcLê Lợi Lê Thánh Tôn – Lê Thánh Tôn Nguyễn Du398,4 triệu/m²
Nguyễn TrãiNGÃ6PHÙ Đổng – Cống Quỳnh409,9 triệu/m²
Nguyễn Văn TrángTrọn Đường205,6 triệu/m²
Phan Bội ChâuTrọn Đường409,9 triệu/m²
Phan Châu TrinhTrọn Đường409,9 triệu/m²
Phan Văn TrườngTrọn Đường225,5 triệu/m²
Phạm Hồng TháiTrọn Đường443,3 triệu/m²
Phạm Ngũ LãoPhó Đức Chính Nguyễnthị Nghĩa – Nguyễn Thị Nghĩa Nguyễn Trãi340,1 triệu/m²
Phó Đức ChínhTrọn Đường294,4 triệu/m²
Sương Nguyệt ÁnhTrọn Đường358,7 triệu/m²
Thủ Khoa HuanNguyễn Du Lý Tự Trọng – Lý Tự Lê Thánh Tôn Trọng428 triệu/m²
Trần Hưng ĐạoQuáchthị Trang Nguyễn Thái Học – Nguyễn Thái Học Nguyễn Khắc Nhu320,9 triệu/m²
Trịnh Văn CấnTrọn Đường239,5 triệu/m²
Trương ĐịnhTrọn Đường369,3 triệu/m²
Tôn Thất TùngTrọn Đường294,4 triệu/m²
Võ Văn KiệtTrọn Đường202,2 triệu/m²
YersinTrọn Đường297,2 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Bến Thành.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi