Bảng giá đất phường Chánh Hưng, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường 4, Phường Rạch Ông, Phường Hưng Phú, Phường 5 (khoản 22 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
4,61 km²
Hạng 119/166 về diện tích
Dân số
190.707 người
Hạng 5/168 về dân số
Mật độ
41.368 người/km²
Hạng 24/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
1,30%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Chánh Hưng gấp 19,2 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
28 điểm
Bệnh viện
4 điểm
Chợ
4 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
4 điểm
Công viên
17 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Chánh Hưng, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
40,5 triệu/m²
Mai Am
Trung vị
65,9 triệu/m²
Hạng 53/168 trong TP.HCM
Cao nhất
160,4 triệu/m²
Dương Bá Trạc

Giá cao nhất gấp 4,0 lần giá thấp nhất trong phường Chánh Hưng; 59/59 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Chánh Hưng
Dương Bá Trạc160,4 triệu/m²
Âu Dương Lân145,8 triệu/m²
Nguyễn Thị Tần123,1 triệu/m²
Tạ Quang Bửu113,4 triệu/m²
Phạm Thế Hiển99,6 triệu/m²

Tính trên 59 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường 4Nhập trọnQuận 8Phường Chánh Hưng
Phường Rạch ÔngNhập trọn—Phường Chánh Hưng
Phường Hưng PhúNhập trọn—Phường Chánh Hưng
Phường 5Nhập một phầnQuận 8Phường Bình Đông và Phường Chánh Hưng

1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 22 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Chánh Hưng
Âu Dương LânTrọn Đường145,8 triệu/m²
Ba ĐìnhTrọn Đường62,3 triệu/m²
Bến Ụ CâyCầu Chánh Hưng – Cầu Phát Triển55,1 triệu/m²
Bùi ĐiềnHồ Thành Biên – Cuối Đường77 triệu/m²
Các Đường Lô Trong Khu Dân Cư Phường 9, 10 CũTrọn Đường48,6 triệu/m²
Các Đường Số Chẵn Phường 4, CũTrọn Đường 573,4 triệu/m²
Các Đường Số Lẻ Phường 4, 5 CũTrọn Đường66,5 triệu/m²
Các Đường Nội Bộ Lộ Giới>= 12M Trong Khu Dân Cư Mới Báo Thanh Niên Phường 1 CũTrọn Đường59,9 triệu/m²
Các Đường Nội Bộ Lộ Giới <12M Trong Khu Dân Cư Mới Báo Thanh Nien Phường 1 CũTrọn Đường60,8 triệu/m²
Các Đường Nội Bộ Lộ Giới < 12M Trong Khu Dân Cư Mới Phường CũTrọn Đường 456,9 triệu/m²
Các Đường Nội Bộ Lộ Giới >= 12M Trong Khu Dân Cư Mới Phường CũTrọn Đường 464,7 triệu/m²
Các Đường Nội Bộ Lộ Giới < 12M Trong Khu Dân Cư Mới Phường CũTrọn Đường 583 triệu/m²
Các Đường Nội Bộ Lộ Giới >= 12M Trong Khu Dân Cư Mới Phường CũTrọn Đường 592 triệu/m²
Cao LỗPhạm Thế Hiển – Cuối Đường80,5 triệu/m²
Châu Thị HòaĐường Số 783 Tạ Quang Bửu – Cao Lỗ65,9 triệu/m²
Dạ NamTrọn Đường85,9 triệu/m²
Dã TượngTrọn Đường66,4 triệu/m²
Đặng ChấtTrọn Đường89,1 triệu/m²
Đặng Thúc LiêngĐỗ Ngọc Quang – Cuối Đường77 triệu/m²
Đào Cam MộcTrọn Đường60,8 triệu/m²
Đỗ Ngọc QuangPhạm Thế Hiên – Hồ Thành Biên55,1 triệu/m²
Đông Hồ (đường Số 11)Trọn Đường – Trọn Đường63,2 triệu/m²
Dương Bá TrạcPhạm Thế Hiên – Cầu Sông Xáng160,4 triệu/m²
Dương Bá TrạcTrường Rạch Ông – Cảng Phường 1100,4 triệu/m²
Dươngbạch MaiTrọn Đường68,9 triệu/m²
Dương Quang ĐôngTrọn Đường85,1 triệu/m²
Đường Số 111 (P9)"Trọn Đường52,7 triệu/m²
Đường Ven Sông XángTrọn Đường50,2 triệu/m²
Hồ Thành BiênPhạm Hùng – Rạch Đu60,9 triệu/m²
Hoàng Kim GiaoPhạm Hùng – Bạch Mai59,1 triệu/m²
Hưng PhúTrọn Đường81 triệu/m²
Huỳnh Thị PhụngTrọn Đường64,8 triệu/m²
Lê NinhHuỳnh Thị Phụng – Đường Số 3160,8 triệu/m²
Lê Quang KimTrọn Đường47,3 triệu/m²
Lê QuyênDương Quang Đông – Đông Hồ77 triệu/m²
Lưu Quý KỳTrọn Đường52,3 triệu/m²
Mai AmTrọn Đường40,5 triệu/m²
Nguyễn Đức NgữĐường Số 31 – Đông Hồ60,8 triệu/m²
Nguyễn DuyChung Cư 39C Lê Quang Kim – Cầu Hiẽp Ân 274,5 triệu/m²
Nguyễn Thị MườiĐường Số 783 Tạ Quang Bửu – Cao Lỗ63,8 triệu/m²
Nguyễn Thị TầnTron Đường123,1 triệu/m²
Phạm HùngPhạm Thế Hiển – Chân Cầu Chánh Hưng85,1 triệu/m²
Phạm HùngChân Cầu Chánh Hưng – Ranh Xã Bình Hưng93,2 triệu/m²
Phạm HùngBa Đình – Hưng Phú85,1 triệu/m²
Phạm HùngHưngphú – Nguyễn Duy85,1 triệu/m²
Phạm Nhữ TăngTạ Quang Bửu – Trần Thị Ngôi63,8 triệu/m²
Phạm Thế HiểnCầu Rạch Ông – Cầu Hiẽp Ân 199,6 triệu/m²
Phạm Thị TánhĐường Số 783 Tạ Quang Bửu – Cao Lỗ64,7 triệu/m²
Tạ Quang BửuCảng Phường 1 – Dương Bá Trạc69,7 triệu/m²
Tạ Quang BửuDương Bá Trạc – Âu Dương Lân69,7 triệu/m²
Tạ Quang BửuÂu Dương Lan – Phạm Hùng89,9 triệu/m²
Tạ Quang BửuPhạm Hùng – Cầu Tạ Quangbửu113,4 triệu/m²
Tam DanhBui Đien – Hẻm Lô Đường Phạm Hùng55,1 triệu/m²
Thanh LoanPhạm Hùng – Dương Quang Đông59,9 triệu/m²
Trần Thị NgôiĐường Số 715 Tạ Quang Bửu – Cao Lỗ64,7 triệu/m²
Trần Thị NơiĐường Số 715 Tạ Quang Bửu – Cao Lỗ64,7 triệu/m²
Trần Văn ThànhTrọn Đường57,5 triệu/m²
Võ Liêm SơnTạ Quang Bửu – Trần Thị Ngôi64,7 triệu/m²
Võ TrứTrọn Đường85,1 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Chánh Hưng.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi