Diện tích và dân số
- Diện tích
- 4,61 km²
- Hạng 119/166 về diện tích
- Dân số
- 190.707 người
- Hạng 5/168 về dân số
- Mật độ
- 41.368 người/km²
- Hạng 24/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 1,30%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Chánh Hưng gấp 19,2 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 28 điểm
- Bệnh viện
- 4 điểm
- Chợ
- 4 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 4 điểm
- Công viên
- 17 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Chánh Hưng, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 40,5 triệu/m²
- Mai Am
- Trung vị
- 65,9 triệu/m²
- Hạng 53/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 160,4 triệu/m²
- Dương Bá Trạc
Giá cao nhất gấp 4,0 lần giá thấp nhất trong phường Chánh Hưng; 59/59 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Dương Bá Trạc | 160,4 triệu/m² |
| Âu Dương Lân | 145,8 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Tần | 123,1 triệu/m² |
| Tạ Quang Bửu | 113,4 triệu/m² |
| Phạm Thế Hiển | 99,6 triệu/m² |
Tính trên 59 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Phường 4 | Nhập trọn | Quận 8 | Phường Chánh Hưng |
| Phường Rạch Ông | Nhập trọn | — | Phường Chánh Hưng |
| Phường Hưng Phú | Nhập trọn | — | Phường Chánh Hưng |
| Phường 5 | Nhập một phần | Quận 8 | Phường Bình Đông và Phường Chánh Hưng |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 22 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Âu Dương Lân | Trọn Đường | 145,8 triệu/m² |
| Ba Đình | Trọn Đường | 62,3 triệu/m² |
| Bến Ụ Cây | Cầu Chánh Hưng – Cầu Phát Triển | 55,1 triệu/m² |
| Bùi Điền | Hồ Thành Biên – Cuối Đường | 77 triệu/m² |
| Các Đường Lô Trong Khu Dân Cư Phường 9, 10 Cũ | Trọn Đường | 48,6 triệu/m² |
| Các Đường Số Chẵn Phường 4, Cũ | Trọn Đường 5 | 73,4 triệu/m² |
| Các Đường Số Lẻ Phường 4, 5 Cũ | Trọn Đường | 66,5 triệu/m² |
| Các Đường Nội Bộ Lộ Giới>= 12M Trong Khu Dân Cư Mới Báo Thanh Niên Phường 1 Cũ | Trọn Đường | 59,9 triệu/m² |
| Các Đường Nội Bộ Lộ Giới <12M Trong Khu Dân Cư Mới Báo Thanh Nien Phường 1 Cũ | Trọn Đường | 60,8 triệu/m² |
| Các Đường Nội Bộ Lộ Giới < 12M Trong Khu Dân Cư Mới Phường Cũ | Trọn Đường 4 | 56,9 triệu/m² |
| Các Đường Nội Bộ Lộ Giới >= 12M Trong Khu Dân Cư Mới Phường Cũ | Trọn Đường 4 | 64,7 triệu/m² |
| Các Đường Nội Bộ Lộ Giới < 12M Trong Khu Dân Cư Mới Phường Cũ | Trọn Đường 5 | 83 triệu/m² |
| Các Đường Nội Bộ Lộ Giới >= 12M Trong Khu Dân Cư Mới Phường Cũ | Trọn Đường 5 | 92 triệu/m² |
| Cao Lỗ | Phạm Thế Hiển – Cuối Đường | 80,5 triệu/m² |
| Châu Thị Hòa | Đường Số 783 Tạ Quang Bửu – Cao Lỗ | 65,9 triệu/m² |
| Dạ Nam | Trọn Đường | 85,9 triệu/m² |
| Dã Tượng | Trọn Đường | 66,4 triệu/m² |
| Đặng Chất | Trọn Đường | 89,1 triệu/m² |
| Đặng Thúc Liêng | Đỗ Ngọc Quang – Cuối Đường | 77 triệu/m² |
| Đào Cam Mộc | Trọn Đường | 60,8 triệu/m² |
| Đỗ Ngọc Quang | Phạm Thế Hiên – Hồ Thành Biên | 55,1 triệu/m² |
| Đông Hồ (đường Số 11) | Trọn Đường – Trọn Đường | 63,2 triệu/m² |
| Dương Bá Trạc | Phạm Thế Hiên – Cầu Sông Xáng | 160,4 triệu/m² |
| Dương Bá Trạc | Trường Rạch Ông – Cảng Phường 1 | 100,4 triệu/m² |
| Dươngbạch Mai | Trọn Đường | 68,9 triệu/m² |
| Dương Quang Đông | Trọn Đường | 85,1 triệu/m² |
| Đường Số 111 (P9)" | Trọn Đường | 52,7 triệu/m² |
| Đường Ven Sông Xáng | Trọn Đường | 50,2 triệu/m² |
| Hồ Thành Biên | Phạm Hùng – Rạch Đu | 60,9 triệu/m² |
| Hoàng Kim Giao | Phạm Hùng – Bạch Mai | 59,1 triệu/m² |
| Hưng Phú | Trọn Đường | 81 triệu/m² |
| Huỳnh Thị Phụng | Trọn Đường | 64,8 triệu/m² |
| Lê Ninh | Huỳnh Thị Phụng – Đường Số 31 | 60,8 triệu/m² |
| Lê Quang Kim | Trọn Đường | 47,3 triệu/m² |
| Lê Quyên | Dương Quang Đông – Đông Hồ | 77 triệu/m² |
| Lưu Quý Kỳ | Trọn Đường | 52,3 triệu/m² |
| Mai Am | Trọn Đường | 40,5 triệu/m² |
| Nguyễn Đức Ngữ | Đường Số 31 – Đông Hồ | 60,8 triệu/m² |
| Nguyễn Duy | Chung Cư 39C Lê Quang Kim – Cầu Hiẽp Ân 2 | 74,5 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Mười | Đường Số 783 Tạ Quang Bửu – Cao Lỗ | 63,8 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Tần | Tron Đường | 123,1 triệu/m² |
| Phạm Hùng | Phạm Thế Hiển – Chân Cầu Chánh Hưng | 85,1 triệu/m² |
| Phạm Hùng | Chân Cầu Chánh Hưng – Ranh Xã Bình Hưng | 93,2 triệu/m² |
| Phạm Hùng | Ba Đình – Hưng Phú | 85,1 triệu/m² |
| Phạm Hùng | Hưngphú – Nguyễn Duy | 85,1 triệu/m² |
| Phạm Nhữ Tăng | Tạ Quang Bửu – Trần Thị Ngôi | 63,8 triệu/m² |
| Phạm Thế Hiển | Cầu Rạch Ông – Cầu Hiẽp Ân 1 | 99,6 triệu/m² |
| Phạm Thị Tánh | Đường Số 783 Tạ Quang Bửu – Cao Lỗ | 64,7 triệu/m² |
| Tạ Quang Bửu | Cảng Phường 1 – Dương Bá Trạc | 69,7 triệu/m² |
| Tạ Quang Bửu | Dương Bá Trạc – Âu Dương Lân | 69,7 triệu/m² |
| Tạ Quang Bửu | Âu Dương Lan – Phạm Hùng | 89,9 triệu/m² |
| Tạ Quang Bửu | Phạm Hùng – Cầu Tạ Quangbửu | 113,4 triệu/m² |
| Tam Danh | Bui Đien – Hẻm Lô Đường Phạm Hùng | 55,1 triệu/m² |
| Thanh Loan | Phạm Hùng – Dương Quang Đông | 59,9 triệu/m² |
| Trần Thị Ngôi | Đường Số 715 Tạ Quang Bửu – Cao Lỗ | 64,7 triệu/m² |
| Trần Thị Nơi | Đường Số 715 Tạ Quang Bửu – Cao Lỗ | 64,7 triệu/m² |
| Trần Văn Thành | Trọn Đường | 57,5 triệu/m² |
| Võ Liêm Sơn | Tạ Quang Bửu – Trần Thị Ngôi | 64,7 triệu/m² |
| Võ Trứ | Trọn Đường | 85,1 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Chánh Hưng.