Diện tích và dân số
- Diện tích
- 182,69 km²
- Hạng 3/166 về diện tích
- Dân số
- 39.056 người
- Hạng 139/168 về dân số
- Mật độ
- 214 người/km²
- Hạng 154/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,27%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của xã Dầu Tiếng bằng 0,10 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 8 điểm
- Bệnh viện
- 2 điểm
- Chợ
- 1 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Công viên
- 3 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh xã Dầu Tiếng, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 1,3 triệu/m²
- Đường Nhựa Liên Xã Minh Tân - Định An
- Trung vị
- 4,2 triệu/m²
- Hạng 153/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 12,8 triệu/m²
- Đường Trước Huyện Ủy - Ubnd Huyện
Giá cao nhất gấp 9,8 lần giá thấp nhất trong xã Dầu Tiếng; 0/101 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường Trước Huyện Ủy - Ubnd Huyện | 12,8 triệu/m² |
| Thống Nhất | 11,9 triệu/m² |
| Tự Do | 11,9 triệu/m² |
| Độc Lập | 10,6 triệu/m² |
| Trần Phú | 10,6 triệu/m² |
Tính trên 101 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Thị trấn Dầu Tiếng | Nhập trọn | Xã Dầu Tiếng |
| Xã Định An | Nhập trọn | Xã Dầu Tiếng |
| Xã Định Thành | Nhập trọn | Xã Dầu Tiếng |
| Xã Định Hiệp | Phần còn lại sau khi tách | Xã Dầu Tiếng và Xã Thanh An |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 146 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Độc Lập | Ngã 3 Cây Xăng (ngô Văn Trị) – Ngã 3 Chợ Sáng (thống Nhất) | 10,6 triệu/m² |
| Tự Do | Vòng Xoay Đường Độc Lập – Ngã 3 Cây Xoài (thống Nhất) | 11,9 triệu/m² |
| Thống Nhất | Ngã 3 Chợ Sáng (thống Nhất) – Ngã 4 Cây Keo (đường 13/3) | 11,9 triệu/m² |
| Trần Phú | NGÃ3NGÂN Hàng Nnptnt (thống Nhất) – Đường 13/3 (ngã 4 Cửa Hàng Công Nhân) | 10,6 triệu/m² |
| Độc Lập | Ngã 3 Cây Xăng (ngô Văn Trị) – Cầu Cát | 9,7 triệu/m² |
| Đường 13/3 | Cầu Tàu – Ngã 3 Cầu Đúc (lê Hồng Phong) | 8,8 triệu/m² |
| Đường Trước Huyện Ủy - Ubnd Huyện | Cách Mạng Tháng Tám – Hùng Vương | 12,8 triệu/m² |
| Hùng Vương | Ngã 4 Cây Keo (đường 13/3) – Ngã 4 Kiểm Lâm (hùng Vương) | 8,8 triệu/m² |
| Ngô Quyền | Ngã 3 Chợ Sáng (thống Nhất) – Ngã 3 Đình Thần (trần Hưng Đạo) | 8,8 triệu/m² |
| Cách Mạng Thángtám (đường Vành Đai ĐT.744) | Ngã 4 Cầu Cát – Ngã 4 Kiểm Lâm (hùng Vương) | 5 triệu/m² |
| ĐT.744 | Ranh Xã Thanh An - Dầu Tiếng – Cầu Suối Dứa | 5,4 triệu/m² |
| ĐT.744 | Ngã 4 Kiểm Lâm (hùng Vương) – ĐH.710 | 5,4 triệu/m² |
| Đường 20/8 (ĐT.744 Cũ) | Cầu Suối Dứa – Cầu Cát | 5,1 triệu/m² |
| Đường Bình Dương - Tây Ninh | Đường 20/8 (ĐT.744 Cũ) – Sông Sài Gòn (ranh Tỉnh Tây Ninh) | 4,6 triệu/m² |
| Đường Nhựa Khu Phố 4B | Đường Trước Huyện Ủy - Ubnd Huyện – Sân Bay Cũ | 5 triệu/m² |
| Lêhồngphong | Đường 13/3 (ngã 3 Cầu Đúc) – Nguyễn Thị Minh Khai (miếu Ông Hổ) | 4,4 triệu/m² |
| Nguyễn An Ninh | Thống Nhất (ngã 3 Cây Dừng) – Trần Hưng Đạo | 4,4 triệu/m² |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Ngã 3 Cầu Đúc (lê Hồng Phong) – Trungtâm Tế Khu Vực Dầu Tiếng | 4,9 triệu/m² |
| Tran Phú | Đường 13/3 (ngã 4 Ch Cong Nhân) – Ngã 3 Xưởng Chén Ii (nguyễn Văn Linh) | 4,9 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Và Dân Cư Khu Phố 4B | Thửa Đất Tiếp Giáp Đường Kim Đồng, Đoàn Thị Liên | 7,5 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Và Dân Cư Khu Phố 4B | Đườngcòn Lại | 7 triệu/m² |
| Bàu Rong | Đường 20/8 – Nguyễn Bỉnh Khiêm | 3,2 triệu/m² |
| Bàu Sen | Đường 20/8 (phân Hiệu Kp 6) – Đường 20/8 (cầu Suối Dứa) | 3,2 triệu/m² |
| Các Đường Còn Lại Trong Trung Tâm Hành Chính Huyện Dầu Tiếng | 5,2 triệu/m² | |
| ĐH.701 | Giao Lộ Lê Hồngphong Và Nguyễn Thị Minh Khai – ĐH.704 | 2,8 triệu/m² |
| ĐH.709 | ĐT.744 (ngã 3 Ong Võ) Vịnh – Giáp Ranh Xã Thanh An | 2,4 triệu/m² |
| Đoàn Thị Liên (trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu Tái Định Cư Và Dân Cư Khu Phố 4B) | Trầnphú – p O O ị 9 s ì > " s Ẽ | 5,1 triệu/m² |
| Đồng Khởi (đường N4) | Thống Nhất (ngã 3 Vp Cty Cao Su) – Cách Mạng Tháng Tám | 5,5 triệu/m² |
| Đường D1 | Nhà Ông Quan – Giải Phóng | 3,6 triệu/m² |
| Đường D2 (đường Cụt) | Nhà Ông Thanh – Giải Phóng | 3,6 triệu/m² |
| Đường D3 | Ngã 3 Đường X2 Và Hai Bà Trưng – Giải Phóng | 3,6 triệu/m² |
| Đường D4 | Hai Bà Trưng – Giải Phóng | 3,6 triệu/m² |
| Đường D6 | Hai Bà Trưng – Đường N10 | 3,6 triệu/m² |
| Đường D7 | Đường N5 – Hai Bà Trưng | 3,6 triệu/m² |
| Đường D8 | Đường N1 – Đồng Khởi | 4,2 triệu/m² |
| Đường D9 | Hai Bà Trưng – Đồng Khởi | 4,2 triệu/m² |
| Đường D10 | Đồng Khởi – Đường N1 | 4,2 triệu/m² |
| Đường Giáp Khu TTVH-TT Huyện | Trầnphú – Thửa 512 Tờ Bản Đồ 16 | 4,5 triệu/m² |
| Đường N1 | Đường D8 – Cách Mạng Tháng Tám | 4,2 triệu/m² |
| Đường N2 | Đường D8 – Cách Mạng Tháng Tám | 4,2 triệu/m² |
| Đường N3 | Đường D8 – Cách Mạng Tháng Tám | 4,2 triệu/m² |
| Đường N5 | Yết Kiêu – Cách Mạng Tháng Tám | 4,2 triệu/m² |
| Đường N6 | Hẽm 105 Đường Cách Mạngtháng Tám – Yết Kiêu | 4,2 triệu/m² |
| Đường N8 | Đường D1 – Đường D2 | 3,6 triệu/m² |
| Đường N9 | Đường D2 – Đường D3 | 3,6 triệu/m² |
| Đường N10 | Yết Kiêu – Cách Mạng Tháng Tám | 4,2 triệu/m² |
| Đường N12 | Đường D3 – Yết Kiêu | 3,6 triệu/m² |
| Đường N13 | Độc Lập – Giải Phóng | 4,2 triệu/m² |
| Đường Nhưa Khuphố 5 | Đường 13/3 (vp Khu Phố 5) – Nguyễn Thị Minh Khai | 4,2 triệu/m² |
| Hẽm 55 Đườngtrần Văn Lắc | Trầnphú – Trần Văn Lắc | 4,7 triệu/m² |
| Hẽm 105 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Cách Mạng Tháng Tám (ngã 4 ĐT.744 Cũ) – Cách Mạng Tháng Tám (ngã 3 ĐT.744 Cũ Và N7) | 4 triệu/m² |
| Đường X1 | Đồng Khởi – Hai Bà Trưng | 3,9 triệu/m² |
| Đường X2 | Đồng Khởi – Ngã 3 Đường Hai Bà Trưng Và D3 | 3,9 triệu/m² |
| Đường X3 | Đồng Khởi – Ngã 3 Đường Hai Bà Trưng Và D4 | 3,9 triệu/m² |
| Đường X4 | Yết Kiêu – Hai Bà Trưng | 3,6 triệu/m² |
| Đường X5 | Yết Kiêu – Hai Bà Trưng | 3,6 triệu/m² |
| Giải Phóng (đường N11) | Tự Do (công An Thị Trấn Dầu Tiếng) – Cách Mạng Tháng Tám | 4,6 triệu/m² |
| Hai Bà Trưng (N7) | NGÃ4NGÂN Hàng (thống Nhất) – Cách Mạng Tháng Tám | 4,8 triệu/m² |
| Kim Đồng (trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu Tái Đinh Cư Và Dân Cư Khu Phố 4B) | Hùng Vương – Trần Phú | 5 triệu/m² |
| Lý Tự Trọng | Nguyễn Văn Trỗi – Võ Thị Sáu | 5 triệu/m² |
| Ngô Quyền | Ngã 3 Đình Thần (trần Hưng Đạo) – Độc Lập (ngã 4 Cầu Cát) | 3,5 triệu/m² |
| Ngô Văn Trị | Vòng Xoay Đường Độc Lập – Ngô Quyền | 4,3 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Đường 13/3 (khu Phố 5) – Lê Hồng Phong (miếu Ông Hổ) | 5,3 triệu/m² |
| Nguyễn Trãi | Hùng Vương – Trường Chinh | 5 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Linh | Trần Phú (ngã 3 Xưởng Chén Ii) – Cầu Rạch Sơn Đài | 5 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Ngân | Độc Lập – Ngô Quyền | 4,3 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Trỗi | Trầnphú – Kim Đồng | 5 triệu/m² |
| Phạm Hùng | Độc Lập (ngã 3 Tòa Án Cũ) – Ngô Quyền (ngã 3 Đình Thần) | 5 triệu/m² |
| Phạm Thị Hoa | Ngã 3 Bưu Điện Huyện (trần Phú) – Xưởng Chén (trần Hưng Đạo) | 5,5 triệu/m² |
| Trần Hưng Đạo | Ngã 3 Đình Thần (trần Hưng Đạo) – Nguyễn Văn Linh (ngã 3 Cây Thị) | 4,8 triệu/m² |
| Tran Phu | NGÃ3 Xưởng Chen Ii (nguyễn Văn Linh) – Hùng Vương | 4,8 triệu/m² |
| Trần Văn Lắc | Ngã 4 Kiểm Lâm (hùng Vương) – Hẽm 55 Đườngtrần Văn Lắc | 4,7 triệu/m² |
| Trần Văn Trà | Trần Hưng Đạo (ngã 3 Kp 4A) – Đường 13/3 (cầu Tàu) | 5 triệu/m² |
| Văn Công Khai | Đường 20/8 (ngã 3 Mật Cật) – Nguyễn Bỉnh Khiêm | 4,7 triệu/m² |
| Võ Thị Sáu | Trầnphú – Trường Chinh | 5 triệu/m² |
| Yết Kiêu | Thống Nhất (ngã 3 Gần Vòng Xoay Cây Keo) – Giải Phóng | 5,5 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại (thị Trấn Dầu Tiếng Cũ) | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 2,5 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Con Lại (thị Trấn Dầu Tiếng Cũ) | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 2,3 triệu/m² |
| ĐT.744 | Các Đoạn Đườngcòn Lại | 2,2 triệu/m² |
| ĐT.750 | Ngã 3 Giáng Hương (DT748) – Đầu Lô 39 Nông Trường Đoàn Văn Tiến | 3,7 triệu/m² |
| ĐT.750 | Các Đoạn Đườngcòn Lại | 3,2 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Rừng Phòng Hộ Núi Cậu | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 4,8 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Rừng Phòng Hộ Núi Cậu | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Dưới 9M | 4,5 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Các Trong Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 2,5 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 2,2 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 1,9 triệu/m² |
| ĐH.701 | Thửa Đát Số 340, Tờ Bản Đồ Số 11 – ĐH.704 (ngã An) Định | 3,4 triệu/m² |
| ĐH.702 | Cầu Mới – Chùa Thái Sơn Núi Cậu | 3,4 triệu/m² |
| ĐH.703 | ĐH.702 (ngã 3 Cầu Mới) – Cầu Rạch Sơn Đài | 3,4 triệu/m² |
| ĐH.704 | ĐT.750 – Ranh Khu Dân Cư Lô 49 - 50 | 4,4 triệu/m² |
| ĐH.704 | Giáp Ranh Kdc Định Hiệp – Cầu Sắt Làng 14 | 3,5 triệu/m² |
| ĐH.704 | Cầu Sắt Làng 14 – Ranh Xã Minh Thạnh | 4 triệu/m² |
| ĐH.704 (đoạn Mở Mới) | ĐH.704 (lô 53C) – Đường ĐH.704 Cũ | 3,2 triệu/m² |
| ĐH.710 | ĐT.744 (ngã 3 Đường Kiểm) – ĐH.702 | 2,5 triệu/m² |
| ĐH.715 | ĐH.704 (ngã 3 Làng 18 Định An) – ĐT.750 | 1,9 triệu/m² |
| Đường Nhựa Liên Xã Minh Tân - Định An | ĐT.744 (nhà Ông Lê Văn Dũng) – ĐH.704 (nhà Ông Lê Văn Lan) | 1,3 triệu/m² |
| Định An 89 | ĐT.744 – ĐH.704 | 2,1 triệu/m² |
| Đường Trung Tâm Văn Hóa Xã Định Thành | Trần Văn Lắc – ĐH.703 | 2,8 triệu/m² |
| Đường Vào Bãi Rác | Trần Văn Lắc – ĐH.703 | 2,8 triệu/m² |
| Trần Văn Lắc | Ngã 4 Kiểm Lâm – ĐH.702 (ngã Du Lịch Khu Sinh Thái Núi Cậu) | 4,7 triệu/m² |
| Đường Từ Lô 59 Đến Lô 78 Nt Trần Văn Lưu | ĐT.744 – ĐH.704 | 1,3 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Dầu Tiếng.