Diện tích và dân số
- Diện tích
- 136,72 km²
- Hạng 9/166 về diện tích
- Dân số
- 25.324 người
- Hạng 157/168 về dân số
- Mật độ
- 185 người/km²
- Hạng 156/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,17%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của xã Thanh An bằng 0,09 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 5 điểm
- Bệnh viện
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Chợ
- 1 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Công viên
- Chưa có điểm nào được vẽ
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh xã Thanh An, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 1,9 triệu/m²
- Hồ Chí Minh
- Trung vị
- 2,9 triệu/m²
- Hạng 161/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 5,2 triệu/m²
- ĐH.711
Giá cao nhất gấp 2,7 lần giá thấp nhất trong xã Thanh An; 0/19 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| ĐH.711 | 5,2 triệu/m² |
| ĐT.744 | 5 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Rừng Lịch Sử Kiến An | 5 triệu/m² |
| ĐT.749D (bố Lá - Bến Súc) | 4 triệu/m² |
| ĐT.750 | 3,7 triệu/m² |
Tính trên 19 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Xã Thanh An | Nhập trọn | Xã Thanh An |
| Xã Định Hiệp | Nhập một phần | Xã Dầu Tiếng và Xã Thanh An |
| Xã Thanh Tuyền | Phần còn lại sau khi tách | Phường Tây Nam và Xã Thanh An |
| Xã An Lập | Phần còn lại sau khi tách | Phường Tây Nam và Xã Thanh An |
3 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 145 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| ĐH.711 | ĐT.744 (chợ Bến Súc) – Đầu Lô Cao Su Nông Trường Bến Súc | 5,2 triệu/m² |
| ĐT.744 | Ranh Xã Thanh Tuyền (cũ) – Ranh Thị Trấn Dầu Tiếng (cũ) | 5 triệu/m² |
| ĐT.748 | Ranh Bến Cát – Ngã Tư An Lập + 500M Về Hướng Ngã Giáng Hương | 3,6 triệu/m² |
| ĐT.748 | Ngã Tư An Lập + 500M Về Hướng Ngã 3 Giáng Hương – Ngã 3 Giáng Hương | 3,2 triệu/m² |
| ĐT.749D (bố Lá - Bến Súc) | Cầu Phú Bình (ranh Long Tân - An Lập) (cũ) – Ranh Xã Thanh Tuyền (cũ) | 4 triệu/m² |
| ĐT.749D (bố Lá - Bến Súc) | Ranh Xã Thanh Tuyền (cũ) – Ngã 4 Chú Thai (ĐT.744) | 2,6 triệu/m² |
| ĐT.750 | Ngã 3 Giáng Hương – Giáp Xã Dầu Tiếng | 3,7 triệu/m² |
| ĐT.750 | Ngã 3 Giáng Hương – Cầu Đen Cầu Đỏ (giáp Ranh Long Hoà) | 3,2 triệu/m² |
| Hồ Chí Minh | Long Tân (ranh Trừ Văn Thố) – Thanh An (giáp Sông Sài Gòn) | 1,9 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Rừng Lịch Sử Kiến An | ĐT.748 (xã An Lập) (cũ) – Đầu Lô Cao Nông Trường An Lập | 5 triệu/m² |
| ĐH.704 (nối Dài) | ĐT.750 (ngã 4 Làng 10) – ĐH.720 (cà Tong - Thanh An) (cũ) | 3 triệu/m² |
| ĐH.708 | ĐT.744 – ĐT.750 (ngã Làng 5) | 2,4 triệu/m² |
| ĐH.708 (nhánh) | Cổng Chào Ấp Bàu Cây Cám – Khu An Dưỡng | 2 triệu/m² |
| ĐH.711 | Ranh Phườngtây Nam – ĐT.744 (ngã 3 Kinh Tế) | 2,9 triệu/m² |
| ĐH.712 | ĐT.749D (ngã 3 Đường Long) – ĐH.711 | 2,5 triệu/m² |
| ĐH.718 | ĐT.744 (xã Thanh An) – ĐT.749D | 2,3 triệu/m² |
| ĐH.719 | ĐT.744 (xã Thanh An) – Bàu Gấu - Sở Hai | 2,3 triệu/m² |
| ĐH.720 (đường Thanh An - An Lập) | ĐH.711 (xã Thanh An) – Ranh Xã An Lập (cũ) | 2,3 triệu/m² |
| Đường Nhưa Cần Giăng | ĐT.744 – Sông Sài Gòn | 2,3 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Thanh An.