Bảng giá đất phường Dĩ An, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường An Bình, Phường Dĩ An, Phường Tân Đông Hiệp (khoản 80 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
21,38 km²
Hạng 78/166 về diện tích
Dân số
227.817 người
Hạng 1/168 về dân số
Mật độ
10.656 người/km²
Hạng 67/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
1,55%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Dĩ An gấp 5,0 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
23 điểm
Bệnh viện
4 điểm
Chợ
6 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
2 điểm
Công viên
15 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Dĩ An, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
9,3 triệu/m²
Đường Từ Hai Bà Trưng Đến Đường Hai Bà Trưng Đi ĐT.743A
Trung vị
16,9 triệu/m²
Hạng 90/168 trong TP.HCM
Cao nhất
58,5 triệu/m²
Đường Số 9 Khu Tthc Thành Phố Dĩ An (cũ)

Giá cao nhất gấp 6,3 lần giá thấp nhất trong phường Dĩ An; 90/168 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Dĩ An
Đường Gs 01 Khu Dân Cư Quảng Trường Xanh Areco58,5 triệu/m²
Đường Số 9 Khu Tthc Thành Phố Dĩ An (cũ)58,5 triệu/m²
Cô Bắc55,4 triệu/m²
Cô Giang55,4 triệu/m²
Nguyễn Thái Học55,4 triệu/m²

Tính trên 168 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường An BìnhNhập trọnPhường Dĩ An
Phường Dĩ AnNhập trọnPhường Dĩ An
Phường Tân Đông HiệpNhập một phầnPhường Dĩ An và Phường Tân Đông Hiệp

1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 80 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Dĩ An
Cô BắcNguyễn An Ninh – Nguyễn Thái Học (cuối Thửa Đất Số 931, Tờ Bản Đồ 57)55,4 triệu/m²
Cô GiangNguyễn An Ninh – Nguyễn Thái Học55,4 triệu/m²
Đường Gs 01 Khu Dân Cư Quảng Trường Xanh ArecoNguyễn An Ninh – Giáp Ranh Phường Đông Hòa58,5 triệu/m²
Đường Số 9 Khu Tthc Thành Phố Dĩ An (cũ)Nguyễn Tri Phương – Đường M Khu Tthc Thành Phố Dĩ An (cũ)58,5 triệu/m²
Nguyễn Thái HọcTrần Hưng Đạo – Tú Xương (cuối Thửa Đất Số 192, 84, Tờ Bản Đồ 57)55,4 triệu/m²
Số 5Cô Giang – Trần Hưng Đạo55,4 triệu/m²
Số 6Cô Giang – Trần Hưng Đạo55,4 triệu/m²
Trần Hưng ĐạoNguyễn An Ninh - Ngã 3 Ngân Hàng Cũ – Nguyễn Thái Học (phía Bên Trái Từ Đường Nguyễn An Ninh Đi Vào) Và Cuối Thửa Đất Số 1182, Tờ Bản Đồ 59 (phía Bên Phải Từ Đường Nguyễn An Ninh Đi Vào)55,4 triệu/m²
Các Đường Trong Khu Dân Mại Cư Thương Areco (cổng Kcn Sóngthần - 301)43,9 triệu/m²
Các Đường Trong Khu Trung Tâm Hành Chính Thành Phố Dĩ An (cũ) (1;3; 4;13;14;15; 16; B;u;k;l;m)43,9 triệu/m²
Đại Lộ Độc LậpXuyên Á (quốc Lộ 1A - AH1) – ĐƯỜNGSỐ2 Kcn Sóng Thần45 triệu/m²
Đường T Khu Tthc Thành Phố Dĩ An (cũ)Đườngsố 1 Khu Tthc Thành Phố Dĩ An (cũ) – Đường Số 9 Khu Tthc Thành Phố Dĩ An (cũ)43,9 triệu/m²
Lý Thường KiệtNguyễn An Ninh – Đường Sắt45 triệu/m²
Nguyễn An NinhNguyễn Văn Siêu (phía Bên Phải Đường Từ Ngã 3 Cây Điệp Đi Vào) Và Đường Tổ 31 Khu Phố Đông Tân (phía Bên Trái Đường Từ Ngã 3 Cây Điệp Đi Vào) – Ranhphường Linh Xuân, Thành Phố Thủ Đức45 triệu/m²
Nguyễn Trãi (đường 18 Khu Tđc)ĐƯỜNGSỐ3 Khu Tđc Sóng Thần – Giáp Kcn Sóngthần45 triệu/m²
Trần Hưng ĐạoNgã 3 Nguyễn Thái Học - Trần Hưng Đạo Và Đầu Thửa Đất Số 1182, Tờ Bản Đồ 70) – Nguyễn Trung Trực (ranh Giới Hành Chính Phường Dĩ -PHƯỜNG Đông Hòa) Và Cuối Thửa Đất Số 509, Tờ Bản Đồ 7145 triệu/m²
An Bình (sóng Thần - Đông Á)Xuyên Á (quốc Lộ 1A - AH1) – Trần Thị Vững27,1 triệu/m²
Bế Văn Đàn (đình Bình Đường)Đườnggom Cầu Vượt Sóng Thần – Cầu Gió Bay24,7 triệu/m²
Các Đường Khu Dân Cư Quảng Trường Xanh Areco (trừ Đường GS- 01) (thuộc Phường Dĩ An)29,2 triệu/m²
Các Đường Khu Tái Định Cư Sóng Thần (tại Khu Phố Thong Nhất 1 Và Nhị 1) Đã Đồng Hoàn Thành Cơ Sở Hạ Tầng23,3 triệu/m²
Các Đường Trong Cụm Dân Cư Đô Thị (thành Lễ; Hưng Thịnh; Đại Nam - Giáp Công Ty Yazaki)23,1 triệu/m²
Cao Bá Quát (đường Tổ 23 Khuphố Đông Tân)Nguyễn Du – Phan Bội Châu24,7 triệu/m²
Đặng Văn Mây (trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu Tđc Tân Đông Hiệp)Lêhồng Phong – Mạch Thị Liễu31,7 triệu/m²
Đi Xóm Đương (đường Gom)Lý Thường Kiệt – Phạm Ngũ Lão (ngã 3 Ông Cậy)27,1 triệu/m²
Đoàn Thị Kìa (đi Chợ Tự Phat)ĐT.743A – Nguyễn Thị Minh Khai27,1 triệu/m²
Đông MinhTrần Hưng Đạo – Giáp Ranh Phường Đông Hòa27,1 triệu/m²
ĐT.743ARanh Phường An Phú (thửa Đất Số 850, Tờ Bản Đồ 2) – Công Viên Tân Đông Hiệp37,4 triệu/m²
ĐT.743AThửa Đất Số 1088 Và 1070, Tờ Bản Đồ 2 (tân Đông Hiệp) – Cổng 1731,7 triệu/m²
ĐT.743ACổng 17 – Ngã 4 Bình Thung30,8 triệu/m²
ĐT.743BĐT.743A – Ranh Phường Tam Bình37,4 triệu/m²
ĐT.743C (lái Thiêu - Dĩ An)Ngã Tư 550 – Ngã 3 Đông Tân (cuối Thửa Đất Số 471, Tờ Bản Đồ 18)30,8 triệu/m²
Đườnggom Cầu Vượt Sóng Thần27,1 triệu/m²
Hai Bà Trưng (đường Tua Gò Mả)ĐT.743A – Giáp Ranh Phường Đông Hòa27,1 triệu/m²
Hồ Tùng Mậu (kha Vạn Cân - Hàng Không)Kha Vạn Cân – An Bình (trại Heo Hàng Không)24,7 triệu/m²
Kha Vạn CânHồ Tùng Mậu – Dương Đình Nghệ27,1 triệu/m²
Lê Hồng Phong (đường Tân Đông Hiệp - Tân Bình)ĐT.743A – Nguyễn Thị Minh Khai30,8 triệu/m²
LêhồngphongNguyễn Thị Minh Khai – Giáp Ranh Phườngtân Đông Hiệp31,7 triệu/m²
Lê Quý Đôn (đi Khu 5)Lý Thường Kiệt – Phạm Ngũ Lão24,7 triệu/m²
Lê Trọng Tấn (đường Số 1 Khu Công Nghiệp Bình Đường)Xuyên Á (quốc Lộ 1A - Ahl) – An Bình31,7 triệu/m²
Lê Văn Tách (dĩ An - Bình Đường)Nguyễn Tri Phương (ngã 3 Đường Bà Giang - Phường Linh Xuân) – Xuyên Á (quốc Lộ 1A)30 triệu/m²
Lý Thường KiệtĐường Sắt – Thắng Lợi (cua Bảy Chích, Cuối Thửa Đất Số 5375, Tờ Bản Đồ 39) Và Đường Tổ 1 Khu Phố Thắnglợi 231,7 triệu/m²
Lý Thường KiệtThắng Lợi (cua Bảy Chích, Cuối Thửa Đất Số 5375, Tờ Bản Đồ 39) Và Đường Tổ 1 Khu Phố Thắng Lợi 2 – Nguyễn Trãi30,8 triệu/m²
Lý Thường KiệtNguyễn Trãi – ĐT.743C (lái Thiêu - Dĩ An)31,7 triệu/m²
Ngô Thì Nhậm (cây Găng, Cây Sao)Nguyễn An Ninh – Nguyễn Tri Phương27,1 triệu/m²
Ngô Văn Sở (bình Minh 2)Nguyễn An Ninh – Nguyễn Tri Phương27,1 triệu/m²
Nguyễn An NinhĐT.743A – Nguyễn Văn Siêu (phía Bên Phải Đường Từ Ngã 3 Cây Điệp Đi Vào) T Và Đường 31 Khu Phố Đông Tân (phía Bên Trái Đường Từ Ngã 3 Cây Điệp Đi Vào)31,7 triệu/m²
Nguyễn Du (đường Trường Cấp Iii Dĩ An)Nguyễn An Ninh – ĐT.743A27,1 triệu/m²
Nguyễn Đức Thiệu (khu Tập Thể Nhà Máy Toa Xe)Lý Thường Kiệt – Đường Số 22 Kcn Sóng Thần30,8 triệu/m²
Nguyễn Hiền (đi Khu 5)Lê Quý Đôn – Lý Thường Kiệt27,1 triệu/m²
Nguyễn Thái Học (đi Lò Muối Khu 1)Tú Xương (cuối Thửa Đất Số 84, Tờ Bản Đồ 57 Và Đầu Thửa Đất Số 1786, Tờ Bản Đồ 58) – Cuối Thửa Đất Số 102, Tờ Bản Đồ 42 Và Cuối Thửa Đất Số 2099, Tờ Bản Đồ 6830,8 triệu/m²
Nguyễn Thái Học (đi Lò Muối Khu 1)Cuối Thửa Đất Số 102, Tờ Bản Đồ 42 Và Cuối Thửa Đất Số 2099, Tờ Bản Đồ 68 – Hai Bà Trưng27,1 triệu/m²
Nguyễn Thị Minh KhaiĐT.743A – Giáp Ranh Phườngtân Đông Hiệp27,1 triệu/m²
Nguyễn Trãi (đường Mồi)ĐT.743A – Lý Thường Kiệt27,1 triệu/m²
Nguyễn Trãi (đường Mồi)Lý Thường Kiệt – Đường Số 3 (khu Tái Định Cư)31,7 triệu/m²
Nguyễn Tri Phương (dĩ An Bình Đường)- Nguyễn An Ninh – Đường Tổ 27 Khu Phố Bình Đường 4 (ranh Phường Dĩ An) Và Cuối Thửa Đất Số 1647, Tờ Bản Đồ 2.31,7 triệu/m²
Nguyễn Tri Phương (dĩ An Bình Đường)Đường Tổ 27 Khu Phố Bình Đường 4 (ranh - Phường Dĩ An) Và Đầu Thửa Đất Số 1759, Tờ Bản Đồ 4. – Lê Văn Tách (ngã 3 Đường Bà Giang - Phường Linh Xuân)27,1 triệu/m²
Nguyễn Trung Trực (silicat)Nguyễn Thái Học – Giáp Ranh Phường Đông Hòa27,1 triệu/m²
Nguyễn Văn Siêu (đường Tổ 26 Khu Phố Đông Tân)Nguyễn An Ninh – Cao Bá Quát24,7 triệu/m²
Nguyễn Văn Trỗi (đi Khu 4)Nguyễn Du – Nguyễn An Ninh24,7 triệu/m²
Phạm Hữu Lầu (mì Hòa Hợp)Lý Thường Kiệt – Nguyễn Đức Thiệu27,1 triệu/m²
Phạm Ngũ Lão (đi Xóm Đương)Đi Xóm Đương (đường Gom) – Trần Khánh Dư22,7 triệu/m²
Phan Bội Châu (chùa Ba Na)Nguyễn An Ninh – ĐT.743A31,7 triệu/m²
Phan Đăng Lưu (đường Tổ 4A, 5A, 6A Khu Phố Thống Nhất)Lý Thường Kiệt (chợ Thống Nhất) – Lý Thường Kiệt Đường Ray Xe Lửa)27,1 triệu/m²
Phan Huy Ích (bào Ông Cuộn Đi Xóm Đương)ĐƯỜNGSỐ7 Kdc Nhị Đồng 1 – Phạm Ngũ Lão27,1 triệu/m²
Phú ChâuXuyên Á (quốc Lộ 1A - AH1) – Nguyễn Đình Thi27,1 triệu/m²
Tất Cả Các Đường Còn Lại Trong Trung Tâm Hành Chinh Thanh Phố Dĩ An (cũ)29,2 triệu/m²
Tất Cả Các Đường Trong Khu Nhà Ở Thương Mại Đường Sắt23,1 triệu/m²
Thắng Lợi (đi Khu 4)1 7 A p N G – Nguyễn Du27,1 triệu/m²
Trần Khánh Dư (đi Khu 5)Nguyễn Hiền – Phạm Ngũ Lão27,1 triệu/m²
Trần Khánh Dư (đi Khu 5)Phạm Ngũ Lão – Đường Số 7 Khu Tđc Nhị Đồng 131,7 triệu/m²
Trần Nguyên Hãn (đi Khu 5)Trần Khánh Dư – Nguyễn Trãi27,1 triệu/m²
Trần Quang Khải (đường Cây Keo)Nguyễn Thái Học – Giáp Ranh Phường Đông Hòa27,1 triệu/m²
Trần Quốc Toản (công Xi Heo, Đường Số 10)Trần Hưng Đạo – Nguyễn An Ninh31,7 triệu/m²
Trần Quý Cáp (đường Tổ 7, 8, 9, 10 Khu Phố Đông Tân)Nguyễn Trãi – Nguyễn Du27,1 triệu/m²
Trần Thị Vững (đường Tổ 15, 16, 17)An Bình – Giao Đường Thuộc Phường Linh Xuân27,1 triệu/m²
Xuyên Á (quốc Lộ 1A - AH1)Giáp Ranh Phường Tam Bình – Giáp Ranh Phường Linh Xuân36,5 triệu/m²
Chiêu Liêu (miễu Chiêu Liêu)ĐT.743A – Nguyễn Thị Minh Khai15,5 triệu/m²
Chu Văn AnQuốc Lộ 1A – Lê Trọng Tấn16,9 triệu/m²
Dương Đình NghệKha Vạn Cân – Ngô Gia Tự13 triệu/m²
Đặng Văn Mây (cấc Đoạn Đường Đất, Bê Tông Hiện Hữu)11,9 triệu/m²
Đoàn Thị ĐiểmQuốc Lộ 1A – Bế Văn Đàn14,6 triệu/m²
Đông TấcHai Bà Trưng (đường Tua Gò Mả) – Trần Quang Khải (cây Keo)14,2 triệu/m²
ĐƯỜNGBN2ĐT.743C – Đường Tổ 11 Khu Phố Tân Long15,9 triệu/m²
Đường Cây Mít NàiNgô Thì Nhậm – Cuối Đường14 triệu/m²
Đường D7Đặng Văn Mây – ĐT.743A16,3 triệu/m²
Đường ĐT.743A Đi Kcn Vũng ThiệnĐT.743A – Kcn Vũng Thiện13 triệu/m²
Đường Hai Bà Trưng Đi ĐT.743AHai Bà Trưng – ĐT.743A11,9 triệu/m²
Đường Nhấnh Cụm 3 Trường Học, Khu Phố Bình Đường 2Chu Van An – Đường Số 1 Kdc Hương Sen16,9 triệu/m²
Đường Tổ 1 Khu Phố Bình Đường 3Nguyễn Đình Thi (đầu Thửa Đất Số 1917, Tờ Bản Đồ 57) – Ranh Phường Tam Bình Và Đường Nhánh Cụt (cuối Thửa Đất Số 2123, 2160, Tờ Bản Đồ 57)14,2 triệu/m²
Đường Tổ 10 Khu Phố Đông TácHai Bà Trưng (đầu Thửa Đất Số 1699, Tờ Bản Đồ 70) – Tổ 10 Khu Phố Đông Tác (cuối Thửa Đất Số 375, Tờ Bản Đồ 70)13 triệu/m²
Đường Tổ 10B, 11 Khu Phố Bình Đường 2Ngô Gia Tự – Đường Nhánh Đường Tổ 11, Khu Phố Bình Đường13 triệu/m²
Đường Tổ 11 Khu Phố Đông TânNguyễn Du – Cuối Tuyến (cuối Thửa Đất Số 1518, Tờ Bản Đồ 13)13 triệu/m²
Đường Tổ 11 Khu Phố Tân LongĐT.743A – Cuối Thửa 3136, Tờ Bản Đồ 4115,5 triệu/m²
Đường Tổ 11, 13, 15, 31 Khu Phố Thắng Lợi 2Nguyễn Hiền – Đường Tổ 13, 15 (đầu Thửa Đất Số 3234, Tờ Bản Đồ 51)14 triệu/m²
Đường Tổ 12 Khu Phô Thông Nhất 2Nguyễn Đức Thiệu – Nguyễn Đức Thiệu16,9 triệu/m²
Đường Tổ 12, 13 Khu Phô Đông TácNguyễn Trung Trực – Trần Quang Khải11,9 triệu/m²
Đường Tổ 15, 17 (nhánh) Khu Phô Bình Đường 3Đường Tổ 16, 17 Khu Phô Bình Đường 3 (đầu Thửa Đất Sô 2167, Tờ Bản Đồ 58) – Cuôi Tuyến (cuôi Thửa Đất Sô 2246, Tờ Bản Đồ 58)14,2 triệu/m²
Đường Tổ 15, 17 Khu Phô Bình Đường 3Đường Tổ 16, 17 Khu Phô Bình Đường 3 (cuôi Thửa Sô 1968, Tờ Bản Đồ 51) – Cuôi Tuyến (giáp Tường Kcn Bình Đường, Cuôi Thửa Đất Sô 1708, Tờ Bản Đồ 51)14,2 triệu/m²
Đường Tổ 16 Khu Phô Tân LongĐT.743A – Kcn Sóng Thần 2 (đầu Thửa Đất Sô 920, Tờ Bản Đồ 17)11,9 triệu/m²
Đường Tổ 16, 17 Khu Phô Bình Đường 3Trần Thị Vững – Đường Sắt (thửa Đất Sô 2253, Tờ Bản Đồ 51)14,2 triệu/m²
Đường Tổ 16, 17 Khu Phô Bình Đường 3Đường Tổ 16, 17 Khu Phô Bình Đường 3 (đầu Thửa Đất Sô 2252, Tờ Bản Đồ 51) – Đường Sắt (cầu Gió Bay, Cuôi Thửa Đất Sô 501, Tờ Bản Đồ 51)14,2 triệu/m²
Đường Tổ 17, 17A Khu Phố Thống Nhất 2Nguyễn Đức Thiệu (chợ Ba Sam, Đau Thửa Đất Số 825, Tờ Bản Đo 83) – Nhà Ông Năm (đầu Thửa Đất Số 1001, Tờ Bản Đo 83)16,9 triệu/m²
Đường Tổ 18 Khu Phố Bình Đường 1Quốclộ 1A (xuyên Á) – Cuối Tuyến (công Ty Giấy Xuân Đức, Cuối Thửa Đất Số 1094, Tờ Bản Đo 29)14,2 triệu/m²
Đường Tổ 18, 19, 20 Khu Phố Bình Đường 1Quốc Lộ 1A (xuyên Á) – Đường Tổ 19, 20 (cuối Thửa Đất Số 2308, Tờ Bản Đo 25)14,2 triệu/m²
Đường Tổ 2 Khu Phố Nhị Đồng 2Đường GS18 - Khu Đô Thị - Thương Mại - Dịch Vụ Quảng Trường Xanh – Cuối Tuyến (ranh Phường Linh Xuân)14,6 triệu/m²
Đường Tổ 2 Khu Phố Thống Nhất 1Phạm Hữu Lầu – Cuối Tuyến (cuối Thửa Đất Số 1423, Tờ Bản Đo 46)14 triệu/m²
Đường Tổ 20A Khu Phố Bình Đường 1Lê Văn Tách – Cuối Tuyến (giáp Đất Ba Nhung, Cuối Số Thửa Đất 1955, Tờ Bản Đo 25)14,2 triệu/m²
Đường Tổ 21A Khu Phố Bình Đường 1Lê Van Tach – Cuối Tuyến (văn Phòng Khu Phố, Thửa Đất 2354, Tờ Bản Đồ 21)14,2 triệu/m²
Đường Tổ 22 Khu Phố Bình Đường 1Nguyễn Tri Phương – Cuối Tuyến (cuối Thửa Đất Số 1641, Tờ Bản Đồ 22)14,2 triệu/m²
Đường Tổ 23 Khu Phố Bình Đường 1Nguyễn Tri Phương – Cuối Tuyến (chùa, Cuối Thửa Đất Số 2220, Tờ Bản Đồ 19)14,2 triệu/m²
Đường Tổ 23A Khu Phố Đông ChiêuNguyễn Thị Minh Khai – Đầu Thửa Đất Số 2009, Tờ Bản Đồ 811,9 triệu/m²
Đường Tổ 24 Khuphố Bình Minh 1Trần Quốc Toản – Cuối Đường Nhựa13 triệu/m²
Đường Tổ 25 Khu Phố Bình Đường 4Nguyễn Tri Phương – Cuối Tuyến (thửa Đất Số 2242, Tờ Bản Đồ 19)14,2 triệu/m²
Đường Tổ 25 Khu Phố Bình Đường 4Nguyễn Tri Phương – Cuối Tuyến (cuối Thửa Đất Số 1442, Tờ Bản Đồ 19)14,2 triệu/m²
Đường Tổ 26 Khu Phố Bình Đường 4Nguyễn Tri Phương – Cuối Tuyến (cuối Thửa Đất Số 1648, Tờ Bản Đồ 11)14,2 triệu/m²
Đường Tổ 27 Khu Phố Bình Đường 4Nguyễn Tri Phương – Cuối Tuyến (quán Cà Phê, Cuối Thửa Đất Số 955, Tờ Bản Đồ 5)14,2 triệu/m²
Đường Tổ 27 Khu Phố Bình Đường 4Đường Số 11 Linh Xuân – Nghĩa Địa Người Hoa (cuối Thửa Đất Số 950, Tờ Bản Đồ 11)14,2 triệu/m²
Đường Tổ 27 Khu Phố Đông TânNguyễn Văn Siêu – Cuối Tuyến (đầu Thửa Đất Số 2132, Tờ Bản Đồ 7)13 triệu/m²
Đường Tổ 31 Khu Phố Bình Đường 1Lê Văn Tách – Cuối Tuyến (công Ty Gạch Sài Gòn, Đến Thửa Đất Số 1419, Tờ Bản Đồ 13)14,2 triệu/m²
Đường Tổ 31, 68 Khu Phố Đông ChiêuChiêu Liêu – Vũng Việt11,9 triệu/m²
Đường Tổ 35 Khu Phố Thống Nhất 2ĐT.743B – Cuối Tuyến (cuối Thửa Đất Số 16, Tờ Bản Đồ 102)14,6 triệu/m²
Đường Tổ 39A Khu Phố Chiêu LiêuĐT.743A – Hẻm Cụt Tổ 39A Nhà Ông Kiều Tiến Nguyên (đầu Thửa Đất Số 1633, Tờ Bản Đồ 6)11,9 triệu/m²
Đường Tổ 3A Khu Phố Thắng Lợi 2Le Quy Đon – Cuối Tuyến (đến Thửa Đất Số 2836, Tờ Bản Đồ 53)14 triệu/m²
Đường Tổ 4 Khu Phố Thống Nhất 1Lý Thường Kiệt – Cuối Tuyến (đầu Thửa Đất Số 692, Tờ Bản Đồ 32)14,6 triệu/m²
Đường Tổ 41, 43, 45, 46, 48 Khu Phố Bình Minh 2Nguyễn Tri Phương – Ngo Văn Sở14,6 triệu/m²
Đường Tổ 48 Khu Phố Bình Minh 2Nguyễn Tri Phương – Đường Quán Tre Khu Phố Nhị Đồng 2 (cuối Thửa Đất Số 1459, Tờ Bản Đồ 88)14,6 triệu/m²
Đường Tổ 5 Khu Phố Bình Minh 1Nguyễn Thái Học – Nguyễn Trung Trực (thửa Đất Số 1718, Tờ Bản Đồ 58)14,6 triệu/m²
Đường Tổ 5 Khu Phố Nhị Đồng 2Ngo Thì Nhậm – Đườngcây Mít Nài15,9 triệu/m²
Đường Tổ 58 Khu Phố Bình Đường 4Nguyễn Tri Phương – Khu Dân Cư An Bình (cuối Thửa Đất Số 1694, Tờ Bản Đồ 3)14,2 triệu/m²
Đường Tổ 5B Khu Phố Bình Đường 3Đườnggom Cầu Vượt Sóng Thần (ban Chỉ Huy Quân Sự) – Giáp Cong Ty Liên Phát (cuối Thửa Đất Số 2163, Tờ Bản Đồ 32)14,2 triệu/m²
Đường Tổ 6 Khu Phố Thống Nhất 1Lý Thường Kiệt – Cuối Tuyến (đầu Thửa Đất Số 2265, Tờ Bản Đồ 29)14,6 triệu/m²
Đường Tổ 60A Khu Phố Bình Đường 4Nguyễn Tri Phương – Đường Sắt (cuối Thửa Đất Số 607, Tờ Bản Đồ 2)14,2 triệu/m²
Đường Tổ 9A Khu Phố Bình Đường 2Quốclộ 1A (xuyên Á) – Dương Đình Nghệ (đường Tổ 14A Khu Phố Bình Đường 2, Cuối Thửa Đất Số 763, Tờ Bản Đồ 34)14,2 triệu/m²
Gò BôngĐT.743A – Vũng Việt11,9 triệu/m²
Hoàng Quốc ViệtBế Văn Đàn – Phú Châu14,6 triệu/m²
Kim Đồng (đường Cạnh Sân Tennis Khu Phố Thống Nhất 1)Lý Thường Kiệt – Phan Đăng Lưu14 triệu/m²
Lê Thị Út (đường Đi Rừng Ông Ba Nhùm)Nguyễn Thị Minh Khai (nhà Ông 5 Mỹ) – Vũng Thiện13 triệu/m²
Lê Văn Tiên (đường Đi Nhà Bảy Điểm)Chiêu Liêu (đường Miếu Chiêu Liêu) – Lê Hồng Phong (đường Liên Xã - Cây Xăng Hưng G N Thịnh) h13 triệu/m²
Mạch Thị Liễu (đường Nhà Hội Cháy)Chiêu Liêu (nhà Ông 6 Tho) – N O o H Ồ 113 triệu/m²
Ngô Gia TựHồ Tùng Mậu – Khu Dân Cư14 triệu/m²
Ngô Gia TựKhu Dân Cư – Dương Đình Nghệ13,4 triệu/m²
Nguyễn Đình ThiNguyễn Viết Xuân – Phú Châu14,6 triệu/m²
Nguyễn Thị Chạy (đường Vào Chùa Tân Hòa)ĐT.743A (nhà Ông Ba Thu) – Nguyễn Thị Minh Khai13 triệu/m²
Nguyễn Thị Khắp (đường Đi Rừng 6 Mẫu)ĐT.743A (nhà Ông Sáu Nghe) – Nguyễn Thị Minh Khai (chiêu Liêu Vũng Việt)14 triệu/m²
Nguyễn Thị Phố (đường Đi Vũng Cai)ĐT.743A – Đoàn Thị Kìa13 triệu/m²
Nguyễn Thượng HiềnNguyễn Tri Phương – Đường Số 4 Khu Dân Cư An Bình15,5 triệu/m²
Nguyễn Viết Xuân (cụm Văn Hóa)Bế Văn Đàn (đường Đình Bình Đường) – Phú Châu15,5 triệu/m²
Tân Long (đường Đi Đình Tân Long)ĐT.743A (nhà Ông 2 Lén) – Đoàn Thị Kìa11,9 triệu/m²
Tú XươngNguyễn Thái Học – Nguyễn Trung Trực15,5 triệu/m²
Trần Thị Dương (đường Đi Vườn Hùng)Chiêu Liêu (đường Miếu Chiêu Liêu) – Lêhồng Phong11,9 triệu/m²
Vũng Thiện (đường Đi Rừng Ông Ba Nhùm)ĐT.743A (văn Phòng Ấp Chiêu Liêu) – Lêhồng Phong (đường Trung Thành)13,4 triệu/m²
Vũng ViệtĐoàn Thị Kìa – Nguyễn Thị Minh Khai13 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tđc Tân Đông Hiệp (phường Tân Đông Hiệp)Thửa Đất Tiếp Giáp Đường Đặng Văn Mây30 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tđc Tân Đông Hiệp (phường Tân Đông Hiệp)Đường Nội Bộ Còn Lại Co Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên27,5 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tđc Tân Đông Hiệp (phường Tân Đông Hiệp)Đường Nội Bộ Còn Lại Co Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M26,2 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tđc Mì Hòa Hợp (phường Dĩ An)Đường Nội Bộ Co Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên31,5 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tđc Mì Hòa Hợp (phường Dĩ An)Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M29,6 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI.Bề Rộng Mât Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Phường Dĩ An18,1 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI.Bề Rộng Mât Đường Nhỏ Hơn 9M Thuộc Phường Dĩ An17,2 triệu/m²
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đi Nhà Bà 6 HảoNguyễn Thị Minh Khai – Nhà Bà 6 Hảo10,9 triệu/m²
Đường Tổ 9B Khu Phố Chiêu LiêuVũng Thiện – Cuối Thửa Đất Số 5663, Tờ Bản Đồ 811,3 triệu/m²
Đường Từ Hai Bà Trưng Đến Đường Hai Bà Trưng Đi ĐT.743AHai Bà Trưng – Đường Hai Bà Trưng Đi ĐT.743A9,3 triệu/m²
Đường Từ Mạch Thị Liêu Đi Nhà Ông Hai ThượngMạch Thị Liêu – Nhà Ông Hai Thượng9,3 triệu/m²
Nguyên Thái Học Đi Đường SátNguyên Thái Học – Đường Sát Bác -NAM15,4 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Dân Cư Thực Hiện Chỉnh Trang Theo Nghị Quyết Số 35- NQ/TU Ngày 23/12/2014 Của Thành Ủy Thành Phố Dĩ AnBề Rộng Mặt Đường Từ 6M Trở Lên Thuộc Phường Dĩ An10,8 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Dân Cư Thực Hiện Chỉnh Trang Theo Nghị Quyết Số 35- NQ/TU Ngày 23/12/2014 Của Thành Ủy Thành Phố Dĩ AnBề Rộng Mặt Đường Nho Hơn 6M Thuộc Phường Dĩ An10,1 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuat, Khu Chế Xuat Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên12,2 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Nho Hơn 9M – (xem tiếp11 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Dĩ An.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi