Diện tích và dân số
- Diện tích
- 21,38 km²
- Hạng 78/166 về diện tích
- Dân số
- 227.817 người
- Hạng 1/168 về dân số
- Mật độ
- 10.656 người/km²
- Hạng 67/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 1,55%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Dĩ An gấp 5,0 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 23 điểm
- Bệnh viện
- 4 điểm
- Chợ
- 6 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 2 điểm
- Công viên
- 15 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Dĩ An, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 9,3 triệu/m²
- Đường Từ Hai Bà Trưng Đến Đường Hai Bà Trưng Đi ĐT.743A
- Trung vị
- 16,9 triệu/m²
- Hạng 90/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 58,5 triệu/m²
- Đường Số 9 Khu Tthc Thành Phố Dĩ An (cũ)
Giá cao nhất gấp 6,3 lần giá thấp nhất trong phường Dĩ An; 90/168 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường Gs 01 Khu Dân Cư Quảng Trường Xanh Areco | 58,5 triệu/m² |
| Đường Số 9 Khu Tthc Thành Phố Dĩ An (cũ) | 58,5 triệu/m² |
| Cô Bắc | 55,4 triệu/m² |
| Cô Giang | 55,4 triệu/m² |
| Nguyễn Thái Học | 55,4 triệu/m² |
Tính trên 168 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường An Bình | Nhập trọn | Phường Dĩ An |
| Phường Dĩ An | Nhập trọn | Phường Dĩ An |
| Phường Tân Đông Hiệp | Nhập một phần | Phường Dĩ An và Phường Tân Đông Hiệp |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 80 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Cô Bắc | Nguyễn An Ninh – Nguyễn Thái Học (cuối Thửa Đất Số 931, Tờ Bản Đồ 57) | 55,4 triệu/m² |
| Cô Giang | Nguyễn An Ninh – Nguyễn Thái Học | 55,4 triệu/m² |
| Đường Gs 01 Khu Dân Cư Quảng Trường Xanh Areco | Nguyễn An Ninh – Giáp Ranh Phường Đông Hòa | 58,5 triệu/m² |
| Đường Số 9 Khu Tthc Thành Phố Dĩ An (cũ) | Nguyễn Tri Phương – Đường M Khu Tthc Thành Phố Dĩ An (cũ) | 58,5 triệu/m² |
| Nguyễn Thái Học | Trần Hưng Đạo – Tú Xương (cuối Thửa Đất Số 192, 84, Tờ Bản Đồ 57) | 55,4 triệu/m² |
| Số 5 | Cô Giang – Trần Hưng Đạo | 55,4 triệu/m² |
| Số 6 | Cô Giang – Trần Hưng Đạo | 55,4 triệu/m² |
| Trần Hưng Đạo | Nguyễn An Ninh - Ngã 3 Ngân Hàng Cũ – Nguyễn Thái Học (phía Bên Trái Từ Đường Nguyễn An Ninh Đi Vào) Và Cuối Thửa Đất Số 1182, Tờ Bản Đồ 59 (phía Bên Phải Từ Đường Nguyễn An Ninh Đi Vào) | 55,4 triệu/m² |
| Các Đường Trong Khu Dân Mại Cư Thương Areco (cổng Kcn Sóngthần - 301) | 43,9 triệu/m² | |
| Các Đường Trong Khu Trung Tâm Hành Chính Thành Phố Dĩ An (cũ) (1;3; 4;13;14;15; 16; B;u;k;l;m) | 43,9 triệu/m² | |
| Đại Lộ Độc Lập | Xuyên Á (quốc Lộ 1A - AH1) – ĐƯỜNGSỐ2 Kcn Sóng Thần | 45 triệu/m² |
| Đường T Khu Tthc Thành Phố Dĩ An (cũ) | Đườngsố 1 Khu Tthc Thành Phố Dĩ An (cũ) – Đường Số 9 Khu Tthc Thành Phố Dĩ An (cũ) | 43,9 triệu/m² |
| Lý Thường Kiệt | Nguyễn An Ninh – Đường Sắt | 45 triệu/m² |
| Nguyễn An Ninh | Nguyễn Văn Siêu (phía Bên Phải Đường Từ Ngã 3 Cây Điệp Đi Vào) Và Đường Tổ 31 Khu Phố Đông Tân (phía Bên Trái Đường Từ Ngã 3 Cây Điệp Đi Vào) – Ranhphường Linh Xuân, Thành Phố Thủ Đức | 45 triệu/m² |
| Nguyễn Trãi (đường 18 Khu Tđc) | ĐƯỜNGSỐ3 Khu Tđc Sóng Thần – Giáp Kcn Sóngthần | 45 triệu/m² |
| Trần Hưng Đạo | Ngã 3 Nguyễn Thái Học - Trần Hưng Đạo Và Đầu Thửa Đất Số 1182, Tờ Bản Đồ 70) – Nguyễn Trung Trực (ranh Giới Hành Chính Phường Dĩ -PHƯỜNG Đông Hòa) Và Cuối Thửa Đất Số 509, Tờ Bản Đồ 71 | 45 triệu/m² |
| An Bình (sóng Thần - Đông Á) | Xuyên Á (quốc Lộ 1A - AH1) – Trần Thị Vững | 27,1 triệu/m² |
| Bế Văn Đàn (đình Bình Đường) | Đườnggom Cầu Vượt Sóng Thần – Cầu Gió Bay | 24,7 triệu/m² |
| Các Đường Khu Dân Cư Quảng Trường Xanh Areco (trừ Đường GS- 01) (thuộc Phường Dĩ An) | 29,2 triệu/m² | |
| Các Đường Khu Tái Định Cư Sóng Thần (tại Khu Phố Thong Nhất 1 Và Nhị 1) Đã Đồng Hoàn Thành Cơ Sở Hạ Tầng | 23,3 triệu/m² | |
| Các Đường Trong Cụm Dân Cư Đô Thị (thành Lễ; Hưng Thịnh; Đại Nam - Giáp Công Ty Yazaki) | 23,1 triệu/m² | |
| Cao Bá Quát (đường Tổ 23 Khuphố Đông Tân) | Nguyễn Du – Phan Bội Châu | 24,7 triệu/m² |
| Đặng Văn Mây (trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu Tđc Tân Đông Hiệp) | Lêhồng Phong – Mạch Thị Liễu | 31,7 triệu/m² |
| Đi Xóm Đương (đường Gom) | Lý Thường Kiệt – Phạm Ngũ Lão (ngã 3 Ông Cậy) | 27,1 triệu/m² |
| Đoàn Thị Kìa (đi Chợ Tự Phat) | ĐT.743A – Nguyễn Thị Minh Khai | 27,1 triệu/m² |
| Đông Minh | Trần Hưng Đạo – Giáp Ranh Phường Đông Hòa | 27,1 triệu/m² |
| ĐT.743A | Ranh Phường An Phú (thửa Đất Số 850, Tờ Bản Đồ 2) – Công Viên Tân Đông Hiệp | 37,4 triệu/m² |
| ĐT.743A | Thửa Đất Số 1088 Và 1070, Tờ Bản Đồ 2 (tân Đông Hiệp) – Cổng 17 | 31,7 triệu/m² |
| ĐT.743A | Cổng 17 – Ngã 4 Bình Thung | 30,8 triệu/m² |
| ĐT.743B | ĐT.743A – Ranh Phường Tam Bình | 37,4 triệu/m² |
| ĐT.743C (lái Thiêu - Dĩ An) | Ngã Tư 550 – Ngã 3 Đông Tân (cuối Thửa Đất Số 471, Tờ Bản Đồ 18) | 30,8 triệu/m² |
| Đườnggom Cầu Vượt Sóng Thần | 27,1 triệu/m² | |
| Hai Bà Trưng (đường Tua Gò Mả) | ĐT.743A – Giáp Ranh Phường Đông Hòa | 27,1 triệu/m² |
| Hồ Tùng Mậu (kha Vạn Cân - Hàng Không) | Kha Vạn Cân – An Bình (trại Heo Hàng Không) | 24,7 triệu/m² |
| Kha Vạn Cân | Hồ Tùng Mậu – Dương Đình Nghệ | 27,1 triệu/m² |
| Lê Hồng Phong (đường Tân Đông Hiệp - Tân Bình) | ĐT.743A – Nguyễn Thị Minh Khai | 30,8 triệu/m² |
| Lêhồngphong | Nguyễn Thị Minh Khai – Giáp Ranh Phườngtân Đông Hiệp | 31,7 triệu/m² |
| Lê Quý Đôn (đi Khu 5) | Lý Thường Kiệt – Phạm Ngũ Lão | 24,7 triệu/m² |
| Lê Trọng Tấn (đường Số 1 Khu Công Nghiệp Bình Đường) | Xuyên Á (quốc Lộ 1A - Ahl) – An Bình | 31,7 triệu/m² |
| Lê Văn Tách (dĩ An - Bình Đường) | Nguyễn Tri Phương (ngã 3 Đường Bà Giang - Phường Linh Xuân) – Xuyên Á (quốc Lộ 1A) | 30 triệu/m² |
| Lý Thường Kiệt | Đường Sắt – Thắng Lợi (cua Bảy Chích, Cuối Thửa Đất Số 5375, Tờ Bản Đồ 39) Và Đường Tổ 1 Khu Phố Thắnglợi 2 | 31,7 triệu/m² |
| Lý Thường Kiệt | Thắng Lợi (cua Bảy Chích, Cuối Thửa Đất Số 5375, Tờ Bản Đồ 39) Và Đường Tổ 1 Khu Phố Thắng Lợi 2 – Nguyễn Trãi | 30,8 triệu/m² |
| Lý Thường Kiệt | Nguyễn Trãi – ĐT.743C (lái Thiêu - Dĩ An) | 31,7 triệu/m² |
| Ngô Thì Nhậm (cây Găng, Cây Sao) | Nguyễn An Ninh – Nguyễn Tri Phương | 27,1 triệu/m² |
| Ngô Văn Sở (bình Minh 2) | Nguyễn An Ninh – Nguyễn Tri Phương | 27,1 triệu/m² |
| Nguyễn An Ninh | ĐT.743A – Nguyễn Văn Siêu (phía Bên Phải Đường Từ Ngã 3 Cây Điệp Đi Vào) T Và Đường 31 Khu Phố Đông Tân (phía Bên Trái Đường Từ Ngã 3 Cây Điệp Đi Vào) | 31,7 triệu/m² |
| Nguyễn Du (đường Trường Cấp Iii Dĩ An) | Nguyễn An Ninh – ĐT.743A | 27,1 triệu/m² |
| Nguyễn Đức Thiệu (khu Tập Thể Nhà Máy Toa Xe) | Lý Thường Kiệt – Đường Số 22 Kcn Sóng Thần | 30,8 triệu/m² |
| Nguyễn Hiền (đi Khu 5) | Lê Quý Đôn – Lý Thường Kiệt | 27,1 triệu/m² |
| Nguyễn Thái Học (đi Lò Muối Khu 1) | Tú Xương (cuối Thửa Đất Số 84, Tờ Bản Đồ 57 Và Đầu Thửa Đất Số 1786, Tờ Bản Đồ 58) – Cuối Thửa Đất Số 102, Tờ Bản Đồ 42 Và Cuối Thửa Đất Số 2099, Tờ Bản Đồ 68 | 30,8 triệu/m² |
| Nguyễn Thái Học (đi Lò Muối Khu 1) | Cuối Thửa Đất Số 102, Tờ Bản Đồ 42 Và Cuối Thửa Đất Số 2099, Tờ Bản Đồ 68 – Hai Bà Trưng | 27,1 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Minh Khai | ĐT.743A – Giáp Ranh Phườngtân Đông Hiệp | 27,1 triệu/m² |
| Nguyễn Trãi (đường Mồi) | ĐT.743A – Lý Thường Kiệt | 27,1 triệu/m² |
| Nguyễn Trãi (đường Mồi) | Lý Thường Kiệt – Đường Số 3 (khu Tái Định Cư) | 31,7 triệu/m² |
| Nguyễn Tri Phương (dĩ An Bình Đường) | - Nguyễn An Ninh – Đường Tổ 27 Khu Phố Bình Đường 4 (ranh Phường Dĩ An) Và Cuối Thửa Đất Số 1647, Tờ Bản Đồ 2. | 31,7 triệu/m² |
| Nguyễn Tri Phương (dĩ An Bình Đường) | Đường Tổ 27 Khu Phố Bình Đường 4 (ranh - Phường Dĩ An) Và Đầu Thửa Đất Số 1759, Tờ Bản Đồ 4. – Lê Văn Tách (ngã 3 Đường Bà Giang - Phường Linh Xuân) | 27,1 triệu/m² |
| Nguyễn Trung Trực (silicat) | Nguyễn Thái Học – Giáp Ranh Phường Đông Hòa | 27,1 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Siêu (đường Tổ 26 Khu Phố Đông Tân) | Nguyễn An Ninh – Cao Bá Quát | 24,7 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Trỗi (đi Khu 4) | Nguyễn Du – Nguyễn An Ninh | 24,7 triệu/m² |
| Phạm Hữu Lầu (mì Hòa Hợp) | Lý Thường Kiệt – Nguyễn Đức Thiệu | 27,1 triệu/m² |
| Phạm Ngũ Lão (đi Xóm Đương) | Đi Xóm Đương (đường Gom) – Trần Khánh Dư | 22,7 triệu/m² |
| Phan Bội Châu (chùa Ba Na) | Nguyễn An Ninh – ĐT.743A | 31,7 triệu/m² |
| Phan Đăng Lưu (đường Tổ 4A, 5A, 6A Khu Phố Thống Nhất) | Lý Thường Kiệt (chợ Thống Nhất) – Lý Thường Kiệt Đường Ray Xe Lửa) | 27,1 triệu/m² |
| Phan Huy Ích (bào Ông Cuộn Đi Xóm Đương) | ĐƯỜNGSỐ7 Kdc Nhị Đồng 1 – Phạm Ngũ Lão | 27,1 triệu/m² |
| Phú Châu | Xuyên Á (quốc Lộ 1A - AH1) – Nguyễn Đình Thi | 27,1 triệu/m² |
| Tất Cả Các Đường Còn Lại Trong Trung Tâm Hành Chinh Thanh Phố Dĩ An (cũ) | 29,2 triệu/m² | |
| Tất Cả Các Đường Trong Khu Nhà Ở Thương Mại Đường Sắt | 23,1 triệu/m² | |
| Thắng Lợi (đi Khu 4) | 1 7 A p N G – Nguyễn Du | 27,1 triệu/m² |
| Trần Khánh Dư (đi Khu 5) | Nguyễn Hiền – Phạm Ngũ Lão | 27,1 triệu/m² |
| Trần Khánh Dư (đi Khu 5) | Phạm Ngũ Lão – Đường Số 7 Khu Tđc Nhị Đồng 1 | 31,7 triệu/m² |
| Trần Nguyên Hãn (đi Khu 5) | Trần Khánh Dư – Nguyễn Trãi | 27,1 triệu/m² |
| Trần Quang Khải (đường Cây Keo) | Nguyễn Thái Học – Giáp Ranh Phường Đông Hòa | 27,1 triệu/m² |
| Trần Quốc Toản (công Xi Heo, Đường Số 10) | Trần Hưng Đạo – Nguyễn An Ninh | 31,7 triệu/m² |
| Trần Quý Cáp (đường Tổ 7, 8, 9, 10 Khu Phố Đông Tân) | Nguyễn Trãi – Nguyễn Du | 27,1 triệu/m² |
| Trần Thị Vững (đường Tổ 15, 16, 17) | An Bình – Giao Đường Thuộc Phường Linh Xuân | 27,1 triệu/m² |
| Xuyên Á (quốc Lộ 1A - AH1) | Giáp Ranh Phường Tam Bình – Giáp Ranh Phường Linh Xuân | 36,5 triệu/m² |
| Chiêu Liêu (miễu Chiêu Liêu) | ĐT.743A – Nguyễn Thị Minh Khai | 15,5 triệu/m² |
| Chu Văn An | Quốc Lộ 1A – Lê Trọng Tấn | 16,9 triệu/m² |
| Dương Đình Nghệ | Kha Vạn Cân – Ngô Gia Tự | 13 triệu/m² |
| Đặng Văn Mây (cấc Đoạn Đường Đất, Bê Tông Hiện Hữu) | 11,9 triệu/m² | |
| Đoàn Thị Điểm | Quốc Lộ 1A – Bế Văn Đàn | 14,6 triệu/m² |
| Đông Tấc | Hai Bà Trưng (đường Tua Gò Mả) – Trần Quang Khải (cây Keo) | 14,2 triệu/m² |
| ĐƯỜNGBN2 | ĐT.743C – Đường Tổ 11 Khu Phố Tân Long | 15,9 triệu/m² |
| Đường Cây Mít Nài | Ngô Thì Nhậm – Cuối Đường | 14 triệu/m² |
| Đường D7 | Đặng Văn Mây – ĐT.743A | 16,3 triệu/m² |
| Đường ĐT.743A Đi Kcn Vũng Thiện | ĐT.743A – Kcn Vũng Thiện | 13 triệu/m² |
| Đường Hai Bà Trưng Đi ĐT.743A | Hai Bà Trưng – ĐT.743A | 11,9 triệu/m² |
| Đường Nhấnh Cụm 3 Trường Học, Khu Phố Bình Đường 2 | Chu Van An – Đường Số 1 Kdc Hương Sen | 16,9 triệu/m² |
| Đường Tổ 1 Khu Phố Bình Đường 3 | Nguyễn Đình Thi (đầu Thửa Đất Số 1917, Tờ Bản Đồ 57) – Ranh Phường Tam Bình Và Đường Nhánh Cụt (cuối Thửa Đất Số 2123, 2160, Tờ Bản Đồ 57) | 14,2 triệu/m² |
| Đường Tổ 10 Khu Phố Đông Tác | Hai Bà Trưng (đầu Thửa Đất Số 1699, Tờ Bản Đồ 70) – Tổ 10 Khu Phố Đông Tác (cuối Thửa Đất Số 375, Tờ Bản Đồ 70) | 13 triệu/m² |
| Đường Tổ 10B, 11 Khu Phố Bình Đường 2 | Ngô Gia Tự – Đường Nhánh Đường Tổ 11, Khu Phố Bình Đường | 13 triệu/m² |
| Đường Tổ 11 Khu Phố Đông Tân | Nguyễn Du – Cuối Tuyến (cuối Thửa Đất Số 1518, Tờ Bản Đồ 13) | 13 triệu/m² |
| Đường Tổ 11 Khu Phố Tân Long | ĐT.743A – Cuối Thửa 3136, Tờ Bản Đồ 41 | 15,5 triệu/m² |
| Đường Tổ 11, 13, 15, 31 Khu Phố Thắng Lợi 2 | Nguyễn Hiền – Đường Tổ 13, 15 (đầu Thửa Đất Số 3234, Tờ Bản Đồ 51) | 14 triệu/m² |
| Đường Tổ 12 Khu Phô Thông Nhất 2 | Nguyễn Đức Thiệu – Nguyễn Đức Thiệu | 16,9 triệu/m² |
| Đường Tổ 12, 13 Khu Phô Đông Tác | Nguyễn Trung Trực – Trần Quang Khải | 11,9 triệu/m² |
| Đường Tổ 15, 17 (nhánh) Khu Phô Bình Đường 3 | Đường Tổ 16, 17 Khu Phô Bình Đường 3 (đầu Thửa Đất Sô 2167, Tờ Bản Đồ 58) – Cuôi Tuyến (cuôi Thửa Đất Sô 2246, Tờ Bản Đồ 58) | 14,2 triệu/m² |
| Đường Tổ 15, 17 Khu Phô Bình Đường 3 | Đường Tổ 16, 17 Khu Phô Bình Đường 3 (cuôi Thửa Sô 1968, Tờ Bản Đồ 51) – Cuôi Tuyến (giáp Tường Kcn Bình Đường, Cuôi Thửa Đất Sô 1708, Tờ Bản Đồ 51) | 14,2 triệu/m² |
| Đường Tổ 16 Khu Phô Tân Long | ĐT.743A – Kcn Sóng Thần 2 (đầu Thửa Đất Sô 920, Tờ Bản Đồ 17) | 11,9 triệu/m² |
| Đường Tổ 16, 17 Khu Phô Bình Đường 3 | Trần Thị Vững – Đường Sắt (thửa Đất Sô 2253, Tờ Bản Đồ 51) | 14,2 triệu/m² |
| Đường Tổ 16, 17 Khu Phô Bình Đường 3 | Đường Tổ 16, 17 Khu Phô Bình Đường 3 (đầu Thửa Đất Sô 2252, Tờ Bản Đồ 51) – Đường Sắt (cầu Gió Bay, Cuôi Thửa Đất Sô 501, Tờ Bản Đồ 51) | 14,2 triệu/m² |
| Đường Tổ 17, 17A Khu Phố Thống Nhất 2 | Nguyễn Đức Thiệu (chợ Ba Sam, Đau Thửa Đất Số 825, Tờ Bản Đo 83) – Nhà Ông Năm (đầu Thửa Đất Số 1001, Tờ Bản Đo 83) | 16,9 triệu/m² |
| Đường Tổ 18 Khu Phố Bình Đường 1 | Quốclộ 1A (xuyên Á) – Cuối Tuyến (công Ty Giấy Xuân Đức, Cuối Thửa Đất Số 1094, Tờ Bản Đo 29) | 14,2 triệu/m² |
| Đường Tổ 18, 19, 20 Khu Phố Bình Đường 1 | Quốc Lộ 1A (xuyên Á) – Đường Tổ 19, 20 (cuối Thửa Đất Số 2308, Tờ Bản Đo 25) | 14,2 triệu/m² |
| Đường Tổ 2 Khu Phố Nhị Đồng 2 | Đường GS18 - Khu Đô Thị - Thương Mại - Dịch Vụ Quảng Trường Xanh – Cuối Tuyến (ranh Phường Linh Xuân) | 14,6 triệu/m² |
| Đường Tổ 2 Khu Phố Thống Nhất 1 | Phạm Hữu Lầu – Cuối Tuyến (cuối Thửa Đất Số 1423, Tờ Bản Đo 46) | 14 triệu/m² |
| Đường Tổ 20A Khu Phố Bình Đường 1 | Lê Văn Tách – Cuối Tuyến (giáp Đất Ba Nhung, Cuối Số Thửa Đất 1955, Tờ Bản Đo 25) | 14,2 triệu/m² |
| Đường Tổ 21A Khu Phố Bình Đường 1 | Lê Van Tach – Cuối Tuyến (văn Phòng Khu Phố, Thửa Đất 2354, Tờ Bản Đồ 21) | 14,2 triệu/m² |
| Đường Tổ 22 Khu Phố Bình Đường 1 | Nguyễn Tri Phương – Cuối Tuyến (cuối Thửa Đất Số 1641, Tờ Bản Đồ 22) | 14,2 triệu/m² |
| Đường Tổ 23 Khu Phố Bình Đường 1 | Nguyễn Tri Phương – Cuối Tuyến (chùa, Cuối Thửa Đất Số 2220, Tờ Bản Đồ 19) | 14,2 triệu/m² |
| Đường Tổ 23A Khu Phố Đông Chiêu | Nguyễn Thị Minh Khai – Đầu Thửa Đất Số 2009, Tờ Bản Đồ 8 | 11,9 triệu/m² |
| Đường Tổ 24 Khuphố Bình Minh 1 | Trần Quốc Toản – Cuối Đường Nhựa | 13 triệu/m² |
| Đường Tổ 25 Khu Phố Bình Đường 4 | Nguyễn Tri Phương – Cuối Tuyến (thửa Đất Số 2242, Tờ Bản Đồ 19) | 14,2 triệu/m² |
| Đường Tổ 25 Khu Phố Bình Đường 4 | Nguyễn Tri Phương – Cuối Tuyến (cuối Thửa Đất Số 1442, Tờ Bản Đồ 19) | 14,2 triệu/m² |
| Đường Tổ 26 Khu Phố Bình Đường 4 | Nguyễn Tri Phương – Cuối Tuyến (cuối Thửa Đất Số 1648, Tờ Bản Đồ 11) | 14,2 triệu/m² |
| Đường Tổ 27 Khu Phố Bình Đường 4 | Nguyễn Tri Phương – Cuối Tuyến (quán Cà Phê, Cuối Thửa Đất Số 955, Tờ Bản Đồ 5) | 14,2 triệu/m² |
| Đường Tổ 27 Khu Phố Bình Đường 4 | Đường Số 11 Linh Xuân – Nghĩa Địa Người Hoa (cuối Thửa Đất Số 950, Tờ Bản Đồ 11) | 14,2 triệu/m² |
| Đường Tổ 27 Khu Phố Đông Tân | Nguyễn Văn Siêu – Cuối Tuyến (đầu Thửa Đất Số 2132, Tờ Bản Đồ 7) | 13 triệu/m² |
| Đường Tổ 31 Khu Phố Bình Đường 1 | Lê Văn Tách – Cuối Tuyến (công Ty Gạch Sài Gòn, Đến Thửa Đất Số 1419, Tờ Bản Đồ 13) | 14,2 triệu/m² |
| Đường Tổ 31, 68 Khu Phố Đông Chiêu | Chiêu Liêu – Vũng Việt | 11,9 triệu/m² |
| Đường Tổ 35 Khu Phố Thống Nhất 2 | ĐT.743B – Cuối Tuyến (cuối Thửa Đất Số 16, Tờ Bản Đồ 102) | 14,6 triệu/m² |
| Đường Tổ 39A Khu Phố Chiêu Liêu | ĐT.743A – Hẻm Cụt Tổ 39A Nhà Ông Kiều Tiến Nguyên (đầu Thửa Đất Số 1633, Tờ Bản Đồ 6) | 11,9 triệu/m² |
| Đường Tổ 3A Khu Phố Thắng Lợi 2 | Le Quy Đon – Cuối Tuyến (đến Thửa Đất Số 2836, Tờ Bản Đồ 53) | 14 triệu/m² |
| Đường Tổ 4 Khu Phố Thống Nhất 1 | Lý Thường Kiệt – Cuối Tuyến (đầu Thửa Đất Số 692, Tờ Bản Đồ 32) | 14,6 triệu/m² |
| Đường Tổ 41, 43, 45, 46, 48 Khu Phố Bình Minh 2 | Nguyễn Tri Phương – Ngo Văn Sở | 14,6 triệu/m² |
| Đường Tổ 48 Khu Phố Bình Minh 2 | Nguyễn Tri Phương – Đường Quán Tre Khu Phố Nhị Đồng 2 (cuối Thửa Đất Số 1459, Tờ Bản Đồ 88) | 14,6 triệu/m² |
| Đường Tổ 5 Khu Phố Bình Minh 1 | Nguyễn Thái Học – Nguyễn Trung Trực (thửa Đất Số 1718, Tờ Bản Đồ 58) | 14,6 triệu/m² |
| Đường Tổ 5 Khu Phố Nhị Đồng 2 | Ngo Thì Nhậm – Đườngcây Mít Nài | 15,9 triệu/m² |
| Đường Tổ 58 Khu Phố Bình Đường 4 | Nguyễn Tri Phương – Khu Dân Cư An Bình (cuối Thửa Đất Số 1694, Tờ Bản Đồ 3) | 14,2 triệu/m² |
| Đường Tổ 5B Khu Phố Bình Đường 3 | Đườnggom Cầu Vượt Sóng Thần (ban Chỉ Huy Quân Sự) – Giáp Cong Ty Liên Phát (cuối Thửa Đất Số 2163, Tờ Bản Đồ 32) | 14,2 triệu/m² |
| Đường Tổ 6 Khu Phố Thống Nhất 1 | Lý Thường Kiệt – Cuối Tuyến (đầu Thửa Đất Số 2265, Tờ Bản Đồ 29) | 14,6 triệu/m² |
| Đường Tổ 60A Khu Phố Bình Đường 4 | Nguyễn Tri Phương – Đường Sắt (cuối Thửa Đất Số 607, Tờ Bản Đồ 2) | 14,2 triệu/m² |
| Đường Tổ 9A Khu Phố Bình Đường 2 | Quốclộ 1A (xuyên Á) – Dương Đình Nghệ (đường Tổ 14A Khu Phố Bình Đường 2, Cuối Thửa Đất Số 763, Tờ Bản Đồ 34) | 14,2 triệu/m² |
| Gò Bông | ĐT.743A – Vũng Việt | 11,9 triệu/m² |
| Hoàng Quốc Việt | Bế Văn Đàn – Phú Châu | 14,6 triệu/m² |
| Kim Đồng (đường Cạnh Sân Tennis Khu Phố Thống Nhất 1) | Lý Thường Kiệt – Phan Đăng Lưu | 14 triệu/m² |
| Lê Thị Út (đường Đi Rừng Ông Ba Nhùm) | Nguyễn Thị Minh Khai (nhà Ông 5 Mỹ) – Vũng Thiện | 13 triệu/m² |
| Lê Văn Tiên (đường Đi Nhà Bảy Điểm) | Chiêu Liêu (đường Miếu Chiêu Liêu) – Lê Hồng Phong (đường Liên Xã - Cây Xăng Hưng G N Thịnh) h | 13 triệu/m² |
| Mạch Thị Liễu (đường Nhà Hội Cháy) | Chiêu Liêu (nhà Ông 6 Tho) – N O o H Ồ 1 | 13 triệu/m² |
| Ngô Gia Tự | Hồ Tùng Mậu – Khu Dân Cư | 14 triệu/m² |
| Ngô Gia Tự | Khu Dân Cư – Dương Đình Nghệ | 13,4 triệu/m² |
| Nguyễn Đình Thi | Nguyễn Viết Xuân – Phú Châu | 14,6 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Chạy (đường Vào Chùa Tân Hòa) | ĐT.743A (nhà Ông Ba Thu) – Nguyễn Thị Minh Khai | 13 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Khắp (đường Đi Rừng 6 Mẫu) | ĐT.743A (nhà Ông Sáu Nghe) – Nguyễn Thị Minh Khai (chiêu Liêu Vũng Việt) | 14 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Phố (đường Đi Vũng Cai) | ĐT.743A – Đoàn Thị Kìa | 13 triệu/m² |
| Nguyễn Thượng Hiền | Nguyễn Tri Phương – Đường Số 4 Khu Dân Cư An Bình | 15,5 triệu/m² |
| Nguyễn Viết Xuân (cụm Văn Hóa) | Bế Văn Đàn (đường Đình Bình Đường) – Phú Châu | 15,5 triệu/m² |
| Tân Long (đường Đi Đình Tân Long) | ĐT.743A (nhà Ông 2 Lén) – Đoàn Thị Kìa | 11,9 triệu/m² |
| Tú Xương | Nguyễn Thái Học – Nguyễn Trung Trực | 15,5 triệu/m² |
| Trần Thị Dương (đường Đi Vườn Hùng) | Chiêu Liêu (đường Miếu Chiêu Liêu) – Lêhồng Phong | 11,9 triệu/m² |
| Vũng Thiện (đường Đi Rừng Ông Ba Nhùm) | ĐT.743A (văn Phòng Ấp Chiêu Liêu) – Lêhồng Phong (đường Trung Thành) | 13,4 triệu/m² |
| Vũng Việt | Đoàn Thị Kìa – Nguyễn Thị Minh Khai | 13 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Tân Đông Hiệp (phường Tân Đông Hiệp) | Thửa Đất Tiếp Giáp Đường Đặng Văn Mây | 30 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Tân Đông Hiệp (phường Tân Đông Hiệp) | Đường Nội Bộ Còn Lại Co Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 27,5 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Tân Đông Hiệp (phường Tân Đông Hiệp) | Đường Nội Bộ Còn Lại Co Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 26,2 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Mì Hòa Hợp (phường Dĩ An) | Đường Nội Bộ Co Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 31,5 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Mì Hòa Hợp (phường Dĩ An) | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 29,6 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI. | Bề Rộng Mât Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Phường Dĩ An | 18,1 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI. | Bề Rộng Mât Đường Nhỏ Hơn 9M Thuộc Phường Dĩ An | 17,2 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đi Nhà Bà 6 Hảo | Nguyễn Thị Minh Khai – Nhà Bà 6 Hảo | 10,9 triệu/m² |
| Đường Tổ 9B Khu Phố Chiêu Liêu | Vũng Thiện – Cuối Thửa Đất Số 5663, Tờ Bản Đồ 8 | 11,3 triệu/m² |
| Đường Từ Hai Bà Trưng Đến Đường Hai Bà Trưng Đi ĐT.743A | Hai Bà Trưng – Đường Hai Bà Trưng Đi ĐT.743A | 9,3 triệu/m² |
| Đường Từ Mạch Thị Liêu Đi Nhà Ông Hai Thượng | Mạch Thị Liêu – Nhà Ông Hai Thượng | 9,3 triệu/m² |
| Nguyên Thái Học Đi Đường Sát | Nguyên Thái Học – Đường Sát Bác -NAM | 15,4 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Dân Cư Thực Hiện Chỉnh Trang Theo Nghị Quyết Số 35- NQ/TU Ngày 23/12/2014 Của Thành Ủy Thành Phố Dĩ An | Bề Rộng Mặt Đường Từ 6M Trở Lên Thuộc Phường Dĩ An | 10,8 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Dân Cư Thực Hiện Chỉnh Trang Theo Nghị Quyết Số 35- NQ/TU Ngày 23/12/2014 Của Thành Ủy Thành Phố Dĩ An | Bề Rộng Mặt Đường Nho Hơn 6M Thuộc Phường Dĩ An | 10,1 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuat, Khu Chế Xuat Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 12,2 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Nho Hơn 9M – (xem tiếp | 11 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Dĩ An.