Bảng giá đất phường Tân Đông Hiệp, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường Tân Bình, Phường Thái Hòa, Phường Tân Đông Hiệp (khoản 81 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
21,47 km²
Hạng 77/166 về diện tích
Dân số
100.243 người
Hạng 60/168 về dân số
Mật độ
4.669 người/km²
Hạng 90/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,68%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Tân Đông Hiệp gấp 2,2 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
4 điểm
Bệnh viện
Chưa có điểm nào được vẽ
Chợ
2 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
Chưa có điểm nào được vẽ
Công viên
3 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Tân Đông Hiệp, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
0 triệu/m²
Thái Hòa 43
Trung vị
9,4 triệu/m²
Hạng 110/168 trong TP.HCM
Cao nhất
36,5 triệu/m²
Quốc Lộ 1K

Giá cao nhất gấp 2607,1 lần giá thấp nhất trong phường Tân Đông Hiệp; 19/162 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Tân Đông Hiệp
Quốc Lộ 1K36,5 triệu/m²
ĐT.743A31,7 triệu/m²
Lêhồngphong31,7 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Và Dịch Vụ Tan Binh (phường Tân Binh)30,2 triệu/m²
Mỹ Phước Tân Vạn27,1 triệu/m²

Tính trên 162 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường Tân BìnhNhập trọnPhường Tân Đông Hiệp
Phường Thái HòaNhập một phầnPhường Tân Đông Hiệp và Phường Tân Khánh
Phường Tân Đông HiệpPhần còn lại sau khi táchPhường Dĩ An và Phường Tân Đông Hiệp

2 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 81 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Tân Đông Hiệp
LêhồngphongRanh Phường Di An - Phường An Phú – Bùi Thị Xuân31,7 triệu/m²
Lê Văn Mầm Nối Dài (khu Đất Côngphường Tân Đông Hiệp)Lê Văn Mầm (cổng Trại Gà, Cuối Thửa Đất Số 1673, Tờ Bản Đồ 3) – Ranh Kdc Biconsi (đầu Thửa Đất Số 297, Tờ Bản Đồ 62)24,7 triệu/m²
Mỹ Phước Tân VạnQuốc Lộ 1K – Trần Quang Diệu27,1 triệu/m²
Nguyễn Thị Minh KhaiLêhồng Phong – Phạm Văn Diêu (ranh Đồng Nai)27,1 triệu/m²
Vành Đai Đông Bắc 1 + Đường D1 Kdc Đông AnĐT.743A – Ranh Kcn Tân Đông Hiệp B27,1 triệu/m²
Bùi Thị Cội (đường Miễu Cây Gõ)ĐT.743A – Đườngsắt Bắc Nam13 triệu/m²
Bùi Thị Xuân (đường Dốc Ông Thập)Trần Quang Diệu – Ranh Đồng Nai19,1 triệu/m²
Bùi Thị Xuân (đường Liên Huyện)Trần Quang Diệu – Ranh Phường Thái Hòa19,9 triệu/m²
ĐT.743AThửa Đất Số 1088 Và 1070, Tờ Bản Đồ Số 2 (tân Đông Hiệp) – Ranh Phường Dĩ An31,7 triệu/m²
ĐT.743ARanh Phường Dĩ An – Ngã 4 Bình Thung (tân Đông Hiệp)30,8 triệu/m²
Quốc Lộ 1KRanh Tỉnh Đồng Nai (tân Đông Hiệp) – Ranh Phường Dĩ An36,5 triệu/m²
Đình Tân NinhLêhồng Phong – Mỹ Phước - Tân Vạn13 triệu/m²
Đỗ Tấn Phong (đường Chùa Huyền Trang)ĐT.743A (mẫu Giáo Hoa Hồng 4) – Lêhồng Phong14,2 triệu/m²
Đông AnĐt 743A – Giáp Kdc Đông An13 triệu/m²
Đông ThànhLê Hồng Phong (đường Liên Phường) – Đường Hẻm Tổ 17B, 18B Khu Phố Đôngthành (thửa Đất Số 1853, Tờ Bản Đồ 5)14,6 triệu/m²
ĐôngthànhaĐỗ Tấn Phong (thửa 178, Tờ Bđ 9TDH.2) – Mỹ Phước Tân Vạn (thửa 2048, Tờ Bđ 9TDH.2)14 triệu/m²
Đường D9Lê Văn Mầm (cổng Trại Số 1673, Tờ Bản Đồ 3) Gà, Thửa Đất – Ranh Kdc Phu Mỹ 1725, Tờ (thửa Đất Bản Đồ 4)16,3 triệu/m²
Đường Giáp Khu Dân Cư Đông AnĐông An (văn Phòng Khu Phố Đông An) – Mỹphước Tân Vạn (cầu Vượt)12,3 triệu/m²
Đường Liên HUYỆN/2Đường Liên Huyện – Lang Khu Hố (cuoi Thửa Đất Số 1231, Tờ Bản Đồ (B2.2))21,4 triệu/m²
Đường Tổ 19 Khu Phố Đông Thành Ho LangMỹ Phước - Tân Vạn (đầu Đất Số Thửa 6075, Tờ Bản Đồ 5) – Giáp Kdc Tân Đông Hiệp B (cuối Đất So Thửa 1820, Tờ Bản Đồ 5)13 triệu/m²
Huỳnh Thị Tươi (đường Đi Lò Gạch)Nguyễn Thị Minh Khai – Đường Số 9 (kdc Dv Tân Bình)15,5 triệu/m²
Lê Văn Mầm (đường Trại Gà Đông Thành)Lê Hồng Phong (tân Đông Hiệp - Tân Bình) – Trại Gà Đôngthành18,3 triệu/m²
Miễu Cây SaoĐỗ Tấn Phong – Đông Thành13 triệu/m²
Nguyễn Thị Minh KHAI/1Nguyễn Thị Minh Khai – Công Ty Phạm Tôn (đầu Thửa Đất Số 950, Tờ Bản Đồ (D4.1))0 triệu/m²
Nguyễn Thị Tươi (đường Mã 35)Bùi Thị Xuân (doc Ông Thập) – Bùi Thị Xuân (liên Huyện)15,5 triệu/m²
Trần Quang Diệu (cay Go - Tan Binh)Bùi Thị Xuân (đường Dốc Ông Thập) – Bùi Thị Xuân (liên Huyện)15,1 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Và Dịch Vụ Tan Binh (phường Tân Binh)Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên30,2 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Và Dịch Vụ Tan Binh (phường Tan Binh)Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M26 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dan Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Các Phường Tân Đông Hiệp (CŨ).16,2 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dan Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Thuộc Các Phường Tân Đông Hiệp (cũ)14,3 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Dân Cư Thực Hiện Chỉnh Trangtheo Nghị Quyết Số 35- NQ/TU Ngày 23/12/2014 Của Thành Ủy Thành Phố Dĩ AnBề Rộng Mặt Đường Từ 6M Trở Lên Thuộc Tân Đông Hiẽp (cũ)9,5 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Dân Cư Thực Hiện Chỉnh Trangtheo Nghị Quyết Số 35- NQ/TU Ngày 23/12/2014 Của Thành Ủy Thành Phố Dĩ AnBề Rộng Mặt Đường Nho 6M Thuộc Hơn Các Phường Tân Đông Hiệp (cũ)8,8 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên12,2 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Cụm Nghiẹp, Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Con LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Nho Hơn 9M11 triệu/m²
An Nhơn (đường Văn Phòng Khu Phố Tân Phú 1)Nguyễn Thị Minh Khai (đường Tân Đông Hiệp - Tân Bình) – Cây Da10,3 triệu/m²
Bùi Thị XUÂN/1 (đường Nghĩa Trang Nhân Dân Cũ)Bùi Thị Xuân – N3 Kdc Biconsi (cuối Thửa Đất Số 1375, Tờ Bản Đồ9,3 triệu/m²
Bùi Thị XUÂN/15 (đường Miếu Họ Lê, Tân Thắng)Bùi Thị Xuân – Huỳnh Thị Tươi9,3 triệu/m²
Bùi Thị XUÂN/18 (đường Tổ 4 Khu Phố Tân Phú 2)Bùi Thị Xuân – Thửa Đất Số 1286, Tờ Bản Đồ 38 (D4.4)10 triệu/m²
Bùi Thị XUÂN/18/1 (đường Tổ 3 Khu Phố Tân Phú 2)Bùi Thị XUÂN/18 (đầu Thửa Đất Số 465, Tờ Bản Đồ 38) – Đầu Thửa Đất Số 1329, Tờ Bản Đồ (D4.2)10 triệu/m²
Bùi Thị XUÂN/20 (đường Nhà Ông 5 Nóc)Bùi Thị Xuân (đường Dốc Ông Thập) – Cuối Đường Nhưa (thửa Đất Số 1076, Tờ Bản Đồ (D4.2))10,3 triệu/m²
Bùi Thị XUÂN/22 (đường Nhà Ông Tư Ni)Bùi Thị Xuân – Cuối Đường Nhưa10,3 triệu/m²
Bùi Thị XUÂN/23 (đoạn 2)Bùi Thị XUÂN/23 – Bùi Thị XUÂN/25/19,4 triệu/m²
Bùi Thị XUÂN/23 (đường Tổ 6 Khu Phố Tan Phu 2)Bùi Thị Xuân – Cuối Thửa 1331, Tờ Bản Đồ 41 (E3.1)9,4 triệu/m²
Bùi Thị XUÂN/25Bùi Thị Xuân – Thanh Niên9,4 triệu/m²
Bùi Thị XUÂN/25/1Bùi Thị XUÂN/25 (đầu Thửa Đất Số 2051, Tờ Bản Đồ 33) – Đất Ông Phan Văn Trơ (đầu Thửa Đất Số 2176, Tờ Bản Đồ 33)9,4 triệu/m²
Bùi Thị XUÂN/26 (đường Bà 7 Nghĩa)Bùi Thị Xuân (dốc Ông Thập) Đoạn Khu Phố Tân Phước – Cuối Đường Nhựa10,3 triệu/m²
Bùi Thị XUÂN/29 (đường Tổ 8 Khu Phố Tân Phú 2)Cây Da – Bùi Thị Xuân9,3 triệu/m²
Bùi Thị XUÂN/29/2 (đường Tổ 9 Khu Phố Tân Phú 2)Cây Da – Bùi Thị XUÂN/29 (đường Tổ Khu Phố Tân Phú 2)9,3 triệu/m²
Bùi Thị XUÂN/29/3Bùi Thị XUÂN/29 (đầu Thửa Đất Số 1663, Tờ Bản Đồ 41) – Thửa Đất Số 1465, Tờ Bản Đồ 419,4 triệu/m²
Bùi Thị XUÂN/31 (đường Trạm Xá Cũ Phường Tân Bình)Mỹphước - Tân Vạn – Bùi Thị Xuân (dốc Ông Thập)10 triệu/m²
Bùi Thị XUÂN/36 (đường Am)Bùi Thị Xuân (đường Dốc Ông Thập) – Nguyễn Thị Tươi (đường Mã 35)10,3 triệu/m²
Bùi Thị XUÂN/36/3 (đường Chùa Tân Long)Bùi Thị XUÂN/36 (đường Am) – Nguyễn Thị Tươi9,3 triệu/m²
Bùi Thị XUÂN/5Bùi Thị Xuân – Đường N3 - Kdc Biconsi10 triệu/m²
Bùi Thị XUÂN/5/1Bùi Thị XUÂN/5 (đầu Thửa Đất Số 1480, Tờ Bản Đồ 56 (E5.3)) – Đầu Thửa Đất Số 1509, Tờ Bản Đồ (E5.3)0,1 triệu/m²
Bùi Thị XUÂN/6 (đường Tổ 6, 7 Khu Phố Tân Thắng)Bùi Thị Xuân – Cuối Đường Nhựa9,3 triệu/m²
Cây Da (đường Dốc Cây Da + Đường Trường Học)Lêhồng Phong (đường Trung Thành) – Bùi Thị Xuân (đường Dốc Ông Thập)10,3 triệu/m²
Cây DA/10 (đường Nhà Ông Tư Tàu)Cây Da – Kdc An Trung10 triệu/m²
Cây DA/9 (đường Sắt Cũ)Cây Da – Nguyễn Thị Minh Khai10 triệu/m²
Đường Bùi Thị Cội Đến Ban Điều Hành Khu Phố Đông AnBùi Thị Cội – Đông An (giáp Ban Điều Hành Khu Phố Đông An)10,1 triệu/m²
Đường Đông Thành Đi Mỹ Phước - Tân VạnĐông Thành – Mỹphước Tân Vạn9,3 triệu/m²
Đường Suối Cây Sao (02 Tuyến Song Hành)Nguyễn Thị Tươi – Ranh Dự Án Kdc Dịch Vụ Đông Binh Dương10,9 triệu/m²
Đường Tổ 16 Khu Phố Tân AnTân An (đầu Số Thửa Đất 190 Và 2403, Tờ Bản Đồ 58) – Tổ 16 Khu Phố Tân An (cuối Thửa Số Đất 191 Và 192, Tờ Bản Đồ 58)10,9 triệu/m²
Đường Tổ 7 Khu Phố Tân AnQuốc Lộ 1K – Đường Ống Nước Hóa An - Thủ Đức10,9 triệu/m²
Đường Tổ 9, 11 Khu Phố Đông ThànhPhong Đỗ Tấn (đầu Thửa Đất Số 2124, Tờ Bản Đồ 34) – Tổ 9, 11 Khu Phố Đông Thành (đầu Số Thửa Đất 2304, Tờ Bản Đồ 34)10 triệu/m²
Huỳnh Thị TƯƠI/2Huỳnh Thị Tươi – Đường Cụm Văn Hóa (cuối Thửa Đất Số 2482, Tờ Bản Đồ (E4))11,9 triệu/m²
Nguyễn Thị TƯƠI/11Nguyễn Thị Tươi – Số Thửa Đất 1064, Tờ Bản Đồ 6 (B2.2)10 triệu/m²
Nguyễn Thị TƯƠI/12 (miếu Họ Tống)Nguyễn Thị Tươi – Cuối Đường Nhựa9,3 triệu/m²
Nguyễn Thị TƯƠI/6Nguyễn Thị Tươi – Mương Nước (cuối Thửa Số Đất 1450, Tờ Bản Đồ10 triệu/m²
Nguyễn Thị TƯƠI/9Nguyễn Thị Tươi – Số Thửa Đất 1632, Tờ Bản Đồ 6 (B2.2)10 triệu/m²
Suối Sệp (đường Đi Suối Sệp)Quốc Lộ 1K (nhà Ông 5 Banh) – Giáp Công Ty Khoáng Sản Đá 7109,3 triệu/m²
Tân An (đường Đi Nghĩa Trang)ĐT.743A – Đườngống Nước Thô11,9 triệu/m²
Tân An (đường Đi Nghĩa Trang)Đườngống Nước Thô – Quốc Lộ 1K11,9 triệu/m²
Tân Hiệp (đường Tân Đi Đình Hiệp)Liên Huyện – Đình Tân Hiệp10,3 triệu/m²
Tân Phước (đường Bia Tưởng Niệm)Mỹphước - Tân Vạn – Trần Quang DIỆU/4 (đường Văn Phòng Khu Phố Tân Phước)10,3 triệu/m²
Tân PHƯỚC/2 (đường Nhà Ông Liêm)Tân Phước – Nguyễn Thị Tươi10 triệu/m²
Tân Thiều (đường Văn Phòng Khu Phố Tân Hiệp)Liên Huyện – Trương Văn Vĩnh10,3 triệu/m²
Thanh Niên (đường Cầu Thanh Niên)Nguyễn Thị Minh Khai (tân Bình - Tân Đông Hiệp) – Mỹphước Tân Vạn10,3 triệu/m²
Trần Quang DIỆU/12 (đường Khu Phố Tổ 16 Tân Phước)Trần Quang Diệu (đường Cây Gõ) – Cuối Đường Nhựa9,3 triệu/m²
Trần Quang DIỆU/4 (đường Văn Phòng Khu Phố Tân Phước)Nguyễn Thị Tươi – Trần Quang Diệu (đường Cây Gõ)10,3 triệu/m²
Trần Thị Xanh (đường Đi Khu Chung Cư Đông An)ĐT.743A (đất Ông Ngô Hiểu) – Khu Dân Cư Đông An12,3 triệu/m²
Trương Quyền (đường Bà 6 Niệm)Bùi Thị Xuân (đường Dốc Ông Thập) – Đường N3 Kdc Biconsi10,3 triệu/m²
Trương Văn Vĩnh (đường Nhà Cô Ba Lý)Nguyễn Thị Tươi – Cuối Đường10,3 triệu/m²
Trương Văn VĨNH/1Trương Văn Vĩnh (thửa Đất Số 1770, Tờ Bản Đồ 7) – Khu Nhà Ở Hoàngnam + Cuối Đường (thửa Đất 1479, Tờ Bản Đồ 7)9,4 triệu/m²
Trương Văn VĨNH/10 (đường Nội Đồng Tân Hiệp)Trương Văn Vĩnh – Đường Nội Bộ Kdc9,3 triệu/m²
Trương Văn VĨNH/4Trương Văn Vĩnh – Đầu Thửa Đất Số 1769, Tờ Bản Đồ9,4 triệu/m²
Trương Văn VĨNH/7 (đường Nhà Ông Út Mối)Trương Văn Vĩnh – Tân Hiệp (đường Đi Đình Tân Hiệp)7,9 triệu/m²
Trương Văn VĨNH/8 (đường Nhà Ông 5 Em, Tan Hiệp)Trương Văn Vĩnh – Cuối Đường Nhựa (đầu Đ Thửa Ất Số 1312, Tờ Bản Đồ 8)7,9 triệu/m²
DH.426ĐT.747A – ĐT.747B (quán Phở Hương)12,1 triệu/m²
ĐT.747ARanh Tỉnh Đồng Nai (cầu Ông Tiếp) – Ranh Phườngtân Khánh13,6 triệu/m²
ĐT.747BĐT.747A (ngã 3 Chợ Tân Ba) – ĐT.743A (ngã 4 Chùa Thầy Tho)13,9 triệu/m²
Trần Công An (ĐH.401)Ranh Thành Phố Dĩ An + Thái Hòa 50 – Ranh Phường An Phú17,2 triệu/m²
Trần Công An (ĐH.401)Thái Hòa 50 – ĐT.747B13,1 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tđc Trên Địa Bàn Phường Thái Hòa (cũ)Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên14 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tđc Trên Địa Bàn Phường Hòa (cũ) TháiBề Rộng Mặt Đường Nho Hơn 9M13 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Phường Thái Hòa (cũ)8,5 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Phường Thái Hòa (cũ)7,9 triệu/m²
Đườngống Nước Thô Thuộc Phường Thái HòaĐT.747A (thửa Đất Số 117, Tờ Bản Đồ 16) – Ranh Thành Phố Dĩ An6,5 triệu/m²
Đườngống Nước Thô Thuộc Phường Thái HòaĐT.747A (thửa Đất Số 107, Tờ Bản Đồ 16) – Nhà Máy Nước (thửa Đất Số 827, Đồ Tờ Bản7 triệu/m²
Thái Hòa 01ĐT.747A (thửa Đất Số 86, Tờ Bản Đồ 20) – Miếu Vạn (thửa Đất 300, Tờ Bản Đồ 19)6,5 triệu/m²
Thái Hòa 02ĐT.747A (thửa Đất Số 51, Tờ Bản Đồ 20) – Thửa Đất Số 57, Tờ Bản Đồ 206,1 triệu/m²
Thái Hòa 03ĐT.747A (thửa Đất Số 7, Tờ Bản Đồ 20) – Thửa Đất Số 54, Tờ Bản Đồ 207 triệu/m²
Thái Hòa 04Thái Hòa 03 (thửa Đất Số 15, Tờ Bản Đồ 20) – Thái Hòa 05 (thửa Đất Số 185, Tờ Bản Đồ 20)6,5 triệu/m²
Thái Hòa 05ĐT.747A (thửa Đất Số 376, Tờ Bản Đồ 17) – Thái Hòa 04 (thửa Đất Số 185, Tờ Bản Đồ 20) Và Thửa Đất Số 66, Tờ Bản Đồ 176,5 triệu/m²
Thai Hoa 06ĐT.747A (thửa Đàt Sô 305, Tờ Bản Đồ 17) – Thửa Đất Số 66, Tờ Bản Đồ 176,5 triệu/m²
Thái Hòa 07ĐT.747A (thửa Đàt Sô 533, Tờ Bản Đồ 16) – Thái Hòa 01 (thửa Đàt Sô 198, Tờ Bản Đồ 19) Và Thái Hòa 10 (thửa Đàt Sô 396, Tờ Bản Đồ 16)6,1 triệu/m²
Thái Hòa 08ĐT.747A (thửa Đàt Sô 358, Tờ Bản Đồ 16) – Thái Hòa 09 (thửa Đàt Sô 137, Tờ Bản Đồ 17)6,5 triệu/m²
Thái Hòa 09ĐT.747A (thửa Đàt Sô 60, Tờ Bản Đồ 17) – Thái Hòa 08 (thửa Đàt Sô 210, Tờ Bản Đồ 17)7 triệu/m²
Thái Hòa 10ĐT.747A (thửa Đàt Sô 362, Tờ Bản Đồ 16) – Thái Hòa 01 (thửa Đàt Sô 484, Tờ Bản Đồ 19)6,5 triệu/m²
Thái Hòa 11ĐT.747A (thửa Đàt Sô 523, Tờ Bản Đồ 16) – Thửa Đàt Sô 183, Tờ Bản Đồ 176,5 triệu/m²
Thái Hòa 12ĐT.747A (thửa Đàt Sô 234, Tờ Bản Đồ 16) – Thửa Đàt Sô 399, Tờ Bản Đồ 166,5 triệu/m²
Thái Hòa 13Thái Hòa 11 (thửa Đàt Sô 562, Tờ Bản Đồ 16) – Thái Hòa 11 (thửa Đàt Sô 4, Tờ Bản Đồ 17)6,1 triệu/m²
Thái Hòa 14ĐT.747A (thửa Đàt Sô 587, Tờ Bản Đồ 16) – Thửa Đàt Sô 585, Tờ Bản Đồ 166,1 triệu/m²
Thái Hòa 15ĐT.747A (thửa Đất Số 226, Tờ Bản Đồ 16) – Thửa Đất Số 641, Tờ Bản Đồ 166,1 triệu/m²
Thái Hòa 16ĐT.747A (thửa Đất Số 177, Tờ Bản Đồ 16) – Thửa Đất Số 37, Tờ Bản Đồ 167 triệu/m²
Thái Hòa 17ĐT.747A (thửa Đất Số 127, Tờ Bản Đồ 16) – Thửa Đất Số 969, Tờ Bản Đồ 166,5 triệu/m²
Thái Hòa 18ĐT.747A (thửa Đất Số 660, Tờ Bản Đồ 16) – Thửa Đất Số 372, Tờ Bản Đồ 166,5 triệu/m²
Thái Hòa 19ĐT.747A (thửa Đất Số 580, Tờ Bản Đồ 16) – Thửa Đất Số 598, Tờ Bản Đồ 167 triệu/m²
Thái Hòa 20ĐT.747A (thửa Đất Số 117, Tờ Bản Đồ 16) – Thửa Đất Số 287, Tờ Bản Đồ 166,5 triệu/m²
Thái Hòa 21Đườngống Nước Thô (thửa Đất Số 895, Tờ Bản Đồ 16) – Thửa Đất Số 606, Tờ Bản Đồ 156,5 triệu/m²
Thái Hòa 22ĐT.747A (thửa Đất Số 2125, Tờ Bản Đồ 15) – Thửa Đất Số 901, Tờ Bản Đồ 156,5 triệu/m²
Thái Hòa 23ĐT.747A (thửa Đất Số 202, Tờ Bản Đồ 15) – Thửa Đất Số 4, Tờ Bản Đồ 137 triệu/m²
Thái Hòa 24ĐT.747A (thửa Đất Số 58, Tờ Ban Đo 15) – Thửa Đất Số 794, Tờ Bản Đồ 156,5 triệu/m²
Thái Hòa 25ĐT.747A (thửa Đất Số 42, Tờ Bản Đồ 15) – Thái Hòa 26 (thửa Đất Số 900, Tờ Bản Đồ 12)6,5 triệu/m²
Thái Hòa 26ĐT.747A (thửa Đất Số 566, Tờ Bản Đồ 12) – Thửa Đất Số 1, Tờ Bản Đồ 137 triệu/m²
Thái Hòa 27Thái Hòa 26 (thửa Đất Số 553, Tờ Bản Đồ 12) – Thửa Đất Số 469, Tờ Bản Đồ 126,1 triệu/m²
Thái Hòa 28ĐT.747A (thửa Đất Số 464, Tờ Bản Đồ 12) – Sôngđồng Nai6,1 triệu/m²
Thái Hòa 29ĐT.747B (thửa Đất Số 163, Tờ Bản Đồ 15) – Thửa Đất Số 211, Tờ Bản Đồ 187 triệu/m²
Thái Hòa 30ĐT.747B (thửa Đất Số 1291, Tờ Bản Đồ 15) – Thái Hòa 29 (thửa Đất Số 334, Tờ Bản Đồ 15)6,5 triệu/m²
Thái Hòa 31ĐT.747B (thửa Đất Số 147, Tờ Bản Đồ 15) – Thái Hòa 30 (thửa Đất Số 236, Tờ Bản Đồ 15)6,5 triệu/m²
Thái Hòa 32Thái Hòa 33 (thửa Đất Số 138, Tờ Bản Đồ 15) – Thái Hòa 30 (thửa Đất Số 339, Tờ Bản Đồ 15)6,5 triệu/m²
Thái Hòa 33ĐT.747B (thửa Đất Số 117, Tờ Bản Đồ 15) – Trần Công An (thửa Đất Số 889, Tờ Bản Đồ7 triệu/m²
Thái Hòa 34Thái Hòa 33 (thửa Đất Số 448, Tờ Bản Đồ 15) – Thái Hòa 29 (thửa Đất Số 1601, Tờ Bản Đồ 15)7 triệu/m²
Thái Hòa 35Thái Hòa 29 (thửa Đất Số 1415, Tờ Bản Đồ 15) – Thửa Đất Số 1627, Tờ Bản Đồ 156,5 triệu/m²
Thái Hòa 36Thái Hòa 29 (thửa Đất Số 2278, Tờ Bản Đồ 15) – Thái Hòa 37 (cuối Thửa Đất Số 863 Và 854, Tờ Bản Đồ 15)6,5 triệu/m²
Thái Hòa 37Thái Hòa 34 (thửa Đất Số 1653, Tờ Bản Đồ 15) – Thái Hòa 36 (thửa Đất Số 863 Và 854, Tờ Bản Đồ6,5 triệu/m²
Thái Hòa 38Thái Hòa 29 (thửa Đất Số 470, Tờ Bản Đồ 15) – Đườngống Nước Thô (thửa Đất Số 1819, Tờ Bản Đồ 15)7 triệu/m²
Thái Hòa 39Thái Hòa 29 (thửa Đất Số 1505, Tờ Bản Đồ 15) – Thửa Đất Số 1619, Tờ Bản Đồ 156,5 triệu/m²
Thái Hòa 40Thái Hòa 33 (thửa Đất Số 575, Tờ Bản Đồ 14) – Trần Công An (thửa Đất Số 520, Tờ Bản Đồ6,5 triệu/m²
Thái Hòa 41ĐT.747B (thửa Đất Số 1543, Tờ Bản Đồ 14) – Thái Hòa 33 (thửa Đất Số 1252, Tờ Bản Đồ 14)6,5 triệu/m²
Thái Hòa 42Thái Hòa 33 (thửa Đất Số 427, Tờ Bản Đồ 14) – Thửa Đất Số 675, Tờ Bản Đồ 146,5 triệu/m²
Thái Hòa 43Trần Công An (thửa Đất Số 92, Tờ Bản Đồ 14) – Thửa Đất Số 512 Và 1130, Tờ Bản Đồ0 triệu/m²
Thái Hòa 44Thái Hòa 43 (thửa Đất Số 101, Tờ Bản Đồ 14) – Thái Hòa 40 (thửa Đất Số 707, Tờ Bản Đồ 14)6,5 triệu/m²
Thái Hòa 45Trần Công An (thửa Đất Số 899, Tờ Bản Đồ 14) – Thái Hòa 37 (thửa Đất Số 144, Tờ Bản Đồ 14)6,5 triệu/m²
Thái Hòa 46Trần Công An (thửa Đất Số 1375, Tờ Bản Đồ 14) – Thửa Đất Số 1280, Tờ Bản Đồ 146,5 triệu/m²
Thái Hòa 50Trần Công An (thửa Đất Số 941, Tờ Bản Đồ 14) – Thửa Đất Số 1352, Tờ Bản Đồ 146,5 triệu/m²
Thái Hòa 51Trần Công An (thửa Đất Số 462, Tờ Bản Đồ 14) – Thửa Đất Số 692 Và 648, Tờ Bản Đồ 146,1 triệu/m²
Thái Hòa 52Trần Công An (thửa Đất Số 671, Tờ Bản Đồ 14) – Thửa Đất Số 562, Tờ Bản Đồ 146,1 triệu/m²
Thai Hoa 53ĐT.747B (thửa Đàt Số 383, Tờ Bản Đồ 14) – Thửa Đất Số 19, Tờ Bản Đồ 146,5 triệu/m²
Thái Hòa 54ĐT.747B (thửa Đàt Số 833, Tờ Bản Đồ 11) – Thửa Đàt Số 3 Và 364, Tờ Bản Đồ 146,1 triệu/m²
Thái Hòa 56Trần Công An (thửa Đàt Số 288, Tờ Bản Đồ 12) – Thửa Đàt Số 428, Tờ Bản Đồ 127 triệu/m²
Đường Trương Văn VĨNH/4/2AĐường Trương Văn VĨNH/4 – Thửa Đàt Số 1498, Tờ Bản Đồ Số 77,9 triệu/m²
Đường Thanh NIÊN/1Đường Thanh Niên – Thửa Đàt Số 40, Tờ Bản Đồ Số E3.19,3 triệu/m²
Đường Suối Sâu Tân ThắngĐường Bùi Thị Xuân – Ranh Tân Hạnh9,3 triệu/m²
Đường Bùi Thị XUÂN/24Đường Bùi Thị Xuân – Mương Nước9,3 triệu/m²
Đường Bùi Thị XUÂN/10Đường Bùi Thị Xuân – Suối Ông Đồng9,3 triệu/m²
Đường D9Đường Nguyễn Thị Minh Khai – Đường Số 1 Tđc Phú Mỹ12,5 triệu/m²
Thái Hòa 47Đường DH.401 (ông Chín Chót) – Suối Cống5,9 triệu/m²
Thái Hòa 48Đường DH.401 (ông Thông) – Nhà Ông Tám Đỏ5,9 triệu/m²
Thái Hòa 49Đường DH.401 (ông Năm Dìa) – Suối Cống5,9 triệu/m²
Thái Hòa 55Đường ĐT.747 (đường Vào Công Ty Chí Hùng) – Khocôngty Tnhh Cự Hùng 25,9 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Tân BìnhĐường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên25 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Tân BìnhĐường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M21 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Tân Đông Hiệp.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi