Diện tích và dân số
- Diện tích
- 21,47 km²
- Hạng 77/166 về diện tích
- Dân số
- 100.243 người
- Hạng 60/168 về dân số
- Mật độ
- 4.669 người/km²
- Hạng 90/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,68%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Tân Đông Hiệp gấp 2,2 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 4 điểm
- Bệnh viện
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Chợ
- 2 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Công viên
- 3 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Tân Đông Hiệp, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 0 triệu/m²
- Thái Hòa 43
- Trung vị
- 9,4 triệu/m²
- Hạng 110/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 36,5 triệu/m²
- Quốc Lộ 1K
Giá cao nhất gấp 2607,1 lần giá thấp nhất trong phường Tân Đông Hiệp; 19/162 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Quốc Lộ 1K | 36,5 triệu/m² |
| ĐT.743A | 31,7 triệu/m² |
| Lêhồngphong | 31,7 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Và Dịch Vụ Tan Binh (phường Tân Binh) | 30,2 triệu/m² |
| Mỹ Phước Tân Vạn | 27,1 triệu/m² |
Tính trên 162 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường Tân Bình | Nhập trọn | Phường Tân Đông Hiệp |
| Phường Thái Hòa | Nhập một phần | Phường Tân Đông Hiệp và Phường Tân Khánh |
| Phường Tân Đông Hiệp | Phần còn lại sau khi tách | Phường Dĩ An và Phường Tân Đông Hiệp |
2 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 81 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Lêhồngphong | Ranh Phường Di An - Phường An Phú – Bùi Thị Xuân | 31,7 triệu/m² |
| Lê Văn Mầm Nối Dài (khu Đất Côngphường Tân Đông Hiệp) | Lê Văn Mầm (cổng Trại Gà, Cuối Thửa Đất Số 1673, Tờ Bản Đồ 3) – Ranh Kdc Biconsi (đầu Thửa Đất Số 297, Tờ Bản Đồ 62) | 24,7 triệu/m² |
| Mỹ Phước Tân Vạn | Quốc Lộ 1K – Trần Quang Diệu | 27,1 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Lêhồng Phong – Phạm Văn Diêu (ranh Đồng Nai) | 27,1 triệu/m² |
| Vành Đai Đông Bắc 1 + Đường D1 Kdc Đông An | ĐT.743A – Ranh Kcn Tân Đông Hiệp B | 27,1 triệu/m² |
| Bùi Thị Cội (đường Miễu Cây Gõ) | ĐT.743A – Đườngsắt Bắc Nam | 13 triệu/m² |
| Bùi Thị Xuân (đường Dốc Ông Thập) | Trần Quang Diệu – Ranh Đồng Nai | 19,1 triệu/m² |
| Bùi Thị Xuân (đường Liên Huyện) | Trần Quang Diệu – Ranh Phường Thái Hòa | 19,9 triệu/m² |
| ĐT.743A | Thửa Đất Số 1088 Và 1070, Tờ Bản Đồ Số 2 (tân Đông Hiệp) – Ranh Phường Dĩ An | 31,7 triệu/m² |
| ĐT.743A | Ranh Phường Dĩ An – Ngã 4 Bình Thung (tân Đông Hiệp) | 30,8 triệu/m² |
| Quốc Lộ 1K | Ranh Tỉnh Đồng Nai (tân Đông Hiệp) – Ranh Phường Dĩ An | 36,5 triệu/m² |
| Đình Tân Ninh | Lêhồng Phong – Mỹ Phước - Tân Vạn | 13 triệu/m² |
| Đỗ Tấn Phong (đường Chùa Huyền Trang) | ĐT.743A (mẫu Giáo Hoa Hồng 4) – Lêhồng Phong | 14,2 triệu/m² |
| Đông An | Đt 743A – Giáp Kdc Đông An | 13 triệu/m² |
| Đông Thành | Lê Hồng Phong (đường Liên Phường) – Đường Hẻm Tổ 17B, 18B Khu Phố Đôngthành (thửa Đất Số 1853, Tờ Bản Đồ 5) | 14,6 triệu/m² |
| Đôngthànha | Đỗ Tấn Phong (thửa 178, Tờ Bđ 9TDH.2) – Mỹ Phước Tân Vạn (thửa 2048, Tờ Bđ 9TDH.2) | 14 triệu/m² |
| Đường D9 | Lê Văn Mầm (cổng Trại Số 1673, Tờ Bản Đồ 3) Gà, Thửa Đất – Ranh Kdc Phu Mỹ 1725, Tờ (thửa Đất Bản Đồ 4) | 16,3 triệu/m² |
| Đường Giáp Khu Dân Cư Đông An | Đông An (văn Phòng Khu Phố Đông An) – Mỹphước Tân Vạn (cầu Vượt) | 12,3 triệu/m² |
| Đường Liên HUYỆN/2 | Đường Liên Huyện – Lang Khu Hố (cuoi Thửa Đất Số 1231, Tờ Bản Đồ (B2.2)) | 21,4 triệu/m² |
| Đường Tổ 19 Khu Phố Đông Thành Ho Lang | Mỹ Phước - Tân Vạn (đầu Đất Số Thửa 6075, Tờ Bản Đồ 5) – Giáp Kdc Tân Đông Hiệp B (cuối Đất So Thửa 1820, Tờ Bản Đồ 5) | 13 triệu/m² |
| Huỳnh Thị Tươi (đường Đi Lò Gạch) | Nguyễn Thị Minh Khai – Đường Số 9 (kdc Dv Tân Bình) | 15,5 triệu/m² |
| Lê Văn Mầm (đường Trại Gà Đông Thành) | Lê Hồng Phong (tân Đông Hiệp - Tân Bình) – Trại Gà Đôngthành | 18,3 triệu/m² |
| Miễu Cây Sao | Đỗ Tấn Phong – Đông Thành | 13 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Minh KHAI/1 | Nguyễn Thị Minh Khai – Công Ty Phạm Tôn (đầu Thửa Đất Số 950, Tờ Bản Đồ (D4.1)) | 0 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Tươi (đường Mã 35) | Bùi Thị Xuân (doc Ông Thập) – Bùi Thị Xuân (liên Huyện) | 15,5 triệu/m² |
| Trần Quang Diệu (cay Go - Tan Binh) | Bùi Thị Xuân (đường Dốc Ông Thập) – Bùi Thị Xuân (liên Huyện) | 15,1 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Và Dịch Vụ Tan Binh (phường Tân Binh) | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 30,2 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Và Dịch Vụ Tan Binh (phường Tan Binh) | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 26 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dan Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Các Phường Tân Đông Hiệp (CŨ). | 16,2 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dan Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Thuộc Các Phường Tân Đông Hiệp (cũ) | 14,3 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Dân Cư Thực Hiện Chỉnh Trangtheo Nghị Quyết Số 35- NQ/TU Ngày 23/12/2014 Của Thành Ủy Thành Phố Dĩ An | Bề Rộng Mặt Đường Từ 6M Trở Lên Thuộc Tân Đông Hiẽp (cũ) | 9,5 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Dân Cư Thực Hiện Chỉnh Trangtheo Nghị Quyết Số 35- NQ/TU Ngày 23/12/2014 Của Thành Ủy Thành Phố Dĩ An | Bề Rộng Mặt Đường Nho 6M Thuộc Hơn Các Phường Tân Đông Hiệp (cũ) | 8,8 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 12,2 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Cụm Nghiẹp, Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Con LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Nho Hơn 9M | 11 triệu/m² |
| An Nhơn (đường Văn Phòng Khu Phố Tân Phú 1) | Nguyễn Thị Minh Khai (đường Tân Đông Hiệp - Tân Bình) – Cây Da | 10,3 triệu/m² |
| Bùi Thị XUÂN/1 (đường Nghĩa Trang Nhân Dân Cũ) | Bùi Thị Xuân – N3 Kdc Biconsi (cuối Thửa Đất Số 1375, Tờ Bản Đồ | 9,3 triệu/m² |
| Bùi Thị XUÂN/15 (đường Miếu Họ Lê, Tân Thắng) | Bùi Thị Xuân – Huỳnh Thị Tươi | 9,3 triệu/m² |
| Bùi Thị XUÂN/18 (đường Tổ 4 Khu Phố Tân Phú 2) | Bùi Thị Xuân – Thửa Đất Số 1286, Tờ Bản Đồ 38 (D4.4) | 10 triệu/m² |
| Bùi Thị XUÂN/18/1 (đường Tổ 3 Khu Phố Tân Phú 2) | Bùi Thị XUÂN/18 (đầu Thửa Đất Số 465, Tờ Bản Đồ 38) – Đầu Thửa Đất Số 1329, Tờ Bản Đồ (D4.2) | 10 triệu/m² |
| Bùi Thị XUÂN/20 (đường Nhà Ông 5 Nóc) | Bùi Thị Xuân (đường Dốc Ông Thập) – Cuối Đường Nhưa (thửa Đất Số 1076, Tờ Bản Đồ (D4.2)) | 10,3 triệu/m² |
| Bùi Thị XUÂN/22 (đường Nhà Ông Tư Ni) | Bùi Thị Xuân – Cuối Đường Nhưa | 10,3 triệu/m² |
| Bùi Thị XUÂN/23 (đoạn 2) | Bùi Thị XUÂN/23 – Bùi Thị XUÂN/25/1 | 9,4 triệu/m² |
| Bùi Thị XUÂN/23 (đường Tổ 6 Khu Phố Tan Phu 2) | Bùi Thị Xuân – Cuối Thửa 1331, Tờ Bản Đồ 41 (E3.1) | 9,4 triệu/m² |
| Bùi Thị XUÂN/25 | Bùi Thị Xuân – Thanh Niên | 9,4 triệu/m² |
| Bùi Thị XUÂN/25/1 | Bùi Thị XUÂN/25 (đầu Thửa Đất Số 2051, Tờ Bản Đồ 33) – Đất Ông Phan Văn Trơ (đầu Thửa Đất Số 2176, Tờ Bản Đồ 33) | 9,4 triệu/m² |
| Bùi Thị XUÂN/26 (đường Bà 7 Nghĩa) | Bùi Thị Xuân (dốc Ông Thập) Đoạn Khu Phố Tân Phước – Cuối Đường Nhựa | 10,3 triệu/m² |
| Bùi Thị XUÂN/29 (đường Tổ 8 Khu Phố Tân Phú 2) | Cây Da – Bùi Thị Xuân | 9,3 triệu/m² |
| Bùi Thị XUÂN/29/2 (đường Tổ 9 Khu Phố Tân Phú 2) | Cây Da – Bùi Thị XUÂN/29 (đường Tổ Khu Phố Tân Phú 2) | 9,3 triệu/m² |
| Bùi Thị XUÂN/29/3 | Bùi Thị XUÂN/29 (đầu Thửa Đất Số 1663, Tờ Bản Đồ 41) – Thửa Đất Số 1465, Tờ Bản Đồ 41 | 9,4 triệu/m² |
| Bùi Thị XUÂN/31 (đường Trạm Xá Cũ Phường Tân Bình) | Mỹphước - Tân Vạn – Bùi Thị Xuân (dốc Ông Thập) | 10 triệu/m² |
| Bùi Thị XUÂN/36 (đường Am) | Bùi Thị Xuân (đường Dốc Ông Thập) – Nguyễn Thị Tươi (đường Mã 35) | 10,3 triệu/m² |
| Bùi Thị XUÂN/36/3 (đường Chùa Tân Long) | Bùi Thị XUÂN/36 (đường Am) – Nguyễn Thị Tươi | 9,3 triệu/m² |
| Bùi Thị XUÂN/5 | Bùi Thị Xuân – Đường N3 - Kdc Biconsi | 10 triệu/m² |
| Bùi Thị XUÂN/5/1 | Bùi Thị XUÂN/5 (đầu Thửa Đất Số 1480, Tờ Bản Đồ 56 (E5.3)) – Đầu Thửa Đất Số 1509, Tờ Bản Đồ (E5.3) | 0,1 triệu/m² |
| Bùi Thị XUÂN/6 (đường Tổ 6, 7 Khu Phố Tân Thắng) | Bùi Thị Xuân – Cuối Đường Nhựa | 9,3 triệu/m² |
| Cây Da (đường Dốc Cây Da + Đường Trường Học) | Lêhồng Phong (đường Trung Thành) – Bùi Thị Xuân (đường Dốc Ông Thập) | 10,3 triệu/m² |
| Cây DA/10 (đường Nhà Ông Tư Tàu) | Cây Da – Kdc An Trung | 10 triệu/m² |
| Cây DA/9 (đường Sắt Cũ) | Cây Da – Nguyễn Thị Minh Khai | 10 triệu/m² |
| Đường Bùi Thị Cội Đến Ban Điều Hành Khu Phố Đông An | Bùi Thị Cội – Đông An (giáp Ban Điều Hành Khu Phố Đông An) | 10,1 triệu/m² |
| Đường Đông Thành Đi Mỹ Phước - Tân Vạn | Đông Thành – Mỹphước Tân Vạn | 9,3 triệu/m² |
| Đường Suối Cây Sao (02 Tuyến Song Hành) | Nguyễn Thị Tươi – Ranh Dự Án Kdc Dịch Vụ Đông Binh Dương | 10,9 triệu/m² |
| Đường Tổ 16 Khu Phố Tân An | Tân An (đầu Số Thửa Đất 190 Và 2403, Tờ Bản Đồ 58) – Tổ 16 Khu Phố Tân An (cuối Thửa Số Đất 191 Và 192, Tờ Bản Đồ 58) | 10,9 triệu/m² |
| Đường Tổ 7 Khu Phố Tân An | Quốc Lộ 1K – Đường Ống Nước Hóa An - Thủ Đức | 10,9 triệu/m² |
| Đường Tổ 9, 11 Khu Phố Đông Thành | Phong Đỗ Tấn (đầu Thửa Đất Số 2124, Tờ Bản Đồ 34) – Tổ 9, 11 Khu Phố Đông Thành (đầu Số Thửa Đất 2304, Tờ Bản Đồ 34) | 10 triệu/m² |
| Huỳnh Thị TƯƠI/2 | Huỳnh Thị Tươi – Đường Cụm Văn Hóa (cuối Thửa Đất Số 2482, Tờ Bản Đồ (E4)) | 11,9 triệu/m² |
| Nguyễn Thị TƯƠI/11 | Nguyễn Thị Tươi – Số Thửa Đất 1064, Tờ Bản Đồ 6 (B2.2) | 10 triệu/m² |
| Nguyễn Thị TƯƠI/12 (miếu Họ Tống) | Nguyễn Thị Tươi – Cuối Đường Nhựa | 9,3 triệu/m² |
| Nguyễn Thị TƯƠI/6 | Nguyễn Thị Tươi – Mương Nước (cuối Thửa Số Đất 1450, Tờ Bản Đồ | 10 triệu/m² |
| Nguyễn Thị TƯƠI/9 | Nguyễn Thị Tươi – Số Thửa Đất 1632, Tờ Bản Đồ 6 (B2.2) | 10 triệu/m² |
| Suối Sệp (đường Đi Suối Sệp) | Quốc Lộ 1K (nhà Ông 5 Banh) – Giáp Công Ty Khoáng Sản Đá 710 | 9,3 triệu/m² |
| Tân An (đường Đi Nghĩa Trang) | ĐT.743A – Đườngống Nước Thô | 11,9 triệu/m² |
| Tân An (đường Đi Nghĩa Trang) | Đườngống Nước Thô – Quốc Lộ 1K | 11,9 triệu/m² |
| Tân Hiệp (đường Tân Đi Đình Hiệp) | Liên Huyện – Đình Tân Hiệp | 10,3 triệu/m² |
| Tân Phước (đường Bia Tưởng Niệm) | Mỹphước - Tân Vạn – Trần Quang DIỆU/4 (đường Văn Phòng Khu Phố Tân Phước) | 10,3 triệu/m² |
| Tân PHƯỚC/2 (đường Nhà Ông Liêm) | Tân Phước – Nguyễn Thị Tươi | 10 triệu/m² |
| Tân Thiều (đường Văn Phòng Khu Phố Tân Hiệp) | Liên Huyện – Trương Văn Vĩnh | 10,3 triệu/m² |
| Thanh Niên (đường Cầu Thanh Niên) | Nguyễn Thị Minh Khai (tân Bình - Tân Đông Hiệp) – Mỹphước Tân Vạn | 10,3 triệu/m² |
| Trần Quang DIỆU/12 (đường Khu Phố Tổ 16 Tân Phước) | Trần Quang Diệu (đường Cây Gõ) – Cuối Đường Nhựa | 9,3 triệu/m² |
| Trần Quang DIỆU/4 (đường Văn Phòng Khu Phố Tân Phước) | Nguyễn Thị Tươi – Trần Quang Diệu (đường Cây Gõ) | 10,3 triệu/m² |
| Trần Thị Xanh (đường Đi Khu Chung Cư Đông An) | ĐT.743A (đất Ông Ngô Hiểu) – Khu Dân Cư Đông An | 12,3 triệu/m² |
| Trương Quyền (đường Bà 6 Niệm) | Bùi Thị Xuân (đường Dốc Ông Thập) – Đường N3 Kdc Biconsi | 10,3 triệu/m² |
| Trương Văn Vĩnh (đường Nhà Cô Ba Lý) | Nguyễn Thị Tươi – Cuối Đường | 10,3 triệu/m² |
| Trương Văn VĨNH/1 | Trương Văn Vĩnh (thửa Đất Số 1770, Tờ Bản Đồ 7) – Khu Nhà Ở Hoàngnam + Cuối Đường (thửa Đất 1479, Tờ Bản Đồ 7) | 9,4 triệu/m² |
| Trương Văn VĨNH/10 (đường Nội Đồng Tân Hiệp) | Trương Văn Vĩnh – Đường Nội Bộ Kdc | 9,3 triệu/m² |
| Trương Văn VĨNH/4 | Trương Văn Vĩnh – Đầu Thửa Đất Số 1769, Tờ Bản Đồ | 9,4 triệu/m² |
| Trương Văn VĨNH/7 (đường Nhà Ông Út Mối) | Trương Văn Vĩnh – Tân Hiệp (đường Đi Đình Tân Hiệp) | 7,9 triệu/m² |
| Trương Văn VĨNH/8 (đường Nhà Ông 5 Em, Tan Hiệp) | Trương Văn Vĩnh – Cuối Đường Nhựa (đầu Đ Thửa Ất Số 1312, Tờ Bản Đồ 8) | 7,9 triệu/m² |
| DH.426 | ĐT.747A – ĐT.747B (quán Phở Hương) | 12,1 triệu/m² |
| ĐT.747A | Ranh Tỉnh Đồng Nai (cầu Ông Tiếp) – Ranh Phườngtân Khánh | 13,6 triệu/m² |
| ĐT.747B | ĐT.747A (ngã 3 Chợ Tân Ba) – ĐT.743A (ngã 4 Chùa Thầy Tho) | 13,9 triệu/m² |
| Trần Công An (ĐH.401) | Ranh Thành Phố Dĩ An + Thái Hòa 50 – Ranh Phường An Phú | 17,2 triệu/m² |
| Trần Công An (ĐH.401) | Thái Hòa 50 – ĐT.747B | 13,1 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Trên Địa Bàn Phường Thái Hòa (cũ) | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 14 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Trên Địa Bàn Phường Hòa (cũ) Thái | Bề Rộng Mặt Đường Nho Hơn 9M | 13 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Phường Thái Hòa (cũ) | 8,5 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Phường Thái Hòa (cũ) | 7,9 triệu/m² |
| Đườngống Nước Thô Thuộc Phường Thái Hòa | ĐT.747A (thửa Đất Số 117, Tờ Bản Đồ 16) – Ranh Thành Phố Dĩ An | 6,5 triệu/m² |
| Đườngống Nước Thô Thuộc Phường Thái Hòa | ĐT.747A (thửa Đất Số 107, Tờ Bản Đồ 16) – Nhà Máy Nước (thửa Đất Số 827, Đồ Tờ Bản | 7 triệu/m² |
| Thái Hòa 01 | ĐT.747A (thửa Đất Số 86, Tờ Bản Đồ 20) – Miếu Vạn (thửa Đất 300, Tờ Bản Đồ 19) | 6,5 triệu/m² |
| Thái Hòa 02 | ĐT.747A (thửa Đất Số 51, Tờ Bản Đồ 20) – Thửa Đất Số 57, Tờ Bản Đồ 20 | 6,1 triệu/m² |
| Thái Hòa 03 | ĐT.747A (thửa Đất Số 7, Tờ Bản Đồ 20) – Thửa Đất Số 54, Tờ Bản Đồ 20 | 7 triệu/m² |
| Thái Hòa 04 | Thái Hòa 03 (thửa Đất Số 15, Tờ Bản Đồ 20) – Thái Hòa 05 (thửa Đất Số 185, Tờ Bản Đồ 20) | 6,5 triệu/m² |
| Thái Hòa 05 | ĐT.747A (thửa Đất Số 376, Tờ Bản Đồ 17) – Thái Hòa 04 (thửa Đất Số 185, Tờ Bản Đồ 20) Và Thửa Đất Số 66, Tờ Bản Đồ 17 | 6,5 triệu/m² |
| Thai Hoa 06 | ĐT.747A (thửa Đàt Sô 305, Tờ Bản Đồ 17) – Thửa Đất Số 66, Tờ Bản Đồ 17 | 6,5 triệu/m² |
| Thái Hòa 07 | ĐT.747A (thửa Đàt Sô 533, Tờ Bản Đồ 16) – Thái Hòa 01 (thửa Đàt Sô 198, Tờ Bản Đồ 19) Và Thái Hòa 10 (thửa Đàt Sô 396, Tờ Bản Đồ 16) | 6,1 triệu/m² |
| Thái Hòa 08 | ĐT.747A (thửa Đàt Sô 358, Tờ Bản Đồ 16) – Thái Hòa 09 (thửa Đàt Sô 137, Tờ Bản Đồ 17) | 6,5 triệu/m² |
| Thái Hòa 09 | ĐT.747A (thửa Đàt Sô 60, Tờ Bản Đồ 17) – Thái Hòa 08 (thửa Đàt Sô 210, Tờ Bản Đồ 17) | 7 triệu/m² |
| Thái Hòa 10 | ĐT.747A (thửa Đàt Sô 362, Tờ Bản Đồ 16) – Thái Hòa 01 (thửa Đàt Sô 484, Tờ Bản Đồ 19) | 6,5 triệu/m² |
| Thái Hòa 11 | ĐT.747A (thửa Đàt Sô 523, Tờ Bản Đồ 16) – Thửa Đàt Sô 183, Tờ Bản Đồ 17 | 6,5 triệu/m² |
| Thái Hòa 12 | ĐT.747A (thửa Đàt Sô 234, Tờ Bản Đồ 16) – Thửa Đàt Sô 399, Tờ Bản Đồ 16 | 6,5 triệu/m² |
| Thái Hòa 13 | Thái Hòa 11 (thửa Đàt Sô 562, Tờ Bản Đồ 16) – Thái Hòa 11 (thửa Đàt Sô 4, Tờ Bản Đồ 17) | 6,1 triệu/m² |
| Thái Hòa 14 | ĐT.747A (thửa Đàt Sô 587, Tờ Bản Đồ 16) – Thửa Đàt Sô 585, Tờ Bản Đồ 16 | 6,1 triệu/m² |
| Thái Hòa 15 | ĐT.747A (thửa Đất Số 226, Tờ Bản Đồ 16) – Thửa Đất Số 641, Tờ Bản Đồ 16 | 6,1 triệu/m² |
| Thái Hòa 16 | ĐT.747A (thửa Đất Số 177, Tờ Bản Đồ 16) – Thửa Đất Số 37, Tờ Bản Đồ 16 | 7 triệu/m² |
| Thái Hòa 17 | ĐT.747A (thửa Đất Số 127, Tờ Bản Đồ 16) – Thửa Đất Số 969, Tờ Bản Đồ 16 | 6,5 triệu/m² |
| Thái Hòa 18 | ĐT.747A (thửa Đất Số 660, Tờ Bản Đồ 16) – Thửa Đất Số 372, Tờ Bản Đồ 16 | 6,5 triệu/m² |
| Thái Hòa 19 | ĐT.747A (thửa Đất Số 580, Tờ Bản Đồ 16) – Thửa Đất Số 598, Tờ Bản Đồ 16 | 7 triệu/m² |
| Thái Hòa 20 | ĐT.747A (thửa Đất Số 117, Tờ Bản Đồ 16) – Thửa Đất Số 287, Tờ Bản Đồ 16 | 6,5 triệu/m² |
| Thái Hòa 21 | Đườngống Nước Thô (thửa Đất Số 895, Tờ Bản Đồ 16) – Thửa Đất Số 606, Tờ Bản Đồ 15 | 6,5 triệu/m² |
| Thái Hòa 22 | ĐT.747A (thửa Đất Số 2125, Tờ Bản Đồ 15) – Thửa Đất Số 901, Tờ Bản Đồ 15 | 6,5 triệu/m² |
| Thái Hòa 23 | ĐT.747A (thửa Đất Số 202, Tờ Bản Đồ 15) – Thửa Đất Số 4, Tờ Bản Đồ 13 | 7 triệu/m² |
| Thái Hòa 24 | ĐT.747A (thửa Đất Số 58, Tờ Ban Đo 15) – Thửa Đất Số 794, Tờ Bản Đồ 15 | 6,5 triệu/m² |
| Thái Hòa 25 | ĐT.747A (thửa Đất Số 42, Tờ Bản Đồ 15) – Thái Hòa 26 (thửa Đất Số 900, Tờ Bản Đồ 12) | 6,5 triệu/m² |
| Thái Hòa 26 | ĐT.747A (thửa Đất Số 566, Tờ Bản Đồ 12) – Thửa Đất Số 1, Tờ Bản Đồ 13 | 7 triệu/m² |
| Thái Hòa 27 | Thái Hòa 26 (thửa Đất Số 553, Tờ Bản Đồ 12) – Thửa Đất Số 469, Tờ Bản Đồ 12 | 6,1 triệu/m² |
| Thái Hòa 28 | ĐT.747A (thửa Đất Số 464, Tờ Bản Đồ 12) – Sôngđồng Nai | 6,1 triệu/m² |
| Thái Hòa 29 | ĐT.747B (thửa Đất Số 163, Tờ Bản Đồ 15) – Thửa Đất Số 211, Tờ Bản Đồ 18 | 7 triệu/m² |
| Thái Hòa 30 | ĐT.747B (thửa Đất Số 1291, Tờ Bản Đồ 15) – Thái Hòa 29 (thửa Đất Số 334, Tờ Bản Đồ 15) | 6,5 triệu/m² |
| Thái Hòa 31 | ĐT.747B (thửa Đất Số 147, Tờ Bản Đồ 15) – Thái Hòa 30 (thửa Đất Số 236, Tờ Bản Đồ 15) | 6,5 triệu/m² |
| Thái Hòa 32 | Thái Hòa 33 (thửa Đất Số 138, Tờ Bản Đồ 15) – Thái Hòa 30 (thửa Đất Số 339, Tờ Bản Đồ 15) | 6,5 triệu/m² |
| Thái Hòa 33 | ĐT.747B (thửa Đất Số 117, Tờ Bản Đồ 15) – Trần Công An (thửa Đất Số 889, Tờ Bản Đồ | 7 triệu/m² |
| Thái Hòa 34 | Thái Hòa 33 (thửa Đất Số 448, Tờ Bản Đồ 15) – Thái Hòa 29 (thửa Đất Số 1601, Tờ Bản Đồ 15) | 7 triệu/m² |
| Thái Hòa 35 | Thái Hòa 29 (thửa Đất Số 1415, Tờ Bản Đồ 15) – Thửa Đất Số 1627, Tờ Bản Đồ 15 | 6,5 triệu/m² |
| Thái Hòa 36 | Thái Hòa 29 (thửa Đất Số 2278, Tờ Bản Đồ 15) – Thái Hòa 37 (cuối Thửa Đất Số 863 Và 854, Tờ Bản Đồ 15) | 6,5 triệu/m² |
| Thái Hòa 37 | Thái Hòa 34 (thửa Đất Số 1653, Tờ Bản Đồ 15) – Thái Hòa 36 (thửa Đất Số 863 Và 854, Tờ Bản Đồ | 6,5 triệu/m² |
| Thái Hòa 38 | Thái Hòa 29 (thửa Đất Số 470, Tờ Bản Đồ 15) – Đườngống Nước Thô (thửa Đất Số 1819, Tờ Bản Đồ 15) | 7 triệu/m² |
| Thái Hòa 39 | Thái Hòa 29 (thửa Đất Số 1505, Tờ Bản Đồ 15) – Thửa Đất Số 1619, Tờ Bản Đồ 15 | 6,5 triệu/m² |
| Thái Hòa 40 | Thái Hòa 33 (thửa Đất Số 575, Tờ Bản Đồ 14) – Trần Công An (thửa Đất Số 520, Tờ Bản Đồ | 6,5 triệu/m² |
| Thái Hòa 41 | ĐT.747B (thửa Đất Số 1543, Tờ Bản Đồ 14) – Thái Hòa 33 (thửa Đất Số 1252, Tờ Bản Đồ 14) | 6,5 triệu/m² |
| Thái Hòa 42 | Thái Hòa 33 (thửa Đất Số 427, Tờ Bản Đồ 14) – Thửa Đất Số 675, Tờ Bản Đồ 14 | 6,5 triệu/m² |
| Thái Hòa 43 | Trần Công An (thửa Đất Số 92, Tờ Bản Đồ 14) – Thửa Đất Số 512 Và 1130, Tờ Bản Đồ | 0 triệu/m² |
| Thái Hòa 44 | Thái Hòa 43 (thửa Đất Số 101, Tờ Bản Đồ 14) – Thái Hòa 40 (thửa Đất Số 707, Tờ Bản Đồ 14) | 6,5 triệu/m² |
| Thái Hòa 45 | Trần Công An (thửa Đất Số 899, Tờ Bản Đồ 14) – Thái Hòa 37 (thửa Đất Số 144, Tờ Bản Đồ 14) | 6,5 triệu/m² |
| Thái Hòa 46 | Trần Công An (thửa Đất Số 1375, Tờ Bản Đồ 14) – Thửa Đất Số 1280, Tờ Bản Đồ 14 | 6,5 triệu/m² |
| Thái Hòa 50 | Trần Công An (thửa Đất Số 941, Tờ Bản Đồ 14) – Thửa Đất Số 1352, Tờ Bản Đồ 14 | 6,5 triệu/m² |
| Thái Hòa 51 | Trần Công An (thửa Đất Số 462, Tờ Bản Đồ 14) – Thửa Đất Số 692 Và 648, Tờ Bản Đồ 14 | 6,1 triệu/m² |
| Thái Hòa 52 | Trần Công An (thửa Đất Số 671, Tờ Bản Đồ 14) – Thửa Đất Số 562, Tờ Bản Đồ 14 | 6,1 triệu/m² |
| Thai Hoa 53 | ĐT.747B (thửa Đàt Số 383, Tờ Bản Đồ 14) – Thửa Đất Số 19, Tờ Bản Đồ 14 | 6,5 triệu/m² |
| Thái Hòa 54 | ĐT.747B (thửa Đàt Số 833, Tờ Bản Đồ 11) – Thửa Đàt Số 3 Và 364, Tờ Bản Đồ 14 | 6,1 triệu/m² |
| Thái Hòa 56 | Trần Công An (thửa Đàt Số 288, Tờ Bản Đồ 12) – Thửa Đàt Số 428, Tờ Bản Đồ 12 | 7 triệu/m² |
| Đường Trương Văn VĨNH/4/2A | Đường Trương Văn VĨNH/4 – Thửa Đàt Số 1498, Tờ Bản Đồ Số 7 | 7,9 triệu/m² |
| Đường Thanh NIÊN/1 | Đường Thanh Niên – Thửa Đàt Số 40, Tờ Bản Đồ Số E3.1 | 9,3 triệu/m² |
| Đường Suối Sâu Tân Thắng | Đường Bùi Thị Xuân – Ranh Tân Hạnh | 9,3 triệu/m² |
| Đường Bùi Thị XUÂN/24 | Đường Bùi Thị Xuân – Mương Nước | 9,3 triệu/m² |
| Đường Bùi Thị XUÂN/10 | Đường Bùi Thị Xuân – Suối Ông Đồng | 9,3 triệu/m² |
| Đường D9 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai – Đường Số 1 Tđc Phú Mỹ | 12,5 triệu/m² |
| Thái Hòa 47 | Đường DH.401 (ông Chín Chót) – Suối Cống | 5,9 triệu/m² |
| Thái Hòa 48 | Đường DH.401 (ông Thông) – Nhà Ông Tám Đỏ | 5,9 triệu/m² |
| Thái Hòa 49 | Đường DH.401 (ông Năm Dìa) – Suối Cống | 5,9 triệu/m² |
| Thái Hòa 55 | Đường ĐT.747 (đường Vào Công Ty Chí Hùng) – Khocôngty Tnhh Cự Hùng 2 | 5,9 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Tân Bình | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 25 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Tân Bình | Đường Nội Bộ Có Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 21 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Tân Đông Hiệp.