Bảng giá đất phường Diên Hồng, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường 6, Phường 8, Phường 14 (khoản 25 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
1,86 km²
Hạng 146/166 về diện tích
Dân số
75.633 người
Hạng 91/168 về dân số
Mật độ
40.663 người/km²
Hạng 25/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,52%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Diên Hồng gấp 18,9 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
91,9 triệu/m²
Hưnglong
Trung vị
133,9 triệu/m²
Hạng 12/168 trong TP.HCM
Cao nhất
200,8 triệu/m²
Lý Thường Kiệt

Giá cao nhất gấp 2,2 lần giá thấp nhất trong phường Diên Hồng; 19/19 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Diên Hồng
3 Tháng 2200,8 triệu/m²
Lý Thường Kiệt200,8 triệu/m²
Nguyễn Tri Phương188,6 triệu/m²
Nguyễn Chí Thanh180,6 triệu/m²
Thành Thái176,5 triệu/m²

Tính trên 19 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường 6Nhập trọnQuận 10Phường Diên Hồng
Phường 8Nhập trọnQuận 10Phường Diên Hồng
Phường 14Nhập một phầnQuận 10Phường Diên Hồng và Phường Hòa Hưng

1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 25 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Diên Hồng
Bà HạtNguyễn Tri Phương – Nguyễn Kim125,2 triệu/m²
Bắc HảiThành Thái – Lý Thường Kiệt127,8 triệu/m²
Đào Duy TừTrọn Đường134,2 triệu/m²
3 Tháng 2Lý Thường Kiệt – Nguyễn Tri Phương200,8 triệu/m²
HưnglongTrọn Đường91,9 triệu/m²
Hòa HảoNguyễn Tri Phương – Lý Thường Kiệt118,7 triệu/m²
Lý Thường KiệtNguyễn Chí Thanh – Bắc Hải200,8 triệu/m²
Ngô Quyền3 Tháng 2 – Nguyễn Chí Thanh141,5 triệu/m²
Nguyễn Ngọc LộcTrọn Đường100,4 triệu/m²
Nguyễn Chí ThanhLý Thường Kiệt – Nguyễn Tri Phương180,6 triệu/m²
Nguyễn Kim3 THÁNG2 – Nguyễn Chí Thanh143,8 triệu/m²
Nguyễn LâmTrọn Đường126,8 triệu/m²
Nguyễn Tiểu La3 THÁNG2 – Hòa Hảo122,8 triệu/m²
Nguyễn Tri Phương3 THÁNG2 – Nguyễn Chí Thanh188,6 triệu/m²
Nhật TảoLý Thường Kiệt – Nguyễn Tri Phương133,9 triệu/m²
Tân PhướcLý Thường Kiệt – Ngô Quyền126 triệu/m²
Thành Thái3 THÁNG2 Tô Hiến Thành – Tô Hiến Thành Bắc Hải176,5 triệu/m²
Tô Hiến ThànhLý Thường Kiệt – Thành Thái174,5 triệu/m²
Vĩnh ViễnNguyễn Tri Phương Nguyễn Lâm Nguyễn Kim – Nguyễn Lâm Nguyễn Kim Lý Thường Kiệt130,3 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Diên Hồng.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi