Diện tích và dân số
- Diện tích
- 1,86 km²
- Hạng 146/166 về diện tích
- Dân số
- 75.633 người
- Hạng 91/168 về dân số
- Mật độ
- 40.663 người/km²
- Hạng 25/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,52%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Diên Hồng gấp 18,9 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 91,9 triệu/m²
- Hưnglong
- Trung vị
- 133,9 triệu/m²
- Hạng 12/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 200,8 triệu/m²
- Lý Thường Kiệt
Giá cao nhất gấp 2,2 lần giá thấp nhất trong phường Diên Hồng; 19/19 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| 3 Tháng 2 | 200,8 triệu/m² |
| Lý Thường Kiệt | 200,8 triệu/m² |
| Nguyễn Tri Phương | 188,6 triệu/m² |
| Nguyễn Chí Thanh | 180,6 triệu/m² |
| Thành Thái | 176,5 triệu/m² |
Tính trên 19 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Phường 6 | Nhập trọn | Quận 10 | Phường Diên Hồng |
| Phường 8 | Nhập trọn | Quận 10 | Phường Diên Hồng |
| Phường 14 | Nhập một phần | Quận 10 | Phường Diên Hồng và Phường Hòa Hưng |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 25 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Bà Hạt | Nguyễn Tri Phương – Nguyễn Kim | 125,2 triệu/m² |
| Bắc Hải | Thành Thái – Lý Thường Kiệt | 127,8 triệu/m² |
| Đào Duy Từ | Trọn Đường | 134,2 triệu/m² |
| 3 Tháng 2 | Lý Thường Kiệt – Nguyễn Tri Phương | 200,8 triệu/m² |
| Hưnglong | Trọn Đường | 91,9 triệu/m² |
| Hòa Hảo | Nguyễn Tri Phương – Lý Thường Kiệt | 118,7 triệu/m² |
| Lý Thường Kiệt | Nguyễn Chí Thanh – Bắc Hải | 200,8 triệu/m² |
| Ngô Quyền | 3 Tháng 2 – Nguyễn Chí Thanh | 141,5 triệu/m² |
| Nguyễn Ngọc Lộc | Trọn Đường | 100,4 triệu/m² |
| Nguyễn Chí Thanh | Lý Thường Kiệt – Nguyễn Tri Phương | 180,6 triệu/m² |
| Nguyễn Kim | 3 THÁNG2 – Nguyễn Chí Thanh | 143,8 triệu/m² |
| Nguyễn Lâm | Trọn Đường | 126,8 triệu/m² |
| Nguyễn Tiểu La | 3 THÁNG2 – Hòa Hảo | 122,8 triệu/m² |
| Nguyễn Tri Phương | 3 THÁNG2 – Nguyễn Chí Thanh | 188,6 triệu/m² |
| Nhật Tảo | Lý Thường Kiệt – Nguyễn Tri Phương | 133,9 triệu/m² |
| Tân Phước | Lý Thường Kiệt – Ngô Quyền | 126 triệu/m² |
| Thành Thái | 3 THÁNG2 Tô Hiến Thành – Tô Hiến Thành Bắc Hải | 176,5 triệu/m² |
| Tô Hiến Thành | Lý Thường Kiệt – Thành Thái | 174,5 triệu/m² |
| Vĩnh Viễn | Nguyễn Tri Phương Nguyễn Lâm Nguyễn Kim – Nguyễn Lâm Nguyễn Kim Lý Thường Kiệt | 130,3 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Diên Hồng.