Bảng giá đất phường Hòa Hưng, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường 12, Phường 13, Phường 15, Phường 14 (khoản 27 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
2,59 km²
Hạng 139/166 về diện tích
Dân số
96.414 người
Hạng 64/168 về dân số
Mật độ
37.225 người/km²
Hạng 33/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,66%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Hòa Hưng gấp 17,3 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
22 điểm
Bệnh viện
4 điểm
Chợ
5 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
8 điểm
Công viên
8 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Hòa Hưng, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
87 triệu/m²
Châu Thới
Trung vị
108,9 triệu/m²
Hạng 26/168 trong TP.HCM
Cao nhất
223,2 triệu/m²
3 Tháng 2

Giá cao nhất gấp 2,6 lần giá thấp nhất trong phường Hòa Hưng; 25/25 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Hòa Hưng
3 Tháng 2223,2 triệu/m²
Tô Hiến Thành200,8 triệu/m²
Cao Thắng186,6 triệu/m²
Cách Mạng Tháng 8183,9 triệu/m²
Thành Thái176,5 triệu/m²

Tính trên 25 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường 12Nhập trọnQuận 10Phường Hòa Hưng
Phường 13Nhập trọnQuận 10Phường Hòa Hưng
Phường 15Nhập trọnQuận 10Phường Hòa Hưng
Phường 14Phần còn lại sau khi táchQuận 10Phường Diên Hồng và Phường Hòa Hưng

1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 27 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Hòa Hưng
Ba VìTrọn Đường96,2 triệu/m²
Bạch MãTrọn Đường97,5 triệu/m²
Bửu LongTrọn Đường96,4 triệu/m²
Bắc HảiCách Mạng Tháng 8 Đồng Nai – Đồng Nai Thành Thái111,4 triệu/m²
Cao Thắng3 Tháng 2 – Hoàng Dư Khương186,6 triệu/m²
Nguyễn Giản ThanhTrọn Đường101,5 triệu/m²
Cách Mạng Tháng 83 Tháng 2 – Giáp Ranh Phường Nhiêu Lộc183,9 triệu/m²
Châu ThớiTrọn Đường87 triệu/m²
Cửu LongTrọn Đường104 triệu/m²
Đồng NaiTrọn Đường120,4 triệu/m²
3 Tháng 2Nguyễn Tri Phương Lê Hồng Phong – Lêhồng Phong Ngã 6 Công Trường Dân Chủ223,2 triệu/m²
Hồ Bá KiệnTrọn Đường104 triệu/m²
Hồng LĩnhTrọn Đường105,5 triệu/m²
Hòa HưngTrọn Đường93,5 triệu/m²
Hoàng Dư KhươngTrọn Đường103,2 triệu/m²
Hương GiangTrọn Đường101,3 triệu/m²
Lêhồng PhongKỳ Hòa – 3 Tháng 2161,7 triệu/m²
Sư Vạn HạnhTô Hiến Thành – 3 THÁNG2172,9 triệu/m²
Tam ĐảoTrọn Đường98,8 triệu/m²
Thất SơnTrọn Đường108,9 triệu/m²
Thành Thái3 Tháng 2 Tô Hiến Thành – Tô Hiến Thành Bắc Hải176,5 triệu/m²
Tô Hiến ThànhThành Thái – Cách Mạng Tháng 8200,8 triệu/m²
Trần Thiện ChánhTrọn Đường140 triệu/m²
Trường SơnTrọn Đường139,2 triệu/m²
Dương Quang TrungTrọn Đường169,1 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Hòa Hưng.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi