Diện tích và dân số
- Diện tích
- 2,59 km²
- Hạng 139/166 về diện tích
- Dân số
- 96.414 người
- Hạng 64/168 về dân số
- Mật độ
- 37.225 người/km²
- Hạng 33/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,66%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Hòa Hưng gấp 17,3 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 22 điểm
- Bệnh viện
- 4 điểm
- Chợ
- 5 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 8 điểm
- Công viên
- 8 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Hòa Hưng, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 87 triệu/m²
- Châu Thới
- Trung vị
- 108,9 triệu/m²
- Hạng 26/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 223,2 triệu/m²
- 3 Tháng 2
Giá cao nhất gấp 2,6 lần giá thấp nhất trong phường Hòa Hưng; 25/25 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| 3 Tháng 2 | 223,2 triệu/m² |
| Tô Hiến Thành | 200,8 triệu/m² |
| Cao Thắng | 186,6 triệu/m² |
| Cách Mạng Tháng 8 | 183,9 triệu/m² |
| Thành Thái | 176,5 triệu/m² |
Tính trên 25 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Phường 12 | Nhập trọn | Quận 10 | Phường Hòa Hưng |
| Phường 13 | Nhập trọn | Quận 10 | Phường Hòa Hưng |
| Phường 15 | Nhập trọn | Quận 10 | Phường Hòa Hưng |
| Phường 14 | Phần còn lại sau khi tách | Quận 10 | Phường Diên Hồng và Phường Hòa Hưng |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 27 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Ba Vì | Trọn Đường | 96,2 triệu/m² |
| Bạch Mã | Trọn Đường | 97,5 triệu/m² |
| Bửu Long | Trọn Đường | 96,4 triệu/m² |
| Bắc Hải | Cách Mạng Tháng 8 Đồng Nai – Đồng Nai Thành Thái | 111,4 triệu/m² |
| Cao Thắng | 3 Tháng 2 – Hoàng Dư Khương | 186,6 triệu/m² |
| Nguyễn Giản Thanh | Trọn Đường | 101,5 triệu/m² |
| Cách Mạng Tháng 8 | 3 Tháng 2 – Giáp Ranh Phường Nhiêu Lộc | 183,9 triệu/m² |
| Châu Thới | Trọn Đường | 87 triệu/m² |
| Cửu Long | Trọn Đường | 104 triệu/m² |
| Đồng Nai | Trọn Đường | 120,4 triệu/m² |
| 3 Tháng 2 | Nguyễn Tri Phương Lê Hồng Phong – Lêhồng Phong Ngã 6 Công Trường Dân Chủ | 223,2 triệu/m² |
| Hồ Bá Kiện | Trọn Đường | 104 triệu/m² |
| Hồng Lĩnh | Trọn Đường | 105,5 triệu/m² |
| Hòa Hưng | Trọn Đường | 93,5 triệu/m² |
| Hoàng Dư Khương | Trọn Đường | 103,2 triệu/m² |
| Hương Giang | Trọn Đường | 101,3 triệu/m² |
| Lêhồng Phong | Kỳ Hòa – 3 Tháng 2 | 161,7 triệu/m² |
| Sư Vạn Hạnh | Tô Hiến Thành – 3 THÁNG2 | 172,9 triệu/m² |
| Tam Đảo | Trọn Đường | 98,8 triệu/m² |
| Thất Sơn | Trọn Đường | 108,9 triệu/m² |
| Thành Thái | 3 Tháng 2 Tô Hiến Thành – Tô Hiến Thành Bắc Hải | 176,5 triệu/m² |
| Tô Hiến Thành | Thành Thái – Cách Mạng Tháng 8 | 200,8 triệu/m² |
| Trần Thiện Chánh | Trọn Đường | 140 triệu/m² |
| Trường Sơn | Trọn Đường | 139,2 triệu/m² |
| Dương Quang Trung | Trọn Đường | 169,1 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Hòa Hưng.