Diện tích và dân số
- Diện tích
- 16,01 km²
- Hạng 90/166 về diện tích
- Dân số
- 215.638 người
- Hạng 2/168 về dân số
- Mật độ
- 13.469 người/km²
- Hạng 63/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 1,47%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Hiệp Bình gấp 6,3 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 15 điểm
- Bệnh viện
- 1 điểm
- Chợ
- 3 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 11 điểm
- Công viên
- 12 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Hiệp Bình, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 38 triệu/m²
- Đường 24, Phường Linh Đông - Tam Phú
- Trung vị
- 50,2 triệu/m²
- Hạng 62/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 93,2 triệu/m²
- Phạm Văn Đồng
Giá cao nhất gấp 2,5 lần giá thấp nhất trong phường Hiệp Bình; 89/89 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Phạm Văn Đồng | 93,2 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ 25m Khu Trong Khu Tái Định Cư Đại Nhân, Phường Hiệp Bình Phước Cũ | 75 triệu/m² |
| Quốc Lộ 13 | 70,5 triệu/m² |
| Đinh Thị Thi | 69,4 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Nhung | 69,4 triệu/m² |
Tính trên 89 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường Hiệp Bình Chánh | Nhập trọn | Phường Hiệp Bình |
| Phường Hiệp Bình Phước | Nhập trọn | Phường Hiệp Bình |
| Phường Linh Đông | Nhập một phần | Phường Hiệp Bình và Phường Thủ Đức |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 67 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Đường Số 19, Phường Hiệp Bình Chánh Cũ | Phạm Văn Đồng – Cuối Đường | 50,2 triệu/m² |
| Đường Số 27, Phường Hiệp Bình Chánh Cũ | Phạm Văn Đồng – Cuối Đường | 50,2 triệu/m² |
| Đường Số 38, Phường Hiệp Bình Chánh Cũ | Hiệp Bình – Cuối Đường | 43,7 triệu/m² |
| Đường Số 17, Phường Hiệp Bình Phước Cũ | Quốc Lộ 13 – Cuối Đường | 43,7 triệu/m² |
| Đường 24, Phường Linh Đông - Tam Phú | Linh Đông – Cuối Đường | 38 triệu/m² |
| Đường Số 35, Phường Linh Đông | Tô Ngọc Vân – Cuối Đường | 46,2 triệu/m² |
| Hiệp Bình | Phạm Văn Đồng – Quốc Lộ 13 | 64,8 triệu/m² |
| Kha Vạn Cân | Cầu Gò Dưa Đến Cầu Bình Đường Số 20 (P.HIỆP Bình Lợi Chánh)đến Cầu Bình Lợi – Bên Có Đường Sắt Bên Không Có Đường Sắt | 48,7 triệu/m² |
| Linh Đông | Phạm Văn Đồng – Tô Ngọc Vân | 47,5 triệu/m² |
| Lý Tế Xuyên | Linh Đông – Cuối Đường | 40,5 triệu/m² |
| Quốc Lộ 13 Cũ | Quốc Lộ 13 Quốc Lộ 1 – Quốc Lộ 1 Cuối Đường | 60,4 triệu/m² |
| Quốc Lộ 13 | Cầu Bình Triệu Cầu Ông Dầu Ngã Tư Bình Phước – Cầu Ông Dầu Ngã Tư Bình Phước Cầu Vĩnh Bình | 70,5 triệu/m² |
| Quốc Lộ 1 | Trọn Đường | 60,4 triệu/m² |
| Tam Bình | Trọn Đường | 48,6 triệu/m² |
| Phạm Văn Đồng | Cầu Bình Lợi Cầu Gò Dưa – Cầu Gò Dưa Tô Ngọc Vân | 93,2 triệu/m² |
| Đường Số 22, Linh Đông | Lý Tế Xuyên – Đường Số 30 | 38 triệu/m² |
| Đường Số 25, Linh Đông | Tô Ngọc Vân – Đường Số | 38 triệu/m² |
| Đường Số 30, Linh Đông | Đường Sắt – Cuối Đường | 38 triệu/m² |
| Đường Số 5, Phường Hiệp Bình Chánh Cu | Quốc Lộ 13 – Cuối Đường | 55,9 triệu/m² |
| Đường Số 3, Phường Hiệp Bình Chánh Cũ | Quốc Lộ 13 – Cuối Đường | 44,6 triệu/m² |
| Đường Số 7, Phường Hiệp Bình Chánh Cũ | Quốc Lộ 13 – Cuối Đường | 44,6 triệu/m² |
| Đường Số 4, Phường Hiệp Bình Chánh Cũ | Quốc Lộ 13 – Cuối Đường | 44,6 triệu/m² |
| Đường Số 12, Phường Hiệp Bình Chánh Cũ | Quốc Lộ 13 – Cuối Đường | 44,6 triệu/m² |
| Đường Số 14, Phường Hiệp Bình Chánh Cũ | Quốc Lộ 13 – Cuối Đường | 44,6 triệu/m² |
| Đường Số 17, Phường Hiệp Bình Chánh Cũ | Phạm Văn Đồng – Cuối Đường | 50,2 triệu/m² |
| Đường Số 18, Phường Hiệp Bình Chánh Cũ | Phạm Văn Đồng – Cuối Đường | 50,2 triệu/m² |
| Đường Số 20, Phường Hiệp Bình Chánh Cũ | Phạm Văn Đồng – Cuối Đường | 50,2 triệu/m² |
| Đường Số 21, Phường Hiệp Bình Chánh Cũ | Đường 20 – Cuối Đường | 50,2 triệu/m² |
| Đường Số 23, Phường Hiệp Bình Chánh Cũ | Phạm Văn Đồng – Cuối Đường | 50,2 triệu/m² |
| Đường Số 24, Phường Hiệp Bình Chánh Cũ | Phạm Văn Đồng – Cuối Đường | 50,2 triệu/m² |
| Đường Số 26, Phường Hiệp Bình Chánh Cũ | Phạm Văn Đồng – Cuối Đường | 50,2 triệu/m² |
| Đường Số 49, Phường Hiệp Bình Chánh Cũ | Kha Vạn Cân (có Đường Sắt) – Cuối Đường | 39,8 triệu/m² |
| Đường B, Phường Hiệp Bình Chánh Cũ | Hiệp Bình – Cuối Đường | 39,8 triệu/m² |
| Đường Số 36, Phường Hiệp Bình Chánh Cũ | Hiệp Bình – Cuối Đường | 39,8 triệu/m² |
| Đường Số 40, Phường Hiệp Bình Chánh Cũ | Hiệp Bình – Cuối Đường | 39,8 triệu/m² |
| Đường Số 12, Phường Hiệp Bình Chánh Cũ | Cầu Rạch Môn – Ngã Ba Đường Số 26 | 55,1 triệu/m² |
| Đường Số 10, Phường Hiệp Bình Chánh Cũ | Từ Công Viên Chung Cư Opal Riverside – Cuối Đường (giáp Ranh Nhà Hàng Bên Sông) | 55,1 triệu/m² |
| Đường Số 3, Phường Hiệp Bình Chánh Cũ | Từ Nhà Số 1 Đường Số 3 – Đến Đầu Đường 16 | 55,1 triệu/m² |
| Đường Số 13 | Đầu Đường Số 16 – Giáp Ranh Đường Số 10 | 55,1 triệu/m² |
| Đường Số 26, Lđ | Linh Đông – Đường Số 22 | 38,9 triệu/m² |
| Đường Số 6, Lđ | Đường Số 7 – Đường Số 35 | 38 triệu/m² |
| Đường Số 8, Lđ | Đường Số 25 – Cuối Đường | 38 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Nhung | Quốc Lộ 13 – Đường Ven Sông | 69,4 triệu/m² |
| Đinh Thị Thi | Quốc Lộ 13 – Đường Ven Sông | 69,4 triệu/m² |
| Đường Số 1, Phường Hiệp Bình Phước Cũ | Quốc Lộ 13 – Cuối Tuyến | 40,7 triệu/m² |
| Đường Số 2, Phường Hiệp Bình Phước Cũ | Quốc Lộ 13 – Cuối Tuyến | 40,7 triệu/m² |
| Đường Số 3, Phường Hiệp Bình Phước Cũ | Quốc Lộ 13 – Cuối Tuyến | 40,7 triệu/m² |
| Đường Số 4, Phường Hiệp Bình Phước Cũ | Quốc Lộ 13 – Cuối Tuyến | 40,7 triệu/m² |
| Đường Số 6, Phường Hiệp Bình Phước Cũ | Quốc Lộ 13 – Cuối Tuyến | 40,7 triệu/m² |
| Đường Số 7, Phường Hiệp Bình Phước Cũ | Quốc Lộ 13 – Cuối Tuyến | 40,7 triệu/m² |
| Đường Số 8, Phường Hiệp Bình Phước Cũ | Quốc Lộ 13 – Cuối Tuyến | 40,7 triệu/m² |
| Đường Số 9, Phường Hiệp Bình Phước Cũ | Đường Số 7, KP.5 – Cuối Tuyến | 40,7 triệu/m² |
| Đường Số 10, Phường Hiệp Bình Phước Cũ | Quốc Lộ 13 – Cuối Tuyến | 40,7 triệu/m² |
| Đường Số 11, Phường Hiệp Bình Phước Cũ | Quốc Lộ 13 Cũ – Cuối Tuyến | 40,7 triệu/m² |
| Đường Số 12, Phường Hiệp Bình Phước Cũ | Quốc Lộ 13 – Cuối Tuyến | 40,7 triệu/m² |
| Đường Số 15, Phường Hiệp Bình Phước Cũ | Quốc Lộ 13 – Cuối Tuyến | 39,4 triệu/m² |
| Đường Số 21, Phường Hiệp Bình Phước Cũ | Quốc Lộ 13 – Cuối Tuyến | 39,4 triệu/m² |
| Đường 3, Khu Nhà Ở Hiệp Bình, Phường Hiệp Bình Phước Cũ | Đường 20, Khu Nhà Ở Hiẹp Bình – Cuối Tuyến | 42,1 triệu/m² |
| Đường 14, Khu Nha Ở Hiệp Bình, Phường Hiệp Bình Phước Cũ | Hẻm 606, QL.13 – Cuối Tuyến | 42,1 triệu/m² |
| Đường 1, Khu Nha Ở Vạn Phúc 1, Phường Hiẹp Bình Phước Cũ | Nguyễn Thị Nhung – Cuối Đường | 58,7 triệu/m² |
| Đường 2, Khu Nha Ở Vạn Phúc 1, Hiẹp Phường Bình Phước Cũ | Đường 1, Khu Nhà Ở Vạn Phúc 1 – Đường 8, Khu Nhà Ở Vạn Phúc | 51,1 triệu/m² |
| Đường 5, Khu Nha Ở Vạn Phúc 1, Phường Hiẹp Bình Phước Cũ | Nguyễn Thị Nhung – Đường 15, Khu Nhà Ở Vạn Phúc | 57 triệu/m² |
| Đường 7, Khu Nha Ở Vạn Phúc 1, Phường Hiẹp Bình Phước Cũ | Đường Số 24, Khu Nhà Đông Nam – Cuối Đường | 57 triệu/m² |
| Đường 9, Khu Nha Ở Vạn Phúc 1, Phường Hiẹp Bình Phước Cũ | Đường 6, Khu Nhà Ở Vạn Phúc 1 – Đường 8, Khu Nhà Ở Vạn Phúc | 51,1 triệu/m² |
| Đường 10, Khu Nhà Ở Vạn Phúc 1, Phường Hiệp Bình Phước Cũ | Đường 5, Khu Nhà Ở Vạn Phúc 1 – Đường 16, Khu Nhà Ở Vạn Phúc | 62,9 triệu/m² |
| Đường 12, Khu Nhà Ở Vạn Phúc 1, Phường Hiệp Bình Phước Cũ | Đường 5, Khu Nhà Ở Vạn Phúc 1 – Đường 10, Khu Nhà Ở Vạn Phúc | 52,8 triệu/m² |
| Đường 13, Khu Nhà Ở Vạn Phúc 1, Phường Hiệp Bình Phước Cũ | Đường 5, Khu Nhà Ở Vạn Phúc 1 – Đường 10, Khu Nhà Ở Vạn Phúc | 51,1 triệu/m² |
| Đường 14, Khu Nhà Ở Vạn Phúc 1, Phường Hiệp Bình Phước Cũ | Đường 5, Khu Nhà Ở Vạn Phúc 1 – Đường 10, Khu Nhà Ở Vạn Phúc | 51,1 triệu/m² |
| Đường 15, Khu Nhà Ở Vạn Phúc 1, Phường Hiệp Bình Phước Cũ | Đường 10, Khu Nhà Ở Vạn Phúc 1 – Cuối Đường | 62,9 triệu/m² |
| Đường Số 6, Khu Nhà Ở Hiệp Bình, Phường Hiệp Bình Phước Cũ | Đường Số 3, Khu Nhà Ở Hiệp Bình – Cuối Tuyến | 44,6 triệu/m² |
| Đường Số 16, Khu Nhà Đong Nam | Nguyễn Thị Nhung – Cuối Đường | 59,9 triệu/m² |
| Đường Số 18, Khu Nhà Đong Nam | Đường Số 24, Khu Nhà Đong Nam – Đường 7, Khu Nhà Ở Vạn Phúc | 66,2 triệu/m² |
| Đường Số 20, Khu Nhà Nam Đong | Đường 33, Khu Nhà Đong Nam – Cuối Tuyến | 66,2 triệu/m² |
| Đường Số 22, Khu Nhà Nam Đong | Nguyễn Thị Nhung – Đường 7, Khu Nhà Ở Vạn Phúc | 53,8 triệu/m² |
| Đường Số 24, Khu Nhà Đong Nam | Đường 15, Khu Nhà Đong Nam – Cuối Đường | 59,9 triệu/m² |
| Đường Số 29, Khu Nhà Đong Nam | Đường 15, Khu Nhà Vạn Phúc – Cuối Đường | 53,8 triệu/m² |
| Đường Số 33, Khu Nhà Đong Nam | Đường 18, Khu Nhà Đong Nam – Đường Số 24, Khu Nhà Nam Đong | 66,2 triệu/m² |
| Đường Số 34, Khu Nhà Đong Nam | Đinh Thị Thi – Cuối Đường | 53,8 triệu/m² |
| Đường Số 36, Khu Nhà Nam Đong | Đường 32, Khu Nhà Nam Đong – Đường 34, Khu Nhà Nam Đong | 53,8 triệu/m² |
| Đường Số 37, Khu Nhà Đong Nam | Đường 32, Khu Nhà Đong Nam – Cuối Đường | 53,8 triệu/m² |
| Đường Số 50, Khu Nhà Nam Đong | Trọn Đường | 53,8 triệu/m² |
| Đường Số 52, Khu Nhà Đong Nam | Nguyễn Thị Nhung – Cuối Đường | 53,8 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Dưới 14M Khu Trong Khu Tái Định Cư Đại Nhân, Phường Hiệp Bình Phước Cũ | Trọn Đường | 61 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ 16M Khu Trong Khu Tái Định Cư Đại Nhân, Phường Hiệp Bình Phước Cũ | Trọn Đường | 63 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ 20m Khu Trong Khu Tái Định Cư Đại Nhân, Phường Hiệp Bình Phước Cũ | Trọn Đường | 68 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ 25m Khu Trong Khu Tái Định Cư Đại Nhân, Phường Hiệp Bình Phước Cũ | 75 triệu/m² | |
| Tô Ngọc Vân | Phạm Văn Đồng – Cầu Trắng | 55,9 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ 14M Khu Trong Khu Tái Định Cư Đại Nhan, Phường Hiệp Bình Phước Cũ | Trọn Đường | 63 triệu/m² |
| Đường Số 62 (dưới 14M) Khu Trong Khu Dân Cư Số 6 (hud), Phường Hiệp Bình Phước Cũ | Trọn Đường | 61 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Hiệp Bình.