Diện tích và dân số
- Diện tích
- 8,81 km²
- Hạng 109/166 về diện tích
- Dân số
- 118.952 người
- Hạng 45/168 về dân số
- Mật độ
- 13.502 người/km²
- Hạng 62/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,81%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Thủ Đức gấp 6,3 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 21 điểm
- Bệnh viện
- 1 điểm
- Chợ
- 3 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 4 điểm
- Công viên
- 14 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Thủ Đức, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 32,9 triệu/m²
- Đường Số 1
- Trung vị
- 56,7 triệu/m²
- Hạng 59/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 161,2 triệu/m²
- Võ Văn Ngân
Giá cao nhất gấp 4,9 lần giá thấp nhất trong phường Thủ Đức; 73/73 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Võ Văn Ngân | 161,2 triệu/m² |
| Kha Vạn Cân | 143,4 triệu/m² |
| Phạm Văn Đồng | 89,1 triệu/m² |
| Dân Chủ Phường Bình Thọ | 72,9 triệu/m² |
| Nguyễn Bá Luật | 72,9 triệu/m² |
Tính trên 73 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường Bình Thọ | Nhập trọn | Phường Thủ Đức |
| Phường Linh Chiểu | Nhập trọn | Phường Thủ Đức |
| Phường Trường Thọ | Nhập trọn | Phường Thủ Đức |
| Phường Linh Tây | Nhập một phần | Phường Linh Xuân và Phường Thủ Đức |
| Phường Linh Đông | Phần còn lại sau khi tách | Phường Hiệp Bình và Phường Thủ Đức |
2 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 68 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Chương Dương | Võ Văn Ngân – Kha Vạn Cân | 55,9 triệu/m² |
| Đặng Văn Bi | Võ Văn Ngân – Nguyễn Văn Bá | 64,8 triệu/m² |
| Đoàn Công Hớn | Ngã Ba Hồ Văn Tư – Võ Văn Ngân | 61,6 triệu/m² |
| Đường Số 6, Phường Linh Chiểu | Hoàng Diệu 2 – Võ Văn Ngân | 60,8 triệu/m² |
| Đường Số 16, Phường Linh Chiểu | Hoàng Diệu 2 – Kha Vạn Cân | 36,2 triệu/m² |
| Đường Số 17, Phường Linh Chiểu | Hoàng Diệu 2 – Chương Dương | 42,9 triệu/m² |
| Đường Số 36 (bến Đò), Phường Linh Đông | Kha Vạn Cân – Cuối Đường | 46,2 triệu/m² |
| Đường Số 3, Phường Trườngthọ | Nguyễn Văn Bá (xa Lộ Hà Nội) – Cuối Đường | 43,1 triệu/m² |
| Đường Số 4, Phường Trườngthọ | Đặng Văn Bi – Cuối Đường | 60,8 triệu/m² |
| Đường Số 8 Phường Trườngthọ | Hồ Văn Tư – Đặng Văn Bi | 37,1 triệu/m² |
| Đường Số 9 Phường Trườngthọ | Hồ Văn Tư – Đặng Văn Bi | 37,1 triệu/m² |
| Đường Số 11, Phường Trường Thọ | Hồ Văn Tư Cầu Phố Nhà Trà – Cầuphố Nhà Trà Đường Trường Thọ | 41,3 triệu/m² |
| Đường Số 12, Phường Trường Thọ | Trường Thọ (đường Số 2) – Cuối Đường | 37,1 triệu/m² |
| Dân Chủ Phường Bình Thọ | Võ Văn Ngân – Đặng Văn Bi | 72,9 triệu/m² |
| Hồ Văn Tư | Ngã Ba Kha Vạn Cân Đường Số 10 – Đường Số 10 Cuối Đường | 61,6 triệu/m² |
| Hoàng Diệu 2 | Kha Vạn Cân – Lê Văn Chí | 66,4 triệu/m² |
| Kha Vạn Cân | Ngã Năm Chợ Thủ Đức Cầu Ngang Q O Ứ ỉ i H l Z G – Cầu Ngang Phạm Văn Đồng Hoàng Diệu | 143,4 triệu/m² |
| Lê Văn Chí | Võ Văn Ngân – Hoàng Diệu | 65,6 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Bá (phường Bình Thọ, Trường Thọ) | Võ Văn Ngân – Cầu Rạch Chiếc | 64,8 triệu/m² |
| Thống Nhất (phường Bình Thọ) | Võ Văn Ngân – Đặng Văn Bi | 72,9 triệu/m² |
| Tô Vĩnh Diện | Võ Văn Ngân – Hoàng Diệu | 64 triệu/m² |
| Trườngthọ (đường Số 2) | Nguyễn Văn Bá (xa Lộ Hà Nội) Cầu Sắt – Cầu Sắt Kha Vạn Cân | 48,6 triệu/m² |
| Võ Văn Ngân | Kha Vạn Cân – Ngã Tư Thủ Đức | 161,2 triệu/m² |
| Phạm Văn Đồng | Cầu Gò Dưa – Rạch Cầu Ngang | 89,1 triệu/m² |
| Đường Số 7, Linh Chiểu | Hoàng Diệu 2 – Cuối Đường | 42,1 triệu/m² |
| Đường Số 5- Lc | Hoàng Diệu 2 – Đường Số 6 | 46,2 triệu/m² |
| Đường Số 1 | Ngã 3 Đường Số 11 Và Đường Số 2 – Cuối Đường | 32,9 triệu/m² |
| Đường Số 6 | Ngã 3 Đặng Văn Bi – Kho Vận | 37,1 triệu/m² |
| Đường Số 10 | Ngã 3 Hồ Văn Tư – Đường Số 9 | 37,1 triệu/m² |
| Đường Số 1 | Ngã 4 Rmk – Cuối Đường | 32,9 triệu/m² |
| Đường Số 1 Khu Dân Cư Trường Thinh | Trọn Đường | 32,9 triệu/m² |
| Đường Số 2 Khu Dân Cư Trường Thịnh | Trọn Đường | 32,9 triệu/m² |
| Đường Số 3 Khu Dân Cư Trường Thịnh | Trọn Đường | 32,9 triệu/m² |
| Đường Số 4 Khu Dân Cư Trường Thịnh | Trọn Đường | 32,9 triệu/m² |
| Đường Số 5 Khu Dân Cư Trường Thịnh | Trọn Đường | 32,9 triệu/m² |
| Đường Số 6 Khu Dân Cư Trường Thịnh | Trọn Đường | 32,9 triệu/m² |
| Đường Số 1 Khu Dân Cư Him Lam | Trọn Đường | 32,9 triệu/m² |
| Đường Số 2 Khu Dân Cư Him Lam | Trọn Đường | 32,9 triệu/m² |
| Đường Số 3 Khu Dân Cư Him Lam | Trọn Đường | 32,9 triệu/m² |
| Nguyễn Bá Luật | Võ Văn Ngân – Đường Số 4 | 72,9 triệu/m² |
| Đường Số 4 | Dân Chủ – Đường Số 9 | 41,9 triệu/m² |
| Đường Số 6 | Dân Chủ – Đường Số 9 | 46,1 triệu/m² |
| Đường Số 8 | Nguyễn Bá Luật – Đường Số 9 | 41,9 triệu/m² |
| Đường Số 9 | Đặng Văn Bi – Đường Số 8 | 46,1 triệu/m² |
| Đường Số 11 | Đường Số 9 – Võ Văn Ngân | 65 triệu/m² |
| Đường Số 13 | Võ Văn Ngân Hẻm 20 – Hẻm 20 Đặng Văn Bi | 65 triệu/m² |
| Bác Ái | Võ Văn Ngân – Đặng Văn Bi | 56,7 triệu/m² |
| Công Lý | Chu Mạnh Trinh – Đặng Văn Bi | 56,7 triệu/m² |
| Đoàn Kết | Võ Văn Ngân – Khổng Tử | 56,7 triệu/m² |
| Độc Lập | Einstein – Lê Quý Đôn | 56,7 triệu/m² |
| Đồng Tiến | Hồng Đức – Cuối Đường | 56,7 triệu/m² |
| Hòa Bình | Khổng Tử – Đặng Văn Bi | 56,7 triệu/m² |
| Hữu Nghị | Võ Văn Ngân – Hàn Thuyên | 56,7 triệu/m² |
| Nguyễn Khuyến | Đoàn Kết – Thống Nhất | 56,7 triệu/m² |
| Chu Mạnh Trinh | Dân Chủ – Thống Nhất | 56,7 triệu/m² |
| Lương Khải Siêu | Dân Chủ – Đoàn Kết | 56,7 triệu/m² |
| Hàn Thuyên | Đoàn Kết – Nguyễn Văn Bá | 56,7 triệu/m² |
| Khổngtử | Dân Chủ – Nguyễn Văn Bá | 56,7 triệu/m² |
| Einstein | Dân Chủ – Nguyễn Văn Bá | 56,7 triệu/m² |
| Hồng Đức | Dân Chủ – Nguyễn Văn Bá | 56,7 triệu/m² |
| Lê Quý Đôn | Bác Ái – Nguyễn Văn Bá | 56,7 triệu/m² |
| Phan Huy Chú | Thống Nhât – Nguyễn Văn Bá | 56,7 triệu/m² |
| Tagore | Thống Nhât – Nguyễn Văn Bá | 56,7 triệu/m² |
| Nguyễn Công Trứ | Thống Nhât – Nguyễn Văn Bá | 56,7 triệu/m² |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Thống Nhât – Nguyễn Văn Bá | 56,7 triệu/m² |
| Nguyễn Trườngtộ | Thống Nhât – Nguyễn Văn Bá | 56,7 triệu/m² |
| Chu Văn An | Thống Nhât – Nguyễn Văn Bá | 56,7 triệu/m² |
| Alexandrede Rhohe | Thống Nhât – Nguyễn Văn Bá | 56,7 triệu/m² |
| Pasteur | Thống Nhât – Nguyễn Văn Bá | 56,7 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tái Đinh Cư 7/4A Kha Vạn Cân, Phường Linh Đông | Trọn Đường | 56 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Himlam (linh Chiểu) | Trọn Đường | 39,2 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Dự Án Khu Lalima (trường Thọ) | Trọn Đường | 43,1 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Cư Xá Điện Lực | Trọn Đường | 35,7 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Thủ Đức.