Bảng giá đất phường Thủ Đức, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường Bình Thọ, Phường Linh Chiểu, Phường Trường Thọ, Phường Linh Tây, Phường Linh Đông (khoản 68 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
8,81 km²
Hạng 109/166 về diện tích
Dân số
118.952 người
Hạng 45/168 về dân số
Mật độ
13.502 người/km²
Hạng 62/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,81%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Thủ Đức gấp 6,3 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
21 điểm
Bệnh viện
1 điểm
Chợ
3 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
4 điểm
Công viên
14 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Thủ Đức, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
32,9 triệu/m²
Đường Số 1
Trung vị
56,7 triệu/m²
Hạng 59/168 trong TP.HCM
Cao nhất
161,2 triệu/m²
Võ Văn Ngân

Giá cao nhất gấp 4,9 lần giá thấp nhất trong phường Thủ Đức; 73/73 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Thủ Đức
Võ Văn Ngân161,2 triệu/m²
Kha Vạn Cân143,4 triệu/m²
Phạm Văn Đồng89,1 triệu/m²
Dân Chủ Phường Bình Thọ72,9 triệu/m²
Nguyễn Bá Luật72,9 triệu/m²

Tính trên 73 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường Bình ThọNhập trọnPhường Thủ Đức
Phường Linh ChiểuNhập trọnPhường Thủ Đức
Phường Trường ThọNhập trọnPhường Thủ Đức
Phường Linh TâyNhập một phầnPhường Linh Xuân và Phường Thủ Đức
Phường Linh ĐôngPhần còn lại sau khi táchPhường Hiệp Bình và Phường Thủ Đức

2 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 68 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Thủ Đức
Chương DươngVõ Văn Ngân – Kha Vạn Cân55,9 triệu/m²
Đặng Văn BiVõ Văn Ngân – Nguyễn Văn Bá64,8 triệu/m²
Đoàn Công HớnNgã Ba Hồ Văn Tư – Võ Văn Ngân61,6 triệu/m²
Đường Số 6, Phường Linh ChiểuHoàng Diệu 2 – Võ Văn Ngân60,8 triệu/m²
Đường Số 16, Phường Linh ChiểuHoàng Diệu 2 – Kha Vạn Cân36,2 triệu/m²
Đường Số 17, Phường Linh ChiểuHoàng Diệu 2 – Chương Dương42,9 triệu/m²
Đường Số 36 (bến Đò), Phường Linh ĐôngKha Vạn Cân – Cuối Đường46,2 triệu/m²
Đường Số 3, Phường TrườngthọNguyễn Văn Bá (xa Lộ Hà Nội) – Cuối Đường43,1 triệu/m²
Đường Số 4, Phường TrườngthọĐặng Văn Bi – Cuối Đường60,8 triệu/m²
Đường Số 8 Phường TrườngthọHồ Văn Tư – Đặng Văn Bi37,1 triệu/m²
Đường Số 9 Phường TrườngthọHồ Văn Tư – Đặng Văn Bi37,1 triệu/m²
Đường Số 11, Phường Trường ThọHồ Văn Tư Cầu Phố Nhà Trà – Cầuphố Nhà Trà Đường Trường Thọ41,3 triệu/m²
Đường Số 12, Phường Trường ThọTrường Thọ (đường Số 2) – Cuối Đường37,1 triệu/m²
Dân Chủ Phường Bình ThọVõ Văn Ngân – Đặng Văn Bi72,9 triệu/m²
Hồ Văn TưNgã Ba Kha Vạn Cân Đường Số 10 – Đường Số 10 Cuối Đường61,6 triệu/m²
Hoàng Diệu 2Kha Vạn Cân – Lê Văn Chí66,4 triệu/m²
Kha Vạn CânNgã Năm Chợ Thủ Đức Cầu Ngang Q O Ứ ỉ i H l Z G – Cầu Ngang Phạm Văn Đồng Hoàng Diệu143,4 triệu/m²
Lê Văn ChíVõ Văn Ngân – Hoàng Diệu65,6 triệu/m²
Nguyễn Văn Bá (phường Bình Thọ, Trường Thọ)Võ Văn Ngân – Cầu Rạch Chiếc64,8 triệu/m²
Thống Nhất (phường Bình Thọ)Võ Văn Ngân – Đặng Văn Bi72,9 triệu/m²
Tô Vĩnh DiệnVõ Văn Ngân – Hoàng Diệu64 triệu/m²
Trườngthọ (đường Số 2)Nguyễn Văn Bá (xa Lộ Hà Nội) Cầu Sắt – Cầu Sắt Kha Vạn Cân48,6 triệu/m²
Võ Văn NgânKha Vạn Cân – Ngã Tư Thủ Đức161,2 triệu/m²
Phạm Văn ĐồngCầu Gò Dưa – Rạch Cầu Ngang89,1 triệu/m²
Đường Số 7, Linh ChiểuHoàng Diệu 2 – Cuối Đường42,1 triệu/m²
Đường Số 5- LcHoàng Diệu 2 – Đường Số 646,2 triệu/m²
Đường Số 1Ngã 3 Đường Số 11 Và Đường Số 2 – Cuối Đường32,9 triệu/m²
Đường Số 6Ngã 3 Đặng Văn Bi – Kho Vận37,1 triệu/m²
Đường Số 10Ngã 3 Hồ Văn Tư – Đường Số 937,1 triệu/m²
Đường Số 1Ngã 4 Rmk – Cuối Đường32,9 triệu/m²
Đường Số 1 Khu Dân Cư Trường ThinhTrọn Đường32,9 triệu/m²
Đường Số 2 Khu Dân Cư Trường ThịnhTrọn Đường32,9 triệu/m²
Đường Số 3 Khu Dân Cư Trường ThịnhTrọn Đường32,9 triệu/m²
Đường Số 4 Khu Dân Cư Trường ThịnhTrọn Đường32,9 triệu/m²
Đường Số 5 Khu Dân Cư Trường ThịnhTrọn Đường32,9 triệu/m²
Đường Số 6 Khu Dân Cư Trường ThịnhTrọn Đường32,9 triệu/m²
Đường Số 1 Khu Dân Cư Him LamTrọn Đường32,9 triệu/m²
Đường Số 2 Khu Dân Cư Him LamTrọn Đường32,9 triệu/m²
Đường Số 3 Khu Dân Cư Him LamTrọn Đường32,9 triệu/m²
Nguyễn Bá LuậtVõ Văn Ngân – Đường Số 472,9 triệu/m²
Đường Số 4Dân Chủ – Đường Số 941,9 triệu/m²
Đường Số 6Dân Chủ – Đường Số 946,1 triệu/m²
Đường Số 8Nguyễn Bá Luật – Đường Số 941,9 triệu/m²
Đường Số 9Đặng Văn Bi – Đường Số 846,1 triệu/m²
Đường Số 11Đường Số 9 – Võ Văn Ngân65 triệu/m²
Đường Số 13Võ Văn Ngân Hẻm 20 – Hẻm 20 Đặng Văn Bi65 triệu/m²
Bác ÁiVõ Văn Ngân – Đặng Văn Bi56,7 triệu/m²
Công LýChu Mạnh Trinh – Đặng Văn Bi56,7 triệu/m²
Đoàn KếtVõ Văn Ngân – Khổng Tử56,7 triệu/m²
Độc LậpEinstein – Lê Quý Đôn56,7 triệu/m²
Đồng TiếnHồng Đức – Cuối Đường56,7 triệu/m²
Hòa BìnhKhổng Tử – Đặng Văn Bi56,7 triệu/m²
Hữu NghịVõ Văn Ngân – Hàn Thuyên56,7 triệu/m²
Nguyễn KhuyếnĐoàn Kết – Thống Nhất56,7 triệu/m²
Chu Mạnh TrinhDân Chủ – Thống Nhất56,7 triệu/m²
Lương Khải SiêuDân Chủ – Đoàn Kết56,7 triệu/m²
Hàn ThuyênĐoàn Kết – Nguyễn Văn Bá56,7 triệu/m²
KhổngtửDân Chủ – Nguyễn Văn Bá56,7 triệu/m²
EinsteinDân Chủ – Nguyễn Văn Bá56,7 triệu/m²
Hồng ĐứcDân Chủ – Nguyễn Văn Bá56,7 triệu/m²
Lê Quý ĐônBác Ái – Nguyễn Văn Bá56,7 triệu/m²
Phan Huy ChúThống Nhât – Nguyễn Văn Bá56,7 triệu/m²
TagoreThống Nhât – Nguyễn Văn Bá56,7 triệu/m²
Nguyễn Công TrứThống Nhât – Nguyễn Văn Bá56,7 triệu/m²
Nguyễn Bỉnh KhiêmThống Nhât – Nguyễn Văn Bá56,7 triệu/m²
Nguyễn TrườngtộThống Nhât – Nguyễn Văn Bá56,7 triệu/m²
Chu Văn AnThống Nhât – Nguyễn Văn Bá56,7 triệu/m²
Alexandrede RhoheThống Nhât – Nguyễn Văn Bá56,7 triệu/m²
PasteurThống Nhât – Nguyễn Văn Bá56,7 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tái Đinh Cư 7/4A Kha Vạn Cân, Phường Linh ĐôngTrọn Đường56 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Himlam (linh Chiểu)Trọn Đường39,2 triệu/m²
Đường Nội Bộ Dự Án Khu Lalima (trường Thọ)Trọn Đường43,1 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Cư Xá Điện LựcTrọn Đường35,7 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Thủ Đức.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi