Bảng giá đất phường Linh Xuân, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường Linh Trung, Phường Linh Xuân, Phường Linh Tây (khoản 70 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
12,29 km²
Hạng 99/166 về diện tích
Dân số
158.334 người
Hạng 18/168 về dân số
Mật độ
12.883 người/km²
Hạng 64/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
1,08%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Linh Xuân gấp 6,0 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
19 điểm
Bệnh viện
2 điểm
Chợ
2 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
5 điểm
Công viên
13 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Linh Xuân, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
34,8 triệu/m²
Đường Số 5 (linh Trung Cũ)
Trung vị
39,7 triệu/m²
Hạng 73/168 trong TP.HCM
Cao nhất
143,4 triệu/m²
Lê Văn Ninh

Giá cao nhất gấp 4,1 lần giá thấp nhất trong phường Linh Xuân; 81/81 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Linh Xuân
Kha Vạn Cân143,4 triệu/m²
Lê Văn Ninh143,4 triệu/m²
Phạm Văn Đồng89,1 triệu/m²
Tô Ngọc Vân86 triệu/m²
Đào Trinh Nhất70,5 triệu/m²

Tính trên 81 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường Linh TrungNhập trọnPhường Linh Xuân
Phường Linh XuânNhập trọnPhường Linh Xuân
Phường Linh TâyPhần còn lại sau khi táchPhường Linh Xuân và Phường Thủ Đức

1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 70 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Linh Xuân
Đườngsố 5 (linh Xuân Cũ)Hoàngcầm – Ranh Phường Dĩ An37,2 triệu/m²
Đường Số 14 (linh Trung Cũ)Linh Trung – Đỗ Mười42,9 triệu/m²
Đặng Thị RànhDương Văn Cam – Tô Ngọc Vân59,1 triệu/m²
Đào Trinh NhấtKha Vạn Cân – Ranh Tỉnh Bình Dương70,5 triệu/m²
Đường Số 4 (linh Tây Cũ)Ngã Ba Nguyễn Văn Lịch – Đường Số 2 Khu Dân Cư Nam Long38,1 triệu/m²
Đường Số 9 (linh Tây Cũ)Kha Vạn Cân – Ranh Phường Linh Tây Cũ42,9 triệu/m²
Đường Số 12 (linh Tây Cũ)Kha Vạn Cân – Ranh Phường Linh Tây Cũ42,9 triệu/m²
Đường Số 2 (linh Trung Cũ)Đỗ Mười – Phạm Văn Đồng46,2 triệu/m²
Đường Số 3 (linh Trung Cũ)Phạm Văn Đồng – Đường Số 160,8 triệu/m²
Đường Số 4 (linh Trung Cũ)Phạm Văn Đồng – Đường Số 137,3 triệu/m²
Đường Số 6 (linh Trung Cũ)Hoàng Diêu 2 – Đường Số 736,5 triệu/m²
Đường Số 7 (linh Trung Cũ)Hoàng Diêu 2 – Cuối Đường46,2 triệu/m²
Đường Nội Bộ Lộ Giới < 16MHoàng Diêu 2 – Cuối Đường35,6 triệu/m²
Đường Số 9 (linh Trung Cũ)Đường Số 8 – Đường Số 735,6 triệu/m²
Đường Số 16 (linh Trung Cũ)Lê Văn Chí – Đường Số 1752,7 triệu/m²
Đường Số 17 (linh Trung Cũ)Đỗ Mười – Xa Lộ Hà Nội47 triệu/m²
Đường Số 18 (linh Trung Cũ)Đỗ Mười – Xa Lộ Hà Nội47 triệu/m²
Đường Số 1 Vàđườngsố 3 (đường Chữ U, Linh Xuân Cũ)Hoàngcầm – Cuối Đường35,3 triệu/m²
ĐƯỜNGSỐ4 (linh Xuân Cũ)Hoàngcầm – Đỗ Mười35,3 triệu/m²
ĐƯỜNGSỐ6 (linh Xuân Cũ)Hoàngcầm – Đường Số 8 (hiêp Xuân)35,3 triệu/m²
ĐƯỜNGSỐ7 (linh Xuân Cu)Hoàngcầm – Đường Số 11 (truông Tre)35,3 triệu/m²
Đườngsố 8 (linh Xuân Cũ)Hoàngcầm – ĐƯỜNGSỐ2 (vành Đai Đhqg)36,5 triệu/m²
ĐƯỜNGSỐ9 (linh Xuân Cũ)Hoàngcầm – Đường Số 1135,3 triệu/m²
Đường Số 10 (linh Xuân Cũ)Đường Số 8 – Hẻm 42 Đường 1035,3 triệu/m²
Đường Số 13 (linh Xuân Cũ)Đường Số 5 (bà Giang) – Cuối Đường35,3 triệu/m²
Đường Số 11 (linh Xuân Cũ)Ngã Ba Đường Bà Giang – Ranh Phường Dĩ An37,3 triệu/m²
Dương Văn CamKha Vạn Cân – Phạm Văn Đồng59,1 triệu/m²
Hoàng Diệu 2Kha Vạn Cân – Lê Văn Chí66,4 triệu/m²
Kha Vạn CânNgã Năm Chợ Thủ Đức Ngã Năm Chợ Thủ Đức – Cầu Ngang Phạm Văn Đồng143,4 triệu/m²
Lam SơnTô Ngọc Vân – Lê Văn Ninh55,9 triệu/m²
Lê Văn ChíVõ Văn Ngân – Đỗ Mười65,6 triệu/m²
Lê Văn NinhNgã 5 Thủ Đức – Dương Văn Cam143,4 triệu/m²
Linh TrungKha Vạn Cân – Xa Lộ Hà Nội43,7 triệu/m²
Nguyễn Văn LịchTô Ngọc Vân – Kha Vạn Cân42,9 triệu/m²
Đỗ MườiĐường Số 2 (phường Linh Trung) Ngã Tư Linh Xuân Nút Giao Thông Thủ Đức (trạm 2) – Ngã Tư Linh Xuân Nút Giao Thông Thủ Đức (trạm 2) Ranh Tỉnh Bình Dương60,4 triệu/m²
HoàngcầmNgã Tư Linh Xuân – Suối Nhum (ranh Phường Đông Hòa)51,8 triệu/m²
Tô Ngọc VânNgã 5 Thủ Đức – Ranh Phường Linh Tây Cũ86 triệu/m²
Trần Văn Nữa (ngô Quyen)Nguyễn Văn Lịch – Tô Ngọc Vân38,1 triệu/m²
Trương Văn NgưLê Văn Ninh – Đặng Thị Rành59,1 triệu/m²
Song Hành Xa Lộ Hà Nội (quốc Lộ 52)Ngã Tư Thủ Đức – Nút Giao Thông Thủ Đức (trạm 2)58,3 triệu/m²
Phạm Văn ĐồngRanh Phường Linh Tây Cũ – Đỗ Mười89,1 triệu/m²
Đường Số 5 (linh Tây Cũ)Đường Số 4 – Phạm Văn Đồng38,1 triệu/m²
Đường Số 6 (linh Tây Cũ)Phạm Văn Đồng Đối Diện Đường 7 – Đường Số 9 Đường Số 5, Linh Tây42,9 triệu/m²
Đường Số 8 (linh Tay Cu)Kha Vạn Cân – Đường Số 938,1 triệu/m²
Đường Số 1 (linh Trung Cũ)Phạm Văn Đồng – Đường Số 439,7 triệu/m²
Đường Số 5 (linh Trung Cũ)Hoàng Diệu 2 – Cuối Đường34,8 triệu/m²
Đường Số 10 (linh Trung Cũ)Đường Số 8 – Linh Trung39,7 triệu/m²
Đường Số 11 (linh Trung Cũ)Lê Văn Chí – Linh Trung39,7 triệu/m²
Đường Số 12 (linh Trung Cũ)Đường Số 13 – Quốc Lộ 142,9 triệu/m²
Đường Số 13 (linh Trung Cũ)Đường Số 14 – Đường Số 142,9 triệu/m²
Đường Số 15 (linh Trung Cũ)Cuối Đường – Đường Số 1242,9 triệu/m²
ĐƯỜNGSỐ2 (đường Vành Đai Đhqg, Linh Xuân Cũ)Đỗ Mười – Cuối Đường36,5 triệu/m²
Đường Số 15 (linh Xuân Cũ)Đường Số 15 – Ranh Phường Dĩ An36,5 triệu/m²
Đường Số 2- Lx, Khu Tđc 6,8HAĐường Số 1 – Đường Dọc Suối Nhum45 triệu/m²
Đường Số 4- Lx, Khu Tđc 6,8 HaĐường Dọc Suối Nhum – Cuối Đường45 triệu/m²
Đường Số 5- Lx, Khu Tđc 6,8 HaĐường Số 8 – Đường Dọc Suối Nhum45 triệu/m²
Đường Nội Bộ 12M Khu Nhà Ở Phường Linh Tây (areco)Trọn Đường48 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Nhà Ở Phường Linh Tây (dự Án Tân Hai Minh)Trọn Đường34,8 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Nhà Ở Phường Linh Tây (dự Án Tân Hồng Uy)Trọn Đường34,8 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Nhà Ở Phường Linh Tây (dự Án Thu Nhập Thấp)Trọn Đường34,8 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Nhà Ở Phường Linh Tây (dự Án Trường Thịnh)Trọn Đường34,8 triệu/m²
Ống Nước ThôLê Văn Chí – Linh Trung34,8 triệu/m²
Đường Số 12 - Khu Cn Linh TrungĐỗ Mười – Trọn Đường34,8 triệu/m²
Đường Số 8 - Khu Cn Linh TrungĐỗ Mười – Trọn Đường34,8 triệu/m²
Đường Đ.A - Khu Cn Linh TrungĐường Số 11 – Trọn Đường34,8 triệu/m²
Đường Vận Hành Suối NhumĐỗ Mười Đườngsố 5 (linh Xuân Cũ) Đường Hoàngcầm – Song Hành Xa Lộ Hà Nội Đường Hoàngcầm Đỗ Mười34,8 triệu/m²
Đường Số 1 - Đại Học NônglâmĐỗ Mười – Đường Số 8 Đại Học Nônglâm34,8 triệu/m²
Đường Số 2- Đại Học NônglâmĐường Số 1 - Đại Học Nônglâm – Đường Cỏ Mây - Đại Học Nông Lâm34,8 triệu/m²
Đường Số 4- Đại Học NônglâmĐường Số 1 - Đại Học Nônglâm – Đường Cỏ Mây - Đại Học Nông Lâm34,8 triệu/m²
Đường Số 6- Đại Học NônglâmĐường Số 1 - Đại Học Nônglâm – Đường Cỏ Mây - Đại Học Nông Lâm34,8 triệu/m²
Đường Cỏ Mây - Đại Học Nông LâmĐường Số 6 - Đại Học Nônglâm – Trọn Đường34,8 triệu/m²
Đường Alexandre De RhodesĐường Số 12 - Đại Học Quốc Gia – Trọn Đường34,8 triệu/m²
Đường Số 12 - Đại Học Quốc GiaĐường Alexandre Derhodes – Đường Quảng Trường Sángtạo34,8 triệu/m²
Đường Hàn THUYÊN-ĐẠI Học Quốc GiaĐường Quảng Trường Sáng Tạo – Trọn Đường34,8 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Nhà Ở Phường Linh Tây (khu 301)Trọn Đường44,6 triệu/m²
Đường Số 13 (linh Tây Cũ)Trọn Đường44,6 triệu/m²
Đường Số 1- Lx, Khu Tđc 6,8HAĐường Dọc Suối Nhum – Cuối Đường45 triệu/m²
Đường Số 3- Lx, Khu Tđc 6,8HAĐường Dọc Suối Nhum – Đường Số 645 triệu/m²
Đường Số 6- Lx, Khu Tđc 6,8HAĐường Số 5 – Đường Số 345 triệu/m²
Đường Số 7- Lx, Khu Tđc 6,8HAĐường Dọc Suối Nhum – Đường Số 245 triệu/m²
Đường Số 8- Lx, Khu Tđc 6,8HAĐường Số 5 – Cuối Đường45 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Linh Xuân.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi