Diện tích và dân số
- Diện tích
- 12,29 km²
- Hạng 99/166 về diện tích
- Dân số
- 158.334 người
- Hạng 18/168 về dân số
- Mật độ
- 12.883 người/km²
- Hạng 64/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 1,08%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Linh Xuân gấp 6,0 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 19 điểm
- Bệnh viện
- 2 điểm
- Chợ
- 2 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 5 điểm
- Công viên
- 13 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Linh Xuân, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 34,8 triệu/m²
- Đường Số 5 (linh Trung Cũ)
- Trung vị
- 39,7 triệu/m²
- Hạng 73/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 143,4 triệu/m²
- Lê Văn Ninh
Giá cao nhất gấp 4,1 lần giá thấp nhất trong phường Linh Xuân; 81/81 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Kha Vạn Cân | 143,4 triệu/m² |
| Lê Văn Ninh | 143,4 triệu/m² |
| Phạm Văn Đồng | 89,1 triệu/m² |
| Tô Ngọc Vân | 86 triệu/m² |
| Đào Trinh Nhất | 70,5 triệu/m² |
Tính trên 81 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường Linh Trung | Nhập trọn | Phường Linh Xuân |
| Phường Linh Xuân | Nhập trọn | Phường Linh Xuân |
| Phường Linh Tây | Phần còn lại sau khi tách | Phường Linh Xuân và Phường Thủ Đức |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 70 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Đườngsố 5 (linh Xuân Cũ) | Hoàngcầm – Ranh Phường Dĩ An | 37,2 triệu/m² |
| Đường Số 14 (linh Trung Cũ) | Linh Trung – Đỗ Mười | 42,9 triệu/m² |
| Đặng Thị Rành | Dương Văn Cam – Tô Ngọc Vân | 59,1 triệu/m² |
| Đào Trinh Nhất | Kha Vạn Cân – Ranh Tỉnh Bình Dương | 70,5 triệu/m² |
| Đường Số 4 (linh Tây Cũ) | Ngã Ba Nguyễn Văn Lịch – Đường Số 2 Khu Dân Cư Nam Long | 38,1 triệu/m² |
| Đường Số 9 (linh Tây Cũ) | Kha Vạn Cân – Ranh Phường Linh Tây Cũ | 42,9 triệu/m² |
| Đường Số 12 (linh Tây Cũ) | Kha Vạn Cân – Ranh Phường Linh Tây Cũ | 42,9 triệu/m² |
| Đường Số 2 (linh Trung Cũ) | Đỗ Mười – Phạm Văn Đồng | 46,2 triệu/m² |
| Đường Số 3 (linh Trung Cũ) | Phạm Văn Đồng – Đường Số 1 | 60,8 triệu/m² |
| Đường Số 4 (linh Trung Cũ) | Phạm Văn Đồng – Đường Số 1 | 37,3 triệu/m² |
| Đường Số 6 (linh Trung Cũ) | Hoàng Diêu 2 – Đường Số 7 | 36,5 triệu/m² |
| Đường Số 7 (linh Trung Cũ) | Hoàng Diêu 2 – Cuối Đường | 46,2 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Lộ Giới < 16M | Hoàng Diêu 2 – Cuối Đường | 35,6 triệu/m² |
| Đường Số 9 (linh Trung Cũ) | Đường Số 8 – Đường Số 7 | 35,6 triệu/m² |
| Đường Số 16 (linh Trung Cũ) | Lê Văn Chí – Đường Số 17 | 52,7 triệu/m² |
| Đường Số 17 (linh Trung Cũ) | Đỗ Mười – Xa Lộ Hà Nội | 47 triệu/m² |
| Đường Số 18 (linh Trung Cũ) | Đỗ Mười – Xa Lộ Hà Nội | 47 triệu/m² |
| Đường Số 1 Vàđườngsố 3 (đường Chữ U, Linh Xuân Cũ) | Hoàngcầm – Cuối Đường | 35,3 triệu/m² |
| ĐƯỜNGSỐ4 (linh Xuân Cũ) | Hoàngcầm – Đỗ Mười | 35,3 triệu/m² |
| ĐƯỜNGSỐ6 (linh Xuân Cũ) | Hoàngcầm – Đường Số 8 (hiêp Xuân) | 35,3 triệu/m² |
| ĐƯỜNGSỐ7 (linh Xuân Cu) | Hoàngcầm – Đường Số 11 (truông Tre) | 35,3 triệu/m² |
| Đườngsố 8 (linh Xuân Cũ) | Hoàngcầm – ĐƯỜNGSỐ2 (vành Đai Đhqg) | 36,5 triệu/m² |
| ĐƯỜNGSỐ9 (linh Xuân Cũ) | Hoàngcầm – Đường Số 11 | 35,3 triệu/m² |
| Đường Số 10 (linh Xuân Cũ) | Đường Số 8 – Hẻm 42 Đường 10 | 35,3 triệu/m² |
| Đường Số 13 (linh Xuân Cũ) | Đường Số 5 (bà Giang) – Cuối Đường | 35,3 triệu/m² |
| Đường Số 11 (linh Xuân Cũ) | Ngã Ba Đường Bà Giang – Ranh Phường Dĩ An | 37,3 triệu/m² |
| Dương Văn Cam | Kha Vạn Cân – Phạm Văn Đồng | 59,1 triệu/m² |
| Hoàng Diệu 2 | Kha Vạn Cân – Lê Văn Chí | 66,4 triệu/m² |
| Kha Vạn Cân | Ngã Năm Chợ Thủ Đức Ngã Năm Chợ Thủ Đức – Cầu Ngang Phạm Văn Đồng | 143,4 triệu/m² |
| Lam Sơn | Tô Ngọc Vân – Lê Văn Ninh | 55,9 triệu/m² |
| Lê Văn Chí | Võ Văn Ngân – Đỗ Mười | 65,6 triệu/m² |
| Lê Văn Ninh | Ngã 5 Thủ Đức – Dương Văn Cam | 143,4 triệu/m² |
| Linh Trung | Kha Vạn Cân – Xa Lộ Hà Nội | 43,7 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Lịch | Tô Ngọc Vân – Kha Vạn Cân | 42,9 triệu/m² |
| Đỗ Mười | Đường Số 2 (phường Linh Trung) Ngã Tư Linh Xuân Nút Giao Thông Thủ Đức (trạm 2) – Ngã Tư Linh Xuân Nút Giao Thông Thủ Đức (trạm 2) Ranh Tỉnh Bình Dương | 60,4 triệu/m² |
| Hoàngcầm | Ngã Tư Linh Xuân – Suối Nhum (ranh Phường Đông Hòa) | 51,8 triệu/m² |
| Tô Ngọc Vân | Ngã 5 Thủ Đức – Ranh Phường Linh Tây Cũ | 86 triệu/m² |
| Trần Văn Nữa (ngô Quyen) | Nguyễn Văn Lịch – Tô Ngọc Vân | 38,1 triệu/m² |
| Trương Văn Ngư | Lê Văn Ninh – Đặng Thị Rành | 59,1 triệu/m² |
| Song Hành Xa Lộ Hà Nội (quốc Lộ 52) | Ngã Tư Thủ Đức – Nút Giao Thông Thủ Đức (trạm 2) | 58,3 triệu/m² |
| Phạm Văn Đồng | Ranh Phường Linh Tây Cũ – Đỗ Mười | 89,1 triệu/m² |
| Đường Số 5 (linh Tây Cũ) | Đường Số 4 – Phạm Văn Đồng | 38,1 triệu/m² |
| Đường Số 6 (linh Tây Cũ) | Phạm Văn Đồng Đối Diện Đường 7 – Đường Số 9 Đường Số 5, Linh Tây | 42,9 triệu/m² |
| Đường Số 8 (linh Tay Cu) | Kha Vạn Cân – Đường Số 9 | 38,1 triệu/m² |
| Đường Số 1 (linh Trung Cũ) | Phạm Văn Đồng – Đường Số 4 | 39,7 triệu/m² |
| Đường Số 5 (linh Trung Cũ) | Hoàng Diệu 2 – Cuối Đường | 34,8 triệu/m² |
| Đường Số 10 (linh Trung Cũ) | Đường Số 8 – Linh Trung | 39,7 triệu/m² |
| Đường Số 11 (linh Trung Cũ) | Lê Văn Chí – Linh Trung | 39,7 triệu/m² |
| Đường Số 12 (linh Trung Cũ) | Đường Số 13 – Quốc Lộ 1 | 42,9 triệu/m² |
| Đường Số 13 (linh Trung Cũ) | Đường Số 14 – Đường Số 1 | 42,9 triệu/m² |
| Đường Số 15 (linh Trung Cũ) | Cuối Đường – Đường Số 12 | 42,9 triệu/m² |
| ĐƯỜNGSỐ2 (đường Vành Đai Đhqg, Linh Xuân Cũ) | Đỗ Mười – Cuối Đường | 36,5 triệu/m² |
| Đường Số 15 (linh Xuân Cũ) | Đường Số 15 – Ranh Phường Dĩ An | 36,5 triệu/m² |
| Đường Số 2- Lx, Khu Tđc 6,8HA | Đường Số 1 – Đường Dọc Suối Nhum | 45 triệu/m² |
| Đường Số 4- Lx, Khu Tđc 6,8 Ha | Đường Dọc Suối Nhum – Cuối Đường | 45 triệu/m² |
| Đường Số 5- Lx, Khu Tđc 6,8 Ha | Đường Số 8 – Đường Dọc Suối Nhum | 45 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ 12M Khu Nhà Ở Phường Linh Tây (areco) | Trọn Đường | 48 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Nhà Ở Phường Linh Tây (dự Án Tân Hai Minh) | Trọn Đường | 34,8 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Nhà Ở Phường Linh Tây (dự Án Tân Hồng Uy) | Trọn Đường | 34,8 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Nhà Ở Phường Linh Tây (dự Án Thu Nhập Thấp) | Trọn Đường | 34,8 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Nhà Ở Phường Linh Tây (dự Án Trường Thịnh) | Trọn Đường | 34,8 triệu/m² |
| Ống Nước Thô | Lê Văn Chí – Linh Trung | 34,8 triệu/m² |
| Đường Số 12 - Khu Cn Linh Trung | Đỗ Mười – Trọn Đường | 34,8 triệu/m² |
| Đường Số 8 - Khu Cn Linh Trung | Đỗ Mười – Trọn Đường | 34,8 triệu/m² |
| Đường Đ.A - Khu Cn Linh Trung | Đường Số 11 – Trọn Đường | 34,8 triệu/m² |
| Đường Vận Hành Suối Nhum | Đỗ Mười Đườngsố 5 (linh Xuân Cũ) Đường Hoàngcầm – Song Hành Xa Lộ Hà Nội Đường Hoàngcầm Đỗ Mười | 34,8 triệu/m² |
| Đường Số 1 - Đại Học Nônglâm | Đỗ Mười – Đường Số 8 Đại Học Nônglâm | 34,8 triệu/m² |
| Đường Số 2- Đại Học Nônglâm | Đường Số 1 - Đại Học Nônglâm – Đường Cỏ Mây - Đại Học Nông Lâm | 34,8 triệu/m² |
| Đường Số 4- Đại Học Nônglâm | Đường Số 1 - Đại Học Nônglâm – Đường Cỏ Mây - Đại Học Nông Lâm | 34,8 triệu/m² |
| Đường Số 6- Đại Học Nônglâm | Đường Số 1 - Đại Học Nônglâm – Đường Cỏ Mây - Đại Học Nông Lâm | 34,8 triệu/m² |
| Đường Cỏ Mây - Đại Học Nông Lâm | Đường Số 6 - Đại Học Nônglâm – Trọn Đường | 34,8 triệu/m² |
| Đường Alexandre De Rhodes | Đường Số 12 - Đại Học Quốc Gia – Trọn Đường | 34,8 triệu/m² |
| Đường Số 12 - Đại Học Quốc Gia | Đường Alexandre Derhodes – Đường Quảng Trường Sángtạo | 34,8 triệu/m² |
| Đường Hàn THUYÊN-ĐẠI Học Quốc Gia | Đường Quảng Trường Sáng Tạo – Trọn Đường | 34,8 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Nhà Ở Phường Linh Tây (khu 301) | Trọn Đường | 44,6 triệu/m² |
| Đường Số 13 (linh Tây Cũ) | Trọn Đường | 44,6 triệu/m² |
| Đường Số 1- Lx, Khu Tđc 6,8HA | Đường Dọc Suối Nhum – Cuối Đường | 45 triệu/m² |
| Đường Số 3- Lx, Khu Tđc 6,8HA | Đường Dọc Suối Nhum – Đường Số 6 | 45 triệu/m² |
| Đường Số 6- Lx, Khu Tđc 6,8HA | Đường Số 5 – Đường Số 3 | 45 triệu/m² |
| Đường Số 7- Lx, Khu Tđc 6,8HA | Đường Dọc Suối Nhum – Đường Số 2 | 45 triệu/m² |
| Đường Số 8- Lx, Khu Tđc 6,8HA | Đường Số 5 – Cuối Đường | 45 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Linh Xuân.