Bảng giá đất phường Long Bình, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường Long Bình, Phường Long Thạnh Mỹ (khoản 72 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
29,43 km²
Hạng 72/166 về diện tích
Dân số
119.637 người
Hạng 44/168 về dân số
Mật độ
4.065 người/km²
Hạng 91/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,82%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Long Bình gấp 1,9 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
12 điểm
Bệnh viện
Chưa có điểm nào được vẽ
Chợ
Chưa có điểm nào được vẽ
Siêu thị, trung tâm thương mại
4 điểm
Công viên
21 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Long Bình, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
29,1 triệu/m²
Đường 29, Phườnglong Thạnh Mỹ (cũ)
Trung vị
33,2 triệu/m²
Hạng 77/168 trong TP.HCM
Cao nhất
60,8 triệu/m²
Nguyễn Văn Tăng

Giá cao nhất gấp 2,1 lần giá thấp nhất trong phường Long Bình; 75/75 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Long Bình
Đường Số 12, Phườnglong Binh60,8 triệu/m²
Nguyễn Văn Tăng60,8 triệu/m²
Nguyễn Xien56,6 triệu/m²
Hoàng Hữu Nam55,9 triệu/m²
Đường Nội Bộ Lộ Giới 30M Khu Tái Địlh Cư Long Bình, Longthạnh Mỹ Giai Đoạn 1, 251,4 triệu/m²

Tính trên 75 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường Long BìnhNhập trọnPhường Long Bình
Phường Long Thạnh MỹPhần còn lại sau khi táchPhường Long Bình và Phường Tăng Nhơn Phú

1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 72 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Long Bình
Bùi Quốc KháiNguyễn Văn Tăng – Hồng Sến36,5 triệu/m²
Đường 15, Phườnglong Thạnh Mỹ (cũ)Nguyễn Văn Tăng – Cuối Tuyến33,2 triệu/m²
Đường 16, Phườnglong BìnhXa Lộ Hà Nội – Cuối Tuyến35,6 triệu/m²
Đường 23, Phườnglong Thạnh Mỹ (cũ)Nguyễn Xiển – Cuối Đường34,5 triệu/m²
Đường 24, Phườnglong Thạnh Mỹ (cũ)Nguyễn Xiển – Cuối Đường36,5 triệu/m²
Đường 29, Phườnglong Thạnh Mỹ (cũ)Nguyễn Xiển – Cuối Đường29,1 triệu/m²
Đường Số 1, Phườnglong Thạnh Mỹ (cũ)Hoàng Hữu Nam – Cuối Đường44,6 triệu/m²
Đường Số 11, Phườnglong BìnhHoàng Hữu Nam – Nguyển Xiển35,6 triệu/m²
Đường Số 12, Phườnglong BinhLong Sơn – Cuối Tuyến60,8 triệu/m²
Đường Số 12, Phườnglong Thạnh Mỹ (cũ)Nguyễn Văn Tăng – Cuối Đường36,5 triệu/m²
Đường Số 13, Phườnglong BinhXa Lộ Hà Nội – Đường Số 1132,5 triệu/m²
Đường Số 13, Phườnglong Thạnh Mỹ (cũ)Nguyễn Văn Tăng – Cuối Đường42,9 triệu/m²
Đường Số 14, Phườnglong BinhHoàng Hữu Nam – Cuối Đường35,6 triệu/m²
Đường Số 15, Phườnglong BinhXa Lộ Hà Nội – Cuối Đường35,6 triệu/m²
Đường Số 16, Phườnglong Thạnh Mỹ (cũ)Nguyễn Văn Tăng – Cuối Đường36,5 triệu/m²
Đường Số 2, Phườnglong Thạnh Mỹ (cũ)Hoàng Hữu Nam – Cuối Đường44,6 triệu/m²
Đường Số 20, Phườnglong Thạnh Mỹ (cũ)Hoàng Hữu Nam – Cuối Đường36,5 triệu/m²
Đường Số 5, Phườnglong Thạnh Mỹ (cũ)Hoàng Hữu Nam – Cuối Đường33,2 triệu/m²
Đường Số 6, Phườnglong BinhNguyễn Xien – Sông Đồng Nai33,2 triệu/m²
Đường Số 8, Phườnglong Thạnh My (cu)Nguyễn Văn Tang – Hàngtre36,5 triệu/m²
Hàng Tre, Phườnglong Thạnh Mỹ (cũ)Lê Văn Việt – Cuối Đường47,8 triệu/m²
Hoàng Hữu NamTrọn Đường55,9 triệu/m²
Hồng SếnBùi Quốc Khái – Đường 2036,5 triệu/m²
Long SơnNguyễn Xien – Sông Đồng Nai42,3 triệu/m²
Mạc Hien TíchTrần Trọng Khiêm – Sông Đồng Nai33,2 triệu/m²
Nguyễn Văn TăngTrọn Đường60,8 triệu/m²
Nguyễn Văn ThạnhNguyễn Văn Tăng – Bùi Quốc Khái36,5 triệu/m²
Nguyễn XienNgã 3 Long Thuận – Cuối Đường56,6 triệu/m²
Phan Đạt ĐứcBùi Quốc Khái – Cuối Tuyến36,5 triệu/m²
Phước Thiện - Phường Long BìnhNguyễn Xien – Cuối Đường46,2 triệu/m²
Trầntrọng Khiêm - Phườnglong BìnhNguyễn Xien – Mạc Hien Tích33,2 triệu/m²
Trương Hanh, Phườnglong Thạnh Mỹ (cũ)Nguyễn Văn Tăng – Cuối Tuyến33,2 triệu/m²
Đường Nội Bộ Lộ Giới 10M Khu Tái Địlh Cư Long Bình, Longthạnh Mỹ Giai Đoạn 1, 2Trọn Đường33,1 triệu/m²
Đường Nội Bộ Lộ Giới 12M Khu Tái Đị|h Cư Long Bình, Longthạnh Mỹ Giai Đoạn 1, 2Trọn Đường34,7 triệu/m²
Đường Nội Bộ Lộ Giới 16M Khu Tái Đị|h Cư Long Bình, Longthạnh Mỹ Giai Đoạn 1, 2Trọn Đường38,1 triệu/m²
Đường Nội Bộ Lộ Giới 20M Khu Tái Đị|h Cư Long Bình, Longthạnh Mỹ Giai Đoạn 1, 2Trọn Đường41,4 triệu/m²
Đường Nội Bộ Lộ Giới 30M Khu Tái Địlh Cư Long Bình, Longthạnh Mỹ Giai Đoạn 1, 2Trọn Đường51,4 triệu/m²
Đường Nội Bộ 12M Khu Tái Đị|h Cư Long SơnTrọn Đường31 triệu/m²
Đường Nội Bộ 16M Khu Tái Đinh Cư Long SơnTrọn Đường35 triệu/m²
Đường Nội Bộ 20M Khu Tái Đinh Cư Long SơnTrọn Đường38 triệu/m²
Đường Nội Bộ 31M Khu Tái Đinh Cư Long SơnTrọn Đường47 triệu/m²
Đường Số 11, P.LONG Thạnh Mỹ (cũ)Nguyễn Văn Tăng – Hàngtre36,5 triệu/m²
Đường Số 2, P. Long BìnhPhước Thiện – Cuối Tuyến29,1 triệu/m²
Đường Số 3, P.LONG BìnhPhước Thiện – Cuối Tuyến29,1 triệu/m²
Đường Số 4, P.LONG BìnhNguyễn Xiển – Cuối Tuyến29,1 triệu/m²
Đường Số 7, P. Long BìnhNguyễn Xiển – Cuối Tuyến29,1 triệu/m²
Đường Số 8, P.LONG BìnhNguyễn Xiển – Cuối Tuyến29,1 triệu/m²
Đường Số 9, P.LONG BìnhNguyễn Xiển – Cuối Tuyến29,1 triệu/m²
Đường Số 10Nguyễn Xiển – Sông Đồng Nai29,1 triệu/m²
Đường Số 3, P.LONG Thạnh Mỹ (cũ)Hoàng Hữu Nam – Đường 1A29,1 triệu/m²
Đường Số 1A, P.LONG Thạnh Mỹ (cũ)Đường 1 – Cuối Tuyến29,1 triệu/m²
Đường Số 4, P.LONG Thạnh Mỹ (cũ)Hoàng Hữu Nam – Dự Án 7/529,1 triệu/m²
Đường Số 6, P.LONG Thạnh Mỹ (cũ)Hoàng Hữu Nam – Dự Án 7/529,1 triệu/m²
Đường Số 7, P.LONG Thạnh Mỹ (cũ)Nguyễn Văn Tăng – Lữ Đoàn 7729,1 triệu/m²
Đường Số 9, P.LONG Thạnh Mỹ (cũ)Nguyễn Văn Tăng – Khu Dự Án Nhà Ở Chuyên Gia Khu Cnc29,1 triệu/m²
Đường Số 10, P.LONG Thạnh Mỹ (cũ)Nguyễn Văn Tăng – Khu Dự Án Nhà Ở Chuyên Gia Khu Cnc29,1 triệu/m²
Đường Số 14, P.LONG Thạnh Mỹ (cũ)Nguyễn Văn Tăng – Cuối Tuyến29,1 triệu/m²
Đường Số 17, P.LONG Thạnh Mỹ (cũ)Nguyễn Văn Tăng – Đường 2029,1 triệu/m²
Đường Số 18, P.LONG Thạnh Mỹ (cũ)Nguyễn Văn Tăng – Cuối Tuyến29,1 triệu/m²
Đường Số 19, P.LONG Thạnh Mỹ (cũ)Nguyễn Văn Tăng – Cuối Tuyến29,1 triệu/m²
Đường Số 21, P.LONG Thạnh Mỹ (cũ)Nguyễn Xien – Cuối Tuyến29,1 triệu/m²
Đường Số 22,P.LONG Thạnh Mỹ (cũ)Nguyễn Xien – Dự Án Khu Cnc29,1 triệu/m²
Đường Số 25,P.LONG Thạnh Mỹ (cũ)Nguyễn Xien – Cuối Tuyến29,1 triệu/m²
Đường Số 26,P.LONG Thạnh Mỹ (cũ)Nguyễn Xien – Cuối Tuyến29,1 triệu/m²
Đường Số 27,P.LONG Thạnh Mỹ (cũ)Nguyễn Xien – Cuối Tuyến29,1 triệu/m²
Đường Số 28,P.LONG Thạnh Mỹ (cũ)Nguyễn Xien – Cuối Tuyến29,1 triệu/m²
Đường Số 30,P.L0NG Thạnh Mỹ (cũ)Nguyễn Xien – Cuối Tuyến29,1 triệu/m²
Đường Số 31,P.LONG Thạnh Mỹ (cũ)Nguyễn Xien – Dự Án Cnc29,1 triệu/m²
Đường Số 32,P.LONG Thạnh Mỹ (cũ)Nguyễn Xien – Dự Án Cnc29,1 triệu/m²
Đường Số 33,P.LONG Thạnh Mỹ (cũ)Nguyễn Xien – Dự Án Cnc29,1 triệu/m²
Đường Số 34,P.LONG Thạnh Mỹ (cũ)Nguyễn Xien – Sân Golf Lâm Viên Thủ Đức29,1 triệu/m²
Đường Số 35,P.LONG Thạnh Mỹ (cũ)Nguyễn Xiển – Sân Golf Lâm Viên Thủ Đức29,1 triệu/m²
Đường Số 36,P.LONG Thạnh Mỹ (cũ)Đường 4 (phường Long Bình) – Cuối Tuyến29,1 triệu/m²
Đặng NghiêmĐường 24 – Cuối Tuyến29,1 triệu/m²
Đỗ Thế DiênNguyễn Văn Tăng – Cuối Tuyến29,1 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Long Bình.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi