Diện tích và dân số
- Diện tích
- 16,51 km²
- Hạng 87/166 về diện tích
- Dân số
- 208.233 người
- Hạng 3/168 về dân số
- Mật độ
- 12.613 người/km²
- Hạng 65/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 1,42%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Tăng Nhơn Phú gấp 5,9 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 19 điểm
- Bệnh viện
- 4 điểm
- Chợ
- 3 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 6 điểm
- Công viên
- 9 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Tăng Nhơn Phú, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 32,4 triệu/m²
- Đường Số 8, Phường Tăng Nhơn Phú B (cũ)
- Trung vị
- 50,1 triệu/m²
- Hạng 64/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 123,9 triệu/m²
- Lê Văn Việt
Giá cao nhất gấp 3,8 lần giá thấp nhất trong phường Tăng Nhơn Phú; 94/94 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Lê Văn Việt | 123,9 triệu/m² |
| Đường D1, Phường Hiệp Phú (cũ) | 90,7 triệu/m² |
| Đường Số s 904, Phường t Hiệp Phú (cũ) ầ | 90,7 triệu/m² |
| Hồ Thị Tư | 90,7 triệu/m² |
| Lê Lợi - Phường Hiệp Phú (cũ) | 90,7 triệu/m² |
Tính trên 94 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Phường Tân Phú | Nhập trọn | Thành phố Thủ Đức | Phường Tăng Nhơn Phú |
| Phường Hiệp Phú | Nhập trọn | — | Phường Tăng Nhơn Phú |
| Phường Tăng Nhơn Phú A | Nhập trọn | — | Phường Tăng Nhơn Phú |
| Phường Tăng Nhơn Phú B | Nhập trọn | — | Phường Tăng Nhơn Phú |
| Phường Long Thạnh Mỹ | Nhập một phần | — | Phường Long Bình và Phường Tăng Nhơn Phú |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 71 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Bưng Ông Thoàn | Nguyễn Duy Trinh – Đình Phong Phú | 45,4 triệu/m² |
| Cầu Xây | Đầu Tuyến (hoàng Hữu Nam) – Cuối Tuyến Nam Cao | 50,2 triệu/m² |
| Cầu Xây 2 | Đầu Tuyến Nam Cao – Cuối Tuyến (cầu Xây) | 56 triệu/m² |
| Dân Chủ, Phường Hiệp Phú (cũ) | Hai Bà Trưng – Đường Vào Nhà Máy Bột Giặt Viso | 53,5 triệu/m² |
| Dương Đình Hội | Đỗ Xuân Hợp – Ngã 3 Bưng Ông Thoàn | 56,7 triệu/m² |
| Đình Phong Phú | Trọn Đường | 56,7 triệu/m² |
| Đường 100A, Phườngtân Phú (cũ) | Cầu Xây – Đường 671 | 45,4 triệu/m² |
| Đường 100, Phườngtân Phú (cũ) H P H H G P | Quốc Lộ 1A Cổng 1 Suối Tiên – Cổng 1 Suối Tiên Nam Cao | 45,4 triệu/m² |
| Q Ờ N B | Trương Văn Hải – Đường 8 | 48,6 triệu/m² |
| Đường 12, Phường Tăng Nhơn Phú B (cũ) | Quang Trung – Đường 11 | 48,6 triệu/m² |
| Đường 120, Phườngtan Phú (cũ) | Song Hành Xa Lộ Hà Nội – Cuối Đường | 45,4 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Lộ Giới < 16M | Song Hành Xa Lộ Hà Nội < ' – Đường Số 154, Phường Tân Phú (cũ) | 45,4 triệu/m² |
| Đường ỗ 144, ^ i C Phườngtân i H Phú (cũ) ^ g p | o o s ẵ I N < s ® o L – Đường Số 154, Phường Tân Phú (cũ) | 45,4 triệu/m² |
| m Q S 0 , ) N | Lã Xuân Oai – Cuối Đường | 46,2 triệu/m² |
| Đường 179, Phườngtân Phú (cũ) | Hoàng Hữu Nam – Cuối Đường | 45,4 triệu/m² |
| Đường 197, Phườngtân Phú (cũ) | Hoàng Hữu Nam – Cuối Đường | 45,4 triệu/m² |
| Đường 215, Phườngtân Phú (cũ) | Hoàng Hữu Nam – Cuối Đường | 45,4 triệu/m² |
| Đường 245, Phườngtân Phú (cũ) | Hoàng Hữu Nam – Cuối Đường | 45,4 triệu/m² |
| Đường 400, Phườngtân Phú (cũ) | Quốc Lộ 1 – Hoàng Hữu Nam | 55,9 triệu/m² |
| Đường 442, Phường Tăng Nhơn Phú A (cũ) | Lê Văn Việt – Lã Xuân Oai | 48,6 triệu/m² |
| Đường 671, Phườngtan Phú | Lê Văn Việt – Cuối Đường | 45,4 triệu/m² |
| Đườnglàng Tăng Phú | Trọn Đường | 55,1 triệu/m² |
| Hồ Thị Tư | Lê Văn Việt – Ngô Quyền | 90,7 triệu/m² |
| Đường Số 154, Phường Tân Phú (cũ) | Song Hành Xa Lộ Hà Nội – Hoàng Hữu Nam | 50,2 triệu/m² |
| Đường Số 2, Phường Tăng Nhơn Phú B (cũ) | Lê Văn Việt – Đình Phong Phú | 36,5 triệu/m² |
| Đường Số 207, Phường Hiệp Phú (cũ) | Lê Văn Việt – Cuối Đường | 48,6 triệu/m² |
| Đường Số 236, Phường Tăng Nhơn Phú A (cũ) | Lã Xuân Oai – Cuối Đường | 46,2 triệu/m² |
| Đường Số 265, Phường Phú (cũ) Hiệp | Lê Văn Việt – Man Thiện | 53,5 triệu/m² |
| Đường Số 275, Phường Hiệp Phú (cũ) | Lê Văn Việt – Đường Số 265 | 53,5 triệu/m² |
| Đường Số 311, Phường Hiệp Phú (cũ) | Lê Văn Việt – Đường Số 265 | 53,5 triệu/m² |
| Đường Số 379, Phường Tăng Nhơn Phú A (cũ) | Lê Văn Việt (đoạn Ii) – Cuối Đường | 48,6 triệu/m² |
| Đường Số 385, Phường Tăng Nhơn Phú A (cũ) | Lê Văn Việt (đoạn Ii) – Cuối Đường | 48,6 triệu/m² |
| Đường Số 5, Phường Tăng Nhơn Phú B (cũ) | Trọn Đường | 36,5 triệu/m² |
| Đường Số 6, Phường Tăng Nhơn Phú B (cũ) | Trọn Đường | 36,5 triệu/m² |
| Đường Số 68, Phường Hiệp Phú (cũ) | Lê Văn Việt – Ngô Quyền | 55,9 triệu/m² |
| Đường Số 8, Phường Tăng Nhơn Phú B (cũ) | Trọn Đường | 32,4 triệu/m² |
| Đường Số 85, Phường Hiệp Phú (cũ) | Lê Văn Việt – Tân Lập I | 55,9 triệu/m² |
| Đường Số s 904, Phường t Hiệp Phú (cũ) ầ | Quốc Lộ 22 – Tân Hoà Ii | 90,7 triệu/m² |
| S Ệ H I P | Trọn Đường | 55,9 triệu/m² |
| Hoàng Hữu Nam | Trọn Đường | 55,9 triệu/m² |
| Huỳnh Thúc Kháng | Ngô Quyền - Phường Hiẽp Phú (cũ) – Khổng Tử - Phường Hiệp Phú (cũ) | 53,5 triệu/m² |
| Khổng Tử - Phường Hiệp Phú (cũ) | Hai Bà Trưng - Phường Hiệp Phú (cũ) – Ngô Quyền - Phường Hiệp Phú (cũ) | 55,9 triệu/m² |
| Lã Xuân Oai | Ngã 3 Lê Văn Việt (lã Xuân Oai) – Cầu Tăng Long | 62,4 triệu/m² |
| Lê Lợi - Phường Hiệp Phú (cũ) | Trọn Đường | 90,7 triệu/m² |
| Lê Văn Việt | NGÃ4 Thủ Đức Ngã 3 Lã Xuân Oai Cầu Bến Nọc – Ngã 3 Lã Xuân Oai Cầu Bến Nọc Ngã 3 Mỹ Thành | 123,9 triệu/m² |
| Man Thiện | Lê Văn Việt – Cuối Đường | 68,9 triệu/m² |
| Nam Cao | Trọn Đường | 53,5 triệu/m² |
| Ngô Quyền - Phường Hiệp Phú (cũ) | Trọn Đường | 55,9 triệu/m² |
| Nguyễn Công Trứ - Phường Hiệp Phú (cũ) | Hai Bà Trưng - Phường Hiệp Phú (cũ) – Trần Hưng Đạo - Phường Hiệp Phú (cũ) | 53,5 triệu/m² |
| Nguyễn Thái Học - Phường Hiệp Phú (cũ) | Hai Bà Trưng - Phường Hiệp Phú (cũ) – Trần Quốc Toản - Phường Hiệp Phú (cũ) | 53,5 triệu/m² |
| Phan Chu Trinh | Trọn Đường | 90,7 triệu/m² |
| Phan Đình Phùng | Khổng Tử - Phường Hiệp Phú (cũ) – Lê Lợi - Phường Hiệp Phú (cũ) | 53,5 triệu/m² |
| Quang Trung | Trọn Đường | 90,7 triệu/m² |
| Quang Trung (nối Dài) | Đường 12 – Cuối Tuyến | 90,7 triệu/m² |
| Tân Hoà Ii | Trương Văn Thành – Man Thiện | 68,9 triệu/m² |
| Tân Lập I, Phường Hiệp Phú (cũ) | Lê Văn Việt – Quốc Lộ 50 | 90,7 triệu/m² |
| Tân Lập Ii | Trọn Đường | 68,9 triệu/m² |
| Tăng Nhơn Phú | Trọn Đường | 55,1 triệu/m² |
| Trần Hưng Đạo | Lê Văn Việt – Cuối Đường | 55,9 triệu/m² |
| Trần Quốc Toản | Khổngtử – Lê Lợi | 53,5 triệu/m² |
| Trịnh Hoài Đức | Trọn Đường | 55,9 triệu/m² |
| Trương Văn Hải | Trọn Đường | 55,9 triệu/m² |
| Trương Văn Thành | Trọn Đường | 90,7 triệu/m² |
| Tú Xương | Phan Chu Trinh – Cuối Đường | 53,5 triệu/m² |
| Song Hành Xa Lộ Hà Nội | Cầu Rạch Chiếc NGÃ4 Thủ Đức – Ngã 4 Thủ Đức Nghĩa Trang Liệt Sĩ | 64,8 triệu/m² |
| Đường Số 295, Phường Tân Phú (cũ) | Hoàng Hữu Nam – Đường Số 154, Phường Tân Phú (cũ) | 45,4 triệu/m² |
| Đường Số 319, Phường H ^ Tân Phú (cũ) c | Hoàng Hữu Nam – Cuối Đường | 45,4 triệu/m² |
| Q 2 D , Ơ O H N H L | P D ) ^ c X Ũ | Lê Văn Việt – Phường Hiệp Phú | 48,6 triệu/m² |
| - , 6 Q ^ 0 1 Ơ N i i O H H P ^ D < g ) c X Ũ | Man Thiện – Đường 379 | 46,2 triệu/m² |
| - Q ^ o 9 2 | Ơ L P ^ ) Ũ | Lê Văn Việt – Đường 385 | 48,6 triệu/m² |
| Đường 441, Phường Tăng Nhơn H Phú A (cũ) H P | Lê Văn Việt – Cuối Đường | 46,2 triệu/m² |
| Q | Lê Văn Việt – Cuối Đường | 46,2 triệu/m² |
| Đường 448, Phường Tăng Nhơn Phú A (cũ) | Lê Văn Việt – Cuối Đường | 46,2 triệu/m² |
| 9 4 Ơ L | H P ^ ) 0 C - Ũ | Lê Văn Việt – Đường Cuối | 48,6 triệu/m² |
| , Q £ 5 N 5 Ơ 0 | Ơ L P ^ ) Ũ ) | Lê Văn Việt – Đường Cuối | 46,2 triệu/m² |
| Đường 591, Phường Tăng Nhơn Phú A (cũ) | Lê Văn Việt – Đường Cuối | 46,2 triệu/m² |
| Đường 102, Phường Tăng Nhơn Phú A (cũ) | Lã Xuân Oai – Cuối Đường | 46,2 triệu/m² |
| Đường 182, Phường ^ S C Tăng Nhơn G H o ^ Phú A (cũ) P G o | Lã Xuân Oai – Cuối Đường | 46,2 triệu/m² |
| Q £ O 5 , 4 O O ) N ^ | Ngã 3 Lê Văn Việt (lã Xuân Oai) Hẽm Số 32 – Hẽm Số 32 Ngã 3 Đường Làng Tăng Phú | 51 triệu/m² |
| Đường 8, Phường Tăng Nhơn Phú A (cũ) - Phường Tăng Nhơn Phú B (cũ) | Ngã 3 Lê Văn Việt (lã Xuân Oai) – Đường Cuối | 46,2 triệu/m² |
| Đường 1, Phường Tăng Nhơn Phu B (cũ) | Lê Văn Việt – Đường Số 2, Phường Tăng Nhơn Phú B (cũ) | 36,5 triệu/m² |
| Đường 3, Phường Tăng Nhơn Phu B (cũ) | Đường Số 2, Phường Tăng Nhơn Phú B (cũ) – Cuối Đường | 34,8 triệu/m² |
| Đường 4, Phường Tăng Nhơn Phú B (cũ) | Trương Văn Hải – Đường Số 5, Phường Tăng Nhơn Phú B (cũ) | 36,5 triệu/m² |
| Đường 7, Phường Tăng Nhơn Phu B (cũ) | Tăng Nhơn Phú – Đình Phong Phú | 46,2 triệu/m² |
| Đường 9, Phường Tăng Nhơn Phu B (cũ) | Đường 8, Phường Tăng Nhơn Phú A- Phường Tăng Nhơn Phú B (cũ) – Đường 10, Phường Tăng Nhơn Phú B (cũ) | 34,8 triệu/m² |
| Đường 10, Phường Tăng Nhơn Phú B | Đường 8, Phường Tăng Nhơn Phú A (cũ) - Phường Tăng Nhơn Phú B (cũ) – Đường Số 6, Phường Tăng Nhơn Phú B (cũ) | 34,8 triệu/m² |
| Đường Số 96, Phường Hiệp Phú (cũ) | Trương Van Thành – Tân Hòa 2 | 34 triệu/m² |
| Đường Số 147, Phường Hiệp Phú (cũ) | Tân Làp Ii – Xa Lô Hà Nôi | 53,5 triệu/m² |
| Tự Do, Phường Hiệp Phú (cũ) | Dân Chủ – Cuối Đường | 42,9 triệu/m² |
| Đường D1, Phường Hiệp Phú (cũ) | Cổng Phụ Khu Công Nghệ Cao Thành Phố Hồ Chí Minh – Đường D2, Phường Tang Nhơn Phú A (cũ) | 90,7 triệu/m² |
| Đường Số 77, Phường Hiệp Phú (cũ) | Tân Lập I – Tân Lập Ii | 55,1 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ 12M Khu Tai Đinh Cư Man Thiện 3 | Trọn Đường | 57 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Dưới 12M Khu Tái Định Cư Cây Dầu, Phường Tân Phú (cũ) | Trọn Đường | 45 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ 18M Khu Định Cư Tái Cây Dầu, Phườngtân Phú (cũ) | Trọn Đường | 50 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Tăng Nhơn Phú.