Diện tích và dân số
- Diện tích
- 34,97 km²
- Hạng 65/166 về diện tích
- Dân số
- 46.142 người
- Hạng 130/168 về dân số
- Mật độ
- 1.319 người/km²
- Hạng 113/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,31%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Phú An bằng 0,61 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 2 điểm
- Bệnh viện
- 1 điểm
- Chợ
- 2 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Công viên
- 6 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Phú An, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 2,7 triệu/m²
- Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Uat, Sản X Khu Chế Xuat Còn LẠI.
- Trung vị
- 7,2 triệu/m²
- Hạng 119/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 39,1 triệu/m²
- Đai Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13)
Giá cao nhất gấp 14,5 lần giá thấp nhất trong phường Phú An; 4/94 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đai Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13) | 39,1 triệu/m² |
| Nguyễn Chí Thanh | 20 triệu/m² |
| Phan Đăng Lưu | 16,5 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lai Trong Các Khu Thương Mai, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tai Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI. | 14,7 triệu/m² |
| Lê Chí Dân | 13,7 triệu/m² |
Tính trên 94 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường Tân An | Nhập trọn | Phường Phú An |
| Xã Phú An | Nhập trọn | Phường Phú An |
| Phường Hiệp An | Phần còn lại sau khi tách | Phường Chánh Hiệp và Phường Phú An |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 92 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Đai Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13) | Chợ Bưng Cầu Ranh Chánh Hiệp – Lê Chí Dân | 39,1 triệu/m² |
| Đai Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13) | Lê Chí Dân – Ranh Hòa Lợi | 32,9 triệu/m² |
| Huỳnh Thị Hiếu | Nguyễn Chí Thanh – Đình Tân An | 10,7 triệu/m² |
| Lê Chí Dân | Đai Lộ Bình Dương – Nguyễn Chí Thanh | 13,7 triệu/m² |
| Lê Chí Dân | Nguyễn Chí Thanh – Ranh Chánh Hiệp | 11,3 triệu/m² |
| Phan Đăng Lưu | Đai Lộ Bình Dương – Nguyễn Chí Thanh | 16,5 triệu/m² |
| Phan Đăng Lưu | Nguyễn Chí Thanh – Huỳnh Thị Hiếu | 13,2 triệu/m² |
| Nguyễn Chí Thanh | Ranh Chánh Hiệp – Cầu Ông Cộ | 20 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lai Trong Các Khu Thương Mai, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tai Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Thành Phố Thủ Dầu Một (cũ) | 14,7 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Cac Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tai Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 6M Đến Dưới 9M Thuộc Thành Phố Thủ Dầu Một (cũ) | 13,6 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Cac Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tai Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 4M Đến Dưới 6M Thuộc Thành Phố Thủ Dầu Một (cũ) | 12,4 triệu/m² |
| Đêbao Sông Sài Gòn | Nguyễn Chí Thanh – Bến Chành | 9,6 triệu/m² |
| ĐX-085 | Nguyễn Đức Cảnh – Lê Chí Dân | 9,3 triệu/m² |
| ĐX-086 | Nguyễn Chí Thanh – Nguyễn Chí Thanh | 9,3 triệu/m² |
| ĐX-087 | Nguyễn Chí Thanh – Nguyễn Đức Cảnh | 9,3 triệu/m² |
| ĐX-088 | Nguyễn Đức Cảnh – Đại Lộ Bình Dương | 10 triệu/m² |
| ĐX-089 | Phan Đăng Lưu – Nguyễn Đức Cảnh | 8,6 triệu/m² |
| ĐX-090 | Phanđăng Lưu – Phanđăng Lưu | 8,6 triệu/m² |
| ĐX-091 | Nguyễn Đức Cảnh – Đại Lộ Bình Dương | 10 triệu/m² |
| ĐX-092 | ĐX-088 – Phan Đăng Lưu | 8,6 triệu/m² |
| ĐX-093 | Phan Đăng Lưu – ĐX-091 | 8,6 triệu/m² |
| ĐX-094 | Phanđăng Lưu – ĐX-095 | 8,6 triệu/m² |
| ĐX-095 | Phan Đăng Lưu – ĐX-096 Ranh Chánh Hiệp | 8,6 triệu/m² |
| ĐX-096 | Nguyễn Chí Thanh – Huỳnh Thị Chấu Ranh Chánh Hiệp | 8,6 triệu/m² |
| ĐX-108 | Huỳnh Thị Hiếu – Tư Bẹt | 7,2 triệu/m² |
| ĐX-109 | Nguyễn Chí Thanh – Ông Nguyễn Văn Quý | 7,9 triệu/m² |
| ĐX-110 | Nguyễn Chí Thanh – Huỳnh Thị Hiếu | 7,2 triệu/m² |
| ĐX-111 | Nguyễn Chí Thanh – Văn Phòng Khu Phố Tân An 8 | 7,9 triệu/m² |
| ĐX-112 | Nguyễn Chí Thanh – Huỳnh Thị Hiếu | 7,9 triệu/m² |
| ĐX-113 | ĐX-133 – ĐX-117 | 7,2 triệu/m² |
| ĐX-114 | Đê Bao Tân An – Cầu Ván | 7,2 triệu/m² |
| ĐX-115 | Lê Chí Dân – Phan Đăng Lưu | 8,6 triệu/m² |
| ĐX-117 | Phanđăng Lưu – ĐX-119 | 7,2 triệu/m² |
| ĐX-118 | Nguyễn Chí Thanh – ĐX115 | 7,9 triệu/m² |
| ĐX-119 | Lê Chí Dân – ĐX-117 | 10,9 triệu/m² |
| ĐX-120 | Huỳnh Thị Hiếu – 8 Vân | 7,2 triệu/m² |
| ĐX-121 | Huỳnh Thị Hiếu – Cầu Ông Bồi | 7,2 triệu/m² |
| ĐX-122 | Huỳnh Thị Hiếu – 2 Phen | 7,2 triệu/m² |
| ĐX-123 | Huỳnh Thị Hiếu – Ông 2 Xe | 7,2 triệu/m² |
| ĐX-124 | Huỳnh Thị Hiếu – Rạch Bầu | 7,9 triệu/m² |
| ĐX-125 | Huỳnh Thị Hiếu – Cuối Tuyến | 7,2 triệu/m² |
| ĐX-126 | Huỳnh Thị Hiếu – 4 Thanh | 7,2 triệu/m² |
| ĐX-127 | Lê Chí Dân – Cuối Tuyến | 7,2 triệu/m² |
| ĐX-128 | Huỳnh Thị Hiếu – Cầu 3 Tuội | 7,2 triệu/m² |
| ĐX-129 | Huỳnh Thị Hiếu – Út Văn | 7,2 triệu/m² |
| ĐX-130 | Phanđăng Lưu – 7XUYỂN | 7,2 triệu/m² |
| ĐX-131 | Lê Chí Dân – Ông 8 Trình | 7,2 triệu/m² |
| ĐX-132 | Lê Chí Dân – Huỳnh Thị Hiếu | 7,2 triệu/m² |
| ĐX-133 | Phanđăng Lưu – Lê Chí Dân | 7,2 triệu/m² |
| ĐX-134 | Lê Chí Dân – 7 Đài | 7,2 triệu/m² |
| ĐX-138 | Huỳnh Thị Hiếu (đình Tân An) – Bến Chành | 7,2 triệu/m² |
| ĐX-139 | Phanđăng Lưu – Bà Chè | 7,2 triệu/m² |
| ĐX-141 | Cổng Đình – Cầu Ván | 7,2 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Khu Sản Xuất, Chế Xuất Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Thành Phố Thủ Dầu Một (cũ) | 7 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 6M Đến Dưới 9M Thuộc Thành Phố Thủ Dầu Một (cũ) | 6,5 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu San Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 4M Đến Dưới 6M Thuộc Thành Phố Thủ Dầu Một (cũ) | 6,1 triệu/m² |
| ĐH.609 | ĐT.744 (ngã 4 Phú Thứ) – Bến Chợ | 7,8 triệu/m² |
| ĐH.609 | Bến Chợ – Ranh Phường Tây Nam | 7,8 triệu/m² |
| ĐH.608 (trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu Công Trình Công Cộng Tái Định Cư Xã Phú An) | ĐT.744 (ngã 4 Phú Thứ) – Ranh Phường Phú An Và Phường Long Nguyên | 8,8 triệu/m² |
| ĐT.744 | Cầu Ông Cộ – Ranh Phườngtây Nam | 6,1 triệu/m² |
| ĐT.748 (tỉnh Lộ 16) | ĐT.744 (ngã 4 Phú Thứ) – Ranhphường Long Nguyên | 5,5 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Công Trình Công Cộng Tái Định Cư Xã Phú An | Thửa Đất Tiếp Giáp Đường ĐH.608 | 13,6 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Công Trình Công Cộng Tái Định Cư Xã Phú An | Đường Nội Bộ Còn Lại | 12,6 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dan Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Thành Phố Bến Cát (cũ) | 3,8 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dan Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Nho Hơn 9M Thuộc Thành Phố Bến Cát (cũ) | 3 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuat, Khu Xuat Chế Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Thành Phố Bến Cát (cũ) | 3,5 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Uat, Sản X Khu Chế Xuat Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Nho Hơn 9M Thuộc Thành Phố Bến Cát (cũ) | 2,7 triệu/m² |
| Đườnglàng Tre | ĐT.744 – ĐT.748 | 4,3 triệu/m² |
| Đường Nhựa Ba Duyen Đến Ấp Bến Giảng (ĐX.609.002) | ĐT.744 – ĐH.609 | 4,3 triệu/m² |
| Đường Nhưa Ông Bảy Quang Đến Đườnglàng | ĐT.744 – Đường Làng | 4,3 triệu/m² |
| Đường Nhưa Từ Ông Một Đến Ông Phước | Đường Làng – ĐT.744 | 4,3 triệu/m² |
| Đường Nhưa Từ Ông Phước Đến Trường Cấp 2 Phú An | ĐT.744 – ĐH.608 | 4,3 triệu/m² |
| Đường Từ Nhà Bà Út Hột Đến Nhà Bà Nương | Nhà Bà Út Hột – Nhà Bà Nương Và Nhánh Rẽ | 4,3 triệu/m² |
| ĐX.609.004 | Bà Tám Quan – Tư Phỉ | 4,1 triệu/m² |
| ĐX.609.005 | Ông Tư Luông – Ông Ba Khoang | 4,1 triệu/m² |
| ĐX.609.009 | Ông Huy – ĐH.609 | 4,1 triệu/m² |
| ĐX.609.010 | Ông Bảy – ĐH.609 | 4,1 triệu/m² |
| ĐX.609.016 | Bà Ngận – Ông Hoàng | 4,1 triệu/m² |
| ĐX.609.018 | Bà Tám Xiêm – Bà Sáu Đây | 4,1 triệu/m² |
| ĐX.609.019 | ĐT.744 – ĐH.609 | 4,1 triệu/m² |
| ĐX.609.023 | Ông Tư Kiến – Ông Mười Thêm | 4,1 triệu/m² |
| ĐX.609.028 | Bà Hai Mập – Ông Tư Đảnh | 4,1 triệu/m² |
| ĐX.609.031 | Ông Hùng – Ông Đồng | 4,1 triệu/m² |
| ĐX.609.034 | ĐT.744 – ĐT.748 | 4,1 triệu/m² |
| ĐX.609.035 | ĐT.744 – Ông Đồng | 4,1 triệu/m² |
| ĐX.609.036 | Bà Oanh – Bà Thúy Mười | 4,1 triệu/m² |
| ĐX.609.044 | ĐT.748 – Bà Nhớ | 4,1 triệu/m² |
| ĐX.609.045 | Trại Cưa – Bà Tư Tác | 4,1 triệu/m² |
| ĐX.609.046 | ĐT.748 – Ông Chín Ri | 4,1 triệu/m² |
| ĐX.609.051 | Bà Ba Châu – Ông Rồi | 4,1 triệu/m² |
| ĐX.609.054 | ĐT.744 – Ông Tư Nho | 4,1 triệu/m² |
| ĐX.609.057 | Cô Hường – Cô Yến Bác | 4,1 triệu/m² |
| ĐX.609.071 | Ông Tư Tọ – Ôngtám Uộng | 4,1 triệu/m² |
| ĐX-116 | Nguyễn Chí Thanh – Phanđăng Lưu | 8,6 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Phú An.