Bảng giá đất phường Phú An, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường Tân An, Xã Phú An, Phường Hiệp An (khoản 92 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
34,97 km²
Hạng 65/166 về diện tích
Dân số
46.142 người
Hạng 130/168 về dân số
Mật độ
1.319 người/km²
Hạng 113/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,31%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Phú An bằng 0,61 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
2 điểm
Bệnh viện
1 điểm
Chợ
2 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
Chưa có điểm nào được vẽ
Công viên
6 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Phú An, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
2,7 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Uat, Sản X Khu Chế Xuat Còn LẠI.
Trung vị
7,2 triệu/m²
Hạng 119/168 trong TP.HCM
Cao nhất
39,1 triệu/m²
Đai Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13)

Giá cao nhất gấp 14,5 lần giá thấp nhất trong phường Phú An; 4/94 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Phú An
Đai Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13)39,1 triệu/m²
Nguyễn Chí Thanh20 triệu/m²
Phan Đăng Lưu16,5 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lai Trong Các Khu Thương Mai, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tai Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI.14,7 triệu/m²
Lê Chí Dân13,7 triệu/m²

Tính trên 94 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường Tân AnNhập trọnPhường Phú An
Xã Phú AnNhập trọnPhường Phú An
Phường Hiệp AnPhần còn lại sau khi táchPhường Chánh Hiệp và Phường Phú An

1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 92 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Phú An
Đai Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13)Chợ Bưng Cầu Ranh Chánh Hiệp – Lê Chí Dân39,1 triệu/m²
Đai Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13)Lê Chí Dân – Ranh Hòa Lợi32,9 triệu/m²
Huỳnh Thị HiếuNguyễn Chí Thanh – Đình Tân An10,7 triệu/m²
Lê Chí DânĐai Lộ Bình Dương – Nguyễn Chí Thanh13,7 triệu/m²
Lê Chí DânNguyễn Chí Thanh – Ranh Chánh Hiệp11,3 triệu/m²
Phan Đăng LưuĐai Lộ Bình Dương – Nguyễn Chí Thanh16,5 triệu/m²
Phan Đăng LưuNguyễn Chí Thanh – Huỳnh Thị Hiếu13,2 triệu/m²
Nguyễn Chí ThanhRanh Chánh Hiệp – Cầu Ông Cộ20 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lai Trong Các Khu Thương Mai, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tai Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Thành Phố Thủ Dầu Một (cũ)14,7 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Cac Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tai Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Từ 6M Đến Dưới 9M Thuộc Thành Phố Thủ Dầu Một (cũ)13,6 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Cac Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tai Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Từ 4M Đến Dưới 6M Thuộc Thành Phố Thủ Dầu Một (cũ)12,4 triệu/m²
Đêbao Sông Sài GònNguyễn Chí Thanh – Bến Chành9,6 triệu/m²
ĐX-085Nguyễn Đức Cảnh – Lê Chí Dân9,3 triệu/m²
ĐX-086Nguyễn Chí Thanh – Nguyễn Chí Thanh9,3 triệu/m²
ĐX-087Nguyễn Chí Thanh – Nguyễn Đức Cảnh9,3 triệu/m²
ĐX-088Nguyễn Đức Cảnh – Đại Lộ Bình Dương10 triệu/m²
ĐX-089Phan Đăng Lưu – Nguyễn Đức Cảnh8,6 triệu/m²
ĐX-090Phanđăng Lưu – Phanđăng Lưu8,6 triệu/m²
ĐX-091Nguyễn Đức Cảnh – Đại Lộ Bình Dương10 triệu/m²
ĐX-092ĐX-088 – Phan Đăng Lưu8,6 triệu/m²
ĐX-093Phan Đăng Lưu – ĐX-0918,6 triệu/m²
ĐX-094Phanđăng Lưu – ĐX-0958,6 triệu/m²
ĐX-095Phan Đăng Lưu – ĐX-096 Ranh Chánh Hiệp8,6 triệu/m²
ĐX-096Nguyễn Chí Thanh – Huỳnh Thị Chấu Ranh Chánh Hiệp8,6 triệu/m²
ĐX-108Huỳnh Thị Hiếu – Tư Bẹt7,2 triệu/m²
ĐX-109Nguyễn Chí Thanh – Ông Nguyễn Văn Quý7,9 triệu/m²
ĐX-110Nguyễn Chí Thanh – Huỳnh Thị Hiếu7,2 triệu/m²
ĐX-111Nguyễn Chí Thanh – Văn Phòng Khu Phố Tân An 87,9 triệu/m²
ĐX-112Nguyễn Chí Thanh – Huỳnh Thị Hiếu7,9 triệu/m²
ĐX-113ĐX-133 – ĐX-1177,2 triệu/m²
ĐX-114Đê Bao Tân An – Cầu Ván7,2 triệu/m²
ĐX-115Lê Chí Dân – Phan Đăng Lưu8,6 triệu/m²
ĐX-117Phanđăng Lưu – ĐX-1197,2 triệu/m²
ĐX-118Nguyễn Chí Thanh – ĐX1157,9 triệu/m²
ĐX-119Lê Chí Dân – ĐX-11710,9 triệu/m²
ĐX-120Huỳnh Thị Hiếu – 8 Vân7,2 triệu/m²
ĐX-121Huỳnh Thị Hiếu – Cầu Ông Bồi7,2 triệu/m²
ĐX-122Huỳnh Thị Hiếu – 2 Phen7,2 triệu/m²
ĐX-123Huỳnh Thị Hiếu – Ông 2 Xe7,2 triệu/m²
ĐX-124Huỳnh Thị Hiếu – Rạch Bầu7,9 triệu/m²
ĐX-125Huỳnh Thị Hiếu – Cuối Tuyến7,2 triệu/m²
ĐX-126Huỳnh Thị Hiếu – 4 Thanh7,2 triệu/m²
ĐX-127Lê Chí Dân – Cuối Tuyến7,2 triệu/m²
ĐX-128Huỳnh Thị Hiếu – Cầu 3 Tuội7,2 triệu/m²
ĐX-129Huỳnh Thị Hiếu – Út Văn7,2 triệu/m²
ĐX-130Phanđăng Lưu – 7XUYỂN7,2 triệu/m²
ĐX-131Lê Chí Dân – Ông 8 Trình7,2 triệu/m²
ĐX-132Lê Chí Dân – Huỳnh Thị Hiếu7,2 triệu/m²
ĐX-133Phanđăng Lưu – Lê Chí Dân7,2 triệu/m²
ĐX-134Lê Chí Dân – 7 Đài7,2 triệu/m²
ĐX-138Huỳnh Thị Hiếu (đình Tân An) – Bến Chành7,2 triệu/m²
ĐX-139Phanđăng Lưu – Bà Chè7,2 triệu/m²
ĐX-141Cổng Đình – Cầu Ván7,2 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Khu Sản Xuất, Chế Xuất Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Thành Phố Thủ Dầu Một (cũ)7 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Từ 6M Đến Dưới 9M Thuộc Thành Phố Thủ Dầu Một (cũ)6,5 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu San Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Từ 4M Đến Dưới 6M Thuộc Thành Phố Thủ Dầu Một (cũ)6,1 triệu/m²
ĐH.609ĐT.744 (ngã 4 Phú Thứ) – Bến Chợ7,8 triệu/m²
ĐH.609Bến Chợ – Ranh Phường Tây Nam7,8 triệu/m²
ĐH.608 (trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu Công Trình Công Cộng Tái Định Cư Xã Phú An)ĐT.744 (ngã 4 Phú Thứ) – Ranh Phường Phú An Và Phường Long Nguyên8,8 triệu/m²
ĐT.744Cầu Ông Cộ – Ranh Phườngtây Nam6,1 triệu/m²
ĐT.748 (tỉnh Lộ 16)ĐT.744 (ngã 4 Phú Thứ) – Ranhphường Long Nguyên5,5 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Công Trình Công Cộng Tái Định Cư Xã Phú AnThửa Đất Tiếp Giáp Đường ĐH.60813,6 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Công Trình Công Cộng Tái Định Cư Xã Phú AnĐường Nội Bộ Còn Lại12,6 triệu/m²
Đường Nội Bộ Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dan Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Thành Phố Bến Cát (cũ)3,8 triệu/m²
Đường Nội Bộ Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dan Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Nho Hơn 9M Thuộc Thành Phố Bến Cát (cũ)3 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuat, Khu Xuat Chế Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Thành Phố Bến Cát (cũ)3,5 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Uat, Sản X Khu Chế Xuat Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Nho Hơn 9M Thuộc Thành Phố Bến Cát (cũ)2,7 triệu/m²
Đườnglàng TreĐT.744 – ĐT.7484,3 triệu/m²
Đường Nhựa Ba Duyen Đến Ấp Bến Giảng (ĐX.609.002)ĐT.744 – ĐH.6094,3 triệu/m²
Đường Nhưa Ông Bảy Quang Đến ĐườnglàngĐT.744 – Đường Làng4,3 triệu/m²
Đường Nhưa Từ Ông Một Đến Ông PhướcĐường Làng – ĐT.7444,3 triệu/m²
Đường Nhưa Từ Ông Phước Đến Trường Cấp 2 Phú AnĐT.744 – ĐH.6084,3 triệu/m²
Đường Từ Nhà Bà Út Hột Đến Nhà Bà NươngNhà Bà Út Hột – Nhà Bà Nương Và Nhánh Rẽ4,3 triệu/m²
ĐX.609.004Bà Tám Quan – Tư Phỉ4,1 triệu/m²
ĐX.609.005Ông Tư Luông – Ông Ba Khoang4,1 triệu/m²
ĐX.609.009Ông Huy – ĐH.6094,1 triệu/m²
ĐX.609.010Ông Bảy – ĐH.6094,1 triệu/m²
ĐX.609.016Bà Ngận – Ông Hoàng4,1 triệu/m²
ĐX.609.018Bà Tám Xiêm – Bà Sáu Đây4,1 triệu/m²
ĐX.609.019ĐT.744 – ĐH.6094,1 triệu/m²
ĐX.609.023Ông Tư Kiến – Ông Mười Thêm4,1 triệu/m²
ĐX.609.028Bà Hai Mập – Ông Tư Đảnh4,1 triệu/m²
ĐX.609.031Ông Hùng – Ông Đồng4,1 triệu/m²
ĐX.609.034ĐT.744 – ĐT.7484,1 triệu/m²
ĐX.609.035ĐT.744 – Ông Đồng4,1 triệu/m²
ĐX.609.036Bà Oanh – Bà Thúy Mười4,1 triệu/m²
ĐX.609.044ĐT.748 – Bà Nhớ4,1 triệu/m²
ĐX.609.045Trại Cưa – Bà Tư Tác4,1 triệu/m²
ĐX.609.046ĐT.748 – Ông Chín Ri4,1 triệu/m²
ĐX.609.051Bà Ba Châu – Ông Rồi4,1 triệu/m²
ĐX.609.054ĐT.744 – Ông Tư Nho4,1 triệu/m²
ĐX.609.057Cô Hường – Cô Yến Bác4,1 triệu/m²
ĐX.609.071Ông Tư Tọ – Ôngtám Uộng4,1 triệu/m²
ĐX-116Nguyễn Chí Thanh – Phanđăng Lưu8,6 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Phú An.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi