Bảng giá đất phường Chánh Hiệp, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường Định Hòa, Phường Tương Bình Hiệp, Phường Hiệp An, Phường Chánh Mỹ (khoản 89 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
19,89 km²
Hạng 80/166 về diện tích
Dân số
57.176 người
Hạng 114/168 về dân số
Mật độ
2.875 người/km²
Hạng 103/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,39%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Chánh Hiệp gấp 1,3 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
3 điểm
Bệnh viện
Chưa có điểm nào được vẽ
Chợ
1 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
Chưa có điểm nào được vẽ
Công viên
Chưa có điểm nào được vẽ

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Chánh Hiệp, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
6,1 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Côngnghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI.
Trung vị
10 triệu/m²
Hạng 108/168 trong TP.HCM
Cao nhất
61 triệu/m²
Cách Mạng Tháng Tám

Giá cao nhất gấp 10,0 lần giá thấp nhất trong phường Chánh Hiệp; 17/79 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Chánh Hiệp
Cách Mạng Tháng Tám61 triệu/m²
Đại Lộ Bình Dương Quốc Lộ 13)47,8 triệu/m²
Đại Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13)45,6 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tđc Liên Kế Phường Định Hòa38 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tđc Liên Kê Phường Định Hòa31 triệu/m²

Tính trên 79 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường Định HòaNhập trọnPhường Chánh Hiệp
Phường Tương Bình HiệpNhập trọnPhường Chánh Hiệp
Phường Hiệp AnNhập một phầnPhường Chánh Hiệp và Phường Phú An
Phường Chánh MỹPhần còn lại sau khi táchPhường Chánh Hiệp và Phường Thủ Dầu Một

2 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 89 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Chánh Hiệp
Cách Mạng Tháng TámHuỳnh Văn Cù – Mũi Dùi61 triệu/m²
Đại Lộ Bình Dương Quốc Lộ 13)Suối Cát – NGÃ4 Sân Banh47,8 triệu/m²
Đại Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13)Mũi Dùi – Suối Giữa (ranh Phường Phú Lợi - Chánh Hiệp)45,6 triệu/m²
Đại Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13)Suối Giữa (ranh Phường Phú Lợi - Chánh Hiệp) – Nguyễn Văn Thành39,1 triệu/m²
Nguyễn Văn Thành (đt 741)Ngã 4 Sở Sao – Ranh Hòa Lợi29,3 triệu/m²
MỸPHƯỚC- Tân VạnNguyễn Văn Thành – Ranhphường Bình Dương20,3 triệu/m²
Nguyễn Chí ThanhNgã 3 Suối Giữa – Ranhphường Phú An20 triệu/m²
Nguyễn Văn LộngĐại Lộ Bình Dương – Đường N315,8 triệu/m²
Trần Ngọc LênĐại Lộ Bình Dương – Ranh Phường Bình Dương18,8 triệu/m²
Võ Văn Kiệt (tạo Lực 6, Trừ Đất Thuộc Kcn Sóng Thần 3)Huỳnh Văn Lũy (tạo Lực 7) – Ranh Định HÒA-HÒA Phú10,4 triệu/m²
Võ Văn Kiệt (tạo Lực 6, Trừ Đất Thuộc Kcn Sóng Thần 3)Ranh Phường Bình Dương – Đại Lộ Bình Dương13 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tđc Liên Kế Phường Định HòaThửa Đất Tiếp Giáp Đường D1 (lê Hồng Phong Nối Dài)38 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tđc Liên Kế Phường Định HòaThửa Đất Tiếp Giáp Đường D436 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tđc Liên Kế Phường Định HòaThửa Đất Tiếp Giáp Đường D335 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tđc Liên Kế Phường Định HòaĐường Nội Bộ Còn Lại Có Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên33 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tđc Liên Kê Phường Định HòaĐường Nội Bộ Còn Lại Co Bề Rộng Mặt Đường Dưới 9M31 triệu/m²
Bùi Ngọc ThuĐại Lộ Bình Dương – Nguyễn Chí Thanh18,4 triệu/m²
Bùi Ngọc ThuNguyễn Chí Thanh – Hồ Văn Cống16,7 triệu/m²
Hồ Văn CốngĐại Lộ Bình Dương – Phanđăng Lưu15,3 triệu/m²
Huỳnh Thị ChấuBùi Ngọc Thu – (phan Đăng Lưu) Ranh Phườngphú An10 triệu/m²
Lê Chí DânPhanđăng Lưu – Hồ Văn Cống11,3 triệu/m²
Nguyễn Văn CừRanh Phường Thủ Dầu Một – Lê Chí Dân12,2 triệu/m²
Phan Đăng LưuChùa Bà Bưng Cầu – Nguyễn Chí Thanh16,5 triệu/m²
Phan Đăng LưuNguyễn Chí Thanh – Lê Chí Dân13,2 triệu/m²
Truông Bồng BôngNguyễn Văn Thành – Ranh Khu Liên Hiệp (chánh Hiệp - Bình Dương)9,8 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên16,6 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện LẠI. Hữu) CònBề Rộng Mặt Đường Từ 6M Đến Dưới 9M15,4 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Lịch, Khu Du Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Từ 4M Đến Dưới 6M14,2 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Côngnghệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên7 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI.Bê Rộng Mặt Đường Từ 6M Đến Dưới 9M6,5 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Côngnghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI.Bê Rộng Mặt Đường Từ 4M Đến Dưới 6M6,1 triệu/m²
Đường Một Chợ (ĐX- 104)Bùi Ngọc Thu – Đại Lộ Bình Dương10 triệu/m²
ĐX-061Nguyễn Văn Thành – ĐX-0629,3 triệu/m²
ĐX-062Nguyễn Văn Thành – Ranh Khu Liên Hợp9,3 triệu/m²
ĐX-063Truông Bồngbông – Ranh Khu Liên Hợp8,6 triệu/m²
ĐX-064Nguyễn Văn Thành – Ranh Khu Liên Hợp9,3 triệu/m²
ĐX-065Nguyễn Văn Thành – Trần Ngọc Lên9,3 triệu/m²
ĐX-066Nguyễn Văn Thành – ĐX-0699,3 triệu/m²
ĐX-067Nguyễn Văn Thành – ĐX-0699,3 triệu/m²
ĐX-068Nguyễn Văn Thành – ĐX-0699,3 triệu/m²
ĐX-069Đại Lộ Bình Dương – ĐX-06510 triệu/m²
ĐX-070Đại Lộ Bình Dương – Cuối Tuyến10 triệu/m²
ĐX-071Đại Lộ Bình Dương – ĐX-06510 triệu/m²
ĐX-072Đại Lộ Bình Dương – ĐX-07110 triệu/m²
ĐX-073Trần Ngọc Lên – ĐX-0718,6 triệu/m²
ĐX-074Đại Lộ Bình Dương – ĐX-07310 triệu/m²
ĐX-075Trần Ngọc Lên – ĐX-0658,6 triệu/m²
ĐX-076Trần Ngọc Lên – ĐX-0818,6 triệu/m²
ĐX-077ĐX-082 – ĐX-0788,6 triệu/m²
ĐX-078Đại Lộ Bình Dương – Ranh Khu Liên Hợp10 triệu/m²
ĐX-079ĐX-082 – ĐX-0788,6 triệu/m²
ĐX-080 (KP1 - KP2)ĐX-082 – Trần Ngọc Lên9,3 triệu/m²
ĐX-081Đại Lộ Bình Dương – ĐX-08210 triệu/m²
ĐX-082 (cây Dầu Đôi)Đại Lộ Bình Dương – Mỹphước - Tân Vạn10,9 triệu/m²
ĐX-082 (cây Dầu Đôi)MỸPHƯỚC- Tân Vạn – Mỹphước - Tân Vạn8,7 triệu/m²
ĐX-082 (cây Dầu Đôi)MỸPHƯỚC- Tân Vạn – Trần Ngọc Lên8,7 triệu/m²
ĐX-083Đại Lộ Bình Dương – ĐX-08210 triệu/m²
ĐX-084Đại Lộ Bình Dương – ĐX-08310 triệu/m²
ĐX-095Đường ĐX- 096 – Nguyễn Chí Thanh8,6 triệu/m²
ĐX-096Đường ĐX- 095 – Huỳnh Thị Chấu8,6 triệu/m²
ĐX-097Phanđăng Lưu – Bùi Ngọc Thu8,6 triệu/m²
ĐX-098Huỳnh Thị Chấu – Bùi Ngọc Thu8,6 triệu/m²
ĐX-099ĐX-095 – Bùi Ngọc Thu7,9 triệu/m²
ĐX-101Bùi Ngọc Thu – Đại Lộ Bình Dương10 triệu/m²
ĐX-102ĐX-101 – Nguyễn Chí Thanh8,6 triệu/m²
ĐX-105Đại Lộ Bình Dương – Đại Lộ Bình Dương10 triệu/m²
ĐX-106ĐX-101 – Đại Lộ Bình Dương9,3 triệu/m²
ĐX-142Nguyễn Chí Thanh – Trường Đông Nam8,6 triệu/m²
ĐX-143Nguyễn Chí Thanh – Hồ Văn Cống8,6 triệu/m²
ĐX-144Nguyễn Chí Thanh – Hồ Văn Cống8,6 triệu/m²
ĐX-145Nguyễn Chí Thanh – Bùi Ngọc Thu8,6 triệu/m²
ĐX-146Phanđăng Lưu – Lê Chí Dân7,9 triệu/m²
ĐX-148Lê Văn Tách – Lê Chí Dân7,9 triệu/m²
ĐX-149Lê Văn Tách – Lê Chí Dân7,9 triệu/m²
ĐX-150Hồ Văn Cống – Lê Văn Tách7,9 triệu/m²
Lê Văn TáchHồ Văn Cống – Cuối Tuyến9,5 triệu/m²
Lò LuHồ Văn Cống – Lê Chí Dân8,8 triệu/m²
ĐX-147Đường Lê Chí Dân (số Nhà 1500) – Đường Lê Văn Tách (số Nhà 60)7,9 triệu/m²
ĐX-107Bùi Ngọc Thu – ĐX-1028,6 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Chánh Hiệp.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi