Diện tích và dân số
- Diện tích
- 192,83 km²
- Hạng 2/166 về diện tích
- Dân số
- 42.739 người
- Hạng 133/168 về dân số
- Mật độ
- 222 người/km²
- Hạng 153/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,29%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của xã Phú Giáo bằng 0,10 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 8 điểm
- Bệnh viện
- 1 điểm
- Chợ
- 2 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Công viên
- 3 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh xã Phú Giáo, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 2,2 triệu/m²
- ĐH.518
- Trung vị
- 7 triệu/m²
- Hạng 123/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 16 triệu/m²
- Đường Nội Bộ Khu Tái Đinh ' Cư Ấp 7
Giá cao nhất gấp 7,3 lần giá thấp nhất trong xã Phú Giáo; 1/79 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường Nội Bộ Khu Tái Đinh ' Cư Ấp 7 | 16 triệu/m² |
| Độc Lập (trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu Tđc Ấp 7) | 11,3 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tái Định ' Cư Bot (ấp 8) | 10,5 triệu/m² |
| Đường 19/5 (trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu Tđc Bot, Ấp 8) | 10,4 triệu/m² |
| ĐT.741 | 9,8 triệu/m² |
Tính trên 79 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Thị trấn Phước Vĩnh | Nhập trọn | Xã Phú Giáo |
| Xã An Bình | Nhập trọn | Xã Phú Giáo |
| Xã Tam Lập | Nhập một phần | Xã Phú Giáo và Xã Phước Hòa |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 138 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| ĐH.501 (trừ Đoạn Trùng Đườngtạo Lực) | Cầu Bà Ý – Cầu Gia Biện | 4,1 triệu/m² |
| ĐH.501 (trừ Đoạn Trùng Đườngtạo Lực) | Cầu Gia Biện – ĐH.503 | 3,5 triệu/m² |
| ĐH.502 (trừ Đoạn Trùng Đườngtạo Lực) | ĐT.741 (nhà Thờ An Bình) – Ngã 3 (công Ty Hạt Điều Hải Việt) | 4,7 triệu/m² |
| ĐH.502 (trừ Đoạn Trùng Đường Tạo Lực) | Ngã 3 (công Ty Hạt Điều Hải Việt) – Giáp Ranh Phước Hòa | 3,8 triệu/m² |
| ĐH.503 | ĐT.741 (nông Trường 84) – Suối Mã Đà | 3,8 triệu/m² |
| ĐH.504 | ĐT.741 – Giáp Ranh Xã Phước Thành | 3,8 triệu/m² |
| ĐH.518 | ĐT.741 (trạm Dừng Chan Thành Công) – Cầu Ba Điền | 2,2 triệu/m² |
| ĐT.741 Cũ | 40.700M – 41.260M | 3,8 triệu/m² |
| ĐT.741 Cũ | 41.260M – 41.658M | 3,8 triệu/m² |
| ĐT.741 Cũ | 43.000M – 43.381M | 3,8 triệu/m² |
| ĐT.741 Cũ | 45.510M – 46.576M | 3,8 triệu/m² |
| ĐT.741 Cũ | 48.338M – 48.593M | 3,8 triệu/m² |
| Tà Lách (đường Đi Mỏ Đá Becamex) | ĐH.502 (xã An Bình Cũ) – Bến Tà Lách | 3,5 triệu/m² |
| Độc Lập (trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu Tđc Ấp 7) | ĐT.741 – Trần Hưng Đạo | 11,3 triệu/m² |
| Độc Lập (trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu Tđc Ấp 7) | Trần Hưng Đạo – Trần Quang Diệu | 11,3 triệu/m² |
| Độc Lập (trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu Tđc Ấp 7) | Trần Quang Diệu – Cầulễ Trang | 9,1 triệu/m² |
| ĐT.741 | Giáp Ranh Xã Phước Hòa – Hùng Vương | 9,8 triệu/m² |
| ĐT.741 | Hùng Vương – Trần Quang Diệu | 9,8 triệu/m² |
| ĐT.741 | Cống Nước Vàng – Ubnd Xã An Bình (cũ) | 7,9 triệu/m² |
| ĐT.741 | Ubnd Xã An Bình (cũ) – Ranh Xã Đồng Phú Tỉnh Đồng Nai | 7,1 triệu/m² |
| ĐT.741 | Trần Quang Diệu – Đườngcông Chúa Ngọc Hân (cây Xằng Vật Tư) | 6,9 triệu/m² |
| ĐT.741 | Công Chúa Ngọc Hân (cây Xăng Vật Tư) – Giáp Ranh Cống Nước Vàng | 5,9 triệu/m² |
| Đường 18/9 | ĐT.741 – Hùng Vương | 9,4 triệu/m² |
| Đường 18/9 | Hùng Vương – Độc Lập | 9,8 triệu/m² |
| Đường Cửa Bắc (cửa Bắc Chợ) | Độc Lập – Nguyễn Vằn Trỗi | 9,8 triệu/m² |
| Đường Cửa Nam (cửa Nam Chợ) | Độc Lập – Nguyễn Vằn Trỗi | 9,8 triệu/m² |
| Hùng Vương | ĐT.741 – Giáp Cổng Nhà Bảo Tàng | 9,8 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Trỗi | ĐT.741 – Trần Hưng Đạo | 9,8 triệu/m² |
| Tuyến A (hẻm 67 Đường Độc Lập) | Độc Lập (nhà Ông Nằm Đồ) – Nguyễn Vằn Trỗi (cống Lớn) | 9,8 triệu/m² |
| Tuyến B (hẻm 41 Đường Độc Lập) | Độc Lập (nhà Ông Hoàng) – Nguyễn Vằn Trỗi (nhà Ông Trắc) | 9,8 triệu/m² |
| Vinh Sơn | Nguyễn Vằn Trỗi (đền Vinh Sơn) – Độc Lập | 9,8 triệu/m² |
| Vinh Sơn | Độc Lập – Lê Vằn Tám | 9,8 triệu/m² |
| Võ Thị Sáu | Độc Lập – Nguyễn Vằn Trỗi | 9,8 triệu/m² |
| Bà Huyện Thanh Quan | ĐT.741 – Trần Hưng Đạo | 9,1 triệu/m² |
| Bùi Thị Xuân | Trần Quang Diệu – Vinh Sơn | 9 triệu/m² |
| Đường 19/5 (trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu Tđc Bot, Ấp 8) | ĐT.741 – Bố Mua | 10,4 triệu/m² |
| Đường 19/5 (trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu Tđc Bot, Ấp 8) | Bố Mua – Đường 3/2 | 8,3 triệu/m² |
| Đường 30/4 | Trần Quang Diệu – Đường 18/9 | 9 triệu/m² |
| Hai Bà Trưng | Đường 18/9 – Trần Quang Diệu | 8,3 triệu/m² |
| Kim Đồng | Độc Lập – Giáp Nhà Ông Thưởng | 4,4 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Trỗi | Trần Hưng Đạo – Độc Lập | 9,1 triệu/m² |
| Tuyến 1 (nối Dài Trần Quang Diệu) | Độc Lập – Nguyễn Văn Trỗi | 6,4 triệu/m² |
| Tuyến 13 (nối Dài Trần Quang Diệu) | ĐT.741 – Bố Mua | 6,4 triệu/m² |
| Tuyến 14 (nối Dài Đường 18/9) | ĐT.741 – Bố Mua | 6,4 triệu/m² |
| Trần Hưng Đạo | Sân Bay – Nguyễn Văn Trỗi | 9,1 triệu/m² |
| Trần Hưng Đạo (nối Dài) | Nguyễn Văn Trỗi – Giáp Ranh Phước Hòa | 9,1 triệu/m² |
| Trần Quang Diệu (trừ Các Thửa Đàt Thuộc Khu Tđc Àp 7) ' | ĐT.741 – Độc Lập | 9,2 triệu/m² |
| Bàu Ao | ĐT.741 – Độc Lập (ngã 3 Cầu Lễ Trang) | 4,6 triệu/m² |
| Bến Sạn | ĐT.741 – Bố Mua | 6,3 triệu/m² |
| Bến Sạn | Bố Mua – Đh - 501 | 4,7 triệu/m² |
| Bố Mua | Công Chúa Ngọc Hân – Bến Sạn | 7 triệu/m² |
| Cần Lố | ĐT.741 – Suối Bảy Kiết | 4,6 triệu/m² |
| Công Chúa Ngọc Hân | ĐT.741 (cây Xăng Vật Tư) – Quang Trung | 7 triệu/m² |
| Công Chúa Ngọc Hân | Quang Trung – ĐT.741 | 5,2 triệu/m² |
| ĐH.501 (trừ Đoạn Trùng Đường Tạo Lực) | Ngã 3 Nghĩa Trang Nhân Dân – Cầu Bà Ý | 3,6 triệu/m² |
| ĐT.741 Cũ | Nhà Ông Mỹ (khu Phố 6) – Cống Nước Vàng | 4,6 triệu/m² |
| Đường 1/5 | ĐT.741 – Cần Lố | 4,6 triệu/m² |
| Đường 3/2 | Công Chúa Ngọc Hân – Đường 19/5 | 4,6 triệu/m² |
| Đường Nhánh Bến Sạn | Bến Sạn – NHÀÔNG2 Thới | 4,7 triệu/m² |
| Đường Nhánh Lê Văn Tám | Lê Văn Tám – Đường 18/9 | 7,9 triệu/m² |
| Lê Văn Tám | Bùi Thị Xuân – ĐT.741 | 7,9 triệu/m² |
| Phan Bội Châu | Đường 19/5 – Bến Sạn | 6,2 triệu/m² |
| Phan Chu Trinh | ĐT.741 – Bố Mua | 5,2 triệu/m² |
| Phước Tiến | ĐT.741 – Phan Bội Chấu | 6,3 triệu/m² |
| Quang Trung (trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu Tái Đinh Cư Ấp 9) | Công Chúa Ngọc Hấn – Đường 19/5 | 6,3 triệu/m² |
| Tạo Lực Bắc Uyên Tấn - Phú Giáo - Bàu Bàng (thi Trấn Phước Vĩnh) | 6 triệu/m² | |
| Trần Quang Diệu (nối Dài) | Bố Mua – Quang Trung | 6,6 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tái Đinh ' Cư Ấp 7 | Thửa Đất Tiếp Giáp Đường Độc Lập | 16 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tái Đinh ' Cư Ấp 7 | Thửa Đất Tiếp Giáp Đườngtrần Quang Diệu | 14 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tái Đinh ' Cư Ấp 7 | Đường Nội Bộ Còn Lại | 13 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tái Định ' Cư Bot (ấp 8) | Thửa Đất Tiếp Giáp Đường 19/5 | 10,5 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tái Đinh ' Cư Bot (ấp 8) | Đường Nội Bộ Còn Lại | 9,5 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tái Đinh ' Cư Àp 9 | Thửa Đất Tiếp Giáp Đường Quang Trung | 9 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tái Đinh ' Cư Àp 9 | Đường Nội Bộ Còn Lại Có Be Rộng Mât Đường Từ 9M Trở Lên | 8,5 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tái Đinh Cư Àp 9 | Đường Nội Bộ Còn Lại Có Be Rộng Mât Đường Nhỏ Hơn 9M | 7,5 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI. | Bề Rộng Mât Đường Từ 9M Trở Lên | 6,4 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI. | Bề Rộng Mât Đường Nhỏ Hơn 9M | 5,5 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Côngnghệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 3,8 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 3,2 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Phú Giáo.