Diện tích và dân số
- Diện tích
- 128,07 km²
- Hạng 12/166 về diện tích
- Dân số
- 42.470 người
- Hạng 134/168 về dân số
- Mật độ
- 332 người/km²
- Hạng 145/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,29%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của xã Phước Hòa bằng 0,15 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 6 điểm
- Bệnh viện
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Chợ
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Công viên
- Chưa có điểm nào được vẽ
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh xã Phước Hòa, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 2,6 triệu/m²
- ĐH.514
- Trung vị
- 4,7 triệu/m²
- Hạng 146/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 9,8 triệu/m²
- ĐT.741
Giá cao nhất gấp 3,8 lần giá thấp nhất trong xã Phước Hòa; 0/41 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| ĐT.741 | 9,8 triệu/m² |
| Trần Hưng Đạo (nối Dài) | 9,1 triệu/m² |
| ĐH.505 | 6,3 triệu/m² |
| ĐH.506 | 6,3 triệu/m² |
| Đường Bàu Đế | 6,3 triệu/m² |
Tính trên 41 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Xã Vĩnh Hòa | Nhập trọn | Xã Phước Hòa |
| Xã Phước Hòa | Nhập trọn | Xã Phước Hòa |
| Xã Tam Lập | Phần còn lại sau khi tách | Xã Phú Giáo và Xã Phước Hòa |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 139 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| ĐT.741 | Ranhphường Vĩnh Tấn - Xã Phước Hòa – ĐT.741B | 8,3 triệu/m² |
| ĐT.741 | ĐT.741B – ĐH.515 | 6,8 triệu/m² |
| ĐT.741 | ĐH.515 – ĐH.514 (ubnd Phước Hòa Cũ) | 6,8 triệu/m² |
| ĐT.741 | ĐH.514 (ubnd Xã Phước Hòa Cũ) – Ngã 3 Vào Chợ Phước Hòa | 8,5 triệu/m² |
| ĐT.741 | Ngã 3 Vào Chợ Phước Hòa – ĐH.513 | 7,7 triệu/m² |
| ĐT.741 | ĐH.513 – Cầu Vàm Vá | 9,8 triệu/m² |
| ĐT.741B | ĐT.741 – Ranh Phước Hòa - Phường Chánh Phú Hòa | 5,9 triệu/m² |
| ĐT.750 | ĐT.741 – Cầu Số 1 Xã Phước Hòa | 5,3 triệu/m² |
| ĐT.750 | Cầu Số 1 Xã Phước Hòa – Cầu Số 4 Xã An Long | 4,7 triệu/m² |
| Tạo Lực Bắc Tấn Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng | Cầu Vàm Vá 2 – Cầu Suối Nước Trong | 5,5 triệu/m² |
| Trần Hưng Đạo (nối Dài) | ĐH.506 – Suối Vàm Vá | 9,1 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 3,7 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 3,2 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghị, Khu Côngnghiịp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuat, Khu Chế Xuất Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 3,4 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghị, Khu Côngnghiịp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI. | Bê Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 2,8 triệu/m² |
| ĐH.502 (trừ Đoạn Trùng Đường Tạo Lực) | Cầu Vàm Vá 1 – Ngã 3 Cây Khô (ĐH.513) | 3,8 triệu/m² |
| ĐH.502 (trừ Đoạn Trùng Đường Tạo Lực) | Ngã 3 Cây Khô (ĐH.513) – ĐT.741 | 4,7 triệu/m² |
| ĐH.502 Nối Dài | Ngã 3 Cây Khô (ĐH.513) – Ấp Đuôi Chuột Xã Tam Lập | 3 triệu/m² |
| ĐH.505 | Cầulễ Trang – ĐH.507 | 6,3 triệu/m² |
| ĐH.506 | ĐT.741 (nhà Thờ Vĩnh Hòa) – ĐH.505 | 6,3 triệu/m² |
| ĐH.506 | ĐH.505 – Giáp Ranh Xã Phước Thành | 5,6 triệu/m² |
| ĐH.507 | ĐT.741 – ĐH.505 | 5,6 triệu/m² |
| ĐH.507 | ĐH.505 – Đườngcống Triết | 5 triệu/m² |
| ĐH.511 | Ranh Phước Thành - Phước Hòa – ĐH.505 | 4,6 triệu/m² |
| ĐH.512 | ĐT.741 – Cầu Bến Tăng | 4,9 triệu/m² |
| ĐH.512 | Cầu Bến Tăng – Đường Điện 500KV (giáp Ranh Xã Phước Thành) | 3,2 triệu/m² |
| ĐH.513 | ĐT.741 (cây Xăng Ngọc Ánh) – Thửa Đất Số 259, Tờ Bản Đồ 50 | 4,9 triệu/m² |
| ĐH.513 | Thửa Đất Số 259, Tờ Bản Đồ 50 – ĐH.502 (ngã 3 Cây Khô) | 2,8 triệu/m² |
| ĐH.514 | ĐT.741 (ubnd Xã Phước Hòa Cũ) – Đập Suối Con | 2,6 triệu/m² |
| ĐH.514 | ĐT.741 (ngã 4 Bến Trám) – Ngã 3 (công Đoàn Cty Cao Su Phước Hòa Cũ) | 3,5 triệu/m² |
| ĐH.514 | Ngã 3 (công Cao Đoàn Cty Su Phước Hòa Cũ) – Ranh Xã Bắc Tân Uyên Và Xã Phước Hoà | 2,6 triệu/m² |
| ĐH.514 Nối Dài | Đập Suối Con – ĐH.514 | 2,6 triệu/m² |
| ĐH.515 | ĐT.741 – ĐT.750 | 4,3 triệu/m² |
| ĐH.520 | ĐT.741 – Hồ Phước Hòa | 4,3 triệu/m² |
| ĐH.520 | Hồ Phước Hòa – ĐH.514 | 3,8 triệu/m² |
| ĐT.741 Cũ | 40.700M – 41.260M | 3,8 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Đoàn Đặc Công 429 | ĐT.741 (xã Phước Hòa) – Đoàn Đặc Công 429 (xã Phước Hòa) | 5,1 triệu/m² |
| Trảng Sắn | ĐH.507 – ĐH.506 | 4,2 triệu/m² |
| Trũng Cát | ĐT.741 – Đường Điện 110KV | 4,2 triệu/m² |
| Trũng Cát | Đường Điện 110KV – Ngã 3 (thửa Đất Số 536, Tờ Bản Đồ 19) | 3,5 triệu/m² |
| Đường Bàu Đế | ĐH.506 – Tạo Lực Bắc Tân UYÊN- Phú GIÁO- Bàu Bàng | 6,3 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Phước Hòa.