Bảng giá đất xã Phước Hòa, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Vĩnh Hòa, Xã Phước Hòa, Xã Tam Lập (khoản 139 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
128,07 km²
Hạng 12/166 về diện tích
Dân số
42.470 người
Hạng 134/168 về dân số
Mật độ
332 người/km²
Hạng 145/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,29%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của xã Phước Hòa bằng 0,15 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
6 điểm
Bệnh viện
Chưa có điểm nào được vẽ
Chợ
Chưa có điểm nào được vẽ
Siêu thị, trung tâm thương mại
Chưa có điểm nào được vẽ
Công viên
Chưa có điểm nào được vẽ

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh xã Phước Hòa, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
2,6 triệu/m²
ĐH.514
Trung vị
4,7 triệu/m²
Hạng 146/168 trong TP.HCM
Cao nhất
9,8 triệu/m²
ĐT.741

Giá cao nhất gấp 3,8 lần giá thấp nhất trong xã Phước Hòa; 0/41 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Phước Hòa
ĐT.7419,8 triệu/m²
Trần Hưng Đạo (nối Dài)9,1 triệu/m²
ĐH.5056,3 triệu/m²
ĐH.5066,3 triệu/m²
Đường Bàu Đế6,3 triệu/m²

Tính trên 41 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Vĩnh HòaNhập trọnXã Phước Hòa
Xã Phước HòaNhập trọnXã Phước Hòa
Xã Tam LậpPhần còn lại sau khi táchXã Phú Giáo và Xã Phước Hòa

1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 139 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, xã Phước Hòa
ĐT.741Ranhphường Vĩnh Tấn - Xã Phước Hòa – ĐT.741B8,3 triệu/m²
ĐT.741ĐT.741B – ĐH.5156,8 triệu/m²
ĐT.741ĐH.515 – ĐH.514 (ubnd Phước Hòa Cũ)6,8 triệu/m²
ĐT.741ĐH.514 (ubnd Xã Phước Hòa Cũ) – Ngã 3 Vào Chợ Phước Hòa8,5 triệu/m²
ĐT.741Ngã 3 Vào Chợ Phước Hòa – ĐH.5137,7 triệu/m²
ĐT.741ĐH.513 – Cầu Vàm Vá9,8 triệu/m²
ĐT.741BĐT.741 – Ranh Phước Hòa - Phường Chánh Phú Hòa5,9 triệu/m²
ĐT.750ĐT.741 – Cầu Số 1 Xã Phước Hòa5,3 triệu/m²
ĐT.750Cầu Số 1 Xã Phước Hòa – Cầu Số 4 Xã An Long4,7 triệu/m²
Tạo Lực Bắc Tấn Uyên - Phú Giáo - Bàu BàngCầu Vàm Vá 2 – Cầu Suối Nước Trong5,5 triệu/m²
Trần Hưng Đạo (nối Dài)ĐH.506 – Suối Vàm Vá9,1 triệu/m²
Đường Nội Bộ Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên3,7 triệu/m²
Đường Nội Bộ Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M3,2 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghị, Khu Côngnghiịp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuat, Khu Chế Xuất Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên3,4 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghị, Khu Côngnghiịp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI.Bê Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M2,8 triệu/m²
ĐH.502 (trừ Đoạn Trùng Đường Tạo Lực)Cầu Vàm Vá 1 – Ngã 3 Cây Khô (ĐH.513)3,8 triệu/m²
ĐH.502 (trừ Đoạn Trùng Đường Tạo Lực)Ngã 3 Cây Khô (ĐH.513) – ĐT.7414,7 triệu/m²
ĐH.502 Nối DàiNgã 3 Cây Khô (ĐH.513) – Ấp Đuôi Chuột Xã Tam Lập3 triệu/m²
ĐH.505Cầulễ Trang – ĐH.5076,3 triệu/m²
ĐH.506ĐT.741 (nhà Thờ Vĩnh Hòa) – ĐH.5056,3 triệu/m²
ĐH.506ĐH.505 – Giáp Ranh Xã Phước Thành5,6 triệu/m²
ĐH.507ĐT.741 – ĐH.5055,6 triệu/m²
ĐH.507ĐH.505 – Đườngcống Triết5 triệu/m²
ĐH.511Ranh Phước Thành - Phước Hòa – ĐH.5054,6 triệu/m²
ĐH.512ĐT.741 – Cầu Bến Tăng4,9 triệu/m²
ĐH.512Cầu Bến Tăng – Đường Điện 500KV (giáp Ranh Xã Phước Thành)3,2 triệu/m²
ĐH.513ĐT.741 (cây Xăng Ngọc Ánh) – Thửa Đất Số 259, Tờ Bản Đồ 504,9 triệu/m²
ĐH.513Thửa Đất Số 259, Tờ Bản Đồ 50 – ĐH.502 (ngã 3 Cây Khô)2,8 triệu/m²
ĐH.514ĐT.741 (ubnd Xã Phước Hòa Cũ) – Đập Suối Con2,6 triệu/m²
ĐH.514ĐT.741 (ngã 4 Bến Trám) – Ngã 3 (công Đoàn Cty Cao Su Phước Hòa Cũ)3,5 triệu/m²
ĐH.514Ngã 3 (công Cao Đoàn Cty Su Phước Hòa Cũ) – Ranh Xã Bắc Tân Uyên Và Xã Phước Hoà2,6 triệu/m²
ĐH.514 Nối DàiĐập Suối Con – ĐH.5142,6 triệu/m²
ĐH.515ĐT.741 – ĐT.7504,3 triệu/m²
ĐH.520ĐT.741 – Hồ Phước Hòa4,3 triệu/m²
ĐH.520Hồ Phước Hòa – ĐH.5143,8 triệu/m²
ĐT.741 Cũ40.700M – 41.260M3,8 triệu/m²
Đường Nội Bộ Đoàn Đặc Công 429ĐT.741 (xã Phước Hòa) – Đoàn Đặc Công 429 (xã Phước Hòa)5,1 triệu/m²
Trảng SắnĐH.507 – ĐH.5064,2 triệu/m²
Trũng CátĐT.741 – Đường Điện 110KV4,2 triệu/m²
Trũng CátĐường Điện 110KV – Ngã 3 (thửa Đất Số 536, Tờ Bản Đồ 19)3,5 triệu/m²
Đường Bàu ĐếĐH.506 – Tạo Lực Bắc Tân UYÊN- Phú GIÁO- Bàu Bàng6,3 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Phước Hòa.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi