Diện tích và dân số
- Diện tích
- Chưa có số đáng tin
- Số diện tích trong nguồn có lỗi nên không đưa lên
- Dân số
- 107.721 người
- Hạng 55/168 về dân số
- Mật độ
- Chưa tính được
- Cần có diện tích
- Tỷ trọng dân số
- 0,73%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này; diện tích của nơi này bị bỏ vì số trong nguồn có lỗi.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 12 điểm
- Bệnh viện
- 4 điểm
- Chợ
- 3 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Công viên
- 3 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Phú Lợi, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 13,1 triệu/m²
- Đường N6
- Trung vị
- 25,5 triệu/m²
- Hạng 86/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 62,6 triệu/m²
- Thích Quảng Đức
Giá cao nhất gấp 4,8 lần giá thấp nhất trong phường Phú Lợi; 47/52 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Thích Quảng Đức | 62,6 triệu/m² |
| Phú Lợi (ĐT.743A) | 52,9 triệu/m² |
| Đại Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13) | 52,2 triệu/m² |
| Đường 30/4 | 48,6 triệu/m² |
| Huỳnh Văn Lũy (ĐT.742) | 46,2 triệu/m² |
Tính trên 52 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Phường Phú Hòa | Nhập trọn | — | Phường Phú Lợi |
| Phường Phú Lợi | Nhập trọn | — | Phường Phú Lợi |
| Phường Hiệp Thành | Phần còn lại sau khi tách | Thành phố Thủ Dầu Một | Phường Phú Lợi và Phường Thủ Dầu Một |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 88 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Đại Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13) | NGÃ4 Sân Banh – Mũi Dùi | 52,2 triệu/m² |
| D1 (đường Phố Chính Của Khu Dân Cư Phú Hòa 1) | Lêhồng Phong – Trần Văn Ơn | 33 triệu/m² |
| Đại Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13) | Suối Cát (phường Thuận Giao) – NGÃ4 Sân Banh | 47,8 triệu/m² |
| Đại Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13) | Mũi Dùi – Suối Giữa (ranh Chánh Hiệp) | 45,6 triệu/m² |
| Đường 30/4 | Phú Lợi – Đại Lộ Bình Dương | 48,6 triệu/m² |
| Đường N8 (tổ 8 Khu 6, Phú Hòa) | Đường 30/4 – Trần Văn Ơn | 36,5 triệu/m² |
| Huỳnh Văn Lũy (ĐT.742) | Đại Lộ Bình Dương – Cuối Đường Lê Hồng Phong (ngã 3 Phú Thuận) | 46,2 triệu/m² |
| Huỳnh Văn Lũy (ĐT.742) | Cuối Đường Lê Hồng Phong (ngã 3 Phú Thuận) – Mỹphước - Tân Vạn | 41,6 triệu/m² |
| Phú Lợi (ĐT.743A) | Đại Lộ Bình Dương – Lêhồng Phong | 52,9 triệu/m² |
| Thích Quảng Đức | Đại Lộ Bình Dương – Đường 30/4 | 62,6 triệu/m² |
| Trần Văn Ơn | Phú Lợi ® 5 – Đại Lộ Bình Dương | 31,2 triệu/m² |
| Đoàn Thị Liên | < O § Ẫ £ J Ê I – Lêhồng Phong | 20,9 triệu/m² |
| Đường Liên Phường Hiệp THÀNH- Phú Lợi | Nguyễn Văn Trỗi – Nguyễn Bình | 18,5 triệu/m² |
| Đường Vào Công Ty Shijar (trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu Tđc Khu 9, Phú Hòa) | Phú Lợi (ĐT.743A) – Cuối Tuyến (giáp Đường Nhưa Kdc Areco) | 22,3 triệu/m² |
| Đường Vào Khu Dân Cư K8 | Đại Lộ Bình Dương – Khu Dân Cư Thanh Lễ | 25,3 triệu/m² |
| Hoàng Hoa Thám | Đại Lộ Bình Dương – Đại Lộ Bình Dương | 26,9 triệu/m² |
| Huỳnh Văn Nghệ | Lêhồng Phong – Phú Lợi | 25,8 triệu/m² |
| Lêhồng Phong | Huỳnh Văn Lũy – Đại Lộ Bình Dương | 26,1 triệu/m² |
| Lê Thị Trung | Huỳnh Văn Lũy – Phú Lợi | 28,7 triệu/m² |
| MỸPHƯỚC- Tân Vạn | Ranh Phường Bình Dương – Ranh Phường Thuận Giao | 20,3 triệu/m² |
| Ngô Văn Trị | Đoàn Thị Liên – Phú Lợi | 22,9 triệu/m² |
| Nguyễn Bình (đường Từ Kho K8 Đến Huỳnh Văn Lũy) | Hoàng Hoa Thám – Huỳnh Văn Lũy | 22,3 triệu/m² |
| Nguyễn Đức Thuận | Đại Lộ Bình Dương – Phạm Ngọc Thạch | 22,6 triệu/m² |
| Nguyễn Thái Bình (trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu Tđc Khu 9, Phú Hòa) | Phú Lợi (ĐT.743A) – Vành Đai 3 | 14,4 triệu/m² |
| Nguyễnthị Minh Khai | Phú Lợi – Ranhphường Thuận Giao | 28,5 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Lên | Huỳnh Văn Lũy – Đoàn Thị Liên | 20,9 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Trỗi (cũ Phạm Ngũ Lão Nối Dài) | Đại Lộ Bình Dương – Huỳnh Văn Lũy | 21,8 triệu/m² |
| Phạm Ngọc Thạch | Đại Lộ Bình Dương – Nguyễn Đức Thuận | 27,6 triệu/m² |
| Phạm Ngọc Thạch | Nguyễn Đức Thuận – Mỹphước - Tân Vạn | 24,1 triệu/m² |
| Phạm Thị Tân (đường Ngã Tư Thành Đội Đến Đường Huỳnh Văn Lũy) | Hoàng Hoa Thám – Huỳnh Văn Lũy | 25,6 triệu/m² |
| Phú Lợi (ĐT.743A) | Lêhồng Phong – Nguyễn Thị Minh Khai | 32 triệu/m² |
| Phú Lợi (ĐT.743A) | Nguyễn Thị Minh Khai – Ranh Phường Thuận Giao | 22,6 triệu/m² |
| Tô Vĩnh Diện (cũ Đường Nhánh Phạm Ngũ Lão Nối Dài) | Nguyễn Văn Trỗi – Nguyễn Văn Trỗi | 18,5 triệu/m² |
| Trịnh Hoài Đức | Ngô Văn Trị – Cuối Tuyến | 19,6 triệu/m² |
| Trương Định (đường Khu Hoàng Hoa Thám) | Đường Vào Khu Dân Cư K8 – Nguyễn Văn Trỗi | 25,3 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Phú Hòa 1 | Đường Nội Bộ Còn Lại Cỏ Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 34 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Phú Hòa 1 | Đường Nội Bộ Còn Lại Cỏ Bề Rộng Mặt Đường Dưới 9M | 30,2 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Khu Phường Phú Hòa | Thửa Đất Tiếp Giáp Đườngvào 9 Công Ty Shijar Và Đường Nguyễn Thái Bình | 35,5 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Khu Phường Phú Hòa | Đường Nội 9 Bộ Còn Lại Cỏ Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 35,5 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Khu 9 Phường Phú Hòa | Đường Nội Bộ Còn Lại Co Bề Rộng Mặt Đường Dưới 9M | 33,7 triệu/m² |
| Đường 1/12 (đường Vào Nhà Tù Phú Lợi) | Phú Lợi – Khu Di Tích Nhà Tù Phú Lợi | 13,3 triệu/m² |
| Đường N6 | Trần Văn Ơn – Lêhồng Phong | 13,1 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 16,6 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 6M Đến Dưới 9M | 15,4 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 4M Đến Dưới 6M | 14,2 triệu/m² |
| Đường Vành Đai 3 | Suối Cát (đại Lộ Bình Dương) – Suối Cát (mỹ Phước - Tân Vạn) | 16,2 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Kdc Hiệp Thành Iii, Kdc Phú Thuận (phúc Đạt) | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 33,7 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Kdc Hiệp Thành Iii, Kdc Phú Thuận (phúc Đạt) | Bề Rộng Mặt Đường Từ 6M Đến Dưới 9M | 24,5 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Kdc Hiệp Thành Iii, Kdc Phú Thuận (phúc Đạt) | Bề Rộng Mặt Đường Từ 4M Đến Dưới 6M | 20,8 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Kdc Hiệp Thành I, Kdc Hiệp Thành Ii, Kdc K8 (thanh Lễ) | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 26,4 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Kdc Hiệp Thành I, Kdc Hiệp Thành Ii, Kdc K8 (thanh Lễ) | Bề Rộng Mặt Đường Từ 6M Đến Dưới 9M | 23 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Kdc Hiệp Thành I, Kdc Hiệp Thành Ii, Kdc K8 (thanh Lễ) | Bề Rộng Mặt Đường Từ 4M Đến Dưới 6M | 19,6 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Phú Lợi.