Bảng giá đất phường Phú Lợi, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường Phú Hòa, Phường Phú Lợi, Phường Hiệp Thành (khoản 88 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
Chưa có số đáng tin
Số diện tích trong nguồn có lỗi nên không đưa lên
Dân số
107.721 người
Hạng 55/168 về dân số
Mật độ
Chưa tính được
Cần có diện tích
Tỷ trọng dân số
0,73%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này; diện tích của nơi này bị bỏ vì số trong nguồn có lỗi.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
12 điểm
Bệnh viện
4 điểm
Chợ
3 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
Chưa có điểm nào được vẽ
Công viên
3 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Phú Lợi, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
13,1 triệu/m²
Đường N6
Trung vị
25,5 triệu/m²
Hạng 86/168 trong TP.HCM
Cao nhất
62,6 triệu/m²
Thích Quảng Đức

Giá cao nhất gấp 4,8 lần giá thấp nhất trong phường Phú Lợi; 47/52 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Phú Lợi
Thích Quảng Đức62,6 triệu/m²
Phú Lợi (ĐT.743A)52,9 triệu/m²
Đại Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13)52,2 triệu/m²
Đường 30/448,6 triệu/m²
Huỳnh Văn Lũy (ĐT.742)46,2 triệu/m²

Tính trên 52 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường Phú HòaNhập trọn—Phường Phú Lợi
Phường Phú LợiNhập trọn—Phường Phú Lợi
Phường Hiệp ThànhPhần còn lại sau khi táchThành phố Thủ Dầu MộtPhường Phú Lợi và Phường Thủ Dầu Một

1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 88 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Phú Lợi
Đại Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13)NGÃ4 Sân Banh – Mũi Dùi52,2 triệu/m²
D1 (đường Phố Chính Của Khu Dân Cư Phú Hòa 1)Lêhồng Phong – Trần Văn Ơn33 triệu/m²
Đại Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13)Suối Cát (phường Thuận Giao) – NGÃ4 Sân Banh47,8 triệu/m²
Đại Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13)Mũi Dùi – Suối Giữa (ranh Chánh Hiệp)45,6 triệu/m²
Đường 30/4Phú Lợi – Đại Lộ Bình Dương48,6 triệu/m²
Đường N8 (tổ 8 Khu 6, Phú Hòa)Đường 30/4 – Trần Văn Ơn36,5 triệu/m²
Huỳnh Văn Lũy (ĐT.742)Đại Lộ Bình Dương – Cuối Đường Lê Hồng Phong (ngã 3 Phú Thuận)46,2 triệu/m²
Huỳnh Văn Lũy (ĐT.742)Cuối Đường Lê Hồng Phong (ngã 3 Phú Thuận) – Mỹphước - Tân Vạn41,6 triệu/m²
Phú Lợi (ĐT.743A)Đại Lộ Bình Dương – Lêhồng Phong52,9 triệu/m²
Thích Quảng ĐứcĐại Lộ Bình Dương – Đường 30/462,6 triệu/m²
Trần Văn ƠnPhú Lợi ® 5 – Đại Lộ Bình Dương31,2 triệu/m²
Đoàn Thị Liên< O § Ẫ £ J Ê I – Lêhồng Phong20,9 triệu/m²
Đường Liên Phường Hiệp THÀNH- Phú LợiNguyễn Văn Trỗi – Nguyễn Bình18,5 triệu/m²
Đường Vào Công Ty Shijar (trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu Tđc Khu 9, Phú Hòa)Phú Lợi (ĐT.743A) – Cuối Tuyến (giáp Đường Nhưa Kdc Areco)22,3 triệu/m²
Đường Vào Khu Dân Cư K8Đại Lộ Bình Dương – Khu Dân Cư Thanh Lễ25,3 triệu/m²
Hoàng Hoa ThámĐại Lộ Bình Dương – Đại Lộ Bình Dương26,9 triệu/m²
Huỳnh Văn NghệLêhồng Phong – Phú Lợi25,8 triệu/m²
Lêhồng PhongHuỳnh Văn Lũy – Đại Lộ Bình Dương26,1 triệu/m²
Lê Thị TrungHuỳnh Văn Lũy – Phú Lợi28,7 triệu/m²
MỸPHƯỚC- Tân VạnRanh Phường Bình Dương – Ranh Phường Thuận Giao20,3 triệu/m²
Ngô Văn TrịĐoàn Thị Liên – Phú Lợi22,9 triệu/m²
Nguyễn Bình (đường Từ Kho K8 Đến Huỳnh Văn Lũy)Hoàng Hoa Thám – Huỳnh Văn Lũy22,3 triệu/m²
Nguyễn Đức ThuậnĐại Lộ Bình Dương – Phạm Ngọc Thạch22,6 triệu/m²
Nguyễn Thái Bình (trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu Tđc Khu 9, Phú Hòa)Phú Lợi (ĐT.743A) – Vành Đai 314,4 triệu/m²
Nguyễnthị Minh KhaiPhú Lợi – Ranhphường Thuận Giao28,5 triệu/m²
Nguyễn Văn LênHuỳnh Văn Lũy – Đoàn Thị Liên20,9 triệu/m²
Nguyễn Văn Trỗi (cũ Phạm Ngũ Lão Nối Dài)Đại Lộ Bình Dương – Huỳnh Văn Lũy21,8 triệu/m²
Phạm Ngọc ThạchĐại Lộ Bình Dương – Nguyễn Đức Thuận27,6 triệu/m²
Phạm Ngọc ThạchNguyễn Đức Thuận – Mỹphước - Tân Vạn24,1 triệu/m²
Phạm Thị Tân (đường Ngã Tư Thành Đội Đến Đường Huỳnh Văn Lũy)Hoàng Hoa Thám – Huỳnh Văn Lũy25,6 triệu/m²
Phú Lợi (ĐT.743A)Lêhồng Phong – Nguyễn Thị Minh Khai32 triệu/m²
Phú Lợi (ĐT.743A)Nguyễn Thị Minh Khai – Ranh Phường Thuận Giao22,6 triệu/m²
Tô Vĩnh Diện (cũ Đường Nhánh Phạm Ngũ Lão Nối Dài)Nguyễn Văn Trỗi – Nguyễn Văn Trỗi18,5 triệu/m²
Trịnh Hoài ĐứcNgô Văn Trị – Cuối Tuyến19,6 triệu/m²
Trương Định (đường Khu Hoàng Hoa Thám)Đường Vào Khu Dân Cư K8 – Nguyễn Văn Trỗi25,3 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Phú Hòa 1Đường Nội Bộ Còn Lại Cỏ Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên34 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Phú Hòa 1Đường Nội Bộ Còn Lại Cỏ Bề Rộng Mặt Đường Dưới 9M30,2 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tđc Khu Phường Phú HòaThửa Đất Tiếp Giáp Đườngvào 9 Công Ty Shijar Và Đường Nguyễn Thái Bình35,5 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tđc Khu Phường Phú HòaĐường Nội 9 Bộ Còn Lại Cỏ Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên35,5 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tđc Khu 9 Phường Phú HòaĐường Nội Bộ Còn Lại Co Bề Rộng Mặt Đường Dưới 9M33,7 triệu/m²
Đường 1/12 (đường Vào Nhà Tù Phú Lợi)Phú Lợi – Khu Di Tích Nhà Tù Phú Lợi13,3 triệu/m²
Đường N6Trần Văn Ơn – Lêhồng Phong13,1 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên16,6 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Từ 6M Đến Dưới 9M15,4 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Từ 4M Đến Dưới 6M14,2 triệu/m²
Đường Vành Đai 3Suối Cát (đại Lộ Bình Dương) – Suối Cát (mỹ Phước - Tân Vạn)16,2 triệu/m²
Đường Nội Bộ Kdc Hiệp Thành Iii, Kdc Phú Thuận (phúc Đạt)Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên33,7 triệu/m²
Đường Nội Bộ Kdc Hiệp Thành Iii, Kdc Phú Thuận (phúc Đạt)Bề Rộng Mặt Đường Từ 6M Đến Dưới 9M24,5 triệu/m²
Đường Nội Bộ Kdc Hiệp Thành Iii, Kdc Phú Thuận (phúc Đạt)Bề Rộng Mặt Đường Từ 4M Đến Dưới 6M20,8 triệu/m²
Đường Nội Bộ Kdc Hiệp Thành I, Kdc Hiệp Thành Ii, Kdc K8 (thanh Lễ)Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên26,4 triệu/m²
Đường Nội Bộ Kdc Hiệp Thành I, Kdc Hiệp Thành Ii, Kdc K8 (thanh Lễ)Bề Rộng Mặt Đường Từ 6M Đến Dưới 9M23 triệu/m²
Đường Nội Bộ Kdc Hiệp Thành I, Kdc Hiệp Thành Ii, Kdc K8 (thanh Lễ)Bề Rộng Mặt Đường Từ 4M Đến Dưới 6M19,6 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Phú Lợi.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi