Diện tích và dân số
- Diện tích
- 15,68 km²
- Hạng 91/166 về diện tích
- Dân số
- 88.132 người
- Hạng 72/168 về dân số
- Mật độ
- 5.621 người/km²
- Hạng 86/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,60%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Thủ Dầu Một gấp 2,6 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 18 điểm
- Bệnh viện
- 1 điểm
- Chợ
- 2 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 7 điểm
- Công viên
- 7 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Thủ Dầu Một, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 6,1 triệu/m²
- Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Côngnghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI.
- Trung vị
- 36,6 triệu/m²
- Hạng 75/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 89,6 triệu/m²
- Bạch Đằng
Giá cao nhất gấp 14,7 lần giá thấp nhất trong phường Thủ Dầu Một; 74/88 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Bác Sĩ Yersin | 89,6 triệu/m² |
| Bạch Đằng | 89,6 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Khu 3 Phường Chánh Nghĩa (khu Tđc Công Ty Tnhh Mtv Cấp Thoát Nước - Môi Trường Bình Dương) | 77,4 triệu/m² |
| Thích Quảng Đức | 62,6 triệu/m² |
| Cách Mạng Tháng Tám | 61 triệu/m² |
Tính trên 88 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Phường Phú Cường | Nhập trọn | — | Phường Thủ Dầu Một |
| Phường Phú Thọ | Nhập trọn | — | Phường Thủ Dầu Một |
| Phường Chánh Nghĩa | Nhập trọn | — | Phường Thủ Dầu Một |
| Phường Hiệp Thành | Nhập một phần | Thành phố Thủ Dầu Một | Phường Phú Lợi và Phường Thủ Dầu Một |
| Phường Chánh Mỹ | Nhập một phần | — | Phường Chánh Hiệp và Phường Thủ Dầu Một |
2 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 87 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Bác Sĩ Yersin | Ngã 6 – Đại Lộ Bình Dương | 89,6 triệu/m² |
| Bạch Đằng | Nguyễn Tri Phương – Cầu Ông Kiểm | 89,6 triệu/m² |
| Cách Mạng Tháng Tám | Phan Đình Giót – Mũi Dùi | 61 triệu/m² |
| Đại Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13) | NGÃ4 Sân Banh – Mũi Dùi | 52,2 triệu/m² |
| Điểu Ong | Bạch Đằng – Ngô Tùng Châu | 59,9 triệu/m² |
| Đinh Bộ Lĩnh | Bạch Đằng – Trần Hưng Đạo | 59,9 triệu/m² |
| Đoàn Trần Nghiệp | Hùng Vương – Bạch Đằng | 59,9 triệu/m² |
| Hùng Vương | Trần Hưng Đạo – Cách Mạng Tháng Tám | 59,9 triệu/m² |
| Lê Lợi | Nguyễn Thái Học – Quang Trung | 47,9 triệu/m² |
| Nguyễn Du | Cách Mạng Tháng Tám – Bác Sĩ Yersin | 59,9 triệu/m² |
| Nguyễn Thái Học | Lê Lợi – Bạch Đằng | 59,9 triệu/m² |
| Quang Trung | Ngã 6 – Cổng Ubnd Thành Phố Thu Dầu Một | 59,9 triệu/m² |
| Trần Hưng Đạo | Ngã 6 – Lê Lợi | 59,9 triệu/m² |
| Bà Triệu | Hùng Vương – Trừ Văn Thố | 47,9 triệu/m² |
| Bạch Đằng | Cầu Ông Kiểm – Cổngtrường Sỹ Quan Công Binh + Nguyễn Văn Tiết | 48,7 triệu/m² |
| Cách Mạng Tháng Tám (trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu Tđc Khu 3 Phường Chánh Nghĩa) | Phan Đình Giót – Lêhồng Phong | 46,7 triệu/m² |
| Cách Mạng Tháng Tám (trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu Tđc Khu 3 Phường Chánh Nghĩa) | Lêhồng Phong – Ranh Phường Thuận An | 32,7 triệu/m² |
| Đại Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13) | Suối Cát – NGÃ4 Sân Banh | 47,8 triệu/m² |
| Đường 30/4 | Đại Lộ Bình Dương – Cách Mạng Tháng Tám | 48,6 triệu/m² |
| Đường 30/4 | Cách Mạng Tháng Tám – Nguyễn Tri Phương | 42,5 triệu/m² |
| Hai Bà Trưng | Văn Công Khai – Đoàn Trần Nghiệp | 59,9 triệu/m² |
| Hoàng Văn Thụ | Thích Quảng Đức – Cuối Tuyến (đường N9) | 57,8 triệu/m² |
| Huỳnh Văn Cù | Ngã 4 Chợ Cây Dừa – Đại Lộ Bình Dương | 40,1 triệu/m² |
| Lý Thường Kiệt | Nguyễn Thái Học – Văn Công Khai | 59,9 triệu/m² |
| Lý Thường Kiệt | Văn Công Khai – Cách Mạng Tháng Tám | 54,9 triệu/m² |
| Ngô Gia Tự | Đại Lộ Bình Dương – Phòng Quản Nhập Lý Xuất Cảnh Công Tỉnh | 27,9 triệu/m² |
| Ngô Quyền | Bạch Đằng – Phạm Ngũ Lão | 59,9 triệu/m² |
| Ngô Tùng Châu | Nguyễn Thái Học – Đinh Bộ Lĩnh | 47,9 triệu/m² |
| Nguyễn An Ninh | Cách Mạng Tháng Tám – Lý Thường Kiệt | 50,1 triệu/m² |
| Nguyễn Đình Chiểu | Trần Hưng Đạo – Võ Thành Long | 50,1 triệu/m² |
| Nguyễn Trãi | Cách Mạng Tháng Tám – Hùng Vương | 56,4 triệu/m² |
| Nguyễn Tri Phương | Cầu Thầy Năng – Cầu Thủ Ngữ | 41 triệu/m² |
| Phan Đình Giót | Thích Quảng Đức – Cách Mạng Tháng Tám | 50,1 triệu/m² |
| Thầy Giáo Chương | Cách Mạng Tháng Tám – Hùng Vương | 50,1 triệu/m² |
| Thích Quảng Đức | Cách Mạng Tháng Tám – Đại Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13) | 62,6 triệu/m² |
| Trần Tử Bình | Lý Thường Kiệt – Cách Mạng Tháng Tám | 50,1 triệu/m² |
| Trừ Văn Thố | Văn Công Khai – Đinh Bộ Lĩnh | 47,9 triệu/m² |
| Văn Công Khai | Hùng Vương – Bàu Bàng | 59,9 triệu/m² |
| Võ Thành Long | Bác Sĩ Yersin – Thích Quảng Đức | 50,1 triệu/m² |
| Võ Thành Long | Võ Thành Long – Cách Mạng Tháng Tám | 37,6 triệu/m² |
| Âu Cơ | Bác Sĩ Yersin – Cuối Tuyến | 34,1 triệu/m² |
| Bàu Bàng | Cách Mạng Tháng Tám – Nguyễn Tri Phương | 22,6 triệu/m² |
| Bùi Quốc Khánh | Lò Chén – Nguyễn Tri Phương + Đường 30/4 | 22,6 triệu/m² |
| Đường Chùa Hội Khánh | Bác Sĩ Yersin – Cty Tnhh Hồng Đức | 34,1 triệu/m² |
| Đường Chùa Hội Khánh | Cty Tnhh Hồng Đức – Cuối Tuyến | 26,6 triệu/m² |
| Đường Ven Sông Sài Gòn | Nguyễn Tri Phương – Cuối Tuyến Nhựa | 19,8 triệu/m² |
| Huỳnh Văn Cù | Cầuphú Cường – Ngã 4 Chợ Cây Dừa | 25,4 triệu/m² |
| Lạc Long Quân | Nguyễn Văn Tiết – Tiểu Chủng Viện Thiên Chúa Giáo (trường Đảng Cũ) | 19,6 triệu/m² |
| Lào Cai | Cách Mạng Tháng Tám – Nguyễn Tri Phương | 20 triệu/m² |
| Lêhồng Phong | Đại Lộ Bình Dương – Cách Mạng Tháng Tám | 26,1 triệu/m² |
| Lêhồng Phong | Cách Mạng Tháng Tám – Võ Minh Đức | 19,5 triệu/m² |
| Lê Văn Tám | Nguyễn Trãi – Thầy Giáo Chương | 35,6 triệu/m² |
| Lò Chén | Cách Mạng Tháng Tám – Bàu Bàng | 28,2 triệu/m² |
| Ngô Chí Quốc | Ngô Quyền – Nguyễn Văn Tiết | 37,1 triệu/m² |
| Nguyễn Hữu Cảnh (đường Từ 30/4 Đến Lê Hồng Phong) | Đường 30/4 (sân Banh) – Lêhồng Phong | 24,3 triệu/m² |
| Nguyễn Tri Phương | Cầu Thủ Ngữ – Đường 30/4 | 24,1 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Bé (đường Liên Khu 11, 12) | Bạch Đằng – Huỳnh Văn | 24,5 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Hỗn | Bác Sĩ Yersin – Âu Cơ | 37,9 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Lộng | Đại Lộ Bình Dương – Huỳnh Văn | 15,8 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Tiết | Đại Lộ Bình Dương – Cách Mạng Tháng Tám | 30,8 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Tiết | Cách Mạng Tháng Tám – Bạch Đằng | 24,6 triệu/m² |
| Phạm Ngũ Lão | Bác Sĩ Yersin – Đại Lộ Bình Dương | 30,8 triệu/m² |
| Tú Xương | Cách Mạng Tháng Tám – Nguyễn Văn Tiết | 24,6 triệu/m² |
| Tuyến Nhánh Hai Bà Trưng | Hai Bà Trưng – Rạch Thầy Năng | 30 triệu/m² |
| Trần Bình Trọng | Cách Mạng Tháng Tám – Đại Lộ Bình Dương | 21,3 triệu/m² |
| Tran Phu | Thích Quảng Đức – Ranh Khu Dân Cư Chánh Nghĩa | 37,9 triệu/m² |
| Trần Phú | Ranh Khu Dân Cư Chánh Nghĩa – Đường 30/4 | 34,1 triệu/m² |
| Võ Minh Đức | Đường 30/4 – Lê Hồng Phong | 15,8 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Chánh Nghĩa | Đường Nội Bộ Còn Lại Có Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 41,5 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Chánh Nghĩa | Đường Nội Bộ Còn Lại Có Be Rộng Mặt Đường Dưới 9M | 35,9 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Trường Chính Trị | 36 triệu/m² | |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Khu 3 Phường Chánh Nghĩa (khu Tđc Công Ty Tnhh Mtv Cấp Thoát Nước - Môi Trường Bình Dương) | Thửa Đất Tiếp Giáp Đường Cách Mạng Tháng Tám | 77,4 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Khu 3 Phường Chánh Nghĩa (khu Tđc Công Ty Tnhh Mtv Cấp Thoát Nước - Môi Trường Bình Dương) | Đường Nội Bộ Còn Lại Có Bê Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 48 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Khu 3 Phường Chánh Nghĩa (khu Tđc Công Ty Tnhh Mtv Cấp Thoát Nước - Môi Trường Bình Dương) | Đường Nội Bộ Còn Lại Có Bê Rộng Mặt Đường Dưới 9M | 35,2 triệu/m² |
| Đường D13 | Đường 30/4 – Ranh Phường Thuận An | 9,8 triệu/m² |
| Lý Tự Trọng | Nguyễn Tri Phương – Phan Bội Châu | 24,4 triệu/m² |
| Ngô Thị Lan (đường Nguyễn Tri Phương Ra Sông Sài Gòn) | Nguyễn Tri Phương – Sông Sài Gòn | 12,3 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Cừ | Huỳnh Văn Cù – Ranh Phường Chánh Hiệp | 12,2 triệu/m² |
| Phan Bội Châu | Võ Minh Đức – Cảng Bà Lụa | 12,9 triệu/m² |
| Xóm Guốc | Phan Bội Châu – Lý Tự Trọng | 12,9 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khuthương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 16,6 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khuthương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 6M Đến Dưới 9M | 15,4 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khuthương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 4M Đến Dưới 6M | 14,2 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Côngnghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 7 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Côngnghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 6M Đến Dưới 9M | 6,5 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Côngnghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 4M Đến Dưới 6M | 6,1 triệu/m² |
| An Thạnh 24 | Lêhồng Phong – Ranh Phường Thuận An | 14,4 triệu/m² |
| Đê Bao Suối Cát - Bưng Biệp | Ranh Phường Thuận An – Đại Lộ Bình Dương | 14,4 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Thủ Dầu Một.