Diện tích và dân số
- Diện tích
- 2,99 km²
- Hạng 133/166 về diện tích
- Dân số
- 103.780 người
- Hạng 58/168 về dân số
- Mật độ
- 34.709 người/km²
- Hạng 37/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,71%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Phú Thạnh gấp 16,1 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 13 điểm
- Bệnh viện
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Chợ
- 1 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 6 điểm
- Công viên
- 15 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Phú Thạnh, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 61,6 triệu/m²
- Nguyễn Văn Yến
- Trung vị
- 75,4 triệu/m²
- Hạng 45/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 129,6 triệu/m²
- Lũy Bán Bích
Giá cao nhất gấp 2,1 lần giá thấp nhất trong phường Phú Thạnh; 56/56 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Lũy Bán Bích | 129,6 triệu/m² |
| Nguyễn Sơn | 119,1 triệu/m² |
| Lê Lộ | 96,4 triệu/m² |
| Đườngcây Keo | 95,2 triệu/m² |
| Phan Văn Năm | 90,7 triệu/m² |
Tính trên 56 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường Hiệp Tân | Nhập trọn | Phường Phú Thạnh |
| Phường Phú Thạnh | Nhập trọn | Phường Phú Thạnh |
| Phường Tân Thới Hòa | Phần còn lại sau khi tách | Phường Phú Thạnh và Phường Tân Phú |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 66 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Lũy Bán Bích | Thoại Ngọc Hầu – Kênh Tân Hóa | 129,6 triệu/m² |
| Nguyễn Sơn | Trọn Đường | 119,1 triệu/m² |
| Lê Lộ | Nguyễn Sơn – Thạchlam | 96,4 triệu/m² |
| Đườngcây Keo | Lũy Bán Bích – Tô Hiệu | 95,2 triệu/m² |
| Phan Văn Năm | Trọn Đường | 90,7 triệu/m² |
| Trần Quang Cơ | Trọn Đường | 90,7 triệu/m² |
| Trần Thủ Độ | Văn Cao – Phan Văn Năm | 90,7 triệu/m² |
| Văn Cao | Bình Long – Nguyễn Sơn | 90,7 triệu/m² |
| Hiền Vương | Văn Cao Phan Văn Năm – Phan Văn Năm Cuối Đường | 89,1 triệu/m² |
| Hoàng Thiều Hoa | Thạch Lam – Hoà Bình | 89,1 triệu/m² |
| Phạm Văn Xảo | Nguyễn Sơn – Thạchlam | 89,1 triệu/m² |
| Lê Sao | Trọn Đường | 88,3 triệu/m² |
| Thạchlam | Trọn Đường | 85,1 triệu/m² |
| Ỷ Lan | Trọn Đường | 81,8 triệu/m² |
| Chu Thiên | Nguyễn Mỹ Ca – Tô Hiệu | 81 triệu/m² |
| Dương Khuê | Lũy Bán Bích – Tô Hiệu | 81 triệu/m² |
| Đinh Liệt | Nguyễn Sơn – Lê Niệm | 81 triệu/m² |
| Lê Khôi | Trọn Đường | 81 triệu/m² |
| Lê Lâm | Trọn Đường | 81 triệu/m² |
| Tô Hiệu | Trọn Đường | 81 triệu/m² |
| Lương Trúc Đàm | Trọn Đường | 79,8 triệu/m² |
| Lê Niệm | Trọn Đường | 79,4 triệu/m² |
| Bình Long | Nguyễn Sơn – Ngã Tư 4 Xã | 77,8 triệu/m² |
| Lươngthế Vinh | Trọn Đường | 77,8 triệu/m² |
| Nguyễn Chích | Trọn Đường | 77 triệu/m² |
| Phan Anh | Hòa Bình – Lương Minh Nguyệt | 75,8 triệu/m² |
| Đỗ Đức Dục | Nguyễn Sơn – Thạchlam | 75 triệu/m² |
| Quách Vũ | Trọn Đường | 74,5 triệu/m² |
| Lương Minh Nguyệt | Trọn Đường | 72,9 triệu/m² |
| Nguyễn Lý | Trọn Đường | 72,9 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Vịnh | Hòa Bình – Lý Thánh Tông | 72,1 triệu/m² |
| Huỳnh Văn Một | Lũy Bán Bích – Tô Hiệu | 71,3 triệu/m² |
| Lý Thánh Tông | Trọn Đường | 71,3 triệu/m² |
| Quách Đình Bảo | Trọn Đường | 71,3 triệu/m² |
| Lê Cao Lãng | Trọn Đường | 70,9 triệu/m² |
| Hoàng Xuân Hoành | Lũy Bán Bích – Cuối Đường | 68,9 triệu/m² |
| Nguyễn Thiệu Lâu | Tô Hiệu – Lêthận | 68,9 triệu/m² |
| Đường A Khu Adc | Thoại Ngọc Hầu – Cuối Đường | 68,9 triệu/m² |
| Đường B Khu Adc | Thoại Ngọc Hầu – Cuối Đường | 68,9 triệu/m² |
| Lý Thái Tông | Trọn Đường | 67,7 triệu/m² |
| Lê Thận | Lươngtrúc Đàm – Chu Thiên | 64,8 triệu/m² |
| Ngụy Như Kontum | Thạch Lam – Cuối Đường | 64,8 triệu/m² |
| Nguyễn Mỹ Ca | Đườngcây Keo – Trần Quang Quá | 64,8 triệu/m² |
| Quách Hữu Nghiêm | Thoại Ngọc Hầu – Cuối Đường | 64,8 triệu/m² |
| Trần Văn Cẩn | Lũy Bán Bích – Cuối Đường | 64,8 triệu/m² |
| Võ Văn Dũng | Trọn Đường | 64,8 triệu/m² |
| Trần Thị Báo | Phan Anh – Tô Hiệu | 64,8 triệu/m² |
| Trịnh Thị Tho | Thạch Lam – Lương Trúc Đàm | 64,8 triệu/m² |
| Trần Thị Sa | Chu Thiên – Lương Trúc Đàm | 64,8 triệu/m² |
| Lê Quang Chiểu | Trọn Đường | 63,2 triệu/m² |
| Trần Văn Giáp | Lê Quang Chiểu – Ngụy Như Kontum | 63,2 triệu/m² |
| Đỗ Bí | Trọn Đường | 69,3 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Yến | Phan Anh – Tô Hiệu | 61,6 triệu/m² |
| Trần Quang Quá | Tô Hiệu – Nguyễn Mỹ Ca | 61,6 triệu/m² |
| Hòa Bình | Lũy Bán Bích – Ngã Tư 4 Xã | 87,5 triệu/m² |
| Thoại Ngọc Hầu | Lũy Bán Bích – Ngã Tư 4 Xã | 81 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Phú Thạnh.