Bảng giá đất phường Phú Thạnh, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường Hiệp Tân, Phường Phú Thạnh, Phường Tân Thới Hòa (khoản 66 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
2,99 km²
Hạng 133/166 về diện tích
Dân số
103.780 người
Hạng 58/168 về dân số
Mật độ
34.709 người/km²
Hạng 37/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,71%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Phú Thạnh gấp 16,1 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
13 điểm
Bệnh viện
Chưa có điểm nào được vẽ
Chợ
1 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
6 điểm
Công viên
15 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Phú Thạnh, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
61,6 triệu/m²
Nguyễn Văn Yến
Trung vị
75,4 triệu/m²
Hạng 45/168 trong TP.HCM
Cao nhất
129,6 triệu/m²
Lũy Bán Bích

Giá cao nhất gấp 2,1 lần giá thấp nhất trong phường Phú Thạnh; 56/56 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Phú Thạnh
Lũy Bán Bích129,6 triệu/m²
Nguyễn Sơn119,1 triệu/m²
Lê Lộ96,4 triệu/m²
Đườngcây Keo95,2 triệu/m²
Phan Văn Năm90,7 triệu/m²

Tính trên 56 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường Hiệp TânNhập trọnPhường Phú Thạnh
Phường Phú ThạnhNhập trọnPhường Phú Thạnh
Phường Tân Thới HòaPhần còn lại sau khi táchPhường Phú Thạnh và Phường Tân Phú

1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 66 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Phú Thạnh
Lũy Bán BíchThoại Ngọc Hầu – Kênh Tân Hóa129,6 triệu/m²
Nguyễn SơnTrọn Đường119,1 triệu/m²
Lê LộNguyễn Sơn – Thạchlam96,4 triệu/m²
Đườngcây KeoLũy Bán Bích – Tô Hiệu95,2 triệu/m²
Phan Văn NămTrọn Đường90,7 triệu/m²
Trần Quang CơTrọn Đường90,7 triệu/m²
Trần Thủ ĐộVăn Cao – Phan Văn Năm90,7 triệu/m²
Văn CaoBình Long – Nguyễn Sơn90,7 triệu/m²
Hiền VươngVăn Cao Phan Văn Năm – Phan Văn Năm Cuối Đường89,1 triệu/m²
Hoàng Thiều HoaThạch Lam – Hoà Bình89,1 triệu/m²
Phạm Văn XảoNguyễn Sơn – Thạchlam89,1 triệu/m²
Lê SaoTrọn Đường88,3 triệu/m²
ThạchlamTrọn Đường85,1 triệu/m²
Ỷ LanTrọn Đường81,8 triệu/m²
Chu ThiênNguyễn Mỹ Ca – Tô Hiệu81 triệu/m²
Dương KhuêLũy Bán Bích – Tô Hiệu81 triệu/m²
Đinh LiệtNguyễn Sơn – Lê Niệm81 triệu/m²
Lê KhôiTrọn Đường81 triệu/m²
Lê LâmTrọn Đường81 triệu/m²
Tô HiệuTrọn Đường81 triệu/m²
Lương Trúc ĐàmTrọn Đường79,8 triệu/m²
Lê NiệmTrọn Đường79,4 triệu/m²
Bình LongNguyễn Sơn – Ngã Tư 4 Xã77,8 triệu/m²
Lươngthế VinhTrọn Đường77,8 triệu/m²
Nguyễn ChíchTrọn Đường77 triệu/m²
Phan AnhHòa Bình – Lương Minh Nguyệt75,8 triệu/m²
Đỗ Đức DụcNguyễn Sơn – Thạchlam75 triệu/m²
Quách VũTrọn Đường74,5 triệu/m²
Lương Minh NguyệtTrọn Đường72,9 triệu/m²
Nguyễn LýTrọn Đường72,9 triệu/m²
Nguyễn Văn VịnhHòa Bình – Lý Thánh Tông72,1 triệu/m²
Huỳnh Văn MộtLũy Bán Bích – Tô Hiệu71,3 triệu/m²
Lý Thánh TôngTrọn Đường71,3 triệu/m²
Quách Đình BảoTrọn Đường71,3 triệu/m²
Lê Cao LãngTrọn Đường70,9 triệu/m²
Hoàng Xuân HoànhLũy Bán Bích – Cuối Đường68,9 triệu/m²
Nguyễn Thiệu LâuTô Hiệu – Lêthận68,9 triệu/m²
Đường A Khu AdcThoại Ngọc Hầu – Cuối Đường68,9 triệu/m²
Đường B Khu AdcThoại Ngọc Hầu – Cuối Đường68,9 triệu/m²
Lý Thái TôngTrọn Đường67,7 triệu/m²
Lê ThậnLươngtrúc Đàm – Chu Thiên64,8 triệu/m²
Ngụy Như KontumThạch Lam – Cuối Đường64,8 triệu/m²
Nguyễn Mỹ CaĐườngcây Keo – Trần Quang Quá64,8 triệu/m²
Quách Hữu NghiêmThoại Ngọc Hầu – Cuối Đường64,8 triệu/m²
Trần Văn CẩnLũy Bán Bích – Cuối Đường64,8 triệu/m²
Võ Văn DũngTrọn Đường64,8 triệu/m²
Trần Thị BáoPhan Anh – Tô Hiệu64,8 triệu/m²
Trịnh Thị ThoThạch Lam – Lương Trúc Đàm64,8 triệu/m²
Trần Thị SaChu Thiên – Lương Trúc Đàm64,8 triệu/m²
Lê Quang ChiểuTrọn Đường63,2 triệu/m²
Trần Văn GiápLê Quang Chiểu – Ngụy Như Kontum63,2 triệu/m²
Đỗ BíTrọn Đường69,3 triệu/m²
Nguyễn Văn YếnPhan Anh – Tô Hiệu61,6 triệu/m²
Trần Quang QuáTô Hiệu – Nguyễn Mỹ Ca61,6 triệu/m²
Hòa BìnhLũy Bán Bích – Ngã Tư 4 Xã87,5 triệu/m²
Thoại Ngọc HầuLũy Bán Bích – Ngã Tư 4 Xã81 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Phú Thạnh.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi