Bảng giá đất phường Tân Phú, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường Phú Trung, Phường Hòa Thạnh, Phường Tân Thới Hòa, Phường Tân Thành (khoản 65 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
2,52 km²
Hạng 140/166 về diện tích
Dân số
93.117 người
Hạng 68/168 về dân số
Mật độ
36.951 người/km²
Hạng 34/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,63%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Tân Phú gấp 17,2 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
3 điểm
Bệnh viện
1 điểm
Chợ
2 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
3 điểm
Công viên
1 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Tân Phú, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
64,8 triệu/m²
Bùi Cầm Hổ
Trung vị
79,4 triệu/m²
Hạng 39/168 trong TP.HCM
Cao nhất
129,6 triệu/m²
Lũy Bán Bích

Giá cao nhất gấp 2,0 lần giá thấp nhất trong phường Tân Phú; 22/22 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Tân Phú
Lũy Bán Bích129,6 triệu/m²
Hòa Bình109,4 triệu/m²
Thoại Ngọc Hầu103,7 triệu/m²
Âu Cơ97,2 triệu/m²
Khuông Việt89,9 triệu/m²

Tính trên 22 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường Phú TrungNhập trọnPhường Tân Phú
Phường Hòa ThạnhNhập trọnPhường Tân Phú
Phường Tân Thới HòaNhập một phầnPhường Phú Thạnh và Phường Tân Phú
Phường Tân ThànhPhần còn lại sau khi táchPhường Phú Thọ Hòa và Phường Tân Phú và Phường Tân Sơn Nhì

2 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 65 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Tân Phú
Âu CơTrịnh Đình Trọng – Lũy Bán Bích97,2 triệu/m²
Bùi Cầm HổTrọn Đường64,8 triệu/m²
Cao Văn NgọcTrọn Đường72,9 triệu/m²
Đoàn Hồng PhướcTrọn Đường64,8 triệu/m²
Kênh Tân HóaLũy Bán Bích – Âu Cơ, Thoại Ngọc Hầu81 triệu/m²
Hòa BìnhKhuông Việt – Lũy Bán Bích109,4 triệu/m²
Hoàng Xuân NhịTrọn Đường77 triệu/m²
Huỳnh Văn ChínhTrọn Đường81 triệu/m²
Huỳnh Thiện LộcTrọn Đường81 triệu/m²
Khuông ViệtTrọn Đường89,9 triệu/m²
Lê NgãTrọn Đường71,3 triệu/m²
Lê QuátTrọn Đường67,2 triệu/m²
Lương Đắc BằngTrọn Đường81 triệu/m²
Lũy Bán BíchTrọn Đường129,6 triệu/m²
Nghiêm ToảnLũy Bán Bích Thoại Ngọc Hầu – Cuối Hẻm 568 Luy Ban Bich Cuối Hẻm 48 Thoại Ngọc Hầu77 triệu/m²
Nguyễn Minh ChâuTrọn Đường77 triệu/m²
Nguyễn NghiêmTrọn Đường64,8 triệu/m²
Nguyễn Trọng QuyềnTrọn Đường64,8 triệu/m²
Tân ThànhTrọn Đường77,8 triệu/m²
Thoại Ngọc HầuÂu Cơ – Lũy Bán Bích103,7 triệu/m²
Trịnh Đình ThaoTrọn Đường85,1 triệu/m²
Trịnh Đình TrọngTrọn Đường81,8 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Tân Phú.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi