Diện tích và dân số
- Diện tích
- 2,52 km²
- Hạng 140/166 về diện tích
- Dân số
- 93.117 người
- Hạng 68/168 về dân số
- Mật độ
- 36.951 người/km²
- Hạng 34/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,63%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Tân Phú gấp 17,2 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 3 điểm
- Bệnh viện
- 1 điểm
- Chợ
- 2 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 3 điểm
- Công viên
- 1 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Tân Phú, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 64,8 triệu/m²
- Bùi Cầm Hổ
- Trung vị
- 79,4 triệu/m²
- Hạng 39/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 129,6 triệu/m²
- Lũy Bán Bích
Giá cao nhất gấp 2,0 lần giá thấp nhất trong phường Tân Phú; 22/22 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Lũy Bán Bích | 129,6 triệu/m² |
| Hòa Bình | 109,4 triệu/m² |
| Thoại Ngọc Hầu | 103,7 triệu/m² |
| Âu Cơ | 97,2 triệu/m² |
| Khuông Việt | 89,9 triệu/m² |
Tính trên 22 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường Phú Trung | Nhập trọn | Phường Tân Phú |
| Phường Hòa Thạnh | Nhập trọn | Phường Tân Phú |
| Phường Tân Thới Hòa | Nhập một phần | Phường Phú Thạnh và Phường Tân Phú |
| Phường Tân Thành | Phần còn lại sau khi tách | Phường Phú Thọ Hòa và Phường Tân Phú và Phường Tân Sơn Nhì |
2 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 65 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Âu Cơ | Trịnh Đình Trọng – Lũy Bán Bích | 97,2 triệu/m² |
| Bùi Cầm Hổ | Trọn Đường | 64,8 triệu/m² |
| Cao Văn Ngọc | Trọn Đường | 72,9 triệu/m² |
| Đoàn Hồng Phước | Trọn Đường | 64,8 triệu/m² |
| Kênh Tân Hóa | Lũy Bán Bích – Âu Cơ, Thoại Ngọc Hầu | 81 triệu/m² |
| Hòa Bình | Khuông Việt – Lũy Bán Bích | 109,4 triệu/m² |
| Hoàng Xuân Nhị | Trọn Đường | 77 triệu/m² |
| Huỳnh Văn Chính | Trọn Đường | 81 triệu/m² |
| Huỳnh Thiện Lộc | Trọn Đường | 81 triệu/m² |
| Khuông Việt | Trọn Đường | 89,9 triệu/m² |
| Lê Ngã | Trọn Đường | 71,3 triệu/m² |
| Lê Quát | Trọn Đường | 67,2 triệu/m² |
| Lương Đắc Bằng | Trọn Đường | 81 triệu/m² |
| Lũy Bán Bích | Trọn Đường | 129,6 triệu/m² |
| Nghiêm Toản | Lũy Bán Bích Thoại Ngọc Hầu – Cuối Hẻm 568 Luy Ban Bich Cuối Hẻm 48 Thoại Ngọc Hầu | 77 triệu/m² |
| Nguyễn Minh Châu | Trọn Đường | 77 triệu/m² |
| Nguyễn Nghiêm | Trọn Đường | 64,8 triệu/m² |
| Nguyễn Trọng Quyền | Trọn Đường | 64,8 triệu/m² |
| Tân Thành | Trọn Đường | 77,8 triệu/m² |
| Thoại Ngọc Hầu | Âu Cơ – Lũy Bán Bích | 103,7 triệu/m² |
| Trịnh Đình Thao | Trọn Đường | 85,1 triệu/m² |
| Trịnh Đình Trọng | Trọn Đường | 81,8 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Tân Phú.