Diện tích và dân số
- Diện tích
- 10,55 km²
- Hạng 103/166 về diện tích
- Dân số
- 84.089 người
- Hạng 79/168 về dân số
- Mật độ
- 7.971 người/km²
- Hạng 73/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,57%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Phú Thuận gấp 3,7 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 3 điểm
- Bệnh viện
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Chợ
- 1 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Công viên
- 2 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Phú Thuận, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 36,5 triệu/m²
- Chuyên Dùng 9
- Trung vị
- 52,7 triệu/m²
- Hạng 60/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 83,4 triệu/m²
- Huỳnh Tấn Phát
Giá cao nhất gấp 2,3 lần giá thấp nhất trong phường Phú Thuận; 27/27 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Huỳnh Tấn Phát | 83,4 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Quỳ | 68,9 triệu/m² |
| Cao Thị Chính | 65,5 triệu/m² |
| Phú Thuận | 64,8 triệu/m² |
| Đường Nôi Bộ Khu Quy Hoạch Dân Cư (của Cty Ttnt Đầu Tư (phường Phú Thuận) | 60,8 triệu/m² |
Tính trên 27 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Phường Phú Thuận | Nhập trọn | — | Phường Phú Thuận |
| Phường Phú Mỹ | Nhập một phần | Quận 7 | Phường Phú Thuận và Phường Tân Mỹ |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 19 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Chuyên Dùng 9 | Trọn Đường | 36,5 triệu/m² |
| Đào Trí | Nguyễn Văn Quỳ Gò Ô Môi Hoàng Quốc Việt – Gò Ô Môi Hoàng Quốc Việt Trường Hàng Giang | 43,7 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Khu Dân Cư Của Công Ty Đầu Tư Và Xây Dựng Tân Thuận | Trọn Đường | 56,7 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Bộ Công An | Trọn Đường | 43,4 triệu/m² |
| Đườngtrục Chính Khu Quy Hoạch Dân Cư (của Cty Vạn Phát Hưng Đầu Tư) | Trọn Đường | 52,7 triệu/m² |
| Đường Trục Chinh Khu Quy Hoạch Dân Cư (của Cty Ttnt Đầu Tư) (phường Phú Thuận) | Trọn Đường | 52,7 triệu/m² |
| Đường Nôi Bộ Khu Quy Hoạch Dân Cư (của Cty Ttnt Đầu Tư (phường Phú Thuận) | Trọn Đường | 60,8 triệu/m² |
| Đường Nôi Bô Trong Khu Dân Cư (của Cty Vạn Phát Hưng Đầu Tư) | Trọn Đường | 48,6 triệu/m² |
| Đường Trục Chinh Trong Khu Dân Cư (của Công Ty Nam Long Đầu Tư) | Trọn Đường | 52,7 triệu/m² |
| Đường Nội Bô Khu Dân Cư (của Công Ty Nam Long Đầu Tư) (phường Phú Thuận) | Trọn Đường | 44,6 triệu/m² |
| Đường Vào Khu Dân Cư Bo Công An | Nguyễn Văn Quy – Khu Dân Cư Bộ Nội Vụ | 52,7 triệu/m² |
| Phú Thuận | Đào Trí – Huỳnh Tấn Phát | 64,8 triệu/m² |
| Đường Vào Chợ Gò Ô Môi | Trọn Đường | 56,7 triệu/m² |
| Đường Nội Bo Khu Dần Cư Lê Hoài Anh (phường Phú Thuận) | Trọn Đường | 52,7 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Dần Cư Tấn Trường (phường Phú Thuận) Đường Trục Chính Đường Nhánh | Trọn Đường Trọn Đường | 56,7 triệu/m² |
| Đường Nội Dần Bộ Khu Cư Đào Chiến Thắng (phường Phú Thuận) Đường Nhánh | Trọn Đường | 48,6 triệu/m² |
| Đường Khu Dần Cư Công Ty Savimex (phú Thuận) Đường Trục Chính Đường Nhánh | Trọn Đường Trọn Đường | 56,7 triệu/m² |
| Gò Ô Môi | Trọn Đường | 52,6 triệu/m² |
| Hoàng Quốc Việt | Trọn Đường | 60,2 triệu/m² |
| Huỳnh Tấn Phát | Nguyễn Thị Thập – Cầuphú Xuân | 83,4 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Quỳ | Trọn Đường | 68,9 triệu/m² |
| Lê Thị Chợ | Huỳnh Tấn Phát – Đào Trí | 60,8 triệu/m² |
| Đường Khu Dân Cư Phía Bắc Rạch Bà Bướm (phường Phú Thuận) Đường Nội Bộ Lộ Giới >=16M Đường Nội Bộ Lộ Giới <16M | Trọn Đường Trọn Đường | 56,7 triệu/m² |
| Đườngvào Sân Vận Động | Hoàng Quốc Việt – Sân Vận Động Quận 7 | 44,6 triệu/m² |
| Cao Thị Chính | Đường N5 – Cuối Đường Trục Chính Khu Dân Cư Đào Chiến Thắng | 65,5 triệu/m² |
| Phạm Thi Ba | Trọn Đường | 48,6 triệu/m² |
| Đường Khu Dân Cư Khải Vy Đường Giao Thông Khu Vực Đường Nội Bộ | Trọn Đường Trọn Đường | 50,9 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Phú Thuận.