Diện tích và dân số
- Diện tích
- 6,45 km²
- Hạng 116/166 về diện tích
- Dân số
- 68.124 người
- Hạng 101/168 về dân số
- Mật độ
- 10.562 người/km²
- Hạng 68/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,46%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Tân Mỹ gấp 4,9 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 21 điểm
- Bệnh viện
- 6 điểm
- Chợ
- 1 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 6 điểm
- Công viên
- 33 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Tân Mỹ, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 44,6 triệu/m²
- Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Của Công Ty Tnhh Phương Nam (phường Tân Phú) Đường Trục Chính Đường Nhánh
- Trung vị
- 121,5 triệu/m²
- Hạng 19/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 202,5 triệu/m²
- Tân Phú (C.2109) Tân Phú (C.2109)
Giá cao nhất gấp 4,5 lần giá thấp nhất trong phường Tân Mỹ; 51/51 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Tân Phú (C.2109) Tân Phú (C.2109) | 202,5 triệu/m² |
| Raymondienne (C.2104) | 179,8 triệu/m² |
| Tôn Dật Tiên (CR.2105) | 178,2 triệu/m² |
| Nguyễn Lương Bằng (broad Way) | 170,1 triệu/m² |
| Phố Tiểu Bắc | 170,1 triệu/m² |
Tính trên 51 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Phường Tân Phú | Nhập trọn | Quận 7 | Phường Tân Mỹ |
| Phường Phú Mỹ | Phần còn lại sau khi tách | Quận 7 | Phường Phú Thuận và Phường Tân Mỹ |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 20 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Đường 15B | Nguyễn Lương Bằng – Sôngphú Xuân | 102 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Vạn Phát Hưng Đường Hoàng Quốc Việt Nối Dài (phường Phú Mỹ) Đường Nội Bộ Lộ Giới >= 16M Đường Nội Bộ Lộ Giới < 16M ' | 61,1 triệu/m² | |
| Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Cty Xây Dựng Và Kinh Doanh Nhà Chợ Lớn (phường Phú Mỹ) Đường Nội Bộ Lộ Giới >= 16M Đường Nội Bộ Lộ Giới < 16M ' | 48 triệu/m² | |
| Đường Trục Chính Trong Khu Dân Cư Tân Mỹ | 60,8 triệu/m² | |
| Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Tân Mỹ | 64,8 triệu/m² | |
| Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Tân Thành Lập (phường Phú Mỹ) Đường Trục Chính Đường Nhánh | Trọn Đường Trọn Đường | 48,6 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Phú Mỹ (khu Tái Định Cư Lầu) Phạm Hữu Đường Trục Chính (lộ Giới 20M) Đường Nội Bộ Lộ Giới 16M Đường Nội Bộ Lộ Giới 14M Đường Nội Bộ Lộ Giới 13M Đường Nội Bộ Lộ Giới 10M Đường Nội Bộ Lộ Giới 6M | Trọn Đường Trọn Đường Trọn Đường Trọn Đường Trọn Đường Trọn Đường | 54,5 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Võ Văn Thơm (phường Tân Phú) | Trọn Đường | 64,8 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Của Công Ty Tnhh Phương Nam (phường Tân Phú) Đường Trục Chính Đường Nhánh | Trọn Đường Trọn Đường | 44,6 triệu/m² |
| Hoàng Quốc Việt | Nguyễn Lương Bằng – Huỳnh Tấn Phát | 60,2 triệu/m² |
| Huỳnh Tấn Phát | Nguyễn Thị Thập – Cầu Phú Xuân | 83,4 triệu/m² |
| Nguyễnthị Thập | Huỳnh Tấn Phát – Giáp Ranh Phường Tân Hưng | 145,8 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Linh | Nguyễn Thị Thập – Rạch Thầy Tiêu | 113,4 triệu/m² |
| Phạm Hữu Lầu | Trọn Đường | 47,9 triệu/m² |
| Bertrand Russell (CR.2102+C22102) | Trọn Đường | 162 triệu/m² |
| Đường 10 | Trọn Đường | 125,6 triệu/m² |
| Đường 15 | Trọn Đường | 97,2 triệu/m² |
| Đường 16 | Trọn Đường | 117,5 triệu/m² |
| Đường 17 | Trọn Đường | 125,6 triệu/m² |
| Đường 18 | Trọn Đường | 97,2 triệu/m² |
| Đường 19 | Trọn Đường | 113,4 triệu/m² |
| Đường 20 | Trọn Đường | 129,6 triệu/m² |
| Đường 21 | Trọn Đường | 97,2 triệu/m² |
| Đường 22 | Trọn Đường | 121,5 triệu/m² |
| Đường 23 | Trọn Đường | 129,6 triệu/m² |
| Đường B | Hoàng Văn Thái Đường 15 – Trần Văn Trà Đường 16 | 105,3 triệu/m² |
| Đường C | Hoàng Văn Thái Rạch Cả Cấm – Rạch Cả Cấm Đường 23 | 133,7 triệu/m² |
| Đường D | Hoàng Văn Thái Đường 15 – Trần Văn Trà Đường 16 | 105,3 triệu/m² |
| Đường G | Trọn Đường | 129,6 triệu/m² |
| Hoàng Văn Thái (CR.2101+C.2101) | Trọn Đường | 137,7 triệu/m² |
| Hưnglong Nam | Trọn Đường | 121,5 triệu/m² |
| Luther King (CR.2106) | Trọn Đường | 162 triệu/m² |
| Morison (CR.2103+C.2103) | Trọn Đường | 158 triệu/m² |
| Nguyễn Đỗng Chi | Rạchthầy Tiêu – Nguyễn Lương Bằng | 153,9 triệu/m² |
| Nguyễn Khắc Viện (C.2105) | Trọn Đường | 162 triệu/m² |
| Nguyễn Lương Bằng (broad Way) | Trọn Đường | 170,1 triệu/m² |
| Phạm Thiều (CR.2104+C.2104) | Trọn Đường | 121,5 triệu/m² |
| Phan Văn Chương (R.2107) | Trọn Đường | 162 triệu/m² |
| Phố Tiểu Bắc | Trọn Đường | 170,1 triệu/m² |
| Phố Tiểu Đông | Trọn Đường | 137,7 triệu/m² |
| Phố Tiểu Nam | Trọn Đường | 137,7 triệu/m² |
| Raymondienne (C.2104) | Trọn Đường | 179,8 triệu/m² |
| Tân Phú (C.2109) Tân Phú (C.2109) | Nguyễn Văn Linh Cầu Cả Cấm 1 – Cầu Cả Cấm 1 Đường 23 | 202,5 triệu/m² |
| Tân Trào (market Street) | Trọn Đường | 145,8 triệu/m² |
| Tôn Dật Tiên (CR.2105) | Trọn Đường | 178,2 triệu/m² |
| Trần Văn Trà (C.2401+C.2404 Roi River Drive) | Tân Phú Đô Đốc Tuyết – Phan Văn Chương Tôn Dật Tiên | 145,8 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khuphú Mỹ Hưng | Trọn Đường | 89,1 triệu/m² |
| Khu Dân Cư Dvci Quận 4 (phường Phú Mỹ) Đường Nội Bộ Lộ Giới >=16M Đường Nội Bộ Lộ Giới <16M | Trọn Đường Trọn Đường | 52,7 triệu/m² |
| Khu Dân Cư Adc (phường Phú Mỹ) Đường Nội Bộ Lộ Giới >=16M Đường Nội Bộ Lộ Giới <16M | Trọn Đường Trọn Đường | 52,7 triệu/m² |
| Khu Dân Cư X51 (phường Phú Mỹ) Đường Nội Bộ Lộ Giới >=16M Đường Nội Bộ Lộ Giới <16M | Trọn Đường Trọn Đường | 52,7 triệu/m² |
| Khu Dân Cư City Land (phường Tân Phú) Đường Nội Bộ | Trọn | 97,2 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Tân Mỹ.