Bảng giá đất phường Tân Định, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường Tân Định, Phường Đa Kao (khoản 2 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
1,23 km²
Hạng 160/166 về diện tích
Dân số
48.524 người
Hạng 124/168 về dân số
Mật độ
39.450 người/km²
Hạng 26/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,33%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Tân Định gấp 18,3 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
10 điểm
Bệnh viện
1 điểm
Chợ
2 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
4 điểm
Công viên
2 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Tân Định, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
100,4 triệu/m²
Hòa Mỹ
Trung vị
181,3 triệu/m²
Hạng 7/168 trong TP.HCM
Cao nhất
307,4 triệu/m²
Nguyễn Đình Chiểu

Giá cao nhất gấp 3,1 lần giá thấp nhất trong phường Tân Định; 41/41 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Tân Định
Nguyễn Đình Chiểu307,4 triệu/m²
Mạc Đĩnh Chi276,7 triệu/m²
Hai Bà Trưng266,5 triệu/m²
Võ Thị Sáu260,8 triệu/m²
Nguyễn Văn Thủ239,2 triệu/m²

Tính trên 41 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường Tân ĐịnhNhập trọnQuận 1Phường Tân Định
Phường Đa KaoPhần còn lại sau khi tách—Phường Sài Gòn và Phường Tân Định

1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 2 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Tân Định
Bà Lê ChânTrọn Đường148 triệu/m²
Cây ĐiệpTrọn Đường129,2 triệu/m²
Đinh Công TrángTrọn Đường148 triệu/m²
Đinh Tiên HoàngNguyễn Đình Chiểu Điện Biên Phủ Võ Thị Sáu – Điện Biên Phủ Võ Thị Sáu Cầu Bông234,1 triệu/m²
Điện Biên PhủCầu Điện Biên Phủ Đinh Tiên Hoàng – Đinh Tiên Hoàng Hai Bà Trưng234,1 triệu/m²
Đặng DungTrọn Đường168,5 triệu/m²
Đặng TấtTrọn Đường182,9 triệu/m²
Hai Bà TrưngNguyễn Văn Thủ Võ Thị Sáu Ngã 3 Trần Quang Khải – Võ Thị Sáu Ngã 3 Trần Quang Khải Cầu Kiệu266,5 triệu/m²
Hòa MỹTrọn Đường100,4 triệu/m²
Huyền QuangTrọn Đường111,7 triệu/m²
Huỳnh Khương NinhTrọn Đường171,9 triệu/m²
Hoàng SaTrọn Đường191,2 triệu/m²
Lý Văn PhứcTrọn Đường160,1 triệu/m²
Mai Thị LựuTrọn Đường189,2 triệu/m²
Mã LộTrọn Đường126,7 triệu/m²
Nguyễn Huy TựTrọn Đường160,6 triệu/m²
Nguyễn Văn NguyễnTrọn Đường148,8 triệu/m²
Nguyễn Hữu CầuTrọn Đường197,5 triệu/m²
Nguyễnphi KhanhTrọn Đường139,4 triệu/m²
Nguyễn Thành ÝTrọn Đường181,3 triệu/m²
Nguyễn Văn GiaiTrọn Đường204,9 triệu/m²
Nguyễn Văn ThủHai Bà Trưng Mạc Đĩnh Chi – Mạc Đĩnh Chi Hoàng Sa239,2 triệu/m²
Nguyễn Văn NghĩaTrọn Đường160,9 triệu/m²
Nguyễn Đình ChiểuHai Bà Trưng Nguyễn Bỉnh Khiêm – Nguyễn Bỉnh Khiêm Hoàng Sa307,4 triệu/m²
Nguyễn Bỉnh KhiêmNguyễn Đình Chiểu Vòng Xoay Điện Biên Phu – Vòng Xoay Điện Biên Phủ Hoàng Sa227,3 triệu/m²
Phan Kế BínhTrọn Đường181,7 triệu/m²
Phan LiêmTrọn Đường153,5 triệu/m²
Phan NgữTrọn Đường149,9 triệu/m²
Phan TônTrọn Đường149,9 triệu/m²
Thạch Thị ThanhTrọn Đường205,6 triệu/m²
Trần Doãn KhanhTrọn Đường181,3 triệu/m²
Trần Khánh DưTrọn Đường190,1 triệu/m²
Trần Khắc ChânTrọn Đường198,1 triệu/m²
Trần Nhật DuậtTrọn Đường198,5 triệu/m²
Trần Quang KhảiTrọn Đường175,7 triệu/m²
Trần Quý KhoáchTrọn Đường162,7 triệu/m²
Trương Hán SiêuTrọn Đường104,2 triệu/m²
Võ Thị SáuTrọn Đường260,8 triệu/m²
Trần Nguyên ĐánTrọn Đường175,7 triệu/m²
Phùng Khắc KhoanNguyễn Đình Chiểu – Điện Biên Phủ229 triệu/m²
Mạc Đĩnh ChiĐiện Biên Phủ – Nguyễn Đình Chiểu276,7 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Tân Định.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi