Diện tích và dân số
- Diện tích
- 3,04 km²
- Hạng 131/166 về diện tích
- Dân số
- 47.022 người
- Hạng 128/168 về dân số
- Mật độ
- 15.468 người/km²
- Hạng 57/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,32%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Sài Gòn gấp 7,2 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 10 điểm
- Bệnh viện
- 2 điểm
- Chợ
- 1 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 20 điểm
- Công viên
- 26 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Sài Gòn, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 191,2 triệu/m²
- Hoàng Sa
- Trung vị
- 368,9 triệu/m²
- Hạng 1/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 687,2 triệu/m²
- Nguyễn Huệ
Giá cao nhất gấp 3,6 lần giá thấp nhất trong phường Sài Gòn; 50/50 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đồng Khởi | 687,2 triệu/m² |
| Lê Lợi | 687,2 triệu/m² |
| Nguyễn Huệ | 687,2 triệu/m² |
| Công Trường Lam Sơn | 491,7 triệu/m² |
| Lê Thánh Tôn | 491,7 triệu/m² |
Tính trên 50 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường Bến Nghé | Nhập trọn | Phường Sài Gòn |
| Phường Đa Kao | Nhập một phần | Phường Sài Gòn và Phường Tân Định |
| Phường Nguyễn Thái Bình | Nhập một phần | Phường Bến Thành và Phường Sài Gòn |
2 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 1 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Alexandre De Rhodes | Trọn Đường | 430,4 triệu/m² |
| Cao Bá Quát | Trọn Đường | 294,1 triệu/m² |
| Chu Mạnh Trinh | Trọn Đường | 326,5 triệu/m² |
| Công Trường Lam Sơn | Trọn Đường | 491,7 triệu/m² |
| Công Trường Mê Linh | Trọn Đường | 450,8 triệu/m² |
| Công Xã Paris | Trọn Đường | 450,8 triệu/m² |
| Đinh Tiên Hoàng | Lê Duẫn – Nguyễn Đình Chiểu | 234,1 triệu/m² |
| Đồng Khởi | Trọn Đường | 687,2 triệu/m² |
| Đông Du | Trọn Đường | 451,7 triệu/m² |
| Hai Bà Trưng | Bến Bạch Đằng Nguyễnthị Minh Khai – Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Đình Chiểu | 450,8 triệu/m² |
| Hải Triều | Trọn Đường | 400,6 triệu/m² |
| Hàm Nghi | Tôn Đức Thắng – Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 429,3 triệu/m² |
| Hàn Thuyên | Trọn Đường | 430,4 triệu/m² |
| Hoàng Sa | Nguyễn Thị Minh Khai – Nguyễn Đình Chiểu | 191,2 triệu/m² |
| Hồ Huấn Nghiệp | Trọn Đường | 430,4 triệu/m² |
| Hồ Tùng Mậu | Võ Văn Kiệt Hàm Nghi – Hàm Nghi Tôn Thất Thiệp | 206,1 triệu/m² |
| Huỳnh Thúc Kháng | Nguyễn Huệ – Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 430,4 triệu/m² |
| Lê Duẩn | Trọn Đường | 466,7 triệu/m² |
| Lê Lợi | Nguyễn Huệ – Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 687,2 triệu/m² |
| Lê Thánh Tôn | Nam Kỳ Khởi Nghĩa Hai Bà Trưng – Hai Bà Trưng Tôn Đức Thắng | 491,7 triệu/m² |
| Lê Văn Hưu | Trọn Đường | 266,4 triệu/m² |
| Lý Tự Trọng | Nam Kỳ Khởi Nghĩa Hai Bà Trưng – Hai Bà Trưng Tôn Đức Thắng | 429,3 triệu/m² |
| Mạc Đĩnh Chi | Nguyễn Du – Nguyễn Đình Chiểu | 276,7 triệu/m² |
| Mạc Thị Bưởi | Trọn Đường | 470 triệu/m² |
| Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Võ Văn Kiệt Hàm Nghi – Hàm Nghi Nguyễn Thị Minh Khai | 368,9 triệu/m² |
| Ngô Đức Kế | Trọn Đường | 409,9 triệu/m² |
| Ngô Văn Năm | Trọn Đường | 258,6 triệu/m² |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Nguyễn Hữu Cảnh – Nguyễn Đình Chiểu | 227,3 triệu/m² |
| Nguyễn Du | Nam Kỳ Khởi Nghĩa Hai Bà Trưng – Hai Bà Trưng Tôn Đức Thắng | 375,2 triệu/m² |
| Nguyễn Huệ | Trọn Đường | 687,2 triệu/m² |
| Nguyễn Hữu Cảnh | Tôn Đức Thắng – Cầu Thị Nghè 2 | 368,9 triệu/m² |
| Nguyễn Siêu | Trọn Đường | 294,1 triệu/m² |
| Nguyễnthị Minh Khai | Cầu Thị Nghè – Hai Bà Trưng | 286 triệu/m² |
| Nguyễn Thiệp | Trọn Đường | 373,3 triệu/m² |
| Nguyễn Trung Ngạn | Trọn Đường | 208,7 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Bình | Trọn Đường | 266,4 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Chiêm | Trọn Đường | 307,4 triệu/m² |
| Nguyễn Công Trứ | Nam Kỳ Khởi Nghĩa – Hồtùng Mậu | 340 triệu/m² |
| Nguyễn Đình Chiểu | Hai Bà Trưng Nguyễn Bỉnh Khiêm – Nguyễn Bỉnh Khiêm Hoàng Sa | 307,4 triệu/m² |
| Pasteur | Nguyễnthị Minh Khai Hàm Nghi – Hàm Nghi Võ Văn Kiệt | 351,7 triệu/m² |
| Phạm Ngọc Thạch | Lê Duẫn – Nguyễn Thị Minh Khai | 285,6 triệu/m² |
| Phùng Khắc Khoan | Trọn Đường | 229 triệu/m² |
| Phan Văn Đạt | Trọn Đường | 266,4 triệu/m² |
| Thái Văn Lung | Trọn Đường | 390,6 triệu/m² |
| Thi Sách | Trọn Đường | 325,2 triệu/m² |
| Tôn Đức Thắng | Lê Duẩn Công Trường Mê Linh – Công Trường Mê Linh Cầu Nguyễn Tất Thành | 434,9 triệu/m² |
| Tôn Thất Đạm | Tôn Thất Thiệp Hàm Nghi – Hàm Nghi Võ Văn Kiệt | 368,9 triệu/m² |
| Tôn Thất Thiệp | Trọn Đường | 340,3 triệu/m² |
| Trần Cao Vân | Hai Bà Trưng – Mạc Đĩnh Chi | 298,1 triệu/m² |
| Võ Văn Kiệt | Tôn Đức Thắng – Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 202,2 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Sài Gòn.