Bảng giá đất phường Tân Khánh, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường Thạnh Phước, Phường Tân Phước Khánh, Phường Tân Vĩnh Hiệp, Xã Thạnh Hội, Phường Thái Hòa (khoản 101 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
38,23 km²
Hạng 60/166 về diện tích
Dân số
126.393 người
Hạng 34/168 về dân số
Mật độ
3.306 người/km²
Hạng 99/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,86%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Tân Khánh gấp 1,5 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
9 điểm
Bệnh viện
Chưa có điểm nào được vẽ
Chợ
3 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
1 điểm
Công viên
Chưa có điểm nào được vẽ

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Tân Khánh, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
0 triệu/m²
Thạnh Hội 14
Trung vị
6,5 triệu/m²
Hạng 127/168 trong TP.HCM
Cao nhất
19 triệu/m²
Lý Tự Trọng (ĐH.403)

Giá cao nhất gấp 9500,0 lần giá thấp nhất trong phường Tân Khánh; 4/230 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Tân Khánh
ĐT.74619 triệu/m²
Lý Tự Trọng (ĐH.403)19 triệu/m²
Trần Công An (ĐH.401)17,2 triệu/m²
ĐT.747B14,6 triệu/m²
Tô Vĩnh Diện (ĐH.417)14,6 triệu/m²

Tính trên 230 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường Thạnh PhướcNhập trọnPhường Tân Khánh
Phường Tân Phước KhánhNhập trọnPhường Tân Khánh
Phường Tân Vĩnh HiệpNhập trọnPhường Tân Khánh
Xã Thạnh HộiNhập trọnPhường Tân Khánh
Phường Thái HòaPhần còn lại sau khi táchPhường Tân Đông Hiệp và Phường Tân Khánh

1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 101 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Tân Khánh
Đường Nội Bộ Khu Tđc Trên Địa Bàn Xã Bạch Đằng Và Thạnh Hội (bỏ Bạch Đằng)Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên9 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tđc Trên Địa Bàn Xã Bạch Đằng Và Thạnh Hội (bỏ Bạch Đằng)Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M8,5 triệu/m²
Thạnh Hội 01Cầu Thạnh Hội – Ngã Tư Nhựt Thạnh (thửa Đất Số 39 Và 47, Tờ Bản Đồ 5)7,6 triệu/m²
Thạnh Hội 02Ngã Tư Nhựt Thạnh – Cuối Tuyến (thửa Đất 90, Tờ Bản Đồ 2)6,1 triệu/m²
Thạnh Hội 03Ngã Tư Nhựt Thạnh – Cuối Tuyến (thửa Đất 13, Tờ Bản Đồ 5)6,1 triệu/m²
Thạnh Hội 04Ngã Tư Nhựt Thạnh (thửa Đất Số 47 Va 576, Tờ Bản Đồ 5) – Trụ Sở Ubnd Xã (cuối Thửa Đất Số 568 Và 484, Tờ Bản Đồ 5)7,6 triệu/m²
Thạnh Hội 04Trụ Sở Ubnd Xã (cuối Thửa Đất Số 568 Và 484, Tờ Bản Đồ 5) – Bến Đò Ấp Thạnh Hiệp (thửa Đất 325, Tờ Bản Đồ 8)6,1 triệu/m²
Thạnh Hội 05Thạnh Hội 01 (thửa Đất Số 888, Tờ Bản Đồ 4) – Sông Đồng Nai (thửa Đất Số 413, Tờ Bản Đồ5,9 triệu/m²
Thạnh Hội 05Thạnh Hội 05 (thửa Đất Số 413, Tờ Bản Đồ 4) – Thạnh Hội (thửa Đất 396, Tờ Bản Đồ 8)0 triệu/m²
Thạnh Hội 05Thạnh Hội 04 Số (thửa Đất 295, Tờ Bản Đồ 8) – Thửa Đất Số 227, Tờ Bản Đồ 84,7 triệu/m²
Thạnh Hội 06Thạnh Hội 05 Số (thửa Đất 479, Tờ Bản Đồ 4) – Thửa Đất Số 598, Tờ Bản Đồ 44,1 triệu/m²
Thạnh Hội 06Thửa Đất Số 598, Tờ Bản Đồ 4 – Cuối Tuyến (thửa Đất 599, Tờ Bản Đồ 4)3,8 triệu/m²
Thạnh Hội 07Thạnh Hội 05 (thửa Đất Số 856, Tờ Bản Đồ 4) – Trường Tiểu Học Thạnh Hội (thửa Đất Số 839, Tờ Bản Đồ 4)4,4 triệu/m²
Thạnh Hội 08Thạnh Hội 01 (thửa Đất Số 293, Tờ Bản Đồ 4) – Thửa Đất Số 281, Tờ Bản Đồ 43,8 triệu/m²
Thạnh Hội 08Thửa Đất Số 264, Tờ Bản Đồ 4 – Cuối Tuyến (thửa Đất 822, Tờ Bản Đồ 4)3,8 triệu/m²
Thạnh Hội 09Thạnh Hội 01 Số (thửa Đất 198, Tờ Bản Đồ 4) – Thạnh Hội (thửa Đất 672, Tờ Bản Đồ 5)4,1 triệu/m²
Thạnh Hội 10Thạnh Hội 05 (thửa Đất Số 593, Tờ Bản Đồ 7) – Thạnh Hội (thửa Đất 515, Tờ Bản Đồ 5)0 triệu/m²
Thạnh Hội 11Thạnh Hội 10 Số (thửa Đất 762, Tờ Bản Đồ 5) – Thạnh Hội (thửa Đất 27, Tờ Bản Đồ 6)0 triệu/m²
Thạnh Hội 12Thạnh Hội 04 Số (thửa Đất 612, Tờ Bản Đồ 5) – Sông Đồng Nai (thửa Đất Số 55, Tờ Bản Đồ 5)3,5 triệu/m²
Thạnh Hội 13Thạnh Hội 04 (thửa Đất Số 472, Tờ Bản Đồ 5) – Cuối Tuyến (thửa Đất Số 32, Tờ Bản Đồ 5)3,5 triệu/m²
Thạnh Hội 14Thạnh Hội 02 (thửa Đất Số 725, Tờ Bản Đồ 2) – Thửa Đất Số 240, Tờ Bản Đồ 23,8 triệu/m²
Thạnh Hội 14Thạnh Hội 02 (thửa Đất Số 182, Tờ Bản Đồ 2) – Thạnh Hội (thửa Đất 689, Tờ Bản Đồ 2)0 triệu/m²
Thạnh Hội 15Thạnh Hội 02 Số (thửa Đất 130, Tờ Bản Đồ 2) – Cuối Tuyến (thửa Đất Số 47, Tờ Bản Đồ 2)3,8 triệu/m²
Thạnh Hội 16Thạnh Hội 02 Đat Số (thửa 117, Tờ Bản Đồ 2) – Cuối Tuyến (thửa Đất 288, Tờ Bản Đồ 1)3,8 triệu/m²
Thạnh Hội 17Thạnh Hội 11 Đat Số (thửa 59, Tờ Bản Đồ 7) – Thạnh Hội Đat (thửa 366, Tờ Bản Đồ 8)0 triệu/m²
Thạnh Hội 22Thạnh Hội 04 (thửa Đat Số 134, Tờ Bản Đồ 5) – Thạnh Hội (thửa Đat 210, Tờ Bản Đồ 5)0 triệu/m²
Các Tuyến Đường Thuộc Chợ Tân Phước Khánh13,1 triệu/m²
ĐH.426ĐT.747A (trước Ubnd P.THÁI Hoà) – ĐT.747B (quán Phở Hương)12,1 triệu/m²
ĐT.746Ranhphường Thuận Giao – Ranh Phườngtân Khánh (cầu Hố Đại)19 triệu/m²
ĐT.746Cầu Hố Đại – Cầu Tân Hội16,4 triệu/m²
ĐT.747ARanh Tỉnh Đồng Nai (cầu Ông Tiếp) – Ranh Phườngtân Khánh13,6 triệu/m²
ĐT.747ARanh Phường Tân Khánh – Ranh Phườngtân Hiệp (đường Vào Nhà Máy Nước)10,9 triệu/m²
ĐT.747BRanh Tân Đông Hiệp, Phường An Phu – ĐT.743A (ngã 4 Chùa Thầy Thỏ)13,9 triệu/m²
ĐT.747BRanh Phường An Phu – Võ Thị Sáu14 triệu/m²
ĐT.747BRanh Phường An Phú – ĐT.747A14,6 triệu/m²
Lý Tự Trọng (ĐH.403)ĐT.746 (ngã 3 Bọt Sái) – Ranh Phường Thuận Giao (hướng Ngã Tư Bình Chuẩn)19 triệu/m²
Tô Vĩnh Diện (ĐH.417)ĐT.746 – Cầu Xéo14,6 triệu/m²
Tô Vĩnh Diện (ĐH.417)Cầu Xéo – ĐT.747B12,8 triệu/m²
Trần Công An (ĐH.401)Ranh Thành Phố Dĩ An + Thái Hòa 50 – Ranh Phường An Phú17,2 triệu/m²
Cao Bá Quát (tân Phước Khánh 22)ĐT.746 (ngã 3 Ông Lực) – Trần Đại Nghĩa7,7 triệu/m²
Đặngthùy Trâm (tân Phước Khánh 25, Tân Phước Khánh 26)ĐT.746 (cổng Công Xi) – Tô Vĩnh Diện (chùa Long Khánh)7,7 triệu/m²
Đường Dẫn Vào Cầu Thạnh Hội11,2 triệu/m²
Tản Đà (tân Phước Khánh 21)ĐT.746 (ngã 3 Ông Lực) – Giáp Sư Đoàn 7 (thửa Đất 84, Tờ Bản Đồ 7)7,4 triệu/m²
Tân Phước Khánh 40Tân Phước Khánh 44 – Ranh Thuận An (thửa Đất Số 6, Tờ Bản Đồ 12)8 triệu/m²
Tân Phước Khánh 44Giáp Phường Thuận An – Giao Bình Chuẩn 15 (thửa Đất 48, Tờ Bản Đồ 11)8,5 triệu/m²
Trần Công An (ĐH.401)Thái Hòa 50 – Cầu Thạnh Hội (thái hòa V - Thạnh Phước)13,1 triệu/m²
Trần Đại Nghĩa (ĐH.405)ĐT.746 – Ranh Tân Phước KHÁNH-TÂN Vĩnh Hiệp8,1 triệu/m²
Võ Thị Sáu (ĐH.402)Lý Tự Trọng (ĐH.403) – ĐT.747B (tỉnh Lộ 11)12,7 triệu/m²
Bùi Văn Bình (thạnh Phước 03)ĐT.747A (ngã 3 Cổng Đình Tân Lương) – Giáp Suối Cái6,8 triệu/m²
Dư Khánh (thạnh Phước 25)ĐT.747A (cổng Chùa Hưng Long) – ĐT.747A (cổng Đình Dư Khánh)7,1 triệu/m²
ĐH.404 (phan Đình Giót)ĐT.746 (gốc Gòn) – Ranh Tân Vĩnh Hiệp - Phú Tân8,4 triệu/m²
Hàn Mặc Tử (tân Phước Khánh 13)ĐT.746 (ngã 3 Nam Việt) – Lý Tự Trọng (cây Xăng)6,8 triệu/m²
Hồ Thiện Nhân (thạnh Phước 01)ĐT.747A (ngã 3 Đường Khu Tđc Cảng Thạnh Phước) – Không Tiếp Giáp Sông Đồng Nai (giáp Thửa 212 Tờ Bản Đồ Số 10 Thanh Phước Cũ)6,9 triệu/m²
Hồ Văn Mên (tân Phước Khánh 39)Võ Thị Sáu (cổng 7 Mẫu) – Thửa Đất Số 23, Tờ Bản Đồ 158,9 triệu/m²
Hồ Văn Mên (tân Phước Khánh 39, Nhánh)Hồ Văn Mên (thửa Đất Số 497, Tờ Bản Đồ 15, Phường Tân Phước Khánh) – Thửa Đất Số 66, 168 Và 852, Tờ Bản Đồ (phường Thái Hòa)8,9 triệu/m²
Huỳnh Văn Cù (tân Phước Khánh 33)Tô Vĩnh Diện (trường Tiểu Học Tân Phước Khánh B) – Võ Thị Sáu (trường Thcs Tân Phước Khánh)8,9 triệu/m²
Lãnh Binh Thăng (tân Phước Khánh 54)Trần Đại Nghĩa – Tản Đà (tân Phước Khánh 21)7 triệu/m²
Lương Đình Của (tân Phước Khánh 28)Võ Thị Sáu – Tô Vĩnh Diện (chùa Long Khánh)7,9 triệu/m²
Nguyễn Đức Thuận (tân Phước Khánh 30)Tô Vĩnh Diện (km 1 + 900) – Tô Vĩnh Diện (km 2 + 250)9,4 triệu/m²
Tân Phước Khánh 07Tô Vĩnh Diện (thửa Đất Số 1318, Tờ 4) – Võ Thị Sáu (thửa Đất 606, Tờ Bản Đồ 14)7,9 triệu/m²
Tân Phước Khanh 32Tân Phước Khánh 7 (thửa Đất Số 32, Tờ Bản Đồ 10) – ĐT.747B (thửa Đất 399, Tờ Bản Đồ 10)7,9 triệu/m²
Tân Phước Khánh 43ĐT.746 (thửa Đất Số 94, Tờ Bản Đồ 11) – Tân Phước Khánh 44 (thửa Đất 26, Tờ Bản Đồ 11)7,9 triệu/m²
Thạnh Phước 08ĐT.747A (ngã 3 Đồi 16) – Thửa Đất Số 55, Tờ Bản Đồ 017,9 triệu/m²
Thạnh Phước 15ĐT.747A (ngã 3 Gò Trắc) – Thửa Đất Số 795, 501 Và 502, Tờ Bản Đồ 057,9 triệu/m²
Trần Đại Nghĩa (ĐH.405)Suối Chợ (ranh Phườngtân Khánh) – ĐH.404 (ranh Phường Bình Dương)7,3 triệu/m²
Trần Văn Ơn (tân Phước Khánh 52)Tô Vĩnh Diện (đối Diện Văn Phòng Khu Phố Khánh Lộc) – Tô Vĩnh Diện7,9 triệu/m²
Trịnh Công Sơn (tân Phước Khánh 10)Lý Tự Trọng – Võ Thị Sáu11,8 triệu/m²
Yết Kiêu (tân Phước Khánh 01, Tân Phước Khánh 02)ĐT.746 – Lý Tự Trọng7 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tđc Trên Địa Bàn Phường Uyên Hưng, Thái Hòa, Tân Phước Khánh, Tân Hiệp (cu)Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên14 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tđc Trên Địa Bàn Phường Uyên Hưng, Thái Hòa, Tân Phước Khánh, Tân Hiệp (cũ)Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M13 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên8,5 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M7,9 triệu/m²
Đườngống Nước Thô Thuộc Phường Thái HòaĐT.747A (thửa Đất Số 117, Tờ Bản Đồ 16) – Ranh Thành Phố Dĩ An6,5 triệu/m²
Đườngống Nước Thô Thuộc Phường Thái HòaĐT.747A (thửa Đất Số 107, Tờ Bản Đồ 16) – Nhà Máy Nước (thửa Đất Số 827, Tờ Bản Đồ 16)7 triệu/m²
Tânphước Khánh 01Yết Kiêu (thửa Đất Số 12, Tờ Bản Đồ 32) – Thửa Đất Số 774, Tờ Bản Đồ 86,8 triệu/m²
Tân Phước Khánh 03Lý Tự Trọng (thửa Đất Số 360, Tờ Bản Đồ 8) – Hàn Măc Tử (thửa Đất 134, Tờ Bản Đồ 8)7 triệu/m²
Tân Phước Khánh 04Hàn Măc Tử (thửa Đất Số 820, Tờ Bản Đồ 8) – Tân Phước Khánh 03 (thửa Đất 301, Tờ Bản Đồ 8)6,8 triệu/m²
Tân Phước Khánh 05Lý Tư Trọng (thửa Đất Số 948, Tờ Bản Đồ 8) – Tân Phước Khánh 04 (thửa Đất 81, Tờ Bản Đồ 8)6,8 triệu/m²
Tân Phước Khánh 06Võ Thị Sáu (thửa Đất Số 6, Tờ Bản Đồ 35) – Lý Tư Trọng (thửa Đất 42, Tờ Bản Đồ 28)7 triệu/m²
Tân Phước Khánh 08Trịnh Công Sơn (thửa Đất Số 216, Tờ Bản Đồ 13) – Tân Phước Khánh 09 (thửa Đất 720, Tờ Bản Đồ 13)6,8 triệu/m²
Tân Phước Khánh 09Lý Tư Trọng (thửa Đất Số 86, Tờ Bản Đồ 13) – Tân Phước Khánh 37 Á7 triệu/m²
Tân Phước Khánh 11Lý Tư Trọng (thửa Đất Số 22, Tờ Bản Đồ 8) – S > s Õ T Ị S (thửa Đất 1183, Tờ Bản Đồ 9)6,8 triệu/m²
Tân Phước Khánh 12Lý Tư Trọng (thửa Đất Số 77, Tờ Bản Đồ 12) – Thửa Đất Số 389, Tờ Bản Đồ 126,8 triệu/m²
Tản Phước Khánh 14Lý Tự Trọng (thửa Đất Số 606, Tờ 9) – Tân Phước Khánh 11 (thửa Đất 1115, Tờ Bản Đồ 9)6,8 triệu/m²
Tản Phước Khánh 15Lý Tự Trọng (thửa Đất Số 442, Tờ 13) – Trịnh Công Sơn (thửa Đất Số 30, Tờ Bản Đồ 13)6,8 triệu/m²
Tản Phước Khánh 16Lý Tự Trọng (thửa Đất Số 343, Tờ Bản Đồ 9) – Thửa Đất Số 340, Tờ Bản Đồ 96,8 triệu/m²
Tản Phước Khánh 16Thửa Đất Số 1373, Tờ Bản Đồ 9 – Võ Thị Sáu (thửa Đất 330, Tờ Bản Đồ 9)7 triệu/m²
Tản Phước Khánh 17Võ Thị Sáu (thửa Đất Số 1195, Tờ Bản Đồ 9) – Tản Phước Khánh 07 (thửa Đất 551, Tờ Bản Đồ 10)6,8 triệu/m²
Tản Phước Khánh 18ĐT.746 (thửa Đất Số 233, Tờ Bản Đồ 25) – Thửa Đất Số 4, Tờ Bản Đồ 257 triệu/m²
Tản Phước Khánh 19ĐT.746 (thửa Đất Số 905, Tờ Bản Đồ 25) – Thửa Đất Số 6, Tờ Bản Đồ 247 triệu/m²
Tản Phước Khánh 20Cao Bá Quát (thửa Đất Số 463, Tờ Bản Đồ 24) – Tản Phước Khánh 19 (thửa Đất 6, Tờ Bản Đồ 24) Và Thửa Đất Số 55, Tờ Bản Đồ 247 triệu/m²
Tản Phước Khánh 23Tô Vĩnh Diện (thửa Đất Số 878, Tờ Bản Đồ 4) – Lương Đình Của (thửa Đất Số 331, Tờ Bản Đồ 4)7 triệu/m²
Tân Phước Khánh 24Tô Vĩnh Diện (thửa Đất Số 433, Tờ Bản Đồ 4) – Thửa Đất Số 88, Tờ Bản Đồ 46,8 triệu/m²
Tân Phước Khánh 25Đặng Thùy Trâm (thửa Đất Số 17, Tờ Bản Đồ 23) – Thửa Đất Số 29, Tờ Bản Đồ 18 '6,8 triệu/m²
Tân Phước Khánh 27Tân Phước Khánh 06 (thửa Đất Số 1510, Tờ Bản Đồ 4) – Thửa Đất Số 1419, Tờ Bản Đồ 47 triệu/m²
Tân Phước Khánh 29Huỳnh Văn Cù (thửa Đất Số 71, Tờ Bản Đồ 9) – Lương Đình Của (thửa Đất Số 1357, Tờ Bản Đồ6,8 triệu/m²
Tân Phước Khánh 31Tô Vĩnh Diện (thửa Đất Số 725, Tờ Bản Đồ 2) – Thửa Đất Số 2, Tờ Bản Đồ 3 '6,8 triệu/m²
Tân Phước Khánh 34ĐT.747B (thửa Đất Số 1666, Tờ Bản Đồ 16) – Võ Thị Sáu (thửa Đất 1403, Tờ Bản Đồ 16)6,8 triệu/m²
Tân Phước Khánh 35ĐT.747B (thửa Đất Số 606, Tờ Bản Đồ 16) – Võ Thị Sáu (thửa Đất 264, Tờ Bản Đồ 16)8,2 triệu/m²
Tân Phước Khánh 36Võ Thị Sáu (thửa Đất Số 1336, Tờ Bản Đồ 16) – Ranh Phường Thái Hòa7 triệu/m²
Tân Phước Khánh 37Võ Thị Sáu (thửa Đất Số 112, Tờ Bản Đồ 14) – Tân Phước Khánh 097 triệu/m²
Tân Phước Khánh 38Võ Thị Sáu (thửa Đất Số 14, Tờ Bản Đồ 14) – Tân Phước Khánh 09 (thửa Đất 136, Tờ Bản Đồ 13)7 triệu/m²
Tân Phước Khánh 40ĐT.746 (thửa Đất Số 237, Tờ Bản Đồ 25) – Tân Phước Khánh 44 (cuối Thửa Đất Số 212 Và 213, Tờ Bản Đồ 8)7 triệu/m²
Tân Phước Khánh 41ĐT.746 (thửa Đất Số 330, Tờ Bản Đồ 25) – Hàn Mặc Tử (thửa Đất 106, Tờ Bản Đồ 30)7 triệu/m²
Tân Phước Khánh 42ĐT.746 (thửa Đất Số 323, Tờ Bản Đồ 7) – Tân Phước Khánh 44 (thửa Đất 237, Tờ Bản Đồ 11)6,8 triệu/m²
Tân Phước Khánh 44Ranh Phường An Phú – Tân Phước Khánh 40 (thửa Đất 213, Tờ Bản Đồ 8)6,8 triệu/m²
Tân Phước Khánh 45ĐT.746 (thửa Đất Số 21, Tờ Bản Đồ 21) – Thửa Đất Số 51, Tờ Bản Đồ 206,8 triệu/m²
Tân Phước Khánh 46ĐT.746 (thửa Đất Số 452, Tờ Bản Đồ 25) – Tân Phước Khánh 47 (thửa Đất 807, Tờ Bản Đồ 25)6,8 triệu/m²
Tân Phước Khánh 47ĐT.746 (thửa Đất Số 185, Tờ Bản Đồ 25) – Thửa Đất Số 58, Tờ Bản Đồ 207 triệu/m²
Tân Phước Khánh 48Tô Vĩnh Diện (thửa Đất Số 107, Tờ Bản Đồ 5) – Thửa Đất Số 485, Tờ Bản Đồ 56,8 triệu/m²
Tân Phước Khánh 49Tô Vĩnh Diện (thửa Đất Số 8, Tờ Bản Đồ 5) – Thửa Đất Số 644, Tờ Bản Đồ 26,8 triệu/m²
Tân Phước Khánh 50Tô Vĩnh Diện (thửa Đất Số 66, Tờ Bản Đồ 6) – Thửa Đất Số 717, Tờ Bản Đồ 36,8 triệu/m²
Tân Phước Khánh 51Tô Vĩnh Diện (thửa Đất Số 132, Tờ Bản Đồ 6) – Tô Vĩnh Diện (thửa Đất 359, Tờ Bản Đồ 6)6,8 triệu/m²
Tân Phước Khánh 53Võ Thị Sáu (thửa Đất Số 637, Tờ Bản Đồ 9) – Thửa Đất Số 1604, Tờ Bản Đồ 96,8 triệu/m²
Tân Vĩnh Hiệp 01ĐT.746 (thửa Đất Số 1277, Tờ Bản Đồ 13) – Tân Vĩnh Hiệp 03 (thửa Đất Số 1000, Tờ Bản Đồ 12)5,9 triệu/m²
Tân Vĩnh Hiệp 01Tân Vĩnh Hiệp 03 (thửa Đất Số 288, Tờ Bản Đồ 6) – Tân Vĩnh Hiệp 05 (nhánh 2, Thửa Đất Số 72, Tờ Bản Đồ 12)5 triệu/m²
Tân Vĩnh Hiệp 02ĐT.746 (thửa Đất Số 459, Tờ Bản Đồ 13) – Thửa Đất Số 122, Tờ Bản Đồ 155,6 triệu/m²
Tân Vĩnh Hiệp 03ĐT.746 (thửa Đất Số 149, Tờ Bản Đồ 13) – Tân Vĩnh Hiệp 01 (thửa Đất 1000, Tờ Bản Đồ 12)5,9 triệu/m²
Tân Vĩnh Hiệp 03 (nhánh 1)Tân Vĩnh Hiệp 03 (thửa Đất Số 150, Tờ Bản Đồ 13) – Tân Vĩnh Hiệp 07 (thửa Đất Số 516, Tờ Bản Đồ 19)5,3 triệu/m²
Tân Vĩnh Hiệp 03 (nhánh 3)Tân Vĩnh Hiệp 03 (thửa Đất Số 128, Tờ Bản Đồ 13) – Tân Vĩnh Hiệp 05 (thửa Đất Số 468, Tờ Bản Đồ 13)5,3 triệu/m²
Tân Vĩnh Hiệp 04ĐT.746 (thửa Đất Số 183, Tờ Bản Đồ 13) – Thửa Đất Số 957, Tờ Bản Đồ 145,6 triệu/m²
Tân Vĩnh Hiệp 05ĐT.746 (thửa Đất Số 1258, Tờ Bản Đồ 13) – Thửa Đất Số 319, Tờ Bản Đồ 125,9 triệu/m²
Tân Vĩnh Hiệp 05 (nhánh 1)Tân Vĩnh Hiệp 05 (thửa Đất Số 1633, Tờ Bản Đồ 12) – Tân Vĩnh Hiệp 07 (thửa Đất Số 105, Tờ Bản Đồ 18)5,3 triệu/m²
Tân Vĩnh Hiệp 05 (nhánh 2)Tân Vĩnh Hiệp 05 (thửa Đất Số 1354, Tờ Bản Đồ 12) – Tân Vĩnh Hiệp 03 (nhánh 3, Thửa Đất Số 179, Tờ Bản Đồ 13) Và Thửa Đất Số 548, Tờ Bản Đồ 65,3 triệu/m²
Tân Vĩnh Hiệp 05 (nhánh 3)Tân Vĩnh Hiệp 07 (thửa Đất Số 1097, Tờ Bản Đồ 18) – Tân Vĩnh Hiệp 05 (nhánh 5, (thửa Đất 1332, Tờ Bản Đồ 12)5,3 triệu/m²
Tân Vĩnh Hiệp 05 (nhánh 5)Tân Vĩnh Hiệp 05 (thửa Đất Số 368, Tờ Bản Đồ 12) – Tân Vĩnh Hiệp 05 (nhánh 11, Thửa Đất Số 399, Tờ Bản Đồ 12)5,3 triệu/m²
Tân Vĩnh Hiệp 05 (nhánh 10)Tân Vĩnh Hiệp 05 (thửa Đất Số 319, Tờ Bản Đồ 12) – Không Tiếp Giáp Tân Vĩnh Hiệp 05 (nhánh 2)5,3 triệu/m²
Tân Vĩnh Hiệp 05 (nhánh 11)Tân Vĩnh Hiệp 05 (thửa Đất Số 355, Tờ Bản Đồ 12) – Tân Vĩnh Hiệp 05 (nhánh 3, Thửa Đất Số 121, Tờ Bản Đồ 18)5,3 triệu/m²
Tân Vĩnh Hiệp 06ĐT.746 (thửa Đất Số 344, Tờ Bản Đồ 13) – Tân Vĩnh Hiệp 02 (thửa Đất Số 613, Tờ Bản Đồ 14)5,9 triệu/m²
Tân Vĩnh Hiệp 06 (nhánh 2)Tân Vĩnh Hiệp 06 (thửa Đất Số 774, Tờ Bản Đồ 14) – Tân Vĩnh Hiệp 06 (nhánh 4, Thửa Đất Số 406, Tờ Bản Đồ 14)5,3 triệu/m²
Tân Vĩnh Hiệp 06 (nhánh 4)Tân Vĩnh Hiệp 06 (thửa Đất Số 492, Tờ Bản Đồ 14) – Tân Vĩnh Hiệp 10 (thửa Đất 65, Tờ Bản Đồ 20)5,3 triệu/m²
Tân Vĩnh Hiệp 06 (nhánh 6)Tân Vĩnh Hiệp 06 (thửa Đất Số 450, Tờ Bản Đồ 14) – Thửa Đất Số 279, Tờ Bản Đồ 155,3 triệu/m²
Tân Vĩnh Hiệp 07ĐT.746 (thửa Đất Số 1093, Tờ Bản Đồ 19) – ĐH.404 (thửa Đất Số 100, Tờ Bản Đồ5,9 triệu/m²
Tân Vĩnh Hiệp 07 (nhánh 10)Tân Vĩnh Hiệp 07 (thửa Đất Số 1399, Tờ Bản Đồ 18) – Tân Vĩnh Hiệp 18 (thửa Đất 83, Tờ Bản Đồ 24)5,3 triệu/m²
Tân Vĩnh Hiệp 08ĐT.746 (thửa Đất Số 725, Tờ Bản Đồ 19) – Tân Vĩnh Hiệp 06 (thửa Đất Số 1218, Tờ Bản Đồ 13)5,6 triệu/m²
Tân Vĩnh Hiệp 09ĐT.746 (thửa Đất Số 216, Tờ Bản Đồ 19) – Tân Vĩnh Hiệp 07 (thửa Đất Số 1819, Tờ Bản Đồ 18)5,6 triệu/m²
Tân Vĩnh Hiệp 10ĐT.746 (thửa Đất Số 1245, Tờ Bản Đồ 19) – Thửa Đất Số 259, Tờ Bản Đồ 215,9 triệu/m²
Tân Vĩnh Hiệp 11ĐT.746 (thửa Đất Số 242, Tờ Bản Đồ 19) – ĐT.746 (thửa Đất Số 335, Tờ Bản Đồ 19)5,6 triệu/m²
Tân Vĩnh Hiệp 12ĐT.746 (thửa Đất Số 1070, Tờ Bản Đồ 19) – Thửa Đất Số 434, Tờ Bản Đồ 205,6 triệu/m²
Tân Vĩnh Hiệp 13ĐT.746 (thửa Đất Số 827, Tờ Bản Đồ 25) – Thửa Đất Số 811 , Tờ Bản Đồ 255,6 triệu/m²
Tân Vĩnh Hiệp 14ĐH.404 (thửa Đất Số 1145, Tờ Bản Đồ 25) – Tân Vĩnh Hiệp 07 (thửa Đất Số 755, Tờ Bản Đồ 18)5,6 triệu/m²
Tân Vĩnh Hiệp 15ĐH.404 (thửa Đất Số 1025, Tờ Bản Đồ 24) – Tân Vĩnh Hiệp 14 (thửa Đất Số 649, Tờ Bản Đồ 25)5,3 triệu/m²
Tân Vĩnh Hiệp 16ĐH.404 (thửa Đất Số 125, Tờ Bản Đồ 24) – ĐH.404 (thửa Đất Số 753, Tờ Bản Đồ5,6 triệu/m²
Tân Vĩnh Hiệp 17ĐH.404 (thửa Đất Số 124, Tờ Bản Đồ 24) – ĐH.405 (thửa Đất Số 520, Tờ Bản Đồ5,3 triệu/m²
Tân Vĩnh Hiệp 18ĐH.404 (thửa Đất Số 986, Tờ Bản Đồ 24) – ĐH.404 (thửa Đất Số 670, Tờ Bản Đồ5,6 triệu/m²
Tân Vĩnh Hiệp 19ĐT.746 (thửa Đất Số 987, Tờ Bản Đồ 13) – ĐT.746 (thửa Đất Số 1249, Tờ Bản Đồ Và Thửa Đất Số 372, Tờ Bản Đồ 135 triệu/m²
Tân Vĩnh Hiệp 20ĐT.746 (thửa Đất Số 161, Tờ Bản Đồ 13) – Thửa Đất Số 444, Tờ Bản Đồ 145,3 triệu/m²
Tân Vĩnh Hiệp 21ĐT.746 (thửa Đất Số 1939, Tờ Bản Đồ 19) – Thửa Đất Số 392, Tờ Bản Đồ 195,3 triệu/m²
Tân Vĩnh Hiệp 22ĐT.746 (thửa Đất Số 265, Tờ Bản Đồ 13) – Tân Vĩnh Hiệp 06 (thửa Đất Số 345, Tờ Bản Đồ 13)5,3 triệu/m²
Tân Vĩnh Hiệp 23ĐT.746 (thửa Đất Số 862, Tờ Bản Đồ 25) – Thửa Đất Số 445, Tờ Bản Đồ 195,3 triệu/m²
Tân Vĩnh Hiệp 24ĐT.746 (thửa Đất Số 273, Tờ Bản Đồ 19) – Thửa Đất Số 1601, Tờ Bản Đồ 195,3 triệu/m²
Tân Vĩnh Hiệp 25ĐT.746 (thửa Đất Số 1044, Tờ Bản Đồ 25) – Thửa Đất Số 80, Tờ Bản Đồ 255,3 triệu/m²
Tân Vĩnh Hiệp 26ĐT.746 (thửa Đất Số 519, Tờ Bản Đồ 25) – Thửa Đất Số 1459, Tờ Bản Đồ 255,6 triệu/m²
Tân Vĩnh Hiệp 27ĐT.746 (thửa Đất Số 531, Tờ Bản Đồ 25) – Thửa Đất Số 885, Tờ Bản Đồ 255,3 triệu/m²
Tân Vĩnh Hiệp 28ĐT.746 (thửa Đất Số 699, Tờ Bản Đồ 25) – Thửa Đất Số 353, Tờ Bản Đồ 255 triệu/m²
Thái Hòa 56Trần Công An (thửa Đất Số 288, Tờ Bản Đồ 12) – Thửa Đất Số 428, Tờ Bản Đồ 127 triệu/m²
Thái Hòa 57Trần Công An (thửa Đất Số 291, Tờ Bản Đồ 12) – ĐT.747B (thửa Đất 763, Tờ Bản Đồ 12)7 triệu/m²
Thái Hòa 58Thái Hòa 57 (thửa Đất Số 520, Tờ Bản Đồ 12) – ĐT.747A (thửa Đất 568, Tờ Bản Đồ 12)7 triệu/m²
Thái Hòa 59Thái Hòa 57 (thửa Đất Số 764, Tờ Ban Đo 12) – ĐT.747A (thửa Đất 629, Tờ Bản Đồ 12)7 triệu/m²
Thái Hòa 60Trần Công An (thửa Đất Số 362, Tờ Bản Đồ 12) – Thửa Đất Số 1450, Tờ Bản Đồ 126,5 triệu/m²
Thái Hòa 61Trần Công An (thửa Đất Số 918, Tờ Bản Đồ 12) – Thửa Đất Số 296, Tờ Bản Đồ 126,5 triệu/m²
Thái Hòa 62Trần Công An (thửa Đất Số 801, Tờ Bản Đồ 11) – Thái Hòa 80 (thửa Đất 47, Tờ Bản Đồ 11)7,4 triệu/m²
Thái Hòa 63Trần Công An (thửa Đất Số 738, Tờ Bản Đồ 11) – Thửa Đất Số 653, Tờ Bản Đồ 116,5 triệu/m²
Thái Hòa 64Thái Hòa 65 (thửa Đất Số 1173, Tờ Bản Đồ 11) – Thái Hòa 80 (thửa Đất 134, Tờ Bản Đồ 11)7 triệu/m²
Thái Hòa 65Trần Công An (thửa Đất Số 552, Tờ Bản Đồ 11) – Thửa Đất Số 559, Tờ Bản Đồ 117 triệu/m²
Thái Hòa 66Trần Công An (thửa Đất Số 235, Tờ Bản Đồ 12) – Thái Hòa 68 (thửa Đất 1, Tờ Bản Đồ 12)7 triệu/m²
Thái Hòa 67Thái Hòa 80 (thửa Đất Số 1648, Tờ Bản Đồ 12) – Thửa Đất Số 59, Tờ Bản Đồ 12'6,5 triệu/m²
Thái Hòa 68Thái Hòa 80 (thửa Đất Số 954, Tờ Bản Đồ 11) – Thửa Đất Số 51, Tờ Bản Đồ 127 triệu/m²
Thái Hòa 69Thái Hòa 80 (thửa Đất Số 1107, Tờ Bản Đồ 11) – Thái Hòa 75 (thửa Đất 40, Tờ Bản Đồ 11)6,5 triệu/m²
Thái Hòa 70Thái Hòa 68 (thửa Đất Số 1570, Tờ Bản Đồ 12) – Thửa Đất Số 51, Tờ Bản Đồ 12'6,5 triệu/m²
Thái Hòa 71Thái Hòa 62 (thửa Đất Số 1297, Tờ Bản Đồ 11) – Thửa Đất Số 292, Tờ Bản Đồ 116,5 triệu/m²
Thái Hòa 72Thái Hòa 62 (thửa Đất Số 1105, Tờ Bản Đồ 11) – Thửa Đất Số 1226, Tờ Bản Đồ 116,5 triệu/m²
Thái Hòa 73ĐT.747B (thửa Đất Số 786, Tờ Bản Đồ 11) – Thái Hòa 72 (thửa Đất 888, Tờ Bản Đồ 11)6,5 triệu/m²
Thái Hòa 74ĐT.747B (thửa Đất Số 755, Tờ Bản Đồ 11) – Thửa Đất Số 685, Tờ Bản Đồ 116,5 triệu/m²
Thái Hòa 75Thái Hòa 80 (thửa Đất Số 1583, Tờ Bản Đồ 11) – Thái Hòa 69 (thửa Đất Số 40, Tờ Bản Đồ 11)7 triệu/m²
Thái Hòa 76Trần Công An (thửa Đất Số 239, Tờ Bản Đồ 12) – Thửa Đất Số 210, Tờ Bản Đồ 116,5 triệu/m²
Thái Hòa 77ĐT.747B (thửa Đất Số 1191, Tờ Bản Đồ 8) – Thái Hòa 80 (thửa Đất 918, Tờ Bản Đồ 8)7 triệu/m²
Thái Hòa 78ĐT.747B (thửa Đất Số 392, Tờ Bản Đồ 8) – Thái Hòa 77 (thửa Đất 1214, Tờ Bản Đồ 8)6,5 triệu/m²
Thái Hòa 79ĐT.747B (thửa Đất Số 1076, Tờ Bản Đồ 8) – Thửa Đất Số 195, Tờ Bản Đồ 8 o g6,5 triệu/m²
Thái Hòa 80ĐT.747B (thửa Đất Số 10, Tờ Bản Đồ 8) – o ặ ^ Q P 57,5 triệu/m²
Thái Hòa 81Thái Hòa 80 (thửa Đất Số 480, Tờ Bản Đồ 5) – Thửa Đất Số 427, Tờ Bản Đồ 56,5 triệu/m²
Thái Hòa 82Thái Hòa 80 (thửa Đất Số 274, Tờ Bản Đồ 8) – Thửa Đất Số 218, Tờ Bản Đồ 86,5 triệu/m²
Thái Hòa 83Thái Hòa 77 (thửa Đất Số 865, Tờ Bản Đồ 8) – Thửa Đất Số 868, Tờ Bản Đồ 8 Và Ranh Tân Phước Khánh7 triệu/m²
Thái Hòa 84Thái Hòa 80 (thửa Đất Số 1358, Tờ Bản Đồ 9) – Thái Hòa 83 (thửa Đất 1652, Tờ Bản Đồ 9)7 triệu/m²
Thái Hòa 85Thái Hòa 80 (thửa Đất Số 1548, Tờ Ban Đo 9) – Thửa Đất Số 429, Tờ Bản Đồ 66,5 triệu/m²
Thái Hòa 86Thái Hòa 80 (thửa Đất Số 194, Tờ Bản Đồ 8) – Thái Hòa 85 (thửa Đất 594, Tờ Bản Đồ 5)6,5 triệu/m²
Thái Hòa 87Thái Hòa 80 (thửa Đất Số 1038, Tờ Bản Đồ 9) – Thái Hòa 84 (thửa Đất 1543, Tờ Bản Đồ 9)6,5 triệu/m²
Thái Hòa 88Thái Hòa 89 (thửa Đất Số 1051, Tờ Bản Đồ 6) – Thửa Đất Số 355, Tờ Bản Đồ 66,5 triệu/m²
Thái Hòa 89Thái Hòa 80 (thửa Đất Số 1433, Tờ Bản Đồ 9) – Thửa Đất Số 614, Tờ Bản Đồ 6 Và Thửa Đất Số 1032, Tờ Bản Đồ6,5 triệu/m²
Thái Hòa 90Thái Hòa 80 (thửa Đất Số 718, Tờ Bản Đồ 6) – Thửa Đất Số 1107, Tờ Bản Đồ 66,5 triệu/m²
Thái Hòa 91Thái Hòa 80 (thửa Đất Số 103, Tờ Bản Đồ 9) – Thửa Đất Số 183 Và 181, Tờ Bản Đồ 96,5 triệu/m²
Thái Hòa 92Thái Hòa 84 (thửa Đất Số 1688, Tờ Bản Đồ 9) – Thửa Đất Số 1056, Tờ Bản Đồ 96,5 triệu/m²
Thái Hòa 93Thái Hòa 80 (thửa Đất Số 1411, Tờ Bản Đồ 9) – Thửa Đất Số 140, Tờ Bản Đồ 96,5 triệu/m²
Thai Hoa 94ĐT.747B (thửa Đất Số 441, Tờ Bản Đồ 5) – Thửa Đất Số 214, Tờ Bản Đồ 46,5 triệu/m²
Thái Hòa 95ĐT.747B (thửa Đất Số 742, Tờ Bản Đồ 8) – Võ Thị Sáu (thửa Đất 299, Tờ Bản Đồ 7)7 triệu/m²
Thái Hòa 96Thái Hòa 95 (thửa Đất Số 141, Tờ Bản Đồ 7) – Thửa Đất Số 875, Tờ Bản Đồ 76,5 triệu/m²
Thái Hòa 97ĐT.747B (thửa Đất Số 306, Tờ Bản Đồ 8) – Thái Hòa 95 (thửa Đất 907, Tờ Bản Đồ 7)6,5 triệu/m²
Thái Hòa 98Võ Thị Sáu (thửa Đất Số 195, Tờ Bản Đồ 7) – Thửa Đất Số 308, Tờ Bản Đồ 76,5 triệu/m²
Thái Hòa 100ĐT.747B (thửa Đất Số 46, Tờ Bản Đồ 5) – ĐT.747B (thửa Đất 855, Tờ Bản Đồ 2)7,4 triệu/m²
Thái Hòa 101Thái Hòa 100 (thửa Đất Số 193, Tờ Bản Đồ 2) – Suối Cái (thửa Đất 91, Tờ Bản Đồ 3)6,5 triệu/m²
Thái Hòa 102Thái Hòa 100 (thửa Đất Số 193, Tờ Bản Đồ 2) – Thửa Đất Số 199, Tờ Bản Đồ 26,5 triệu/m²
Thái Hòa 103Thái Hòa 100 (thửa Đất Số 955, Tờ Bản Đồ 2) – Thửa Đất Số 247, Tờ Bản Đồ 26,5 triệu/m²
Thai Hoa 104Thái Hòa 100 (thửa Đất Số 391, Tờ Bản Đồ 3) – Thửa Đất Số 351 Và 342, Tờ Bản Đồ 36,5 triệu/m²
Thái Hòa 105Thái Hòa 100 (thửa Đất Số 1206, Tờ Bản Đồ 5) – Thửa Đất Số 25, Tờ Bản Đồ 56,5 triệu/m²
Thái Hòa 106Thái Hòa 100 (thửa Đất Số 15, Tờ Bản Đồ 5) – Thái Hòa 100 (thửa Đất 589, Tờ Bản Đồ 5)6,5 triệu/m²
Thạnh Phước 02ĐT.747A (thửa Đất Số 1239, Tờ Bản Đồ 9) – Thửa Đất Số 1763, 863 Và 513, Tờ Bản Đồ 96,1 triệu/m²
Thạnh Phước 04Bùi Văn Bình (thửa Đất Số 232, Tờ Bản Đồ 3) – Thửa Đất Số 437, Tờ Bản Đồ 35,8 triệu/m²
Thạnh Phước 05Bùi Văn Bình (thửa Đất Số 621, Tờ Bản Đồ 3) – Thửa Đất Số 229, Tờ Bản Đồ 26,5 triệu/m²
Thạnh Phước 06Bùi Văn Bình (thửa Đất Số 393, Tờ Bản Đồ 3) – Thạnh Phước 08 (thửa Đất 388, Tờ Bản Đồ 3)6,5 triệu/m²
Thạnh Phước 07Bùi Văn Bình (thửa Đất Số 456, Tờ Bản Đồ 6) – Thanh Phước 05 (thửa Đất 284, Tờ Bản Đồ 3)6,5 triệu/m²
Thạnh Phước 09Thạnh Phước 08 (thửa Đất Số 279, Tờ Bản Đồ 4) – Thạnh Phước 08 (thửa Đất 127, Tờ Bản Đồ 4)6,5 triệu/m²
Thạnh Phước 13ĐT.747A (thửa Đất Số 776, Tờ Bản Đồ 6) – Chùathanh Sơn (thửa Số Đất 607, Tờ Bản Đồ6,1 triệu/m²
Thạnh Phước 14Bùi Văn Bình (thửa Đất Số 455, Tờ Bản Đồ 6) – Thửa Đất Số 1079, Tờ Bản Đồ 66,1 triệu/m²
Thạnh Phước 16Thạnh Phước 15 (thửa Đất Số 1139, Tờ Bản Đồ 9) – Thửa Đất Số 470 Và 423, Tờ Bản Đồ 96,5 triệu/m²
Thạnh Phước 17ĐT.747A (thửa Đất Số 1713, Tờ Bản Đồ 9) – Thửa Đất Số 1977, Tờ Bản Đồ 96,1 triệu/m²
Thạnh Phước 19ĐT.747A (thửa Đất Số 1764, Tờ Bản Đồ 9) – Thửa Đất Số 328, Tờ Bản Đồ 96,1 triệu/m²
Thạnh Phước 20ĐT.747A (thửa Đất Số 932, Tờ Bản Đồ 11) – ĐT.747A (thửa Đất 28, Tờ Bản Đồ 14)6,5 triệu/m²
Thạnh Phước 24ĐT.747A (thửa Đất Số 251, Tờ Bản Đồ 12) – Dư Khánh (thửa Đất 301, Tờ Bản Đồ 12)6,1 triệu/m²
Thạnh Phước 26Hồ Thiện Nhân (thửa Đất Số 533, Tờ Bản Đồ 10) – Thửa Đất Số 140, Tờ Bản Đồ 106,1 triệu/m²
Thạnh Phước 27Hồ Thiện Nhân (thửa Đất Số 122, Tờ Ban Đo 10) – Thửa Đất Số 118, Tờ Bản Đồ 106,1 triệu/m²
Thạnh Phước 28ĐT.747A (thửa Đất Số 61, Tờ Ban Đo 4) – Thửa Đất Số 124, Tờ Bản Đồ 46,1 triệu/m²
Thạnh Phước 29Thạnh Phước 28 (thửa Đất Số 64, Tờ Bản Đồ 4) – Thửa Đất Số 117, Tờ Bản Đồ 46,1 triệu/m²
ĐĐT.THÁI Hòa 88 (đoạn 1A)Ngã 3 Nhà Ba Cư; 1051 (6) – Giáp Thửa 488 (6)6,5 triệu/m²
ĐĐT.THÁI Hòa 88 (đoạn 2)Giáp Thửa 488 (6) – Cầu Thạnh Phước, 266 (6)6,5 triệu/m²
ĐĐT.THÁI Hòa 56 (đoạn 2)Ông Thềm; 938 (12) – 439 (12) )7 triệu/m²
ĐĐT.THÁI Hòa 83 (đoạn 2)0 2 ( – 9 Hết Thửa Đất Số 183 (08) - Giáp Ranh Phườngtân Phước Khánh7 triệu/m²
Nguyễn Văn Lên (tpk 07) (đoạn 1)ĐH. 417; 219 (04) – 1377 (04)7,9 triệu/m²
ĐĐT. Tân Phước Khánh 08 (đoạn 1)Trinh Công Sơn (tpk 10); – Hồ Văn Huê (tpk 09); 720 (13)6,8 triệu/m²
ĐĐT. Tân Phước Khánh 12 (đoạn 2)Ông Nhĩ; 79 (12) – 31 (12)6,8 triệu/m²
ĐĐT. Tân Phước Khánh 14ĐH.403 (ông Giữ); 608 (9) – ĐĐT.TÂN Phước Khánh 116,8 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Tân Khánh.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi