Diện tích và dân số
- Diện tích
- 38,23 km²
- Hạng 60/166 về diện tích
- Dân số
- 126.393 người
- Hạng 34/168 về dân số
- Mật độ
- 3.306 người/km²
- Hạng 99/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,86%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Tân Khánh gấp 1,5 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 9 điểm
- Bệnh viện
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Chợ
- 3 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 1 điểm
- Công viên
- Chưa có điểm nào được vẽ
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Tân Khánh, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 0 triệu/m²
- Thạnh Hội 14
- Trung vị
- 6,5 triệu/m²
- Hạng 127/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 19 triệu/m²
- Lý Tự Trọng (ĐH.403)
Giá cao nhất gấp 9500,0 lần giá thấp nhất trong phường Tân Khánh; 4/230 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| ĐT.746 | 19 triệu/m² |
| Lý Tự Trọng (ĐH.403) | 19 triệu/m² |
| Trần Công An (ĐH.401) | 17,2 triệu/m² |
| ĐT.747B | 14,6 triệu/m² |
| Tô Vĩnh Diện (ĐH.417) | 14,6 triệu/m² |
Tính trên 230 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường Thạnh Phước | Nhập trọn | Phường Tân Khánh |
| Phường Tân Phước Khánh | Nhập trọn | Phường Tân Khánh |
| Phường Tân Vĩnh Hiệp | Nhập trọn | Phường Tân Khánh |
| Xã Thạnh Hội | Nhập trọn | Phường Tân Khánh |
| Phường Thái Hòa | Phần còn lại sau khi tách | Phường Tân Đông Hiệp và Phường Tân Khánh |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 101 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Trên Địa Bàn Xã Bạch Đằng Và Thạnh Hội (bỏ Bạch Đằng) | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 9 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Trên Địa Bàn Xã Bạch Đằng Và Thạnh Hội (bỏ Bạch Đằng) | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 8,5 triệu/m² |
| Thạnh Hội 01 | Cầu Thạnh Hội – Ngã Tư Nhựt Thạnh (thửa Đất Số 39 Và 47, Tờ Bản Đồ 5) | 7,6 triệu/m² |
| Thạnh Hội 02 | Ngã Tư Nhựt Thạnh – Cuối Tuyến (thửa Đất 90, Tờ Bản Đồ 2) | 6,1 triệu/m² |
| Thạnh Hội 03 | Ngã Tư Nhựt Thạnh – Cuối Tuyến (thửa Đất 13, Tờ Bản Đồ 5) | 6,1 triệu/m² |
| Thạnh Hội 04 | Ngã Tư Nhựt Thạnh (thửa Đất Số 47 Va 576, Tờ Bản Đồ 5) – Trụ Sở Ubnd Xã (cuối Thửa Đất Số 568 Và 484, Tờ Bản Đồ 5) | 7,6 triệu/m² |
| Thạnh Hội 04 | Trụ Sở Ubnd Xã (cuối Thửa Đất Số 568 Và 484, Tờ Bản Đồ 5) – Bến Đò Ấp Thạnh Hiệp (thửa Đất 325, Tờ Bản Đồ 8) | 6,1 triệu/m² |
| Thạnh Hội 05 | Thạnh Hội 01 (thửa Đất Số 888, Tờ Bản Đồ 4) – Sông Đồng Nai (thửa Đất Số 413, Tờ Bản Đồ | 5,9 triệu/m² |
| Thạnh Hội 05 | Thạnh Hội 05 (thửa Đất Số 413, Tờ Bản Đồ 4) – Thạnh Hội (thửa Đất 396, Tờ Bản Đồ 8) | 0 triệu/m² |
| Thạnh Hội 05 | Thạnh Hội 04 Số (thửa Đất 295, Tờ Bản Đồ 8) – Thửa Đất Số 227, Tờ Bản Đồ 8 | 4,7 triệu/m² |
| Thạnh Hội 06 | Thạnh Hội 05 Số (thửa Đất 479, Tờ Bản Đồ 4) – Thửa Đất Số 598, Tờ Bản Đồ 4 | 4,1 triệu/m² |
| Thạnh Hội 06 | Thửa Đất Số 598, Tờ Bản Đồ 4 – Cuối Tuyến (thửa Đất 599, Tờ Bản Đồ 4) | 3,8 triệu/m² |
| Thạnh Hội 07 | Thạnh Hội 05 (thửa Đất Số 856, Tờ Bản Đồ 4) – Trường Tiểu Học Thạnh Hội (thửa Đất Số 839, Tờ Bản Đồ 4) | 4,4 triệu/m² |
| Thạnh Hội 08 | Thạnh Hội 01 (thửa Đất Số 293, Tờ Bản Đồ 4) – Thửa Đất Số 281, Tờ Bản Đồ 4 | 3,8 triệu/m² |
| Thạnh Hội 08 | Thửa Đất Số 264, Tờ Bản Đồ 4 – Cuối Tuyến (thửa Đất 822, Tờ Bản Đồ 4) | 3,8 triệu/m² |
| Thạnh Hội 09 | Thạnh Hội 01 Số (thửa Đất 198, Tờ Bản Đồ 4) – Thạnh Hội (thửa Đất 672, Tờ Bản Đồ 5) | 4,1 triệu/m² |
| Thạnh Hội 10 | Thạnh Hội 05 (thửa Đất Số 593, Tờ Bản Đồ 7) – Thạnh Hội (thửa Đất 515, Tờ Bản Đồ 5) | 0 triệu/m² |
| Thạnh Hội 11 | Thạnh Hội 10 Số (thửa Đất 762, Tờ Bản Đồ 5) – Thạnh Hội (thửa Đất 27, Tờ Bản Đồ 6) | 0 triệu/m² |
| Thạnh Hội 12 | Thạnh Hội 04 Số (thửa Đất 612, Tờ Bản Đồ 5) – Sông Đồng Nai (thửa Đất Số 55, Tờ Bản Đồ 5) | 3,5 triệu/m² |
| Thạnh Hội 13 | Thạnh Hội 04 (thửa Đất Số 472, Tờ Bản Đồ 5) – Cuối Tuyến (thửa Đất Số 32, Tờ Bản Đồ 5) | 3,5 triệu/m² |
| Thạnh Hội 14 | Thạnh Hội 02 (thửa Đất Số 725, Tờ Bản Đồ 2) – Thửa Đất Số 240, Tờ Bản Đồ 2 | 3,8 triệu/m² |
| Thạnh Hội 14 | Thạnh Hội 02 (thửa Đất Số 182, Tờ Bản Đồ 2) – Thạnh Hội (thửa Đất 689, Tờ Bản Đồ 2) | 0 triệu/m² |
| Thạnh Hội 15 | Thạnh Hội 02 Số (thửa Đất 130, Tờ Bản Đồ 2) – Cuối Tuyến (thửa Đất Số 47, Tờ Bản Đồ 2) | 3,8 triệu/m² |
| Thạnh Hội 16 | Thạnh Hội 02 Đat Số (thửa 117, Tờ Bản Đồ 2) – Cuối Tuyến (thửa Đất 288, Tờ Bản Đồ 1) | 3,8 triệu/m² |
| Thạnh Hội 17 | Thạnh Hội 11 Đat Số (thửa 59, Tờ Bản Đồ 7) – Thạnh Hội Đat (thửa 366, Tờ Bản Đồ 8) | 0 triệu/m² |
| Thạnh Hội 22 | Thạnh Hội 04 (thửa Đat Số 134, Tờ Bản Đồ 5) – Thạnh Hội (thửa Đat 210, Tờ Bản Đồ 5) | 0 triệu/m² |
| Các Tuyến Đường Thuộc Chợ Tân Phước Khánh | 13,1 triệu/m² | |
| ĐH.426 | ĐT.747A (trước Ubnd P.THÁI Hoà) – ĐT.747B (quán Phở Hương) | 12,1 triệu/m² |
| ĐT.746 | Ranhphường Thuận Giao – Ranh Phườngtân Khánh (cầu Hố Đại) | 19 triệu/m² |
| ĐT.746 | Cầu Hố Đại – Cầu Tân Hội | 16,4 triệu/m² |
| ĐT.747A | Ranh Tỉnh Đồng Nai (cầu Ông Tiếp) – Ranh Phườngtân Khánh | 13,6 triệu/m² |
| ĐT.747A | Ranh Phường Tân Khánh – Ranh Phườngtân Hiệp (đường Vào Nhà Máy Nước) | 10,9 triệu/m² |
| ĐT.747B | Ranh Tân Đông Hiệp, Phường An Phu – ĐT.743A (ngã 4 Chùa Thầy Thỏ) | 13,9 triệu/m² |
| ĐT.747B | Ranh Phường An Phu – Võ Thị Sáu | 14 triệu/m² |
| ĐT.747B | Ranh Phường An Phú – ĐT.747A | 14,6 triệu/m² |
| Lý Tự Trọng (ĐH.403) | ĐT.746 (ngã 3 Bọt Sái) – Ranh Phường Thuận Giao (hướng Ngã Tư Bình Chuẩn) | 19 triệu/m² |
| Tô Vĩnh Diện (ĐH.417) | ĐT.746 – Cầu Xéo | 14,6 triệu/m² |
| Tô Vĩnh Diện (ĐH.417) | Cầu Xéo – ĐT.747B | 12,8 triệu/m² |
| Trần Công An (ĐH.401) | Ranh Thành Phố Dĩ An + Thái Hòa 50 – Ranh Phường An Phú | 17,2 triệu/m² |
| Cao Bá Quát (tân Phước Khánh 22) | ĐT.746 (ngã 3 Ông Lực) – Trần Đại Nghĩa | 7,7 triệu/m² |
| Đặngthùy Trâm (tân Phước Khánh 25, Tân Phước Khánh 26) | ĐT.746 (cổng Công Xi) – Tô Vĩnh Diện (chùa Long Khánh) | 7,7 triệu/m² |
| Đường Dẫn Vào Cầu Thạnh Hội | 11,2 triệu/m² | |
| Tản Đà (tân Phước Khánh 21) | ĐT.746 (ngã 3 Ông Lực) – Giáp Sư Đoàn 7 (thửa Đất 84, Tờ Bản Đồ 7) | 7,4 triệu/m² |
| Tân Phước Khánh 40 | Tân Phước Khánh 44 – Ranh Thuận An (thửa Đất Số 6, Tờ Bản Đồ 12) | 8 triệu/m² |
| Tân Phước Khánh 44 | Giáp Phường Thuận An – Giao Bình Chuẩn 15 (thửa Đất 48, Tờ Bản Đồ 11) | 8,5 triệu/m² |
| Trần Công An (ĐH.401) | Thái Hòa 50 – Cầu Thạnh Hội (thái hòa V - Thạnh Phước) | 13,1 triệu/m² |
| Trần Đại Nghĩa (ĐH.405) | ĐT.746 – Ranh Tân Phước KHÁNH-TÂN Vĩnh Hiệp | 8,1 triệu/m² |
| Võ Thị Sáu (ĐH.402) | Lý Tự Trọng (ĐH.403) – ĐT.747B (tỉnh Lộ 11) | 12,7 triệu/m² |
| Bùi Văn Bình (thạnh Phước 03) | ĐT.747A (ngã 3 Cổng Đình Tân Lương) – Giáp Suối Cái | 6,8 triệu/m² |
| Dư Khánh (thạnh Phước 25) | ĐT.747A (cổng Chùa Hưng Long) – ĐT.747A (cổng Đình Dư Khánh) | 7,1 triệu/m² |
| ĐH.404 (phan Đình Giót) | ĐT.746 (gốc Gòn) – Ranh Tân Vĩnh Hiệp - Phú Tân | 8,4 triệu/m² |
| Hàn Mặc Tử (tân Phước Khánh 13) | ĐT.746 (ngã 3 Nam Việt) – Lý Tự Trọng (cây Xăng) | 6,8 triệu/m² |
| Hồ Thiện Nhân (thạnh Phước 01) | ĐT.747A (ngã 3 Đường Khu Tđc Cảng Thạnh Phước) – Không Tiếp Giáp Sông Đồng Nai (giáp Thửa 212 Tờ Bản Đồ Số 10 Thanh Phước Cũ) | 6,9 triệu/m² |
| Hồ Văn Mên (tân Phước Khánh 39) | Võ Thị Sáu (cổng 7 Mẫu) – Thửa Đất Số 23, Tờ Bản Đồ 15 | 8,9 triệu/m² |
| Hồ Văn Mên (tân Phước Khánh 39, Nhánh) | Hồ Văn Mên (thửa Đất Số 497, Tờ Bản Đồ 15, Phường Tân Phước Khánh) – Thửa Đất Số 66, 168 Và 852, Tờ Bản Đồ (phường Thái Hòa) | 8,9 triệu/m² |
| Huỳnh Văn Cù (tân Phước Khánh 33) | Tô Vĩnh Diện (trường Tiểu Học Tân Phước Khánh B) – Võ Thị Sáu (trường Thcs Tân Phước Khánh) | 8,9 triệu/m² |
| Lãnh Binh Thăng (tân Phước Khánh 54) | Trần Đại Nghĩa – Tản Đà (tân Phước Khánh 21) | 7 triệu/m² |
| Lương Đình Của (tân Phước Khánh 28) | Võ Thị Sáu – Tô Vĩnh Diện (chùa Long Khánh) | 7,9 triệu/m² |
| Nguyễn Đức Thuận (tân Phước Khánh 30) | Tô Vĩnh Diện (km 1 + 900) – Tô Vĩnh Diện (km 2 + 250) | 9,4 triệu/m² |
| Tân Phước Khánh 07 | Tô Vĩnh Diện (thửa Đất Số 1318, Tờ 4) – Võ Thị Sáu (thửa Đất 606, Tờ Bản Đồ 14) | 7,9 triệu/m² |
| Tân Phước Khanh 32 | Tân Phước Khánh 7 (thửa Đất Số 32, Tờ Bản Đồ 10) – ĐT.747B (thửa Đất 399, Tờ Bản Đồ 10) | 7,9 triệu/m² |
| Tân Phước Khánh 43 | ĐT.746 (thửa Đất Số 94, Tờ Bản Đồ 11) – Tân Phước Khánh 44 (thửa Đất 26, Tờ Bản Đồ 11) | 7,9 triệu/m² |
| Thạnh Phước 08 | ĐT.747A (ngã 3 Đồi 16) – Thửa Đất Số 55, Tờ Bản Đồ 01 | 7,9 triệu/m² |
| Thạnh Phước 15 | ĐT.747A (ngã 3 Gò Trắc) – Thửa Đất Số 795, 501 Và 502, Tờ Bản Đồ 05 | 7,9 triệu/m² |
| Trần Đại Nghĩa (ĐH.405) | Suối Chợ (ranh Phườngtân Khánh) – ĐH.404 (ranh Phường Bình Dương) | 7,3 triệu/m² |
| Trần Văn Ơn (tân Phước Khánh 52) | Tô Vĩnh Diện (đối Diện Văn Phòng Khu Phố Khánh Lộc) – Tô Vĩnh Diện | 7,9 triệu/m² |
| Trịnh Công Sơn (tân Phước Khánh 10) | Lý Tự Trọng – Võ Thị Sáu | 11,8 triệu/m² |
| Yết Kiêu (tân Phước Khánh 01, Tân Phước Khánh 02) | ĐT.746 – Lý Tự Trọng | 7 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Trên Địa Bàn Phường Uyên Hưng, Thái Hòa, Tân Phước Khánh, Tân Hiệp (cu) | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 14 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Trên Địa Bàn Phường Uyên Hưng, Thái Hòa, Tân Phước Khánh, Tân Hiệp (cũ) | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 13 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 8,5 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 7,9 triệu/m² |
| Đườngống Nước Thô Thuộc Phường Thái Hòa | ĐT.747A (thửa Đất Số 117, Tờ Bản Đồ 16) – Ranh Thành Phố Dĩ An | 6,5 triệu/m² |
| Đườngống Nước Thô Thuộc Phường Thái Hòa | ĐT.747A (thửa Đất Số 107, Tờ Bản Đồ 16) – Nhà Máy Nước (thửa Đất Số 827, Tờ Bản Đồ 16) | 7 triệu/m² |
| Tânphước Khánh 01 | Yết Kiêu (thửa Đất Số 12, Tờ Bản Đồ 32) – Thửa Đất Số 774, Tờ Bản Đồ 8 | 6,8 triệu/m² |
| Tân Phước Khánh 03 | Lý Tự Trọng (thửa Đất Số 360, Tờ Bản Đồ 8) – Hàn Măc Tử (thửa Đất 134, Tờ Bản Đồ 8) | 7 triệu/m² |
| Tân Phước Khánh 04 | Hàn Măc Tử (thửa Đất Số 820, Tờ Bản Đồ 8) – Tân Phước Khánh 03 (thửa Đất 301, Tờ Bản Đồ 8) | 6,8 triệu/m² |
| Tân Phước Khánh 05 | Lý Tư Trọng (thửa Đất Số 948, Tờ Bản Đồ 8) – Tân Phước Khánh 04 (thửa Đất 81, Tờ Bản Đồ 8) | 6,8 triệu/m² |
| Tân Phước Khánh 06 | Võ Thị Sáu (thửa Đất Số 6, Tờ Bản Đồ 35) – Lý Tư Trọng (thửa Đất 42, Tờ Bản Đồ 28) | 7 triệu/m² |
| Tân Phước Khánh 08 | Trịnh Công Sơn (thửa Đất Số 216, Tờ Bản Đồ 13) – Tân Phước Khánh 09 (thửa Đất 720, Tờ Bản Đồ 13) | 6,8 triệu/m² |
| Tân Phước Khánh 09 | Lý Tư Trọng (thửa Đất Số 86, Tờ Bản Đồ 13) – Tân Phước Khánh 37 Á | 7 triệu/m² |
| Tân Phước Khánh 11 | Lý Tư Trọng (thửa Đất Số 22, Tờ Bản Đồ 8) – S > s Õ T Ị S (thửa Đất 1183, Tờ Bản Đồ 9) | 6,8 triệu/m² |
| Tân Phước Khánh 12 | Lý Tư Trọng (thửa Đất Số 77, Tờ Bản Đồ 12) – Thửa Đất Số 389, Tờ Bản Đồ 12 | 6,8 triệu/m² |
| Tản Phước Khánh 14 | Lý Tự Trọng (thửa Đất Số 606, Tờ 9) – Tân Phước Khánh 11 (thửa Đất 1115, Tờ Bản Đồ 9) | 6,8 triệu/m² |
| Tản Phước Khánh 15 | Lý Tự Trọng (thửa Đất Số 442, Tờ 13) – Trịnh Công Sơn (thửa Đất Số 30, Tờ Bản Đồ 13) | 6,8 triệu/m² |
| Tản Phước Khánh 16 | Lý Tự Trọng (thửa Đất Số 343, Tờ Bản Đồ 9) – Thửa Đất Số 340, Tờ Bản Đồ 9 | 6,8 triệu/m² |
| Tản Phước Khánh 16 | Thửa Đất Số 1373, Tờ Bản Đồ 9 – Võ Thị Sáu (thửa Đất 330, Tờ Bản Đồ 9) | 7 triệu/m² |
| Tản Phước Khánh 17 | Võ Thị Sáu (thửa Đất Số 1195, Tờ Bản Đồ 9) – Tản Phước Khánh 07 (thửa Đất 551, Tờ Bản Đồ 10) | 6,8 triệu/m² |
| Tản Phước Khánh 18 | ĐT.746 (thửa Đất Số 233, Tờ Bản Đồ 25) – Thửa Đất Số 4, Tờ Bản Đồ 25 | 7 triệu/m² |
| Tản Phước Khánh 19 | ĐT.746 (thửa Đất Số 905, Tờ Bản Đồ 25) – Thửa Đất Số 6, Tờ Bản Đồ 24 | 7 triệu/m² |
| Tản Phước Khánh 20 | Cao Bá Quát (thửa Đất Số 463, Tờ Bản Đồ 24) – Tản Phước Khánh 19 (thửa Đất 6, Tờ Bản Đồ 24) Và Thửa Đất Số 55, Tờ Bản Đồ 24 | 7 triệu/m² |
| Tản Phước Khánh 23 | Tô Vĩnh Diện (thửa Đất Số 878, Tờ Bản Đồ 4) – Lương Đình Của (thửa Đất Số 331, Tờ Bản Đồ 4) | 7 triệu/m² |
| Tân Phước Khánh 24 | Tô Vĩnh Diện (thửa Đất Số 433, Tờ Bản Đồ 4) – Thửa Đất Số 88, Tờ Bản Đồ 4 | 6,8 triệu/m² |
| Tân Phước Khánh 25 | Đặng Thùy Trâm (thửa Đất Số 17, Tờ Bản Đồ 23) – Thửa Đất Số 29, Tờ Bản Đồ 18 ' | 6,8 triệu/m² |
| Tân Phước Khánh 27 | Tân Phước Khánh 06 (thửa Đất Số 1510, Tờ Bản Đồ 4) – Thửa Đất Số 1419, Tờ Bản Đồ 4 | 7 triệu/m² |
| Tân Phước Khánh 29 | Huỳnh Văn Cù (thửa Đất Số 71, Tờ Bản Đồ 9) – Lương Đình Của (thửa Đất Số 1357, Tờ Bản Đồ | 6,8 triệu/m² |
| Tân Phước Khánh 31 | Tô Vĩnh Diện (thửa Đất Số 725, Tờ Bản Đồ 2) – Thửa Đất Số 2, Tờ Bản Đồ 3 ' | 6,8 triệu/m² |
| Tân Phước Khánh 34 | ĐT.747B (thửa Đất Số 1666, Tờ Bản Đồ 16) – Võ Thị Sáu (thửa Đất 1403, Tờ Bản Đồ 16) | 6,8 triệu/m² |
| Tân Phước Khánh 35 | ĐT.747B (thửa Đất Số 606, Tờ Bản Đồ 16) – Võ Thị Sáu (thửa Đất 264, Tờ Bản Đồ 16) | 8,2 triệu/m² |
| Tân Phước Khánh 36 | Võ Thị Sáu (thửa Đất Số 1336, Tờ Bản Đồ 16) – Ranh Phường Thái Hòa | 7 triệu/m² |
| Tân Phước Khánh 37 | Võ Thị Sáu (thửa Đất Số 112, Tờ Bản Đồ 14) – Tân Phước Khánh 09 | 7 triệu/m² |
| Tân Phước Khánh 38 | Võ Thị Sáu (thửa Đất Số 14, Tờ Bản Đồ 14) – Tân Phước Khánh 09 (thửa Đất 136, Tờ Bản Đồ 13) | 7 triệu/m² |
| Tân Phước Khánh 40 | ĐT.746 (thửa Đất Số 237, Tờ Bản Đồ 25) – Tân Phước Khánh 44 (cuối Thửa Đất Số 212 Và 213, Tờ Bản Đồ 8) | 7 triệu/m² |
| Tân Phước Khánh 41 | ĐT.746 (thửa Đất Số 330, Tờ Bản Đồ 25) – Hàn Mặc Tử (thửa Đất 106, Tờ Bản Đồ 30) | 7 triệu/m² |
| Tân Phước Khánh 42 | ĐT.746 (thửa Đất Số 323, Tờ Bản Đồ 7) – Tân Phước Khánh 44 (thửa Đất 237, Tờ Bản Đồ 11) | 6,8 triệu/m² |
| Tân Phước Khánh 44 | Ranh Phường An Phú – Tân Phước Khánh 40 (thửa Đất 213, Tờ Bản Đồ 8) | 6,8 triệu/m² |
| Tân Phước Khánh 45 | ĐT.746 (thửa Đất Số 21, Tờ Bản Đồ 21) – Thửa Đất Số 51, Tờ Bản Đồ 20 | 6,8 triệu/m² |
| Tân Phước Khánh 46 | ĐT.746 (thửa Đất Số 452, Tờ Bản Đồ 25) – Tân Phước Khánh 47 (thửa Đất 807, Tờ Bản Đồ 25) | 6,8 triệu/m² |
| Tân Phước Khánh 47 | ĐT.746 (thửa Đất Số 185, Tờ Bản Đồ 25) – Thửa Đất Số 58, Tờ Bản Đồ 20 | 7 triệu/m² |
| Tân Phước Khánh 48 | Tô Vĩnh Diện (thửa Đất Số 107, Tờ Bản Đồ 5) – Thửa Đất Số 485, Tờ Bản Đồ 5 | 6,8 triệu/m² |
| Tân Phước Khánh 49 | Tô Vĩnh Diện (thửa Đất Số 8, Tờ Bản Đồ 5) – Thửa Đất Số 644, Tờ Bản Đồ 2 | 6,8 triệu/m² |
| Tân Phước Khánh 50 | Tô Vĩnh Diện (thửa Đất Số 66, Tờ Bản Đồ 6) – Thửa Đất Số 717, Tờ Bản Đồ 3 | 6,8 triệu/m² |
| Tân Phước Khánh 51 | Tô Vĩnh Diện (thửa Đất Số 132, Tờ Bản Đồ 6) – Tô Vĩnh Diện (thửa Đất 359, Tờ Bản Đồ 6) | 6,8 triệu/m² |
| Tân Phước Khánh 53 | Võ Thị Sáu (thửa Đất Số 637, Tờ Bản Đồ 9) – Thửa Đất Số 1604, Tờ Bản Đồ 9 | 6,8 triệu/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 01 | ĐT.746 (thửa Đất Số 1277, Tờ Bản Đồ 13) – Tân Vĩnh Hiệp 03 (thửa Đất Số 1000, Tờ Bản Đồ 12) | 5,9 triệu/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 01 | Tân Vĩnh Hiệp 03 (thửa Đất Số 288, Tờ Bản Đồ 6) – Tân Vĩnh Hiệp 05 (nhánh 2, Thửa Đất Số 72, Tờ Bản Đồ 12) | 5 triệu/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 02 | ĐT.746 (thửa Đất Số 459, Tờ Bản Đồ 13) – Thửa Đất Số 122, Tờ Bản Đồ 15 | 5,6 triệu/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 03 | ĐT.746 (thửa Đất Số 149, Tờ Bản Đồ 13) – Tân Vĩnh Hiệp 01 (thửa Đất 1000, Tờ Bản Đồ 12) | 5,9 triệu/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 03 (nhánh 1) | Tân Vĩnh Hiệp 03 (thửa Đất Số 150, Tờ Bản Đồ 13) – Tân Vĩnh Hiệp 07 (thửa Đất Số 516, Tờ Bản Đồ 19) | 5,3 triệu/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 03 (nhánh 3) | Tân Vĩnh Hiệp 03 (thửa Đất Số 128, Tờ Bản Đồ 13) – Tân Vĩnh Hiệp 05 (thửa Đất Số 468, Tờ Bản Đồ 13) | 5,3 triệu/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 04 | ĐT.746 (thửa Đất Số 183, Tờ Bản Đồ 13) – Thửa Đất Số 957, Tờ Bản Đồ 14 | 5,6 triệu/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 05 | ĐT.746 (thửa Đất Số 1258, Tờ Bản Đồ 13) – Thửa Đất Số 319, Tờ Bản Đồ 12 | 5,9 triệu/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 05 (nhánh 1) | Tân Vĩnh Hiệp 05 (thửa Đất Số 1633, Tờ Bản Đồ 12) – Tân Vĩnh Hiệp 07 (thửa Đất Số 105, Tờ Bản Đồ 18) | 5,3 triệu/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 05 (nhánh 2) | Tân Vĩnh Hiệp 05 (thửa Đất Số 1354, Tờ Bản Đồ 12) – Tân Vĩnh Hiệp 03 (nhánh 3, Thửa Đất Số 179, Tờ Bản Đồ 13) Và Thửa Đất Số 548, Tờ Bản Đồ 6 | 5,3 triệu/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 05 (nhánh 3) | Tân Vĩnh Hiệp 07 (thửa Đất Số 1097, Tờ Bản Đồ 18) – Tân Vĩnh Hiệp 05 (nhánh 5, (thửa Đất 1332, Tờ Bản Đồ 12) | 5,3 triệu/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 05 (nhánh 5) | Tân Vĩnh Hiệp 05 (thửa Đất Số 368, Tờ Bản Đồ 12) – Tân Vĩnh Hiệp 05 (nhánh 11, Thửa Đất Số 399, Tờ Bản Đồ 12) | 5,3 triệu/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 05 (nhánh 10) | Tân Vĩnh Hiệp 05 (thửa Đất Số 319, Tờ Bản Đồ 12) – Không Tiếp Giáp Tân Vĩnh Hiệp 05 (nhánh 2) | 5,3 triệu/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 05 (nhánh 11) | Tân Vĩnh Hiệp 05 (thửa Đất Số 355, Tờ Bản Đồ 12) – Tân Vĩnh Hiệp 05 (nhánh 3, Thửa Đất Số 121, Tờ Bản Đồ 18) | 5,3 triệu/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 06 | ĐT.746 (thửa Đất Số 344, Tờ Bản Đồ 13) – Tân Vĩnh Hiệp 02 (thửa Đất Số 613, Tờ Bản Đồ 14) | 5,9 triệu/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 06 (nhánh 2) | Tân Vĩnh Hiệp 06 (thửa Đất Số 774, Tờ Bản Đồ 14) – Tân Vĩnh Hiệp 06 (nhánh 4, Thửa Đất Số 406, Tờ Bản Đồ 14) | 5,3 triệu/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 06 (nhánh 4) | Tân Vĩnh Hiệp 06 (thửa Đất Số 492, Tờ Bản Đồ 14) – Tân Vĩnh Hiệp 10 (thửa Đất 65, Tờ Bản Đồ 20) | 5,3 triệu/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 06 (nhánh 6) | Tân Vĩnh Hiệp 06 (thửa Đất Số 450, Tờ Bản Đồ 14) – Thửa Đất Số 279, Tờ Bản Đồ 15 | 5,3 triệu/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 07 | ĐT.746 (thửa Đất Số 1093, Tờ Bản Đồ 19) – ĐH.404 (thửa Đất Số 100, Tờ Bản Đồ | 5,9 triệu/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 07 (nhánh 10) | Tân Vĩnh Hiệp 07 (thửa Đất Số 1399, Tờ Bản Đồ 18) – Tân Vĩnh Hiệp 18 (thửa Đất 83, Tờ Bản Đồ 24) | 5,3 triệu/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 08 | ĐT.746 (thửa Đất Số 725, Tờ Bản Đồ 19) – Tân Vĩnh Hiệp 06 (thửa Đất Số 1218, Tờ Bản Đồ 13) | 5,6 triệu/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 09 | ĐT.746 (thửa Đất Số 216, Tờ Bản Đồ 19) – Tân Vĩnh Hiệp 07 (thửa Đất Số 1819, Tờ Bản Đồ 18) | 5,6 triệu/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 10 | ĐT.746 (thửa Đất Số 1245, Tờ Bản Đồ 19) – Thửa Đất Số 259, Tờ Bản Đồ 21 | 5,9 triệu/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 11 | ĐT.746 (thửa Đất Số 242, Tờ Bản Đồ 19) – ĐT.746 (thửa Đất Số 335, Tờ Bản Đồ 19) | 5,6 triệu/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 12 | ĐT.746 (thửa Đất Số 1070, Tờ Bản Đồ 19) – Thửa Đất Số 434, Tờ Bản Đồ 20 | 5,6 triệu/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 13 | ĐT.746 (thửa Đất Số 827, Tờ Bản Đồ 25) – Thửa Đất Số 811 , Tờ Bản Đồ 25 | 5,6 triệu/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 14 | ĐH.404 (thửa Đất Số 1145, Tờ Bản Đồ 25) – Tân Vĩnh Hiệp 07 (thửa Đất Số 755, Tờ Bản Đồ 18) | 5,6 triệu/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 15 | ĐH.404 (thửa Đất Số 1025, Tờ Bản Đồ 24) – Tân Vĩnh Hiệp 14 (thửa Đất Số 649, Tờ Bản Đồ 25) | 5,3 triệu/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 16 | ĐH.404 (thửa Đất Số 125, Tờ Bản Đồ 24) – ĐH.404 (thửa Đất Số 753, Tờ Bản Đồ | 5,6 triệu/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 17 | ĐH.404 (thửa Đất Số 124, Tờ Bản Đồ 24) – ĐH.405 (thửa Đất Số 520, Tờ Bản Đồ | 5,3 triệu/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 18 | ĐH.404 (thửa Đất Số 986, Tờ Bản Đồ 24) – ĐH.404 (thửa Đất Số 670, Tờ Bản Đồ | 5,6 triệu/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 19 | ĐT.746 (thửa Đất Số 987, Tờ Bản Đồ 13) – ĐT.746 (thửa Đất Số 1249, Tờ Bản Đồ Và Thửa Đất Số 372, Tờ Bản Đồ 13 | 5 triệu/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 20 | ĐT.746 (thửa Đất Số 161, Tờ Bản Đồ 13) – Thửa Đất Số 444, Tờ Bản Đồ 14 | 5,3 triệu/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 21 | ĐT.746 (thửa Đất Số 1939, Tờ Bản Đồ 19) – Thửa Đất Số 392, Tờ Bản Đồ 19 | 5,3 triệu/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 22 | ĐT.746 (thửa Đất Số 265, Tờ Bản Đồ 13) – Tân Vĩnh Hiệp 06 (thửa Đất Số 345, Tờ Bản Đồ 13) | 5,3 triệu/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 23 | ĐT.746 (thửa Đất Số 862, Tờ Bản Đồ 25) – Thửa Đất Số 445, Tờ Bản Đồ 19 | 5,3 triệu/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 24 | ĐT.746 (thửa Đất Số 273, Tờ Bản Đồ 19) – Thửa Đất Số 1601, Tờ Bản Đồ 19 | 5,3 triệu/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 25 | ĐT.746 (thửa Đất Số 1044, Tờ Bản Đồ 25) – Thửa Đất Số 80, Tờ Bản Đồ 25 | 5,3 triệu/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 26 | ĐT.746 (thửa Đất Số 519, Tờ Bản Đồ 25) – Thửa Đất Số 1459, Tờ Bản Đồ 25 | 5,6 triệu/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 27 | ĐT.746 (thửa Đất Số 531, Tờ Bản Đồ 25) – Thửa Đất Số 885, Tờ Bản Đồ 25 | 5,3 triệu/m² |
| Tân Vĩnh Hiệp 28 | ĐT.746 (thửa Đất Số 699, Tờ Bản Đồ 25) – Thửa Đất Số 353, Tờ Bản Đồ 25 | 5 triệu/m² |
| Thái Hòa 56 | Trần Công An (thửa Đất Số 288, Tờ Bản Đồ 12) – Thửa Đất Số 428, Tờ Bản Đồ 12 | 7 triệu/m² |
| Thái Hòa 57 | Trần Công An (thửa Đất Số 291, Tờ Bản Đồ 12) – ĐT.747B (thửa Đất 763, Tờ Bản Đồ 12) | 7 triệu/m² |
| Thái Hòa 58 | Thái Hòa 57 (thửa Đất Số 520, Tờ Bản Đồ 12) – ĐT.747A (thửa Đất 568, Tờ Bản Đồ 12) | 7 triệu/m² |
| Thái Hòa 59 | Thái Hòa 57 (thửa Đất Số 764, Tờ Ban Đo 12) – ĐT.747A (thửa Đất 629, Tờ Bản Đồ 12) | 7 triệu/m² |
| Thái Hòa 60 | Trần Công An (thửa Đất Số 362, Tờ Bản Đồ 12) – Thửa Đất Số 1450, Tờ Bản Đồ 12 | 6,5 triệu/m² |
| Thái Hòa 61 | Trần Công An (thửa Đất Số 918, Tờ Bản Đồ 12) – Thửa Đất Số 296, Tờ Bản Đồ 12 | 6,5 triệu/m² |
| Thái Hòa 62 | Trần Công An (thửa Đất Số 801, Tờ Bản Đồ 11) – Thái Hòa 80 (thửa Đất 47, Tờ Bản Đồ 11) | 7,4 triệu/m² |
| Thái Hòa 63 | Trần Công An (thửa Đất Số 738, Tờ Bản Đồ 11) – Thửa Đất Số 653, Tờ Bản Đồ 11 | 6,5 triệu/m² |
| Thái Hòa 64 | Thái Hòa 65 (thửa Đất Số 1173, Tờ Bản Đồ 11) – Thái Hòa 80 (thửa Đất 134, Tờ Bản Đồ 11) | 7 triệu/m² |
| Thái Hòa 65 | Trần Công An (thửa Đất Số 552, Tờ Bản Đồ 11) – Thửa Đất Số 559, Tờ Bản Đồ 11 | 7 triệu/m² |
| Thái Hòa 66 | Trần Công An (thửa Đất Số 235, Tờ Bản Đồ 12) – Thái Hòa 68 (thửa Đất 1, Tờ Bản Đồ 12) | 7 triệu/m² |
| Thái Hòa 67 | Thái Hòa 80 (thửa Đất Số 1648, Tờ Bản Đồ 12) – Thửa Đất Số 59, Tờ Bản Đồ 12' | 6,5 triệu/m² |
| Thái Hòa 68 | Thái Hòa 80 (thửa Đất Số 954, Tờ Bản Đồ 11) – Thửa Đất Số 51, Tờ Bản Đồ 12 | 7 triệu/m² |
| Thái Hòa 69 | Thái Hòa 80 (thửa Đất Số 1107, Tờ Bản Đồ 11) – Thái Hòa 75 (thửa Đất 40, Tờ Bản Đồ 11) | 6,5 triệu/m² |
| Thái Hòa 70 | Thái Hòa 68 (thửa Đất Số 1570, Tờ Bản Đồ 12) – Thửa Đất Số 51, Tờ Bản Đồ 12' | 6,5 triệu/m² |
| Thái Hòa 71 | Thái Hòa 62 (thửa Đất Số 1297, Tờ Bản Đồ 11) – Thửa Đất Số 292, Tờ Bản Đồ 11 | 6,5 triệu/m² |
| Thái Hòa 72 | Thái Hòa 62 (thửa Đất Số 1105, Tờ Bản Đồ 11) – Thửa Đất Số 1226, Tờ Bản Đồ 11 | 6,5 triệu/m² |
| Thái Hòa 73 | ĐT.747B (thửa Đất Số 786, Tờ Bản Đồ 11) – Thái Hòa 72 (thửa Đất 888, Tờ Bản Đồ 11) | 6,5 triệu/m² |
| Thái Hòa 74 | ĐT.747B (thửa Đất Số 755, Tờ Bản Đồ 11) – Thửa Đất Số 685, Tờ Bản Đồ 11 | 6,5 triệu/m² |
| Thái Hòa 75 | Thái Hòa 80 (thửa Đất Số 1583, Tờ Bản Đồ 11) – Thái Hòa 69 (thửa Đất Số 40, Tờ Bản Đồ 11) | 7 triệu/m² |
| Thái Hòa 76 | Trần Công An (thửa Đất Số 239, Tờ Bản Đồ 12) – Thửa Đất Số 210, Tờ Bản Đồ 11 | 6,5 triệu/m² |
| Thái Hòa 77 | ĐT.747B (thửa Đất Số 1191, Tờ Bản Đồ 8) – Thái Hòa 80 (thửa Đất 918, Tờ Bản Đồ 8) | 7 triệu/m² |
| Thái Hòa 78 | ĐT.747B (thửa Đất Số 392, Tờ Bản Đồ 8) – Thái Hòa 77 (thửa Đất 1214, Tờ Bản Đồ 8) | 6,5 triệu/m² |
| Thái Hòa 79 | ĐT.747B (thửa Đất Số 1076, Tờ Bản Đồ 8) – Thửa Đất Số 195, Tờ Bản Đồ 8 o g | 6,5 triệu/m² |
| Thái Hòa 80 | ĐT.747B (thửa Đất Số 10, Tờ Bản Đồ 8) – o ặ ^ Q P 5 | 7,5 triệu/m² |
| Thái Hòa 81 | Thái Hòa 80 (thửa Đất Số 480, Tờ Bản Đồ 5) – Thửa Đất Số 427, Tờ Bản Đồ 5 | 6,5 triệu/m² |
| Thái Hòa 82 | Thái Hòa 80 (thửa Đất Số 274, Tờ Bản Đồ 8) – Thửa Đất Số 218, Tờ Bản Đồ 8 | 6,5 triệu/m² |
| Thái Hòa 83 | Thái Hòa 77 (thửa Đất Số 865, Tờ Bản Đồ 8) – Thửa Đất Số 868, Tờ Bản Đồ 8 Và Ranh Tân Phước Khánh | 7 triệu/m² |
| Thái Hòa 84 | Thái Hòa 80 (thửa Đất Số 1358, Tờ Bản Đồ 9) – Thái Hòa 83 (thửa Đất 1652, Tờ Bản Đồ 9) | 7 triệu/m² |
| Thái Hòa 85 | Thái Hòa 80 (thửa Đất Số 1548, Tờ Ban Đo 9) – Thửa Đất Số 429, Tờ Bản Đồ 6 | 6,5 triệu/m² |
| Thái Hòa 86 | Thái Hòa 80 (thửa Đất Số 194, Tờ Bản Đồ 8) – Thái Hòa 85 (thửa Đất 594, Tờ Bản Đồ 5) | 6,5 triệu/m² |
| Thái Hòa 87 | Thái Hòa 80 (thửa Đất Số 1038, Tờ Bản Đồ 9) – Thái Hòa 84 (thửa Đất 1543, Tờ Bản Đồ 9) | 6,5 triệu/m² |
| Thái Hòa 88 | Thái Hòa 89 (thửa Đất Số 1051, Tờ Bản Đồ 6) – Thửa Đất Số 355, Tờ Bản Đồ 6 | 6,5 triệu/m² |
| Thái Hòa 89 | Thái Hòa 80 (thửa Đất Số 1433, Tờ Bản Đồ 9) – Thửa Đất Số 614, Tờ Bản Đồ 6 Và Thửa Đất Số 1032, Tờ Bản Đồ | 6,5 triệu/m² |
| Thái Hòa 90 | Thái Hòa 80 (thửa Đất Số 718, Tờ Bản Đồ 6) – Thửa Đất Số 1107, Tờ Bản Đồ 6 | 6,5 triệu/m² |
| Thái Hòa 91 | Thái Hòa 80 (thửa Đất Số 103, Tờ Bản Đồ 9) – Thửa Đất Số 183 Và 181, Tờ Bản Đồ 9 | 6,5 triệu/m² |
| Thái Hòa 92 | Thái Hòa 84 (thửa Đất Số 1688, Tờ Bản Đồ 9) – Thửa Đất Số 1056, Tờ Bản Đồ 9 | 6,5 triệu/m² |
| Thái Hòa 93 | Thái Hòa 80 (thửa Đất Số 1411, Tờ Bản Đồ 9) – Thửa Đất Số 140, Tờ Bản Đồ 9 | 6,5 triệu/m² |
| Thai Hoa 94 | ĐT.747B (thửa Đất Số 441, Tờ Bản Đồ 5) – Thửa Đất Số 214, Tờ Bản Đồ 4 | 6,5 triệu/m² |
| Thái Hòa 95 | ĐT.747B (thửa Đất Số 742, Tờ Bản Đồ 8) – Võ Thị Sáu (thửa Đất 299, Tờ Bản Đồ 7) | 7 triệu/m² |
| Thái Hòa 96 | Thái Hòa 95 (thửa Đất Số 141, Tờ Bản Đồ 7) – Thửa Đất Số 875, Tờ Bản Đồ 7 | 6,5 triệu/m² |
| Thái Hòa 97 | ĐT.747B (thửa Đất Số 306, Tờ Bản Đồ 8) – Thái Hòa 95 (thửa Đất 907, Tờ Bản Đồ 7) | 6,5 triệu/m² |
| Thái Hòa 98 | Võ Thị Sáu (thửa Đất Số 195, Tờ Bản Đồ 7) – Thửa Đất Số 308, Tờ Bản Đồ 7 | 6,5 triệu/m² |
| Thái Hòa 100 | ĐT.747B (thửa Đất Số 46, Tờ Bản Đồ 5) – ĐT.747B (thửa Đất 855, Tờ Bản Đồ 2) | 7,4 triệu/m² |
| Thái Hòa 101 | Thái Hòa 100 (thửa Đất Số 193, Tờ Bản Đồ 2) – Suối Cái (thửa Đất 91, Tờ Bản Đồ 3) | 6,5 triệu/m² |
| Thái Hòa 102 | Thái Hòa 100 (thửa Đất Số 193, Tờ Bản Đồ 2) – Thửa Đất Số 199, Tờ Bản Đồ 2 | 6,5 triệu/m² |
| Thái Hòa 103 | Thái Hòa 100 (thửa Đất Số 955, Tờ Bản Đồ 2) – Thửa Đất Số 247, Tờ Bản Đồ 2 | 6,5 triệu/m² |
| Thai Hoa 104 | Thái Hòa 100 (thửa Đất Số 391, Tờ Bản Đồ 3) – Thửa Đất Số 351 Và 342, Tờ Bản Đồ 3 | 6,5 triệu/m² |
| Thái Hòa 105 | Thái Hòa 100 (thửa Đất Số 1206, Tờ Bản Đồ 5) – Thửa Đất Số 25, Tờ Bản Đồ 5 | 6,5 triệu/m² |
| Thái Hòa 106 | Thái Hòa 100 (thửa Đất Số 15, Tờ Bản Đồ 5) – Thái Hòa 100 (thửa Đất 589, Tờ Bản Đồ 5) | 6,5 triệu/m² |
| Thạnh Phước 02 | ĐT.747A (thửa Đất Số 1239, Tờ Bản Đồ 9) – Thửa Đất Số 1763, 863 Và 513, Tờ Bản Đồ 9 | 6,1 triệu/m² |
| Thạnh Phước 04 | Bùi Văn Bình (thửa Đất Số 232, Tờ Bản Đồ 3) – Thửa Đất Số 437, Tờ Bản Đồ 3 | 5,8 triệu/m² |
| Thạnh Phước 05 | Bùi Văn Bình (thửa Đất Số 621, Tờ Bản Đồ 3) – Thửa Đất Số 229, Tờ Bản Đồ 2 | 6,5 triệu/m² |
| Thạnh Phước 06 | Bùi Văn Bình (thửa Đất Số 393, Tờ Bản Đồ 3) – Thạnh Phước 08 (thửa Đất 388, Tờ Bản Đồ 3) | 6,5 triệu/m² |
| Thạnh Phước 07 | Bùi Văn Bình (thửa Đất Số 456, Tờ Bản Đồ 6) – Thanh Phước 05 (thửa Đất 284, Tờ Bản Đồ 3) | 6,5 triệu/m² |
| Thạnh Phước 09 | Thạnh Phước 08 (thửa Đất Số 279, Tờ Bản Đồ 4) – Thạnh Phước 08 (thửa Đất 127, Tờ Bản Đồ 4) | 6,5 triệu/m² |
| Thạnh Phước 13 | ĐT.747A (thửa Đất Số 776, Tờ Bản Đồ 6) – Chùathanh Sơn (thửa Số Đất 607, Tờ Bản Đồ | 6,1 triệu/m² |
| Thạnh Phước 14 | Bùi Văn Bình (thửa Đất Số 455, Tờ Bản Đồ 6) – Thửa Đất Số 1079, Tờ Bản Đồ 6 | 6,1 triệu/m² |
| Thạnh Phước 16 | Thạnh Phước 15 (thửa Đất Số 1139, Tờ Bản Đồ 9) – Thửa Đất Số 470 Và 423, Tờ Bản Đồ 9 | 6,5 triệu/m² |
| Thạnh Phước 17 | ĐT.747A (thửa Đất Số 1713, Tờ Bản Đồ 9) – Thửa Đất Số 1977, Tờ Bản Đồ 9 | 6,1 triệu/m² |
| Thạnh Phước 19 | ĐT.747A (thửa Đất Số 1764, Tờ Bản Đồ 9) – Thửa Đất Số 328, Tờ Bản Đồ 9 | 6,1 triệu/m² |
| Thạnh Phước 20 | ĐT.747A (thửa Đất Số 932, Tờ Bản Đồ 11) – ĐT.747A (thửa Đất 28, Tờ Bản Đồ 14) | 6,5 triệu/m² |
| Thạnh Phước 24 | ĐT.747A (thửa Đất Số 251, Tờ Bản Đồ 12) – Dư Khánh (thửa Đất 301, Tờ Bản Đồ 12) | 6,1 triệu/m² |
| Thạnh Phước 26 | Hồ Thiện Nhân (thửa Đất Số 533, Tờ Bản Đồ 10) – Thửa Đất Số 140, Tờ Bản Đồ 10 | 6,1 triệu/m² |
| Thạnh Phước 27 | Hồ Thiện Nhân (thửa Đất Số 122, Tờ Ban Đo 10) – Thửa Đất Số 118, Tờ Bản Đồ 10 | 6,1 triệu/m² |
| Thạnh Phước 28 | ĐT.747A (thửa Đất Số 61, Tờ Ban Đo 4) – Thửa Đất Số 124, Tờ Bản Đồ 4 | 6,1 triệu/m² |
| Thạnh Phước 29 | Thạnh Phước 28 (thửa Đất Số 64, Tờ Bản Đồ 4) – Thửa Đất Số 117, Tờ Bản Đồ 4 | 6,1 triệu/m² |
| ĐĐT.THÁI Hòa 88 (đoạn 1A) | Ngã 3 Nhà Ba Cư; 1051 (6) – Giáp Thửa 488 (6) | 6,5 triệu/m² |
| ĐĐT.THÁI Hòa 88 (đoạn 2) | Giáp Thửa 488 (6) – Cầu Thạnh Phước, 266 (6) | 6,5 triệu/m² |
| ĐĐT.THÁI Hòa 56 (đoạn 2) | Ông Thềm; 938 (12) – 439 (12) ) | 7 triệu/m² |
| ĐĐT.THÁI Hòa 83 (đoạn 2) | 0 2 ( – 9 Hết Thửa Đất Số 183 (08) - Giáp Ranh Phườngtân Phước Khánh | 7 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Lên (tpk 07) (đoạn 1) | ĐH. 417; 219 (04) – 1377 (04) | 7,9 triệu/m² |
| ĐĐT. Tân Phước Khánh 08 (đoạn 1) | Trinh Công Sơn (tpk 10); – Hồ Văn Huê (tpk 09); 720 (13) | 6,8 triệu/m² |
| ĐĐT. Tân Phước Khánh 12 (đoạn 2) | Ông Nhĩ; 79 (12) – 31 (12) | 6,8 triệu/m² |
| ĐĐT. Tân Phước Khánh 14 | ĐH.403 (ông Giữ); 608 (9) – ĐĐT.TÂN Phước Khánh 11 | 6,8 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Tân Khánh.